+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 92 của 92 Đầu tiênĐầu tiên ... 42 82 90 91 92
Kết quả 911 đến 918 của 918
  1. #911
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    885
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công bố di tích kiến trúc xưa đường sắt đầu tiên của Nhật Bản. Xem xét bảo tồn “Đê đắp Takanawa”
    日本初の鉄道遺構を公開 「高輪築堤」保存など検討
    [2021/01/08 18:31]


    日本初の鉄道の遺構が公開されました。

     1872年に新橋−横浜間で開業した鉄道の線路の土台部分です。

     JR東日本によりますと、土台は「高輪築堤」と呼ばれ、約150年前、東京湾の浅瀬部分に線路を敷くために現在の田町から品川付近の2.7キロにわたって造られました。

     その後、埋め立てられて品川駅の改良工事や高輪ゲートウェイ駅周辺の再開発工事で再び姿を現しました。

     JR東日本は現地での保存や移築することを検討しています。


    日本初の鉄道遺構を公開 「高輪築堤」保存など検討

    日本初(にほんはつ)鉄道(てつどう)遺構(いこう)公開(こうかい)されました。

    Dấu tích xưa của đường sắt đầu tiên Nhật Bản được công bố.


     1872
    (ねん)新橋(しんばし)横浜間(よこはまかん)開業(かいぎょう)した鉄道(てつどう)線路(せんろ)土台(どだい)部分(ぶぶん)です。

    Đó là phần móng của tuyến đường sắt khánh thành vào năm 1872 tại Shinbashi – Yokohakan.



     
    JR(ジェーアール)東日本(ひがしにほん)によりますと、土台(どだい)は「高輪築堤(たかなわちくてい)」と()ばれ、(やく)150年前(ねんまえ)東京湾(とうきょうわん)浅瀬(あさせ)部分(ぶぶん)線路(せんろ)()くために現在(げんざい)田町(たまち)から品川(しながわ)付近(ふきん)の2.7キロにわたって(つく)られました。

    Theo công ty đường sắt JR Đông Nhật Bản cho biết, phần móng được gọi là “Takanawa Chikutei” (Đê đắp Takanawa), được xây vào khoảng 150 năm trước, trải dài 2,7km từ Tamachi ngày nay đến vùng gần Shinagawa mục đích để lót đường sắt ở phần nông của vịnh Tokyo.


     その
    ()()()てられて品川駅(しながわえき)改良工事(かいりょうこうじ)高輪(たかなわ)ゲートウェイ駅周辺の再開発工事で(ふたた)姿(すがた)(あらわ)しました。

    Sau đó, bị san lấp, rồi lại lộ dạng bởi công trình thi công cải tạo ga Shinagawa và công trình tái phát triển khu vực xung quanh nhà ga Takanawa Gateway.

     JR
    東日本(ひがしにほん)現地(げんち)での保存(ほぞん)移築(いちく)することを検討(けんとう)しています。

    Công ty đường sắt Đông Nhật Bản hiện đang xem xét việc di dời xây dựng lại ở nơi khác và bảo tồn tại hiện trường di tích này.


    ☆ 新しい言葉

    遺構(いこう): dấu tích còn lại của một kiến trúc xưa; di tích kiến trúc xưa


    開業(かいぎょう)(する) : - khai trương; khánh thành
          - khai nghiệp; bắt đầu kinh doanh

    土台(どだい): - móng
      - nền; nền móng
      - cơ sở; nền tảng

    築堤(ちくてい)(する) : xây đắp đê; con đê được xây đắp

    浅瀬(あさせ): bãi cạn; chỗ cạn; chỗ nông (của biển, sông)

    線路(せんろ) : - đường ray; đường sắt
       - đường đi dây điện (cho điện thoại, điện tín hữu tuyến...)

    ()く: - trải
       - trải; rải; lát; lót (xếp thành mặt phẳng)
       - lót (đặt thành một lớp thêm vào phía dưới)
       - đè nén; đè đầu cưỡi cổ; cưỡi đầu cưỡi cổ; cưỡi cổ
       - lắp đặt; trang bị
       - bố trí
       - ban bố; làm cho...đến khắp mọi nơi
       - lan rộng khắp; trải khắp; khắp
       - cai trị; thống trị

    ()()てる: lấp; chôn lấp; san lấp

    改良(かいりょう)(する) : cải lương; cải thiện; cải tạo; cải tiến

    姿(すがた)(あらわ)す: xuất hiện; lộ diện; ló dạng

    移築(いちく)(する) : tháo dỡ và xây dựng lại ở nơi khác; di dời xây dựng lại

    ☆ 文法

    ~から ~にわたって: kéo dài suốt…; trải dài suốt …







  2. #912
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    885
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Con mèo lần đầu chạm vào tuyết! Sợ nhưng muốn chạm vào ...
    怖いけど触りたい…雪に初タッチ!のネコ
    [2021/01/11 18:57]


    10歳の雌ネコ「チャチャ」はとっても雪が苦手。でも興味はあるようで、恐る恐る触ろうとします。そして、勇気を出して…、冷たい。でも、やっぱりもう一回。

     飼い主によりますと、これまでにチャチャは雪を怖がって1度も触ったことがありませんでした。しかし、今回は好奇心に勝てず、ついつい手を出したようです。

     ちなみに触った後は不快だったのか、雪のある所は歩かないということです。

     一方、初めての雪といえば、初体験の雪に大興奮なのは柴犬の「おにぎり」。においをかいだのか、それとも食べたのか、口の周りには雪が…。

     今度は雪が積もる街のなか、散歩に連れて行ってもらいます。あまりに楽しいのか、このはしゃぎっぷり。あの有名な童謡の歌詞通り、犬は喜び本当に駆け回っていました。


    怖いけど触りたい…雪に初タッチ!のネコ

    10(さい)(めす)ネコ「チャチャ」はとっても(ゆき)苦手(にがて)。でも興味(きょうみ)はあるようで、(おそ)(おそ)(さわ)ろうとします。そして、勇気(ゆうき)()して…、(つめ)たい。でも、やっぱりもう一回(いっかい)

    Mèo cái “Chacha” 10 tuổi chịu tuyết rất dở. Nhưng hình như vì có quan tâm nên nó cố chạm vào tuyết một cách sợ sệt. Rồi thì, lấy dũng khí … lạnh. Nhưng, rốt cuộc thì cũng chạm thêm một lần nữa.



     
    ()(ぬし)によりますと、これまでにチャチャは(ゆき)(こわ)がって1()(さわ)ったことがありませんでした。しかし、今回(こんかい)好奇心(こうきしん)()てず、ついつい()()したようです。

    Theo chủ nuôi cho biết, cho đến giờ thì mèo Chacha vi sợ tuyết nên chưa chạm vào tuyết lần nào. Tuy nhiên, không khuất phục trước tính hiếu kỳ, cuối cùng dường như nó cũng đã đưa tay ra.


     ちなみに
    (さわ)った(あと)不快(ふかい)だったのか、(ゆき)のある(ところ)(ある)かないということです。

    Tiện thể xin nói thêm, sau khi chạm vào tuyết, có phải vì không thấy khoái hay sao mà nó không bước vào chỗ có tuyết.



     
    一方(いっぽう)(はじ)めての(ゆき)といえば、初体験(はつたいけん)(ゆき)大興奮(だいこうふん)なのは柴犬(しばいぬ)の「おにぎり」。においをかいだのか、それとも()べたのか、(くち)(まわ)りには(ゆき)が…。

    Mặt khác, nói đến tuyết lần đầu tiên thì vô cùng thích thú với trải nghiệm tuyết lần đầu là chú chó shiba “Onigiri”. Có phải do ngửi hay ăn tuyết mà ở quanh cái mõm nó có tuyết …



     
    今度(こんど)(ゆき)()もる(まち)のなか、散歩(さんぽ)()れて()ってもらいます。あまりに(たの)しいのか、このはしゃぎっぷり。あの有名(ゆうめい)童謡(どうよう)歌詞(かし)通り、(いぬ)(よろこ)本当(ほんとう)()(まわ)っていました。

    Lần này nó được dắt đi dạo trong lúc thành phố bị tuyết chất đống. Vì quá vui chăng nên nó nô đùa như vầy? Đúng như trong ca từ của bài đồng dao nọ, có vui chạy loanh quanh.


    ☆ 新しい言葉

    苦手(にがて)(N; adj) : - đối thủ khó chịu; đối thủ khó đối chọi
           - kém; dở; không thạo; không phải sở trường (đối với bản thân)

    (おそ)(おそ)る:nơm nớp lo sợ; rụt rè; sợ sệt

    好奇心(こうきしん) : tính tò mò; tính hiếu kỳ; lòng hiếu kỳ


    ()つ: - thắng; chiến thắng; đánh bại
      - thắng được; chiến thắng; khắc phục được (thường viết bằng chữ「克つ」)
      - vượt trội; mạnh hơn; trội hơn
      - vượt khả năng gánh vác

    不快(ふかい)(N; adj) : không khoái; không vui; không dễ chịu; khó chịu
           - khó ở; không được khoẻ; bệnh

    ()ぐ: ngửi; hửi; hít; đánh hơi


    それとも: hay; hay là; hoặc là (dùng trong câu nghi vấn)

    あまりに(adv) : quá mức; quá đáng; quá thể


    (はしゃ)ぐ : - nô đùa; nô giữa; đùa giỡn; vui đùa
    - khô; khô ráo

    ~ぶり(
    連語(れんご)): - cách; lối; kiểu; vẻ; bộ; điệu bộ; bộ dạng; dáng vẻ; tình trạng (khi nhấn mạnh, dùng dưới dạng 「っぷり」)
            - sau (gắn sau từ chỉ thời gian, diễn đạt ý: trải qua khoảng thời gian...)
           - gắn sau từ chỉ số lượng, diễn đạt ý: có một lượng, mức độ tương ứng với đó

    童謡(どうよう): - bài hát thiếu nhi
       - nhạc đồng dao
       - thơ ca do thiếu nhi sáng tác; thơ ca do thiếu nhi ngâm

    ()(まわ)る: - chạy khắp; chạy quanh; chạy loanh quanh
      - chạy lăng xăng; chạy tất bật

    ☆ 文法

    V(よ)うとする: cố gắng

    N+といえば: nói đến... thì; nói mới nhớ; nhắc mới nhớ (liên tưởng đến chuyện khác từ đề tài đang nói)

    N+
    (どお)り: đúng như; giống như; theo như



    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 12-01-2021 lúc 09:21 AM.

  3. #913
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    885
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Triển lãm Hokkaido” được yêu thích trở nên thay đổi đột ngột. Do biện pháp chống lây nhiễm nên lối đi rộng gấp đôi, có thể đặt trước
    人気の「北海道展」激変 通路2倍や事前予約で対策
    [2021/01/12 19:00]

    緊急事態宣言で人気の北海道展も様変わりしています。

     東武百貨店で開かれている北海道展では緊急事態宣言を受け、通路の幅を約2倍に広げたり、会場を4カ所に分散させるなどの感染対策が取られています。

     毎回、長い列ができる人気のカニやアワビなどの弁当についてはインターネットで事前予約できるようにするなど密を避けるための対策により、来店する客は去年に比べて6割程度に落ち着いているということです。


    人気の「北海道展」激変 通路2倍や事前予約で対策

    緊急事態宣言(きんきゅうじたいせんげん)人気(にんき)北海道展(ほっかいどうてん)様変(さまが)わりしています。

    Do việc ban bố tình trạng khẩn cấp nên triển lãm Hokkaido được mọi người yêu thích cũng đã thay đổi hoàn toàn.


     
    東武百貨店(とうぶひゃっかてん)(ひら)かれている北海道展(ほっかいどうてん)では緊急事態宣言(きんきゅうじたいせんげん)()け、通路(つうろ)(はば)(やく)2(ばい)(ひろ)げたり、会場(かいじょう)を4カ(しょ)分散(ぶんさん)させるなどの感染対策(かんせんたいさく)()られています。

    Tại triển lãm Hokkaido đang được tổ chức tại Trung tâm thương mại Tobu, do ảnh hưởng bởi việc ban bố tình trạng khẩn cấp nên đã áp dụng biện pháp đối phó lây nhiễm như mở rộng lối đi lên gấp 2 lần, phân chia hội trường thành 4 điểm cách rời nhau.


     
    毎回(まいかい)(なが)(れつ)ができる人気(にんき)のカニやアワビなどの弁当(べんとう)についてはインターネットで事前予約(じぜんよやく)できるようにするなど(みつ)()けるための対策(たいさく)により、来店(らいてん)する(きゃく)去年(きょねん)(くら)べて6(わり)程度(ていど)()()いているということです。

    Về món cơm hộp với cua hay bào ngư được nhiều người ưa chuộng, mọi lần phải xếp hàng dài thì nay do bởi biện pháp đối phó nhằm tránh Mitsu (1/nơi kín gió, ngột ngạt; 2/ tụ tập ở nơi đông người; 3/ tiếp xúc gần với người xung quanh) nên ban tổ chức đã sắp xếp để có thể đặt trước qua mạng, khách đến triển lãm sụt giảm, bằng khoảng 60% so với năm trước.


    ☆ 新しい言葉

    激変(げきへん)(する) : thay đổi đột ngột; biến đổi đột ngột

    様変(さまが)わり(する) : - đổi khác; thay đổi hoàn toàn
            - (giá) bất ngờ thay đổi

    通路(つうろ): lối đi; đường đi lại

    分散(ぶんさん) (する) : - phân tán; phân tản; chia rải rác
          - (vật lý; hoá học) phân tán

    (あわび): bào ngư

    来店(らいてん) (する) : đến cửa hàng; đến tiệm; đến quán

    ☆ 文法

    N + について(は) : về

    N + により/よる: do, bởi; vì

    N + に
    (くら)べて: so với






  4. #914
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    885
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chuột hamster chơi thể thao trong túi ngủ bằng len! Khi định đưa ra ngoài là...
    ハムちゃん、毛糸の寝床にスポッ!出そうとすると…
    [2021/01/13 19:18]

     毛糸で編んだハムスター用の寝床、これが大好き。あっという間にすっぽりと収まります。

     ちなみに、出そうとすると「ちょちょ、やめて」とばかりに…。

     いかに、この毛糸の寝床が心地良いのかが分かります。


    ハムちゃん、毛糸の寝床にスポッ!出そうとすると…

     毛糸(けいと)()んだハムスター(よう)寝床(ねどこ)、これが大好(だいす)き。あっという()にすっぽりと(おさ)まります。

    Chiếc túi ngủ đan bằng len dành cho chuột hamster, nó rất thích cái này. Trong nháy mắt nó thu mình lọt khít trong túi ngủ.


     ちなみに、
    ()そうとすると「ちょちょ、やめて」とばかりに…。

    Nhân tiện xin nói thêm, khi định đưa nó ra ngoài thì cứ như thể nó muốn nói rằng: “Thôi thôi, dừng lại nào”.


     いかに、この
    毛糸(けいと)寝床(ねどこ)心地良(ここちよ)いのかが()かります。

    Thế mới biết là chiếc túi len này làm nó thấy dễ chịu đến cỡ nào.


    ☆ 新しい言葉

    ハムスター〔hamster〕: chuột hamster; chuột đuôi cụt

    毛糸(けいと): len; sợi len

    ()む: - đan; tết
       - biên soạn; biên tập
       - tập hợp thành; sắp xếp

    寝床(ねどこ) : chỗ ngủ (chỗ được trải chăn bông, v.v ra để nằm ngủ)

    あっと
    ()(あいだ): chốc lát; nháy mắt

    すっぽり(adv) : - (trạng thái) bao phủ toàn bộ; phủ kín mít; trùm kín mít; kín mít
           - (trạng thái) lọt vừa khít; rơi ra; rớt ra

    (おさ)まる: - thu xếp; thu dọn; điều chỉnh; đưa vào nề nếp
        - đưa vào chỗ đúng; đặt vào nơi thích hợp; đưa trở lại (chỗ, tình trạng,... cũ)
        - (được) giải quyết; thu xếp; dàn xếp (cũng viết bằng chữ 「治まる」)
        - hiểu và chấp nhận; đồng tình
        - hài lòng; mãn nguyện; thoả mãn
        - (được) nạp; nộp; thu nạp; thu nộp
        - ổn; yên ổn; ổn định; bình thường
        - tan mất; biến mất; lặng; ráo; ngớt

    いかに(adv) : - như thế nào; thế nào
         - cỡ nào; như thế nào; đến mức nào

    心地良(ここちよ)い: (tâm trạng, cảm giác) dễ chịu; thoải mái; vui vẻ; khoan khoái

    ☆ 文法

    V(よ)うとする: định; tính; cố gắng ...

    [文]とばかりにと言わんばかりに : cứ như là muốn nói; như thể muốn nói là [câu văn]




  5. #915
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    885
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Do hạn chế ra ngoài nên “mỹ phẩm gia đình” thu hút sự chú ý. Sản phẩm liên quan đến khẩu trang cũng được ưa chuộng
    外出自粛で“おうちコスメ”注目 マスク関連も人気
    [2021/01/14 18:53]

    外出自粛の影響で「おうちコスメ」が人気です。

     業界向けの化粧品展示会で注目を集めているのは、保湿を目的としたパックやクリーム、美顔器など外出自粛で家にいる時間が増えた人向けのスキンケア商品です。

     また、マスクを除菌するバラの香りのスプレーや、一人ひとりの肌の色に合うマスクの提案など、日常生活の一部となったマスク関連の商品やサービスも人気だということです。

     緊急事態宣言のなかで行われた展示会には、例年の6割ほどの企業が出展しています。


    外出自粛で“おうちコスメ”注目 マスク関連も人気


    外出自粛(がいしゅつじしゅく)影響(えいきょう)で「おうちコスメ」が人気(にんき)です。

    Do ảnh hưởng của việc hạn chế ra ngoài nên “mỹ phẩm gia đình” được ưa chuộng.



     
    業界(ぎょうかい)()けの化粧品展示会(けしょうひんてんじかい)注目(ちゅうもく)(あつ)めているのは、保湿(ほしつ)目的(もくてき)としたパックやクリーム、美顔器など外出自粛で家にいる時間が増えた人向けのスキンケア商品です。

    Tại triển lãm mỹ phẩm dành cho ngành (mỹ phẩm), mặt hàng thu hút sự chú ý của nhiều người đó là sản phẩm chăm sóc da dành cho người có thời gian ở nhà tăng lên do việc hạn chế ra ngoài, như mặt nạ và kem giữ ẩm, thiết bị làm đẹp,…


     また、マスクを
    除菌(じょきん)するバラの(かお)りのスプレーや、一人ひとりの(はだ)(いろ)()うマスクの提案(ていあん)など、日常生活(にちじょうせいかつ)一部(いちぶ)となったマスク関連(かんれん)商品(しょうひん)やサービスも人気(にんき)だということです。

    Ngoài ra, các dịch vụ và sản phẩm liên quan đến khẩu trang đã trở thành một phần trong cuộc sống hàng ngày cũng rất được ưa chuộng, như việc đề xuất khẩu trang hợp với màu da mỗi người, chai xịt hương hoa hồng để khử khuẩn khẩu trang,…


     
    緊急事態宣言(きんきゅうじたいせんげん)のなかで(おこな)われた展示会(てんじかい)には、例年(れいねん)6()(わり)ほどの企業(きぎょう)出展(しゅってん)しています。

    Tại hội chợ triển lãm diễn ra trong bối cảnh ban bố tình trạng khẩn cấp, số doanh nghiệp đem sản phẩm đi trưng bày đạt khoảng 60% của mọi năm.


    ☆ 新しい言葉

    自粛(じしゅく)(する) : tự kiềm chế; tự hạn chế; tự thận trọng

    御家(おうち): - nhà (kính ngữ)
       - gia đình; nhà (từ dùng lịch sự)

    業界(ぎょうかい): ngành; giới; xã hội (của những người trong giới đó)

    保湿(ほしつ)(する) : giữ ẩm; duy trì độ ẩm

    パック〔pack〕(する) : - đóng gói; gói; hộp (bằng giấy)
             - đắp mặt nạ dưỡng da; mặt nạ dưỡng da

    美顔(びがん): - mỹ nhan; gương mặt đẹp
      - làm đẹp gương mặt

    除菌(じょきん)(する) : trừ khuẩn; khử khuẩn

    (かお)り: - hương; hương thơm; mùi thơm; mùi hương
      - vẻ đẹp rực rỡ; vẻ đẹp lộng lẫy

    スプレー〔spray〕(する) : phun; xịt; bình xịt; bình phun; máy phun

    提案(ていあん)(する) : đề xuất; đề nghị; đề án

    展示会(てんじかい): cuộc triển lãm; hội chợ triển lãm

    出展(する) : đem triển lãm; đem trưng bày; đưa trưng bày

    ☆ 文法

    N+
    ()けのN1 : dành cho N







  6. #916
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    885
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ủng hộ nông dân, “dâu vừa được tuyển chọn” vận chuyển đến trung tâm thương mại bằng tàu tốc hành
    “採れたてイチゴ”を特急で百貨店へ…農家を応援
    [2021/01/15 18:45]

    採れたてのイチゴを特急で運びます。

     西武鉄道は特急「ラビュー」で埼玉県の秩父地域の農園で採れたイチゴを新鮮なうちに運び、西武池袋本店で販売する実証実験を始めました。

     緊急事態宣言の発令を受けてイチゴ狩りを中止した農家を応援し、外出自粛で利用客が減る鉄道の空席を有効活用したい考えです。

     さらに、今が旬のイチゴは振動や衝撃に弱く、揺れの少ない鉄道での運搬に適しているということです。

     朝に収穫されたイチゴ160パック相当は、店頭に並べられると3時間で完売しました。


    採れたてイチゴ”を特急で百貨店へ…農家を応援

    ()れたてのイチゴを特急(とっきゅう)(はこ)びます。

    Vận chuyển bằng tàu tốc hành dâu vừa được tuyển chọn.


     
    西武鉄道(せいぶてつどう)特急(とっきゅう)「ラビュー」で埼玉県(さいたまけん)秩父地域(ちちぶちいき)農園(のうえん)()れたイチゴを新鮮(しんせん)なうちに(はこ)び、西武池袋本店(せいぶいけぶくろほんてん)販売(はんばい)する実証実験(じっしょうじっけん)(はじ)めました。

    Đường sắt Seibu bắt đầu thử nghiệm vận chuyển bằng tàu tốc hành “Laview” số dâu được tuyển chọn tại nông trại ở vùng Chichibu, tỉnh Saitama và bán tại Trung tâm thương mại chính Seibu Ikebukuro.


     
    緊急事態宣言(きんきゅうじたいせんげん)発令(はつれい)()けてイチゴ()りを中止(ちゅうし)した農家(のうか)応援(おうえん)し、外出自粛(がいしゅつじしゅく)利用客(りようきゃく)()鉄道(てつどう)空席(くうせき)有効活用(ゆうこうかつよう)したい(かんが)えです。

    Công ty đường sắt bày tỏ quan điểm muốn ủng hộ nông dân đã huỷ hoạt động hái dâu và sử dụng hiệu quả chỗ trống của đường sắt hiện bị giảm hành khách do việc hạn chế đi lại vì phát lệnh ban bố tình trạng khẩn cấp.



     さらに、
    (いま)(しゅん)のイチゴは振動(しんどう)衝撃(しょうげき)(よわ)く、()れの(すく)ない鉄道(てつどう)での運搬(うんぱん)(てき)しているということです。

    Hơn nữa, dâu lúc này đang vào mùa vốn chịu rung và va đập kém, nên phù hợp với việc vận chuyển bằng đường sắt ít rung lắc.



     
    (あさ)収穫(しゅうかく)されたイチゴ160パック相当(そうとう)は、店頭(てんとう)(なら)べられると3時間(じかん)完売(かんばい)しました。

    Số dâu được thu hoạch vào buổi sáng tương đương 160 hộp đã bán hết sạch trong 3 tiếng sau khi được bày trước quầy.


    ☆ 新しい言葉

    ()れる: được chọn; được làm; được khai thác

    農園(のうえん): vườn nông nghiệp; nông trại; trang trại

    実証実験(じっしょうじっけん): thử nghiệm trên thực tế

    発令(はつれい)(する) : phát lệnh; đưa ra lệnh

    応援(おうえん)(する) : - giúp sức; giúp đỡ; trợ giúp; ủng hộ
          - cổ vũ; cổ động; reo hò ủng hộ

    ()り: - săn; săn bắn; săn bắt
       - đánh bắt (thuỷ hải sản); đánh cá
       - sưu tầm (hoa cỏ,...)

    振動(しんどう)(する) : - rung; rung chuyển; rung động; rung rinh; chấn động
          - (vật lý) dao động
          - (toán học) dao động

    衝撃(しょうげき) : - va đập; va chạm mạnh; cú đánh bất ngờ
        - sốc; cú sốc
        - lực tác động mạnh (lên vật thể)

    ()れ: - dao động; lắc lư; ngả nghiêng; tròng trành; mức độ dao động
       - dao động; không ổn định

    相当(そうとう): - tương đương; gần bằng với
       - tương ứng; tương xứng; thích hợp; phù hợp
       - tương đối; khá

    収穫(しゅうかく) (する) : - thu hoạch
           - thu hoạch; thành quả; gặt hái; kết quả thu được; kết quả gặt hái

    店頭(てんとう) :trước tiệm

    ☆ 文法

    Vます+たて: vừa mới



  7. #917
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    885
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Daiei bắt đầu mở bán hàng lưu động hỗ trợ người cao tuổi trong đại dịch corona
    ダイエーが移動販売開始 コロナ禍の高齢者支援にも
    [2021/01/18 19:17]

     大手スーパー「ダイエー」が移動販売で高齢者を支援します。

     スーパーのダイエーは18日から千葉県市川市の団地で移動販売を始めました。

     販売車には食料品や日用品、約300品目が並んでいます。

     移動販売は高齢者の買い物を支援するだけではなく、住民同士の交流の機会の増加にも役に立ちます。

     また、新型コロナウイルスの感染拡大で屋外で密にならずに買い物できるため、ニーズが高まっているということです。

     ダイエーは現在、全国の5つの店舗で移動販売をしていて、今後も移動販売を広げて行くことにしています。


    ダイエーが移動販売開始 コロナ禍の高齢者支援にも


     大手(おおて)スーパー「ダイエー」が移動販売(いどうはんばい)高齢者(こうれいしゃ)支援(しえん)します。

    Siêu thị lớn “Daiei” sẽ hỗ trợ người cao tuổi qua việc bán hàng lưu động.


     スーパーのダイエーは18
    (にち)から千葉県市川市(ちばけんいちかわし)団地(だんち)移動販売(いどうはんばい)(はじ)めました。

    Siêu thị “Daiei bắt đầu bán hàng lưu động ở khu chung cư trong thành phố Ichikawa, tỉnh Chiba từ hôm nay 18/1.


     
    販売車(はんばいしゃ)には食料品(しょくりょうひん)日用品(にちようひん)、約300品目(ひんもく)(なら)んでいます。

    Khoảng 300 mặt hàng gồm thực phẩm và đồ dùng hàng ngày được bày trong xe bán hàng.


     
    移動販売(いどうはんばい)高齢者(こうれいしゃ)()(もの)支援(しえん)するだけではなく、住民同士(じゅうみんどうし)交流(こうりゅう)機会(きかい)増加(ぞうか)にも(やく)()ちます。

    Việc bán hàng lưu động không chỉ hỗ trợ người cao tuổi mua sắm, mà còn hữu ích trong việc tăng thêm cơ hội giao lưu giữa các cư dân với nhau.



     また、
    新型(しんがた)コロナウイルスの感染拡大(かんせんかくだい)屋外(おくがい)(みつ)にならずに()(もの)できるため、ニーズが(たか)まっているということです。

    Ngoài ra, vì có thể mua sắm ở bên ngoài mà không phải tiếp xúc gần do ảnh hưởng lây lan vi rút corona chủng mới, nên nhu cầu ngày càng tăng cao.


     ダイエーは
    現在(げんざい)全国(ぜんこく)の5つの店舗(てんぽ)移動販売(いどうはんばい)をしていて、今後(こんご)移動販売(いどうはんばい)(ひろ)げて()くことにしています。

    Hiện tại, Daiei đang bán hàng lưu động tại 5 cửa hàng trong cả nước, và quyết định từ nay về sau cũng sẽ tiếp tục mở rộng hình thức bán hàng lưu động.


    ☆ 新しい言葉

    移動(いどう)(する) :di động; di chuyển

    (): hoạ; tai hoạ  ⇔ (ふく)

    支援(しえん) (する) : hỗ trợ; trợ giúp; cứu trợ; viện trợ; chi viện

    団地(だんち): khu chung cư; khu (khu vực để xây nhà kho, nhà máy,...)

    品目(ひんもく): chủng loại hàng hoá; danh mục hàng 

    食料品(しょくりょうひん): thực phẩm; thức ăn

    日用品(にちようひん) : sản phẩm sử dụng hàng ngày; sản phẩm thường ngày

    交流(こうりゅう) (する) : - dòng điện xoay chiều
           - giao lưu; trao đổi

    (たか)まる: gia tăng; tăng lên; tăng cao; dâng cao; leo thang; mạnh mẽ hơn

    ☆ 文法


    N+だけではなく: không những/chỉ… mà còn…

    Vて
    ()く: tiếp tục V




  8. #918
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    885
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Trung Quốc: Liên tục xuất hiện chỉ trích hành động bẻ quặt hai tay ra sau ép xét nghiệm PCR
    羽交い絞めで無理やりPCR検査…批判相次ぐ 中国
    [2021/01/19 17:59]
    嫌がる男性に無理やりPCR検査。波紋を広げています。

     複数の警察官に羽交い締めにされた末、高齢の男性が地面に押さえ付けられました。

     中国メディアによりますと、河北省の石家荘市で先週、PCR検査を拒否した男性を4人の警察官が取り押さえ、検体を採取したということです。

     中国のSNSでは「強制的な検査は合法なのか」などと批判が相次いでいます。

     新型コロナウイルスの感染が再び拡大している石家荘市では、全市民約1000万人を対象にしたPCR検査が行われています。


    羽交い絞めで無理やりPCR検査…
    批判相次ぐ 中国

    (いや)がる男性(だんせい)無理(むり)やりPCR検査(けんさ)波紋(はもん)(ひろ)げています。

    Ép buộc xét nghiệm PCR người đàn ông ghét xét nghiệm.


     
    複数(ふくすう)警察官(けいさつかん)羽交(はがい)()めにされた(すえ)高齢(こうれい)男性(だんせい)地面(じめん)()さえ()けられました。

    Sau khi bị nhiều cảnh sát bẻ quặt hai tay ra sau lưng, cuối cùng thì người đàn ông cao tuỏi bị đè chặt xuống đất.


     
    中国(ちゅうごく)メディアによりますと、河北省(かほくしょう)石家荘市(せっかそうし)先週(せんしゅう)、PCR検査(けんさ)拒否(きょひ)した男性(だんせい)4()(にん)警察官(けいさつかん)()()さえ、検体(けんたい)採取(さいしゅ)したということです。

    Theo truyền thông Trung Quốc cho biết, vào tuần trước ở tại thành phố Thạch Gia Trang, tỉnh Hà Bắc, 4 nhân viên cảnh sát đã đè chặt người đàn ông từ chối xét nghiệm PCR để lấy mẫu xét nghiệm.


     中国のSNSでは「
    強制的(きょうせいてき)検査(けんさ)合法(ごうほう)なのか」などと批判(ひはん)相次(あいつ)いでいます。

    Trên mạng xã hội Trung Quốc liên tục có những chỉ trích như: “Xét nghiệm ép buộc có phải là bất hợp pháp không?”


     
    新型(しんがた)コロナウイルスの感染(かんせん)(ふたた)拡大(かくだい)している石家荘市(せっかそうし)では、全市民約(ぜんしみんやく)1000(1000)万人(まんにん)対象(たいしょう)にしたPCR検査(けんさ)(おこな)われています。

    Thành phố Thạch Gia Trang đang tái lây nhiễm vi rút corona chủng mới hiện đang tiến hành xét nghiệm PCR cho khoảng 1 triệu cư dân thành phố.



    ☆ 新しい言葉


    無理(むり)やり(adv):miễn cưỡng; khiên cưỡng; gượng ép; ép buộc

    (いや)がる: ghét; không thích; không ưa

    羽交(はがい)()め: bẻ quặt hai tay ra sau lưng

    拒否(きょひ) (する) : bác; bác bỏ; cự tuyệt; khước từ; từ chối

    ()()さえる: - đè; đè mạnh; đè chặt
           - bắt giữ; tóm giữ; tóm

    検体(けんたい): mẫu xét nghiệm

    採取(さいしゅ) (する) : - lấy (để điều tra, nghiên cứu,...)
          - chọn; lựa chọn

    批判(ひはん) (する) : - phê bình; đánh giá; nhận xét
          - phê phán; phê bình; chỉ trích

    強制的(きょうせいてき) (adj) : cưỡng chế; ép buộc; bắt buộc; buộc

    ☆ 文法

    Nの・Vた+
    (すえ): (sau một hồi ... ) cuối cùng…





+ Trả lời Chủ đề
Trang 92 của 92 Đầu tiênĐầu tiên ... 42 82 90 91 92
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình