+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 91 của 92 Đầu tiênĐầu tiên ... 41 81 89 90 91 92 CuốiCuối
Kết quả 901 đến 910 của 916
  1. #901
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cảnh hiếm có trên thế giới? Bầy khỉ ấm áp bên đống lửa
    世界的にも珍しい光景? “たき火でポカポカ”サル
    [2020/12/22 07:43]

    たき火を囲んでポッカポカ。愛知県犬山市でとっても珍しい光景が見られています。

     たき火を囲んで暖を取るサルたち。日本モンキーセンターでは1959年の伊勢湾台風の時に職員が倒れた木などを燃やしたところ、子ザルが近付いて火に当たりだしたことがきっかけで毎年この時期にサルのためにたき火を行っています。今では冬の風物詩となっていて、今年も「ヤクシマザル」約140匹が暮らす広場で火が起こされると30匹ほどがたき火のそばに近付き、体を温めました。そして、飼育員がたき火の下から取り出したのは…熱々のサツマイモ。サルたちは小さく割って配られた焼き芋をおいしそうに頬張っていました。一般的に野生動物は火を怖がるため、サルがたき火に当たる姿は世界的にも珍しいということです。職員はたき火が60年以上続くなかで大人のサルが火に当たる様子を見て子どものサルも火に対する恐怖を感じていないのではと話しています。

    世界的にも珍しい光景? “たき火でポカポカ”サル

    たき()(かこ)んでポッカポカ。愛知県(あいちけん)犬山市(いぬやまし)でとっても(めずら)しい光景(こうけい)()られています。

    Vây quanh đống lửa cho ấm áp. Quang cảnh rất hiếm khi được nhìn thấy ở thành phố Inuyama, tỉnh Aichi.


     たき
    ()(かこ)んで(だん)()るサルたち。日本(にほん)モンキーセンターでは1959年の伊勢湾(いせわん)台風(たいふう)(とき)職員(しょくいん)(たお)れた()などを()やしたところ、子ザルが近付(ちかづ)いて()()たりだしたことがきっかけで毎年(まいとし)この時期(じき)にサルのためにたき()(おこな)っています。(いま)では(ふゆ)風物詩(ふうぶつし)となっていて、今年(ことし)も「ヤクシマザル」約140(ぴき)()らす広場(ひろば)()()こされると30(ぴき)ほどがたき()のそばに近付(ちかづ)き、(からだ)(あたた)めました。そして、飼育員(しいくいん)がたき()(した)から()()したのは…熱々のサツマイモ。サルたちは(ちい)さく()って(くば)られた()(いも)をおいしそうに頬張(ほおば)っていました。一般的(いっぱんてき)野生動物(やせいどうぶつ)()(こわ)がるため、サルがたき()()たる姿(すがた)世界的(せかいてき)にも(めずら)しいということです。職員(しょくいん)はたき()が60年以上続(ねんいじょうつづ)くなかで大人のサルが火に当たる様子を見て子どものサルも()(たい)する恐怖(きょうふ)(かん)じていないのではと(はな)しています。

    Bầy khỉ vây quanh đống lửa để sưởi ấm. Tại Trung tâm khỉ, khi nhân viên đốt cây cối ngã đổ lúc mưa bão xảy ra ở vịnh Ise năm 1959 thì khỉ con đến gần để sưởi ấm, nhân dịp đó, cứ vào thời kỳ này mỗi năm, trung tâm đều tiến hành đốt lửa cho khỉ. Lúc này đang là cảnh mùa đông, năm nay cũng vậy, tại khu đất rộng nơi sinh sống của khoảng 40 con khỉ “Yakushizaru”, khi có lửa lên thì khoảng chừng 30 con đến gần đống lửa sưởi ấm cơ thể, Và, từ bên dưới đống lửa, thứ nhân viên nuôi lấy ra là những củ khoai lang nóng hổi. Lũ khỉ bẻ nhỏ rồi tọng đầy miệng củ
    khoai nướng được phát và ăn có vẻ ngon lành. Nhìn chng, động vật hoang dã vì sợ lửa, nên hình dáng những con khỉ sưởi ấm bên đống lửa là cảnh tượng hiếm thấy trên thế giới. Việc đốt lửa được thực hiện hơn 60 liền, nhìn hình dáng con khỉ trưởng thành sưởi ấm, khỉ con cũng cảm thấy không sợ lửa, nhân viên ở trung tâm, nói.


    ☆ 新しい言葉

    ()()(する): - đốt lửa; đống lửa (gom lá rụng, mẩu gỗ hay que củi lại đốt bên ngoài nhà)
          - đốt lửa (bếp lò); lửa bếp; lửa bếp lò

    ぽかぽか(adv; する) : - ấm áp; ấm áp dễ chịu
             - bốp bốp; bồm bộp; bình bịch (tiếng hay tạng thái đánh tới tấp vào đầu,...)

    (かこ)む: - vây quanh; xúm quanh; bao vây; bao bọc; bao quanh; rào; khoanh (tròn)
       - chơi cờ (cờ vây, mạt-chượt...)


    とっても(adv) : rất; hết sức; vô cùng (từ nhấn mạnh của 「とても」)

    (だん): ấm; ấm áp

    火に当たる: sưởi ấm

    きっかけ: - dịp; cơ hội; cơ duyên; động cơ
        - động tác làm dấu hiệu; lời thoại làm dấu hiệu (sân khấu kịch kabuki...)
        - tính tình; tinh thần
        - dấu hiệu; ký hiệu; dấu

    風物詩(ふうぶつし): - thơ phong cảnh; thơ về mùa
       - cảnh thường thấy; sự vật biểu hiện cho sự cảm nhận về mùa

    広場(ひろば):- khu đất trống, rộng rãi
       - quảng trường

    ()こる: - xảy ra; xảy đến; phát sinh; nảy sinh; khởi phát; phát khởi
       - khởi; khởi dậy; nảy sinh; phát sinh; nổi lên; dấy lên
       - hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng
       - nổi dậy; vùng lên; đứng lên

    飼育(しいく): chăn nuôi; nuôi (gia súc,...)

    熱熱(あつあつ)(N; adj) : - nóng; nóng hổi
          - nồng nàn; say đắm; thắm thiết

    (くば)る: - phân phối; phân chia; phân phát; phát; giao
      - se duyên; gả
      - để tâm; chú ý; lưu ý
      - bố trí; sắp đặt

    頬張(ほおば)る: nhét đầy mồm; tọng đầy miệng

    恐怖(きょうふ)(する) : sợ; sợ hãi; khiếp sợ; khiếp đảm; nỗi sợ hãi

    ☆ 文法

    Vたところ: khi V

    Nに
    (たい)するN1 : đối với N





    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 23-12-2020 lúc 09:31 AM.

  2. #902
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bánh kem Giáng Sinh: Năm nay chuộng loại “cắt xong”
    クリスマスケーキ 今年は“カット済み”が人気
    [2020/12/23 19:20]

    今年のクリスマスケーキは一人分のカットタイプの人気が高まっています。

     クリスマスを控え、西武池袋本店では食料品フロアとは別に初めて催事場にもケーキの販売拠点を設けました。新型コロナウイルスの感染拡大の影響で今年は取り分けが必要な大きなケーキを避ける客もいて、一人分ずつカットしたクリスマスケーキのニーズが高まっているということです。クリスマスを家で過ごす人も多く、ケーキの予約の数は去年より2割以上、増加しているということです。
     購入した人:「主人と2人暮らしで、大きいのはちょっと無理なので」「1つ食べられればいいかなと」


    クリスマスケーキ 今年は“カット済み”が人気

    今年(ことし)のクリスマスケーキは一人分(ひとりぶん)のカットタイプの人気(にんき)(たか)まっています。

    Bánh kem Giáng Sinh năm nay loại cắt theo phần một người ăn đang được ưa chuộng.


     クリスマスを
    (ひか)え、西武(せいぶ)池袋(いけぶくろ)本店(ほんてん)では食料品フロアとは(べつ)(はじ)めて催事場(さいじじょう)にもケーキの販売拠点(はんばいきょてん)(もう)けました。新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)影響(えいきょう)今年(ことし)()()けが必要(ひつよう)(おお)きなケーキを()ける(きゃく)もいて、一人分ずつカットしたクリスマスケーキのニーズが高まっているということです。クリスマスを(うち)()ごす(ひと)(おお)く、ケーキの予約(よやく)(かず)去年(きょねん)より2割以上(わりいじょう)増加(ぞうか)しているということです。

    Gần đến Giáng sinh, cửa hàng chính SEIBU Ikebukuro lần đầu tiên thiết kế điểm bán bán bánh kem ở tại nơi tổ chức sự kiện tách biệt với tầng thực phẩm. Do ảnh hưởng lây nhiễm của vi rút corona chủng mới nên năm nay cũng có khách hàng tránh loại bánh lớn vốn cần phải cắt chia, do đó nhu cầu bánh kem Giáng Sinh được cắt thành phần 1 người ăn hiện đang tăng cao. Cũng có nhiều người ở nhà vào ngày Giáng Sinh nên số lượng đặt bánh tăng thêm hơn 20% so với năm trước.


      
    購入(こうにゅう)した(ひと):「主人(しゅじん)と2人()らしで、(おお)きいのはちょっと無理(むり)なので」「1つ()べられればいいかなと」

    “Tôi và chồng chỉ có 2 người thôi, bánh lớn thì hơi quá sức” “Nếu có thể ăn 1 cái thì tốt hơn nhỉ”, người mua, nói.


    ☆ 新しい言葉

    (み: (tiếp vĩ) (gắn sau danh từ) xong; đã xong; hoàn tất


    (ひか)える: - ghìm; nén; kìm nén; kìm giữ; kiềm chế; khiên chế; hạn chế; tiết chế (hành động của bản thân)
       - ngừng; dừng; ngăn; ghìm; giữ lại; chế ngự; kiềm chế (hành động của đối tượng khác)
       - ghi nhớ; ghi lại; ghi chép lưu lại (để không bị quên)
       - gần; ở gần; đến gần; gần kề; cận kề (không gian, thời gian)

    本店(ほんてん): - cửa hàng chính; cửa tiệm chính; quán chính
      - cửa hàng này; tiệm chúng tôi

    催事場(さいじじょう): nơi tổ chức sự kiện

    ()()ける: - phân; chia
          - để riêng; tách riêng

    ()ける: - tránh; lánh; né (để khỏi tiếp xúc, tiếp cận)
        - tránh (tự giữ không làm điều gây ra kết quả không ưa thích)

    増加(ぞうか)(する) : gia tăng; tăng lên; tăng thêm⇔減少(げんしょう)

    無理(むり)(N; adj; する): - vô lý; phi lý
            - quá sức; quá khả năng; không thể; khó có thể; không kham nổi; kham không nổi
             - cố; miễn cưỡng; khiên cưỡng; gượng ép; gắng gượng; ép buộc (làm)

  3. #903
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phong toả toà nhà do “nghi ngờ”. Trung Quốc xác nhận lây sự lây nhiễm trong thành phố sau 130 ngày
    “疑い”でビル封鎖…130日ぶり市中感染確認の中国
    [2020/12/25 17:06]

    「感染の疑い」で北京にあるオフィスビルが突然、封鎖されました。

     ビルの管理会社によりますと、ビルで働いていた1人に新型コロナウイルス感染の疑いがあり、建物全体を封鎖したということです。中国は感染拡大を強権的に抑え込む「ゼロコロナ」を目指していて、感染の疑いがあれば勤務するビルや居住地域への立ち入りが制限されます。感染が確認されれば、大規模なPCR検査が実施されます。


    “疑い”でビル封鎖…130日ぶり市中感染確認の中国

    感染(かんせん)(うたが)い」で北京(ぺきん)にあるオフィスビルが突然(とつぜん)封鎖(ふうさ)されました。

    “Nghi có lây nhiễm”, một toà nhà văn phòng ở Bắc Kinh đột ngột bị phong toả.


     ビルの
    管理会社(かんりがいしゃ)によりますと、ビルで(はたら)いていた1()(にん)新型(しんがた)コロナウイルス感染(かんせん)(うたが)いがあり、建物全体(たてものぜんたい)封鎖(ふうさ)したということです。中国(ちゅうごく)感染拡大(かんせんかくだい)強権的(きょうけんてき)に抑え()む「ゼロコロナ」を目指(めざ)していて、感染(かんせん)(うたが)いがあれば勤務(きんむ)するビルや居住地域(きょじゅうちいき)への()()りが制限(せいげん)されます。感染(かんせん)確認(かくにん)されれば、大規模(だいきぼ)なPCR検査(けんさ)実施(じっし)されます。

    Theo công ty quản lý toà nhà cho biết, do có nghi ngờ một người đang làm việc ở toà nhà nhiễm vi rút corona chủng mới nên đã phong toả toàn bộ toà nhà. Trung Quốc nhắm mục tiêu “không corona” khống chế mạnh mẽ tình trạng lây nhiễm lan rộng, nên nếu có nghi nhiễm thì việc vào toà nhà làm việc hay khu dân cư sẽ bị hạn chế. Nếu lây nhiễm được xác nhận thì sẽ tiến hành xét nghiệm PCR trên quy mô rộng lớn.


    ☆ 新しい言葉

    封鎖(ふうさ)(する) : - phong toả; phong bế; bao vây
          - phong toả đường biển

    強権(きょうけん)(N): - cường quyền; quyền lực mạnh (về mặt tư pháp, hành chính của nhà nước)

    (おさ)える:- dằn; đằn; đè; ấn; chặn; chận
        - chặn; ngăn chặn; khống chế (hành động của đối phương)
        - ngăn; nén; kìm; ghìm; ngăn cản; kiềm chế; kìm nén; kìm hãm
        - giữ; giữ chặt; tịch biên; tịch thu
        - nắm bắt; nắm được; nắm vững; hiểu được
        - bắt uống; ép uống

    Vます
    ()む:  -vào; vô; vào trong; cho vào; đặt vào
           - (tiến hành)...đầy đủ; (làm)...hoàn toàn; (làm)...kỹ
           - tiếp tục một trạng thái suốt như thế

    勤務(きんむ)(する) : làm việc; công tác; công việc; việc làm (tại công ty, cơ quan,...)

    居住(きょじゅう)(する) : cư trú; cư ngụ; ngụ; sống; ở (địa điểm nào đó)



  4. #904
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ba tổ chức kinh tế như Liên đoàn Các tổ chức kinh tế Nhật Bản lần đầu tiên huỷ “tiệc chúc mừng năm mới”
    経団連など経済3団体 「新年祝賀会」初の中止
    [2020/12/28 18:08]


     経団連が年明けの新年祝賀会の中止を決めました。

     経団連など経済3団体は来月5日に菅総理大臣や各企業のトップを招いて毎年、恒例の新年祝賀会を予定していましたが、28日になって中止すると発表しました。新型コロナウイルスの感染予防のために飲食はせず、招待客も例年より大幅に減らして開催する予定でしたが、感染の拡大が止まらず、政府が「静かな年末年始を」と呼び掛けていることも受け、中止を決めました。経団連などが新年の祝賀会を取りやめるのは初めてだということです。


    経団連など経済3団体 「新年祝賀会」初の中止


     経団連(けいだんれん)年明(としあ)けの新年祝賀会(しんねんしゅくがかい)中止(ちゅうし)()めました。

    Liên đoàn Các tổ chức kinh tế Nhật Bản, đã quyết định huỷ "tiệc chúc mừng năm mới".


     
    経団連(けいだんれん)など経済(けいざい)3団体(だんたい)来月(らいげつ)5(いつ)()菅総理大臣(かんそうりだいじん)各企業(かくきぎょう)のトップを(まね)いて毎年(まいとし)恒例(こうれい)新年祝賀会(しんねんしゅくがかい)予定(よてい)していましたが、28(にち)になって中止(ちゅうし)すると発表(はっぴょう)しました。新型(しんがた)コロナウイルスの感染予防(かんせんよぼう)のために飲食(いんしょく)はせず、招待客(しょうたいきゃく)例年(れいねん)より大幅(おおはば)()らして開催(かいさい)する予定(よてい)でしたが、感染(かんせん)拡大(かくだい)()まらず、政府(せいふ)が「(しず)かな年末年始(ねんまつねんし)を」と()()けていることも()け、中止(ちゅうし)()めました。経団連(けいだんれん)などが新年(しんねん)祝賀会(しゅくがかい)()りやめるのは(はじ)めてだということです。

    Ba tổ chức kinh tế như Liên đoàn Các tổ chức kinh tế Nhật Bản,... đã lên kế hoạch cho buổi tiệc chúc mừng năm mới như thường lệ hàng năm, sẽ mời thủ tướng Suga và người đứng đầu các doanh nghiệp vào ngày 5 tháng tới, tuy nhiên đến hôm nay thì thông báo huỷ kế hoạch. Nhằm phòng ngừa lây nhiễm vi rút corona chủng mới nên dự định sẽ tổ chức mà không có ăn uống, lượng khách mời cũng cắt giảm nhiều so với năm trước, tình trạng lây nhiễm lan rộng không dứt, và cũng hưởng ứng lời kêu gọi của chính phủ “Tiễn cuối năm và đón năm mới trong yên tĩnh” nên các tổ chức kinh tế đã quyết định huỷ bỏ kế hoạch. Đây là lần đầu tiên các tổ chức kinh tế như Liên đoàn Các tổ chức kinh tế Nhật Bản huỷ bỏ buổi tiệc chúc mừng năm mới.


    ☆ 新しい言葉

    経団連(けいだんれん):Liên đoàn Các tổ chức kinh tế Nhật Bản

    年明(としあ)け: năm mới

    総理大臣(そうりだいじん): thủ tướng; thủ tướng chính phủ

    中止(ちゅうし)(する): dừng; ngừng; ngưng; đình; huỷ; bỏ

    ()らす: - giảm; bớt; giảm bớt; hạ bớt; cắt bớt; cắt giảm ⇔()やす/()
        - bới móc; nói xấu

    開催(かいさい)(する): đăng cai; tổ chức

    ()()める: bỏ; thôi; dừng; ngừng; ngưng; đình; huỷ

    祝賀会(しゅくがかい) : tiệc chúc mừng




  5. #905
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Giao dịch cuối năm: Giá đóng cửa tăng cao nhất sau thời kỳ bong bóng kinh tế sụp đổ
    大納会 今年最後の取引…終値はバブル後最高値に
    [2020/12/30 16:59]


     東京株式市場は今年最後の取引となりました。新型コロナウイルスの影響で株価が乱高下した一年でした。

     日経平均株価の終値は29日より123円98銭安い2万7444円17銭で今年の取引を終えました。平均株価は3月下旬に1万6552円まで急落しましたが、世界的な金融緩和などを背景に回復を続けて29日、バブル崩壊後30年ぶりの高値となる2万7568円をつけました。平均株価はこの1年で16%値上がりし、2年連続での上昇となります。


    大納会 今年最後の取引…終値はバブル後最高値に

     東京株式市場(とうきょうかぶしきしじょう)今年最後(ことしさいご)取引(とりひき)となりました。新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)株価(かぶか)乱高下(らんこうげ)した一年(ひとねん)でした。

    Thị trường chứng khoán Tokyo đã thựchiện giao dịch cuối cùng trong năm nay. Do ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới nên đây là một năm có giá cổ phiếu lên xuống thất thường.


     
    日経平均株価(にっけいへいきんかぶか)終値(おわりね)は29(にち)より123(えん)98(せん)(やす)い2(まん)7444(えん)17(せん)今年(ことし)取引(とりひき)()えました。平均株価(へいきんかぶか)は3(がつ)下旬(げじゅん)に1(まん)6552(えん)まで急落(きゅうらく)しましたが、世界的(せかいてき)金融緩和(きんゆうかんわ)などを背景(はいけい)回復(かいふく)(つづ)けて29(にち)、バブル崩壊後(ほうかいご)30年ぶりの高値(たかね)となる2(まん)7568(えん)をつけました。平均株価(へいきんかぶか)はこの1(ねん)で16%値上(ねあ)がりし、2年連続(ねんれんぞく)での上昇(じょうしょう)となります。

    Giá đóng cửa của chỉ số Nikkei bình quân (của 225 cổ phiếu niêm yết trên thị trường chứng khoán Tokyo) kết thúc giao dịch năm nay đạt 27.444,17 điểm, thấp hơn 123,98 điểm so với hôm qua 29/12. Giá cổ phiếu bình quân đã rớt đột ngột xuống 16.552 điểm vào hạ tuần tháng 3, tuy nhiên, trong bối cảnh nới lỏng tiền tệ trên thế giới, ngày 29 giá cổ phiếu tiếp tục hồi phục, đạt 27.568 điểm, là mức giá cao nhất sau 30 năm bong bóng kinh tế sụp đổ. Giá cổ phiếu bình quân trong năm này tăng 16%, tăng cao trong 2 năm liền.



    ☆ 新しい言葉

    大納会(だいのうかい):giao dịch cuối năm (tại sở giao dịch chứng khoán)
    株価(かぶか): giá trị thị trường của cổ phiếu; giá thị trường của cổ phiếu

    乱高下(らんこうげ)(する) : lên xuống hỗn loạn, thất thường (giá cả biến động, tăng giảm mạnh trong thời gian ngắn)

    ()わり()終値(おわりね): giá đóng cửa; giá cuối ngày; giá giao dịch cuối cùng trong ngày

    下旬(げじゅん): hạ tuần; mười ngày cuối tháng

    急落(きゅうらく)(する) : (giá) giảm mạnh đột ngột; rớt thê thảm ⇔ 急騰(きゅうとう)

    金融緩和(きんゆうかんわ) : - tình trạng huy động vốn dễ dàng
         - nới lỏng tiền tệ

    高値(たかね): - giá cao; giá đắt ⇔ 安値(やすね)
      - giá cao nhất (giá cổ phiếu lên cao nhất)  ⇔
    安値(やすね)

    バブル〔bubble〕: - bong bóng; bọt
             - thứ không chắc chắn, dễ tan vỡ như bong bóng
             - (kinh tế) bong bóng đầu cơ; bong bóng kinh tế; bong bóng thị trường


    崩壊(ほうかい)(する) : - sụp đổ; băng hoại
         - (vật lý) (hạt sơ cấp, hạt nhân) phân rã; phân rã hạt nhân

    上昇(じょうしょう)(する) : bay lên; đi lên; lên cao; tăng lên

  6. #906
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Osechi làm có giới hạn cho ngày cuối năm bán hết liên tục do giam mình trong nhà ngày tết
    大晦日限定「おせち」など完売続出 おこもり正月で
    [2020/12/31 12:03]


     大みそかを迎え、東京・銀座の百貨店では駆け込みでおせちを購入するため多くの買い物客が訪れました。

     松屋銀座は老舗の名店が手掛けた大みそか限定のおせちや予約がキャンセルになったおせちなど約300台を販売しました。今年はお正月を自宅で過ごす人が多いことから、予約の数は去年より4割以上増加しました。一人用のおせちや5万円以上の高額なおせちが好調で、売り切れが相次いでいます。売り場には予約できなかった客などが集まり、約15分ほどで完売した商品もありました。


    大晦日限定「おせち」など完売続出 おこもり正月で
     
    (おお)みそかを(むか)え、東京(とうきょう)銀座(ぎんざ)百貨店(ひゃっかてん)では()()みでおせちを購入(こうにゅう)するため(おお)くの()物客(ものきゃく)(おとず)れました。

    Đón cuối năm, rất nhiều khách mua sắm khẩn trương đến cửa hàng bách hoá ở Ginza, Tokyo để mua món osechi.


     
    松屋銀座(まつやぎんざ)老舗(しにせ)名店(めいてん)手掛(てが)けた(おお)みそか限定(げんてい)のおせちや予約(よやく)がキャンセルになったおせちなど(やく)300(だい)販売(はんばい)しました。今年(ことし)はお正月(しょうがつ)自宅(じたく)()ごす(ひと)(おお)いことから、予約(よやく)(かず)去年(きょねん)より4割以上増加(わりいじょうぞうか)しました。一人用(ひとりよう)のおせちや5万円以上(まんえんいじょう)高額(こうがく)なおせちが好調(こうちょう)で、()()れが相次(あいつ)いでいます。()()には予約(よやく)できなかった(きゃく)などが(あつ)まり、(やく)15(ふん)ほどで完売(かんばい)した商品(しょうひん)もありました。

    Matsuya Ginza đã bán khoảng 300 phần osechi bị khách huỷ đặt và osechi do cửa hàng tự làm có giới hạn cho ngày cuối năm. Năm nay, vì có nhiều người nghỉ tết tại nhà nên số lượng đặt hàng tăng hơn 40% so với năm ngoái. Osechi cho 1 người ăn và osechi có số tiền 50 ngàn trở lên bán chạy, hết hàng liên tục. Các khách hàng không thể đặt trước tập trung ở quầy, và cũng có những mặt hàng bán sạch chỉ trong khoảng 15 phút.


    ☆ 新しい言葉

    大晦日(おおみそか): ngày cuối năm

    御節(ごせつ): món osechi; món ăn ngày tết (món ăn đặc trưng vào ngày tết, ngày lễ tiết)

    続出(ぞくしゅつ)(する) : xảy ra liên tiếp; xảy ra liên tục; liên tục xuất hiện

    (こも)る: - ở mãi; ở luôn; ở lì; giam mình; nhốt mình (bên trong)
        - ở lại chùa một thời gian (để tụng kinh, cầu nguyện)
        - rút vào (trong thành,...)
        - tràn ngập; ngập; đầy (mùi, thể khí,...)
        - tràn đầy; chan chứa; chứa chan; đầy
        - nghẹt; bị nghẹt; nghẹn (âm thanh)

    ()()み: - chạy vào
         - vội vàng; khẩn trương; tranh thủ (để không bỏ lỡ thời cơ,...)
         - kiện thẳng; kiện trực tiếp (lên lãnh chúa)
         - chạy trốn vào chùa (để rời bỏ chồng)

    手掛(てが)ける: - tự làm; tự tay làm
         - chăm sóc chỉ dẫn

    限定(げんてい)(する) : hạn định

    好調(こうちょう)(N; adj) : tình trạng tốt; tình hình tốt; thuận lợi; tốt đẹp

    ()()れ: bán hết; được bán hết

    相次(あいつ)ぐ: - liên tiếp; liên tục
        - kế tục; kế thừa; thừa kế

    完売(かんばい)(する) : bán hết; bán sạch; bán toàn bộ







  7. #907
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    235kg cá ngừ được dỡ lên bờ tại thị trấn Oma, kỳ vọng trong phiên đấu giá đầu năm ở chợ sỉ Tyosu
    大間で235キロまぐろ水揚げ 豊洲の初競りで期待
    [2021/01/04 18:07]


    今年のマグロはいくらになるのでしょうか。

     5日に豊洲市場で行われる初競りを前に、青森県大間町では4日にマグロ11本がトラックに積み込まれて出荷されました。11本は年末から4日朝にかけて水揚げされたマグロで、最大で235キロだということです。豊洲市場での初競りでは去年、276キロの大間マグロが1億9320万円の最高値で競り落とされたこともあり、漁業関係者は5日の初競りでも最高値に期待しています。


    大間で235キロまぐろ水揚げ 豊洲の初競りで期待

    今年(ことし)のマグロはいくらになるのでしょうか。

    Cá ngừ năm nay sẽ được giá bao nhiêu nhỉ?


     
    5(いつ)()豊洲市場(とよすしじょう)(おこな)われる初競(はつせ)りを(まえ)に、青森県大間町(あおもりけんおおままち)では4(よっ)()にマグロ11本がトラックに()()まれて出荷(しゅっか)されました。11(ほん)年末(ねんまつ)から4(よっ)()(あさ)にかけて水揚(みずあ)げされたマグロで、最大(さいだい)で235キロだということです。豊洲市場(とよすしじょう)での初競(はつせ)りでは去年(きょねん)、276キロの大間(おおま)マグロが1(おく)9320万円(まんえん)最高値(さいたかね)()()とされたこともあり、漁業関係者(ぎょぎょうかんけいしゃ)は 5(いつ)()初競(はつせ)りでも最高値(さいたかね)期待(きたい)しています。

    Trước phiên đấu giá đầu tiên trong năm sẽ diễn ra tại chợ bán sỉ Toyosu vào ngày mai 5/1, tại thị trấn Oma, tỉnh Aomori, vào hôm nay 4/1, 11 con cá ngừ đã được chất lên xe tải để đưa ra thị trường. 11 con cá ngừ này là cá được dỡ lên bờ từ cuối năm đến sáng nay 4/1, với sản lượng nhiều nhất là 235kg. Trong phiên đấu giá đầu năm ở chợ sỉ Toyosu hồi năm ngoái, 276kg cá ngừ Oma đã từng được thắng trong đấu giá với giá cao nhất là 193.200.000 yên, người trong nghề cá kỳ vọng trong phiên đấu giá đầu tiên vào ngày mai cũng sẽ đạt được mức giá cao nhất.


    ☆ 新しい言葉

    初競(はつせ)り:cuộc bán đấu giá đầu tiên (trong năm); cạnh tranh đầu năm

    ()()む: xếp; chất (chất hàng hoá lên tàu, xe)

    出荷(しゅっか) (する): - xuất hàng; chất hàng đưa đi
    - đưa hàng ra thị trường; bán ra thị trường

    水揚(みずあ)げ(する): - dỡ lên bờ; bốc lên bờ; dỡ hàng (từ tàu thuyền) lên bờ
           - sản lượng đánh bắt (cá)
           - (nghệ thuật cắm hoa) dưỡng hoa
           - (geisha, gái điếm) tiếp khách lần đầu tiên
           - doanh số; doanh thu

    最高値(さいたかね) : giá đắt nhất; giá cao nhất ⇔ 最安値(さいやすね)

    ()()とす thắng trong cuộc đấu giá; thắng đấu giá

    漁業(ぎょぎょう): ngư nghiệp; nghề cá

    ☆ 文法

    ~ から ~にかけて: từ … đến…





  8. #908
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Trình diễn cắm hoa đầu năm “Vượt khó”. Tất cả đều mang khẩu trang, tránh tiếp xúc gần
    「難を転ずる」初生け披露 密を避け全員がマスク姿
    [2021/01/05 12:04]


    京都の華道の家元「池坊」では稽古始めとなる「初生け式」があり、「密」を避けながらマスク姿の門弟らが新年の門出を祝いました。

     室町時代から続く初生け式は、年の初めに花を生けて新年を祝う恒例行事です。

     例年は華やかな雰囲気に包まれますが、今年は全員がマスク姿。

     参加した門弟も例年の9分の1ほどの約170人でした。

     最年少で参加・中村碧さん(13):「良い経験ができて楽しかったです。今は大変な時ですけど、明るく楽しい1年にしたいです」

     次期家元の池坊専好さんは新型コロナの困難を乗り越えようという願いを込めて、ナンテンを使った「難を転ずる」とする初生けを披露しました。


    「難を転ずる」初生け披露 密を避け全員がマスク姿

    京都(きょうと)華道(かどう)家元(いえもと)池坊(いけのぼう)」では稽古始(けいこはじ)めとなる「初生(はつい)(しき)」があり、「(みつ)」を()けながらマスク姿(すがた)門弟(もんてい)らが新年(しんねん)門出(かどで)(いわ)いました。

    Tại trường nghệ nhân kế thừa nghệ thuật cắm hoa trường phái “Ikenobo” ở Kyoto đã tổ chức “Lễ cắm hoa đầu năm” cũng là buổi luyện tập đầu tiên, các học viên trong dáng vẻ vừa mang khẩu trang vừa tránh “tiếp xúc gần” đã chúc mừng sự bắt đầu một năm mới.


     
    室町時代(むろまちじだい)から(つづ)初生(はつい)(しき)は、(とし)(はじ)めに(はな)()けて新年(しんねん)(いわ)恒例行事(こうれいぎょうじ)です。

    Lễ cắm hoa đầu năm được duy trì từ thời đại Muromachi là một sự kiện cắm hoa vào đầu năm để chúc mừng năm mới theo thông tục hàng năm.


     
    例年(れいねん)(はな)やかな雰囲気(ふんいき)(つつ)まれますが、今年(ことし)(ぜん)員がマスク姿(すがた)

    Mọi năm thì sự kiện diễn ra trong không khí sôi động, nhưng năm nay thì toàn bộ thành viên đều trong hình dáng mang khẩu trang.


     
    参加(さんか)した門弟(もんてい)例年(れいねん)の9(ぶん)の1ほどの(やく)170(にん)でした。

    Học viên tham gia khoảng 170 người, bằng 1 phần 9 mọi năm.


     
    最年少(さいねんしょう)参加(さんか)中村碧(なかむらみどり)さん(13):「()経験(けいけん)ができて(たの)しかったです。(いま)大変(たいへん)(とき)ですけど、(あか)るく(たの)しい1(ねん)にしたいです」

    “Em thấy vui vì có được kinh nghiệm tốt. Giờ là lúc tình hình rất ngjiêm trọng, nhưng em mong muốn sẽ có một năm tươi sáng, vui vẻ, ” Nakamura Midori, người tham gia trẻ tuổi nhất, nói.


     
    次期家元(じきいえもと)池坊専好(いけのぼうせんこう)さんは新型(しんがた)コロナの困難(こんなん)()()えようという(ねが)いを()めて、ナンテンを使(つか)った「(なん)(てん)ずる」とする初生(はつい)けを披露(ひろう)しました。

    Cô Senko, nghệ nhân kế thừa trường phái Ikenobo gửi gắm ước nguyện mong muốn vượt qua khó khăn về dịch vi rút corona chủng mới đã cho mọi người xem bình hoa đầu năm có sử dụng cây nam thiên trúc để cắm với chủ đề “Vượt khó”.


    ☆ 新しい言葉

    姿(すがた): - dáng; dáng dấp; dáng vẻ; dáng người; hình dáng (người)
      - thân; bóng dáng (người)
      - dáng vẻ; phong thái; cốt cách
      - dáng; hình dáng (vật)
      - tình trạng; trạng thái

    華道(かどう): hoa đạo; nghệ thuật cắm hoa; kỹ thuật cắm hoa

    家元(いえもと): gia đình kế thừa; người kế thừa; nghệ nhân kế thừa (trường phái võ đạo hay nghệ thuật)

    稽古(けいこ): - học; tập; tập luyện; luyện tập
       - noi (theo); học tập (qua việc đọc sách xưa và học làm theo)
       - người học thức cao; người giỏi
       - tập dượt; diễn tập (trước khi biểu diễn chính thức)

    門弟(もんてい): môn đệ; môn đồ; đệ tử; học trò

    門出(かどで): - lên đường đi du lịch
       - bắt đầu (cuộc sống mới)

    恒例(こうれい): thường lệ; thông lệ; lệ; lệ thường; tục lệ

    例年(れいねん): hàng năm; hằng năm; mỗi năm; mọi năm

    (はな)やか: - xinh tươi; rực rỡ; rạng rỡ; lộng lẫy
        - huy hoàng; hoàng kim
        - rõ nổi bật

    (つつ)む: - gói; bao; bọc
       - bao quanh
       - bao trùm; bao phủ (bầu không khí,...)
       - giấu giếm; che giấu
       - bỏ tiền vào bao giấy hay khăn gói để tặng
       - xây đê ngăn nước
       - có; chứa đựng; bao hàm

    困難(こんなん)(N; adj) : khó khăn

    ()()える: - vượt qua; cưỡi qua; leo qua; trèo qua
          - vượt qua; khắc phục (khó khăn,...)
          - vượt qua; qua mặt

    南天(なんてん): - (thực vật học) Nam Thiên (một loài cây thấp, lá xanh quanh năm)
       - trời nam; bầu trời phía nam

    (てん)ずる: - chuyển; chuyển đổi; thay đổi (hướng, trạng thái...)
        - xoay; xoay vòng; quay vòng

    披露(ひろう)(する) : - công bố; loan báo; loan tin; báo tin; thông báo
          - cho xem; ra mắt (thư từ, văn thư,...)
          - báo cáo






    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 06-01-2021 lúc 06:51 PM.

  9. #909
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Số người sử dụng các tàu như tàu cao tốc giảm 70% do ảnh hưởng của corona vào cuối năm cũ, đầu năm mới
    新幹線などの利用者7割減 年末年始にコロナ影響
    [2021/01/06 19:11]


     年末年始に新幹線や特急などを利用した人は去年の3割程度でした。

     JR各社によりますと、先月25日から今月5日までに新幹線や特急などを利用した人の数は約488万人となり、前の年の同じ時期に比べて7割ほど落ち込みました。

     新型コロナウイルスの感染拡大の影響で、統計が残っている1991年度以降、最も少ないということです。

     最も混雑したのは先月30日の下りの九州新幹線で、自由席の乗車率が105%でしたが、その他の新幹線で乗車率が100%を超えたものはありませんでした。


    新幹線などの利用者7割減 年末年始にコロナ影響

     年末年始(ねんまつねんし)新幹線(しんかんせん)特急(とっきゅう)などを利用(りよう)した(ひと)去年(きょねん)の3(わり)程度(ていど)でした。

    Số lượng người sử dụng các tàu như tàu cao tốc shinkansen và tàu tốc hành vào cuối năm cũ, đầu năm mới bằng khoảng 30% năm trước.


     
    JR(ジェーアール)各社(かくしゃ)によりますと、先月25(にち)から今月5(いつ)()までに新幹線(しんかんせん)特急(とっきゅう)などを利用(りよう)した(ひと)(かず)(やく)488万人(まんにん)となり、(まえ)(とし)(おな)時期(じき)(くら)べて7(わり)ほど()()みました。

    Theo các công ty đường sắt JR cho biết, từ ngày 25 tháng trước đến ngày 5 tháng này, số lượng người sử dụng các tàu như tàu cao tốc shinkansen và tàu tốc hành đạt khoảng 4.880.000 người, sụt giảm khoảng 70% so với cùng kỳ năm trước.


     
    新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)影響(えいきょう)で、統計(とうけい)(のこ)っている1991年度(ねんど)以降(いこう)(もっと)(すく)ないということです。

    Do ảnh hưởng lây lan của vi rút corona chủng mới thì đây là con số ít nhất kể từ sau năm tài chính 1991 theo số liệu thống kê còn lưu giữ.



     
    (もっと)混雑(こんざつ)したのは先月30(にち)(くだ)りの九州新幹線(きゅうしゅうしんかんせん)で、自由席(じゆうせき)乗車率(じょうしゃりつ)が105%でしたが、その()新幹線(しんかんせん)乗車率(じょうしゃりつ)が100%を()えたものはありませんでした。

    Tuyến hỗn tạp nhất là tuyến tàu cao tốc Kyushu chiều đi vào ngày 30 tháng trước, tỉ lệ khách đi tàu theo ngồi tự do là 105%, tuy nhiên, ở các tuyến tàu cao tốc khác thì không có tuyến nào vượt hơn 100%.


    ☆ 新しい言葉

    特急(とっきゅう): tốc hành; tàu tốc hành

    程度(ていど): - mức độ; chừng độ; mức; mực
      - độ; chừng; cỡ; tầm
      - chừng mực; chừng đỗi

    ()()む: - rơi vào; lọt vào; rơi xuống; rớt xuống; sa xuống
        - lõm; hõm; trũng; thụt; lún
        - suy yếu; sa sút
        - chán nản; buồn rầu; phiền muộn; suy sụp

    統計(とうけい): thống kê; số liệu thống kê

    (のこ)る (tự động từ): - vẫn còn (không bị mất đi, vẫn được bảo tồn như cũ)
            - rơi rớt; còn lại; còn dư; thừa lại (sau khi đã sử dụng hoặc lấy đi)
            - còn vương lại; còn lưu lại; đọng
            - còn sống; sống sót
            - lưu truyền lại; để lại (cho đời sau)
            - trụ vững (sumo)

    以降(いこう): từ sau; sau

    (もっと)も (adv) : nhất; hơn hết; trên hết; tột cùng; tột bậc; tột đỉnh

    (くだ)り: - xuống; đi xuống; di chuyển xuống; chỗ xuống; đường xuống; dòng chảy xuống
      - (đường bộ, đường sắt) hướng xuôi; chiều đi; xe, tàu chạy chiều đi (chạy từ trạm xuất phát đến các địa phương)
      - (từ thủ đô) xuống địa phương
      - các địa phương xa xôi hẻo lánh
      - đến cuối thời hạn; thời khắc cuối cùng
      - (đi từ Kyoto) đi xuống phía nam
      - (từ thượng lưu) xuống hạ lưu
      - (từ trung tâm) hướng về đầu cuối (trong mạng lưới thông tin điện tử)

    混雑(こんざつ) (する) : hỗn tạp; hổ lốn; hỗn độn; hỗn loạn; lộn xộn

    自由席(じゆうせき): chỗ ngồi tự do

    乗車(じょうしゃ)(する) : - lên xe; lên tàu
          - xe (người nào đó) lên đi

    ☆ 文法

    Nに
    (くら)べて: so với N







  10. #910
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    883
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tấm pin năng lượng mặt trời đổ sập... Liên tiếp xảy ra thiệt hại do gió mạnh tại các địa phương vùng Kanto
    ソーラーパネルが倒壊…関東各地で強風被害相次ぐ
    [2021/01/07 19:05]


     関東でも強風が吹き荒れました。横浜ではアパートの屋根が外れています。山梨県韮崎市では小屋の屋根が吹き飛ばされて破壊…。

     また、江の島の岸壁では、つながれた船が強風にあおられて横揺れし、海岸は白波が立っています。

     栃木県佐野市では午後2時半ごろ、大型のソーラーパネルが倒れ、車2台が下敷きに。この事故で女性1人が車に閉じ込められて軽いけがをしたそうです。

     関東では7日午後4時半までに神奈川、千葉、東京、栃木などで「瞬間的に20メートルを超える強い風」が観測されました。


    ソーラーパネルが倒壊…関東各地で強風被害相次ぐ

     関東(かんとう)でも強風(きょうふう)()()れました。横浜(よこはま)ではアパートの屋根(やね)(はず)れています。山梨県韮崎市(やまなしけんにらさきし)では小屋(こや)屋根(やね)()()ばされて破壊(はかい)…。

    Vùng Kanto cũng bị gió mạnh càn quét. Yokohama thì mái nhà của căn hộ rơi ra ngoài. Tại thành phố Nirasaki, tỉnh Yamanashi, mái ngôi nhà nhỏ bị gió lốc thổi bay, hư hỏng...


     また、
    ()(しま)岸壁(がんぺき)では、つながれた(ふね)強風(きょうふう)にあおられて横揺(よこゆ)れし、海岸(かいがん)白波(しらなみ)()っています。

    Ngoài ra, tại bờ kè đảo Enoshima, các tàu thuyền nối vào nhau bị tròng trành vì gió mạnh thổi, bờ biển có sóng trắng đánh thẳng đứng.


     
    栃木県佐野市(とちぎけんさのし)では午後(ごご)2時半(じはん)ごろ、大型(おおがた)のソーラーパネルが(たお)れ、(くるま)2(だい)下敷(したじ)きに。この事故(じこ)女性(じょせい)1(ひと)()(くるま)()()められて(かる)いけがをしたそうです。

    Tại thành phố Sano, tỉnh Tochigi, khoảng 2 giờ rưỡi chiều, tấm pin năng lượng mặt trời cỡ lớn ngã đổ, 2 chiếc xe hơi bị đè phía dưới. Do sự cố này khiến một phụ nữ bị nhốt trong xe hơi và bị thương nhẹ.


     
    関東(かんとう)では7(なの)()午後(ごご)4()時半(じはん)までに神奈川(かながわ)千葉(ちば)東京(とうきょう)栃木(とちぎ)などで「瞬間的(しゅんかんてき)に20メートルを()える(つよ)(かぜ)」が観測(かんそく)されました。

    Ở vùng Kanto, các địa phương như Kanagawa, Chiba, Tokyo, Tochigi,… theo quan sát đo đạc được thì có “gió mạnh hơn 20m trong chốc lát” trước 4 giờ rưỡi chiều nay 7/1.


    ☆ 新しい言葉

    倒壊(とうかい)(する) : bị phá hủy; sụp đổ

    ()()れる: (gió) thổi dữ dội; càn quét

    破壊(はかい) (する): phá hỏng; phá hoại; phá sập; hư hại; hư hỏng

    小屋(こや):- nhà nhỏ; nhà đơn sơ; nhà nhỏ dựng tạm; lều
       - rạp
       - nhà ở cho võ sĩ của lãnh chúa (thời Edo)
       - khung kèo
       - la phông

    ()()ばす: - thổi bay; thổi tốc
          - nói phóng đại gây kinh ngạc
          - xua tan; xua đi

    岸壁(がんぺき): - kè; bờ kè (ở cảng biển, kênh đào)
       - bờ biển dựng đứng


    つながる: - nối nhau; nối kết; kết nối
         - nối đuôi; nối tiếp; nối liền
         - liên quan; liên can; can hệ; có quan hệ; gắn liền; gắn kết
         - có quan hệ huyết thống
         - bị cuốn hút

    (あお)る: - quạt; thổi bùng lửa
       - (gió) lay; làm lung lay; rung rinh
       - khích; khích động; kích động; kích thích
       - tạo khí thế; thổi bùng
       - (nhiếp ảnh) thay đổi góc độ giữa trục quang của thấu kính và mặt phim
       - mua số lượng lớn (đầu cơ nhằm tăng giá)
       - áp sát xe phía trước
       - thúc ngựa

    横揺(よこゆ)れ(する): - tròng trành; chao đảo; lắc lư
           - (động đất) chấn động theo chiều ngang

    白波(しらなみ) : - sóng trắng; sóng bạc đầu
       - kẻ cắp; kẻ trộm; tên trộm

    下敷(したじ)き: - miếng lót; tấm lót; tấm kê giấy (khi viết)
        - bị đặt dưới; bị đè
        - (cái trở thành) mẫu; nền tảng (cho sáng tác)

    ()()める: giam giữ; nhốt

    観測(かんそく)(する): - quan trắc; quan sát, đo đạc (thiên văn, khí tượng...)
          - quan sát và dự đoán; theo dõi và dự đoán (diễn biến tình hình)






    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 11-01-2021 lúc 10:31 AM.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 91 của 92 Đầu tiênĐầu tiên ... 41 81 89 90 91 92 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình