+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 57 của 58 Đầu tiênĐầu tiên ... 7 47 55 56 57 58 CuốiCuối
Kết quả 561 đến 570 của 576
  1. #561
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhà Trắng cũng tổ chức Halloween. Tổng thống phát kẹo cho các em nhỏ
    ホワイトハウスでもハロウィーン 大統領お菓子配る
    [2018/10/29 12:16]


    アメリカのホワイトハウスでも恒例のハロウィーンイベントが行われ、トランプ大統領が子どもたちにお菓子を配りました。

     コート姿のトランプ大統領はメラニア夫人とともに、カボチャで装飾されたホワイトハウスで仮装をした子どもたちにお菓子を手渡しました。イベントには軍関係者の家族や地元の住民が参加し、空軍の音楽隊による演奏なども行われました。イベントではトランプ大統領が話す場面はありませんでしたが、終了直後には早速、ツイッターで「フェイクニュースは、共和党や私がアメリカの分断を招いていると罪を着せることにすべての力を注いでいる」とお決まりのメディア批判をつぶやきました。


    ホワイトハウスでもハロウィーン 大統領お菓子配る

    アメリカのホワイトハウスでも恒例(こうれい)のハロウィーンイベントが(おこな)われ、トランプ大統領(だいとうりょう)()どもたちにお菓子(かし)(くば)りました。

    Sự kiện lễ Halloween như thường lệ cũng được tổ chức tại Nhà Trắng nước Mỹ, tổng thống Trump đã phát kẹo cho các em nhỏ.


     コート
    姿(すがた)のトランプ大統領(だいとうりょう)はメラニア夫人(ふじん)とともに、カボチャで装飾(そうしょく)されたホワイトハウスで仮装(かそう)をした()どもたちにお菓子(かし)手渡(てわた)しました。イベントには軍関係者(ぐんかんけいしゃ)家族(かぞく)地元(じもと)住民(じゅうみん)参加(さんか)し、空軍(くうぐん)音楽隊(おんがくたい)による演奏(えんそう)なども(おこな)われました。イベントではトランプ大統領(だいとうりょう)(はな)場面(ばめん)はありませんでしたが、終了直後(しゅうりょうちょくご)には早速(さっそく)、ツイッターで「フェイクニュースは、共和党(きょうわとう)(わたし)がアメリカの分断(ぶんだん)(まね)いていると(つみ)()せることにすべての(ちから)(そそ)いでいる」とお()まりのメディア批判(ひはん)をつぶやきました。

    ̉ng thống Trump trong hình dáng mặc chiếc áo khoác đã cùng phu nhân Melania trao tận tay kẹo cho các em nhỏ. Trong sự kiện, có gia đình những người trong quân đội và người dân địa phương cùng tham gia, cũng có diễn tấu,... do ban nhạc không quân thực hiện. Tại sự kiện không có cảnh tổng thống Trump nói chuyện, nhưng ngay sau khi kết thúc, lập tức trên Twiter có đăng mẫu tin nhỏ phê phán truyền thông bằng câu quen thuộc: “Tin giả đang dốc toàn bộ sức lực vào việc gán tội cho đảng Cộng hoà và tôi đang gây chia rẽ nước Mỹ”.



    ☆ 新しい言葉

    恒例(こうれい): thường lệ; thông lệ; lệ; lệ thường; tục lệ

    装飾(そうしょく)(する) : trang trí; trang hoàng; trang sức

    仮装(かそう)(する) : - hoá trang; sự cải trang
         - giả dạng; sự ngụy trang
         - giả mạo

    カボチャbí đỏ; bí ngô; bí rợ

    手渡(てわた)す:trao tận tay; đưa tận tay

    ()まり: câu nói cố định

    (ちから)(そそ)ぐ: tập trung sức lực; đổ sức; dốc sức; nỗ lực

    フェイクニュース〔fakenews〕:tin tức giả

    分断(ぶんだん)(する) : chia cắt; chia rẽ; chia tách

    (まね)く:- vẫy gọi đến; vẫy đến
      - mời; mời mọc; chiêu đãi
      - mời đến
      - dẫn đến; đưa đến; gây ra; gây nên

    場面(ばめん): - cảnh; pha (cảnh diễn trên phim ảnh, kịch...)
      - cảnh; tình cảnh; hoàn cảnh; bối cảnh; hiện trường
      - tình hình thị trường

    直後(ちょくご): - ngay sau; liền sau ⇔ 直前
    (ちょくぜん)

    批判(ひはん)(する) : - phê bình; đánh giá; nhận xét
          - phê phán; phê bình; chỉ trích

    ()せる: - mặc cho; bắt mặc
        - bọc lại; bao lại; phủ lên; trùm lên
        - gán; đổ thừa (tội, trách nhiệm)
        - đánh; đập
        - đặt lên; để lên

    (つぶや)
    く: - lẩm bẩm; lầm bầm
       - đăng mẫu tin nhỏ; đăng trên Twitter; đăng tweet (trên mạng xã hội Twitter)

    ☆ 文法

    N +とともに: cùng với

    N によるN1 : do N



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_int...000139546.html

  2. #562
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Rô bốt hỗ trợ mua sắm cho người cao tuổi và thế hệ đang nuôi con
    高齢者や子育て世代の買い物お助けロボット
    [2018/10/30 15:07]


    高齢者や子育て世代の買い物を手伝ってくれる未来のロボットが初登場です。

     このロボットは家電大手「パナソニック」の創立100周年イベントで発表されたもので、足元から発射したレーザーで人の位置を再確認し、後ろをついていきます。一人暮らしの高齢者やベビーカーを押す子育て世代をターゲットに、2025年の実用化を目指すということです。他にも、話した内容が翻訳されて文字表示される透明なパネルなどの最新技術が世界で初めて公開されました。イベントでは70年前の家電なども展示されていて、来月3日までの開催です。


    高齢者や子育て世代の買い物お助けロボット

    高齢者(こうれいしゃ)子育(こそだ)世代(せだい)()(もの)手伝(てつだ)ってくれる未来(みらい)のロボットが初登場(はつとうじょう)です。

    Lần đầu tiên ra mắt rô bốt tương lai hỗ trợ người cao tuổi và thế hệ đang nuôi con trong việc mua sắm.


     このロボットは
    家電大手(かでんおおて)「パナソニック」の創立(そうりつ)100周年(しゅうねん)イベントで発表(はっぴょう)されたもので、足元(あしもと)から発射(はっしゃ)したレーザーで人の位置(いち)再確認(さいかくにん)し、(うし)ろをついていきます。一人暮(ひとりぐ)らしの高齢者(こうれいしゃ)やベビーカーを()子育(こそだ)世代(せだい)をターゲットに、2025(ねん)実用化(じつようか)目指(めざ)すということです。(ほか)にも、(はな)した内容(ないよう)翻訳(ほんやく)されて文字表示(もじひょうじ)される透明(とうめい)なパネルなどの最新技術(さいしんぎじゅつ)世界(せかい)(はじ)めて公開(こうかい)されました。イベントでは70年前(ねんまえ)家電(かでん)なども展示(てんじ)されていて、来月(らいげつ)3(みっ)()までの開催(かいさい)です。

    Rô bốt này được công bố tại sự kiện 100 năm thành lập hãng đồ điện gia dụng lớn “Panasonic”, nó xác nhận lại vị trí của con người bằng laser phóng ra từ quanh chân rồi đi theo sau. Đối tượng được nhắm tới là người cao tuổi sống một mình và những người thuộc thế hệ đang nuôi con nhỏ đẩy xe em bé, hãng nhắm mục tiêu sẽ đưa vào ứng dụng trong thực tế năm 2025. Ngoài ra, các công nghệ mới nhất như tấm panô trong suốt có nội dung nói chuyện được phiên dịch, hiển thị chữ cũng đã được công bố lần đầu tiên trên thế giới. Tại sự kiện này, các sản phẩm như đồ điện gia dụng của 70 năm về trước cũng được trưng bày, sự kiện được tổ chức đến ngày 3 tháng tới.



    ☆ 新しい言葉

    子育(こそだ)て: nuôi con; nuôi dạy trẻ

    世代(せだい): - người cùng thế hệ; lớp tuổi
      - đời; thế hệ
      - (sinh vật) đời; thế hệ
      - (kiểu loại máy móc) đời; thế hệ

    創立(そうりつ)(する) : sáng lập; thành lập; tạo dựng

    足元(あしもと) : - dưới chân; quanh chân
       - bước đi; dáng đi; tướng đi
       - quanh mình; xung quanh thân mình
       - nền; móng
       - đồ đi ở chân (trên sân khấu kịch)

    発射(はっしゃ)(する) : bắn; phóng

    ()く: đi theo; đi cùng; theo sau; tháp tùng

    ターゲット〔target〕: - mục tiêu; đích; đích nhắm tới; đối tượng nhắm tới trong kinh doanh
              - điện cực để đặt các điện tử hay ion

    目指(めざ)す: - nhắm vào; nhắm đến
       - nhắm; nhằm; nhắm tới; hướng tới; lấy làm mục tiêu

    透明(とうめい)(N, Na) : - trong suốt
         - trong veo; trong vắt

    パネル〔panel〕: tấm panô

    最新(さいしん): mới nhất; tối tân

    開催(かいさい)(する) : đăng cai; tổ chức



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000139653.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 31-10-2018 lúc 06:40 PM.

  3. #563
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hoả hoạn tại khu phố trung tâm. Lễ Halloween ở Shibuya diễn ra trong hỗn loạn
    混乱の渋谷ハロウィーン センター街で火災
    [2018/10/31 18:26]


     31日午後6時ごろ、東京・渋谷区宇田川町でビルの屋上から火が出ていると消防に通報がありました。消防隊14隊と消防ヘリが1台出動し、上空からも消火活動が続けられています。消防隊がビルに取り残された人やけが人などを現在、確認しているということです。現場はJR渋谷駅から約500メートルの飲食店などが立ち並ぶ繁華街です。


    混乱の渋谷ハロウィーン センター街で火災

     31日午後(にちごご)6()ごろ、東京(とうきょう)渋谷区(しぶやく)宇田川町(うだがわちょう)でビルの屋上(おくじょう)から()()ていると消防(しょうぼう)通報(つうほう)がありました。消防隊(しょうぼうたい)14(たい)消防(しょうぼう)ヘリが1(だい)出動(しゅつどう)し、上空(じょうくう)からも消火活動(しょうかかつどう)(つづ)けられています。消防隊(しょうぼうたい)ビル(びる)()(のこ)された(ひと)やけが(にん)などを現在(げんざい)確認(かくにん)しているということです。現場(げんば)はJR渋谷駅(しぶやえき)から(やく)500メートルの飲食店(いんしょくてん)などが()(なら)繁華街(はんかがい)です。

    Khoảng 6 giờ chiều nay 31/10, cơ quan phòng cháy chữa cháy nhận tin báo có lửa từ trên sân thượng một toà nhà ở khu phố Udagawa-cho, quận Shibuya-ku, Tokyo. 14 đội cứu hoả và 1 trực thăng chữa cháy đã lên đường xử lý sự cố, hoạt động chữa cháy từ trên không vẫn đang tiếp tục diễn ra. Đội cứu hoả hiện tại đang xác nhận người bị thương và bị kẹt lại trong toà nhà,... Hiện trường là khu phố mua sắm sầm uất có các quán ẩm thực nằm thành dãy dài khoảng 500m bắt đầu từ nhà ga JR Shibuya.


    ☆ 新しい言葉
    火災: tai nạn cháy; hoả hoạn

    屋上(おくじょう) : - trên mái nhà
        - sân thượng

    消防(しょうぼう): - phòng cháy chữa cháy; chữa cháy; cứu hoả
       - lính cứu hoả; cơ quan phòng cháy chữa cháy ( viết giản lược của 「消防士」「消防団」,...)

    消防隊(しょうぼうたい): đội cứu hoả; đội chữa cháy

    出動(しゅつどう)(する) : đi làm nhiệm vụ; lên đường; ra quân

    ()(のこ)す:- chừa lại; để lại
         - bỏ lại; bỏ lại sau; rớt lại sau (thường dùng ở dạng 「取り残される」)

    飲食店(いんしょくてん): tiệm ăn uống; quán ăn uống

    ()(なら)ぶ: - xếp hàng; đứng xếp hàng; đứng thành hàng
        - kề vai; sánh vai; sánh ngang; sánh bằng; sánh với; địch với

    繁華街(はんかがい): khu thương mại sầm uất; phố mua sắm sầm uất




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000139778.html

  4. #564
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hoả hoạn tại khu phố trung tâm Shibuya. Xảy ra hoả hoạn từ tầng 6 của toà nhà
    渋谷センター街で火災 6階建てビルから出火
    [2018/10/31 18:56]

    JR渋谷駅から約500メートルの飲食店などが立ち並ぶ繁華街。31日午後6時ごろ、東京・渋谷区宇田川町で6階建てのビルの屋上から火が出ていると消防に通報があった。消防車19台と消防ヘリが1台出動し、消火活動が続けられている。現在までにけが人の情報は入っていない。

    渋谷センター街で火災 6階建てビルから出火
    JR渋谷駅(しぶやえき)から(やく)500メートルの飲食店(いんしょくてん)などが立ち(なら)繁華街(はんかがい)。31日午後(にちごご)6()ごろ、東京(とうきょう)渋谷区宇田川町(しぶやくうだがわちょう)で6階建(かいだ)てのビルの屋上(おくじょう)から()()ていると消防(しょうぼう)通報(つうほう)があった。消防車19台と消防ヘリが1台出動し、消火活動が続けられている。現在までにけが人の情報は入っていない。

    Khu phố mua sắm sầm uất có các quán ẩm thực nằm thành dãy dài khoảng 500m bắt đầu từ nhà ga JR Shibuya. Khoảng 6 giờ chiều nay 31/10, cơ quan phòng cháy chữa cháy nhận tin báo có lửa từ tầng 6 của một toà nhà ở khu phố Udagawa-cho, quận Shibuya-ku, Tokyo.
    19 xe cứu hoả và 1 trực thăng chữa cháy đã lên đường xử lý sự cố, hoạt động chữa cháy vẫn đang tiếp tục diễn ra. Cho đến thời điểm hiện tại, chưa có thông tin về người bị thương.




    ☆ 新しい言葉

    火災(かさい): tai nạn cháy; hoả hoạn

    ()て: tầng



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000139783.html

  5. #565
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lễ hội Torinoichi ở Asakusa này được giữ liên tục từ thời Edo. Thêm may mắn nhờ “Kumade duyên khởi”
    「縁起熊手」で福を増す 江戸時代から続く酉の市
    [2018/11/01 17:15]


    季節の風物詩、酉の市。日本一の規模を誇る東京・台東区の鷲神社から報告です。

     (若槻麻美リポーター報告)
     平日の夕方にもかかわらず、境内は参拝客でいっぱいとなっています。時間を追うごとに人が増えてきています。江戸時代から続くこの浅草の酉の市ですが、皆さんのお目当ては熊手です。お店に売約済みとありますが、役者さんのお名前があります。手書きでかかれた熊手がずらりと並んでいます。境内の中には80店舗が軒を連ねていて、店ごとにデザインなどが違うということで、見て回るだけでもとても楽しいですが、そのなかでも人気がおかめで、直径18センチぐらいのサイズで、1万5000円から2万円で、このサイズが人気だということです。そして、通りは歩けないほどに混雑していますが、あちこちで手締めの威勢のいい音が響いています。そして、ひときわ目を引くのが大きな熊手です。直径1メートルで重さは100キロもあるということです。この大きさなので、3人がかりで2トンほどのトラックで運ばれるということです。酉の市ですが、深夜0時まで。今年は3回行われ、100万人以上を見込んでいます。


    「縁起熊手」で福を増す 江戸時代から続く酉の市

    季節(きせつ)風物詩(ふうぶつし)(とり)(いち)日本一(にほんいち)規模(きぼ)(ほこ)東京(とうきょう)台東区(たいとうく)鷲神社(わしじんじゃ)から報告(ほうこく)です。

    Lễ hội Torinoichi - quang cảnh thường thấy của mùa. Báo cáo từ đền thần Washi, quận Taito, Tokyo tự hào với quy mô lớn nhất Nhật Bản.


     (
    若槻(わかつき)麻美(まみ)リポーター報告)(Báo cáo từ phóng viên Wakatsuki Mami)

     
    平日(へいじつ)夕方(ゆうがた)にもかかわらず、境内(けいだい)参拝客(さんぱいきゃく)でいっぱいとなっています。時間(じかん)()うごとに(ひと)()えてきています。江戸時代(えどじだい)から(つづ)くこの浅草(あさくさ)(とり)(いち)ですが、(みな)さんのお目当(めあ)ては熊手(くまで)です。お(みせ)売約済(ばいやくず)みとありますが、役者(やくしゃ)さんのお名前(なまえ)があります。手書(てが)きでかかれた熊手(くまで)がずらりと(なら)んでいます。境内の中には80店舗(てんぽ)(のき)(つら)ねていて、(みせ)ごとにデザイン(でざいん)などが(ちが)うということで、()(まわ)るだけでもとても(たの)しいですが、そのなかでも人気がおかめで、直径18センチぐらいのサイズで、1(よろず)5000(えん)から2万円(まんえん)で、このサイズが人気(にんき)だということです。そして、(とお)りは(ある)けないほどに混雑(こんざつ)していますが、あちこちで手締(てじ)めの威勢(いせい)のいい(おと)(ひび)いています。そして、ひときわ()()くのが(おお)きな熊手(くまで)です。直径(ちょっけい)1メートルで(おも)さは100キロもあるということです。この(おお)きさなので、3(にん)がかりで2トンほどのトラックで(はこ)ばれるということです。(とり)(いち)ですが、深夜(しんや)0()()まで。今年(ことし)は3回行(かいおこな)われ、100万人以上(まんにんいじょう)見込(みこ)んでいます。

    Bất kể lúc chiều tà của ngày bình thường, trong sân đền đầy khách đến viếng. Theo thời gian số người lại càng tăng dần. Lễ hội Torinoichi ở Asakusa này được giữ liên tục từ thời Edo, đích nhắm của mọi người là vật trang trí Kumade. Trong cửa hàng có vật trang trí đã được hứa bán, có tên của diễn viên. Những chiếc Kumade được viết tay nằm xếp thành hàng. Trong sân đền có 80 cửa hàng nối tiếp nhau, mỗi cửa hàng đều khác nhau về thiết kế,... chỉ đi dạo nhìn cũng thấy vui lắm rồi. Trong đó được yêu thích là mặt nạ okame có kích cỡ đường kính khoảng 18cm, giá bán từ 15.000 yên đến 20.000 yên, kích cỡ này được nhiều người ưa chuộng. Và trên đường thì lộn xộn đến nỗi không thể đi được, nhưng khắp nơi đều vang tiếng vỗ tay chúc mừng khí thế. Và, vật thu hút sự chú ý nổi bật nhất đó là chiếc Kumade lớn. Đường kính 1m, nặng tới 100 ký. Với độ lớn này nên phải cần 3 người và xe tải khoảng 2 tấn vận chuyển. Lễ hội Torinoichi kéo dài đến 0 giờ khuya. Năm nay được tổ chức 3 lần, dự đoán sẽ có hơn 1 triệu người đến.


    ☆ 新しい言葉

    縁起(えんぎ): - điềm; điềm báo; dấu hiệu
       - khởi nguyên; khởi nguồn; nguồn gốc (sự việc)
       - truyền thuyết
       - (Phật ngữ) duyên khởi

    熊手(くまで): - cào; cái cào (dụng cụ cào cỏ, lá khô,...)
      - vật trang trí kumade (hình dạng giống cái cào làm bằng tre có gắn mặt nạ okame, thùng giữ tiền, đồng tiền vàng, thuyền châu báu... được bán tại lễ hội Torinoichi, xem như vật trang trí đem lại điều tốt lành như tiền bạc, hạnh phúc)
       - dụng cụ hình tay gấu (dụng cụ có vuốt bằng sắt gắn vao cán dài dùng làm vũ khí, thiết bị trên thuyền)
       - người tham lam; người có nhiều tham vọng

    ()す (自) : tăng lên; nhiều lên; trở nên nhiều
      (他):tăng; tăng lên; tăng thêm; gia tăng

    (とり)(いち):Torinoichi (lễ hội được tổ chức ở đền thần Otori vào ngày Dậu của tháng 11)

    風物詩(ふうぶつし): - thơ phong cảnh; thơ về mùa
        - cảnh thường thấy; sự vật biểu hiện cho sự cảm nhận về mùa

    (ほこ)る: - tự hào; kiêu hãnh; đắc ý; khoe khoang; khoe
       - tự hào; hãnh diện

    平日(へいじつ): - bình thường
       - ngày thường

    境内(けいだい)
    : - trong khu vực; trong địa giới; trong ranh giới
       - trong khuôn viên chùa; trong khuôn viên đền; sân chùa (đền)

    参拝(さんぱい)(する): tham bái; viếng lạy (đến viếng đền chùa, đền thần, cúi lạy thần Phật)

    ()う: - theo; đi theo; chạy theo; đuổi theo; bám theo; đuổi; truy; truy đuổi
       - hối thúc; thúc giục; thúc bách; đuổi theo (dùng ở dạng bị động)
       - đuổi; đuổi khỏi; trục xuất; bắt rời đi
       - theo; theo tuần tự; theo sau
       - đi mở đường; dẹp đường

    目当(めあ)て: - dấu hiệu; vật chú ý; điểm lưu ý
       - đích; đích nhắm; mục tiêu; mục đích
       - thiết bị ngắm (súng)

    売約済(ばいやくず)み: đã hứa bán

    手書(てが)き: viết tay; bản viết tay

    役者: - diễn viên
       - người tài trí; người mưu trí; người giỏi xử trí
       - người có chức vụ; người có nhiệm vụ; nhân viên; viên chức

    ずらりと: rẹt; xẹt; xoẹt; trôi chảy; lưu loát; suôn sẻ; thon dài; thon thả; mảnh khảnh

    (つら)ねる: - nối thành dòng; xếp thành hàng; xếp thành dãy
        - gia nhập; đăng ký làm thành viên
        - nối tiếp; nói nối tiếp
        - đi cùng; dẫn theo

    阿亀(あかめ): mặt nạ okame (mặt nạ cô gái má bầu bĩnh, mũi thấp)

    手締(てじ)め: vỗ tay hoan hô; vỗ tay chúc mừng (những người liên quan cùng vỗ tay chúc mừng)

    威勢(いせい):- uy thế; uy lực
       - khí thế; sinh khí
       - toán học) đường kính
       - nổi trội; càng tăng thêm

    一際(ひときわ): nổi trội; càng tăng thêm

    ~がかり: cần (gắn sau từ chỉ số người, số lượng,…)

    見込(みこ)
    む: - trông chờ; trông mong; hi vọng; kì vọng
        - cho là có triển vọng
        - dự đoán; đoán trước
        - nhìn chằm chằm; nhìn chằm chặp

    ☆ 文法

    普通(ふつう)(けい)+(Na/N)+にもかかわらず: bất chấp; mặc dù

    Vる・N+ごとに: mỗi/cứ... lại

    普通(ふつう)(けい)
    +ほど: đến nỗi




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000139858.html

  6. #566
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bộ trưởng Ishii: Xe hơi có trang bị tính năng phanh tự động gọi là “xe hỗ trợ lái”
    自動ブレーキ搭載車 石井大臣「運転支援車」
    [2018/11/02 17:10]

    石井啓一国土交通大臣は自動ブレーキなどの自動運転機能を搭載した車について今後、「運転支援車」と呼ぶことで国と自動車メーカーが合意したと発表しました。

     自動運転の技術はレベル1からレベル5までの5段階に分かれています。このうちレベル1と2は運転を支援するための技術で、ドライバーが責任を持って運転する必要があります。そのため、「自動運転車」という呼び方では完全な自動運転であるという誤解を招くとの指摘がありました。石井国交大臣は2日の会見で、今後はレベル1と2に関しては「運転支援車」という呼び方を使うことを国と自動車メーカーで合意したことを明らかにしました。今後、消費者に対して周知していきたいとしています。


    自動ブレーキ搭載車 石井大臣「運転支援車」

    石井(いしい)啓一(けいいち)国土交通(こくどこうつう)大臣(だいじん)自動(じどう)ブレーキなどの自動運転機能(じどううんてんきのう)搭載(とうさい)した(くるま)について今後(こんご)、「運転支援車(うんてんしえんしゃ)」と()ぶことで(くに)自動車(じどうしゃ)メーカーが合()したと発表(はっぴょう)しました。
    Bộ trưởng giao thông và đất đai Ishii Keiichi công bố, từ nay trở đi, về xe hơi có trang bị tính năng tự lái chẳng hạn như phanh tự động,... thì nhà nước và nhà sản xuất xe hơi đã đồng ý với cách gọi tên là “xe hỗ trợ lái”.


     
    自動運転(じどううんてん)技術(ぎじゅつ)はレベル1からレベル5までの5段階(だんかい)()かれています。このうちレベル1と2は運転(うんてん)支援(しえん)するための技術(ぎじゅつ)で、ドライバーが責任を持って運転する必要があります。そのため、「自動運転車」という呼び方では完全な自動運転であるという誤解(ごかい)(まね)くとの指摘(してき)がありました。石井(いしい)国交大臣は2日の会見で、今後はレベル1と2に(かん)しては「運転支援車(うんてんしえんしゃ)」という()(かた)使(つか)うことを(くに)自動車(じどうしゃ)メーカーで合意(ごうい)したことを(あき)らかにしました。今後(こんご)消費者(しょうひしゃ)(たい)して周知(しゅうち)していきたいとしています。

    Công nghệ tự lái hiện đang được chia chia thành 5 bậc từ mức độ 1 đến 5. Trong số đó, từ mức 1 và 2 là công nghệ dành cho hỗ trợ lái nên người lái cần có trách nhiệm lái xe. Vì vậy, đã có sự chỉ trích rằng với cách gọi “xe tự lái” sẽ dẫn đến hiểu nhầm là tự lái hoàn toàn. Tại cuộc hội kiến ngày hôm nay 2/11, bộ trưởng Ishii đã làm rõ từ nay trở đi, về mức độ 1 và 2, nhà nước và hãng sản xuất đã đồng ý sử dụng cách gọi là “xe hỗ trợ lái”. Ông cho biết muốn từ nay trở đi được người tiêu dùng biết đến rộng rãi.


    ☆ 新しい言葉

    誤解(ごかい) (する): hiểu lầm; hiểu nhầm; hiểu sai


    (まね)く: - vẫy gọi đến; vẫy đến
    - mời; mời mọc; chiêu đãi
    - mời đến
    - dẫn đến; đưa đến; gây ra; gây nên
    指摘(してき)(する): chỉ ra; nêu lên; chỉ trích

    会見(かいけん)(する): hội kiến; gặp gỡ; gặp mặt

    周知(しゅうち)
    (する): thiên hạ đều biết; mọi người đều biết; thông báo rộng rãi

    ☆ 文法


    Nに
    (かん)して(は): về; liên quan đến




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000139949.html

  7. #567
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hướng đến việc giảm cước điện thoại di động, giám đốc Son ngụ ý sẽ “chuyển đổi công việc 40% nhân viên”
    携帯料金値下げに向け 孫社長「人員4割配転」示唆
    [2018/11/05 18:48]


    携帯料金の値下げに向け、通信分野から人員を4割削減します。

     ソフトバンク・孫正義社長:「通信事業に関わる社員数を4割削減したい。業務の効率を良くしていかなければいけません」

     孫社長は料金の値下げやサービスの拡充に向け、頭打ちとなっている国内の通信事業の人員を4割削減し、それ以外の成長事業に充てる考えを示しました。携帯料金を巡っては、菅官房長官が値下げを求めていますが、孫社長は「データ単位の通信料は、世界で最も安い」と主張したうえで、「真摯に対応していく」と述べました。



    携帯料金値下げに向け 孫社長「人員4割配転」示唆

    携帯料金の値下げに向け、通信分野から人員を4割削減します。

    Hướng đến việc giảm cước điện thoại di động, sẽ cắt giảm 40% nhân viên ở lĩnh vực truyền thông.


     ソフトバンク・
    (そん)正義(まさよし)社長(しゃちょう):「通信事業に関わる社員数を4割削減したい。業務の効率を良くしていかなければいけません」

    “Chúng tôi muốn cắt giảm 40% nhân viên liên quan đến công việc truyền thông. Chúng tôi phải làm cho hiệu quả công việc ngày càng tốt lên”, ông Son Masayoshi, giám đốc tập đoàn điện thoại di động Softbank cho biết.


     
    孫社長(そんしゃちょう)料金(りょうきん)値下(ねさ)げやサービスの拡充(かくじゅう)()け、頭打(あたまう)ちとなっている国内(こくない)通信事業(つうしんじぎょう)人員(じんいん)を4割削減(わりさくげん)し、それ以外(いがい)成長事業(せいちょうじぎょう)()てる(かんが)えを(しめ)しました。携帯料金(けいたいりょうきん)(めぐ)っては、(すが)官房長官(かんぼうちょうかん)値下(ねさ)げを(もと)めていますが、孫社長(そんしゃちょう)は「データ単位(たんい)通信料(つうしんりょう)は、世界(せかい)(もっと)(やす)い」と主張(しゅちょう)したうえで、「真摯(しんし)対応(たいおう)していく」と()べました。

    Hướng đến việc mở rộng dịch vụ và hạ giá cước, giám đốc Son bày tỏ quan điểm sẽ cắt giảm 40% nhân viên làm công việc truyền thông trong nước vốn hiện đang cao hết mức và sử dụng họ vào các hoạt động phát triển khác. Xung quanh vấn đề cước di động, chánh văn phòng nội các Suga đang yêu cầu giảm giá, nhưng giám đốc Son sau khi khẳng định quan điểm: “Cước truyền thông đơn vị dữ liệu hiện rẻ nhất thế giới”, và ông nói: “Sẽ ngày càng đáp ứng một cách nhiệt tình hơn”.




    ☆ 新しい言葉

    示唆(しさ)(する): ám chỉ; ngụ ý; nói bóng gió

    配転(はいてん)(する): chuyển đổi vị trí công việc; chuyển đổi nơi làm việc (của nhân viên)

    通信(つうしん)(する):- báo tin; thông tin; truyền tin; thông báo; tin tức
       - truyền thông; truyền tải thông tin

    削減(さくげん)(する):cắt giảm

    値下(ねさ)
    (する): tăng giá

    頭打(あたまう)ち: - hết mức
        - (giá tăng) hết mức; đụng trần; tăng trần

    事業(じぎょう):- công việc; công tác; công cuộc; hoạt động; sự nghiệp
      - hoạt động kinh doanh; sự nghiệp kinh doanh; sự nghiệp

    業務(ぎょうむ): nghiệp vụ; công việc (về mặt nghề nghiệp)

    拡充(かくじゅう)(する): mở rộng; tăng thêm (làm cho đầy đủ)

    ()てる・()てる: dùng vào; áp dụng

    官房長官(かんぼうちょうかん): chánh văn phòng nội các

    真摯(しんし)(N, Na) : nhiệt tình

    対応(たいおう)(する): - đối xứng
         - tương ứng; đối ứng
         - tương xứng; cân xứng
         - ứng xử; ứng phó; đối phó; đáp ứng
         - (toán học) tương ứng

    ☆ 文法

    N +に
    (かか)わるN1: về; liên quan đến N

    N + に
    ()け: hướng đến

    N +を
    (めぐ)って(は) : xung quanh; xoay quanh

    Vた+うえで: sau khi




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000140113.html


  8. #568
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhân viên của Hitachi được nhận định là tai nạn lao động,bị lạm dụng quyền lực làm việc thêm giờ trong thời gian dài
    長時間残業にパワハラ 日立社員の労災認定
    [2018/11/06 18:47]

    長時間労働とパワハラによる精神疾患で労災が認定されました。

     パワハラを受けた男性:「(上司から)馬鹿、辞めちまえと、口もききたくないと言われるようになった」
     日立製作所の工事現場で管理業務をしていた20代の男性社員は2015年に長時間残業が続いたうえ、上司から座っている椅子を蹴られたり怒鳴られたりするパワーハラスメントを受け、精神疾患と診断されたということです。月の残業時間は発症直前が145時間で、労働基準監督署が今年1月に労災と認定しました。日立製作所は「労災認定を重く受け止め、従業員の健康管理を徹底したい」とコメントしています。


    長時間残業にパワハラ 日立社員の労災認定

    長時間労働(ちょうじかんろうどう)とパワハラによる精神疾患(せいしんしっかん)労災(ろうさい)認定(にんてい)されました。

    Được nhận định là tai nạn lao động vì bệnh tinh thần do lạm dụng quyền lực và làm việc nhiều giờ.


     パワハラを受けた男性:「(上司から)
    馬鹿(ばか)()めちまえと、(くち)もききたくないと()われるようになった」

    “Tôi bắt đầu bị (cấp trên) nói là đồ khùng, hãy nghỉ việc đi, (tôi) chẳng còn muốn nói nữa”, một nhân viên nam bị lạm dụng quyền lực, nói.


     
    日立(ひたち)製作所(せいさくしょ)工事(こうじ)現場(げんば)管理業務(かんりぎょうむ)をしていた20(だい)男性社員(だんせいしゃいん)は2015(ねん)長時間残業(ちょうじかんざんぎょう)(つづ)いたうえ、上司(じょうし)から(すわ)っている椅子(いす)()られたり怒鳴(どな)られたりするパワーハラスメントを()け、精神疾患(せいしんしっかん)診断(しんだん)されたということです。(つき)残業時間(ざんぎょうじかん)発症(はっしょう)直前(ちょくぜん)が145時間(じかん)で、労働基準監督署(ろうどうきじゅんかんとくしょ)今年(ことし)1(つき)労災(ろうさい)認定(にんてい)しました。日立製作所(ひたちせいさくしょ)は「労災認定(ろうさいにんてい)(おも)()()め、従業員(じゅうぎょういん)健康管理(けんこうかんり)徹底(てってい)したい」とコメントしています。

    Nhân viên nam độ tuổi 20 từng làm công việc quản lý tại công trường thi công của nhà máy sản xuất Hitachi đã liên tục làm việc thêm giờ trong thời gian dài vào năm 2015, hơn nữa lại còn bị cấp trên lạm dụng quyền lực như bị đá vào ghế đang ngồi, bị quát mắng đã được chẩn đoán bị bệnh tinh thần. Ngay trước khi phát bệnh, thời gian làm thêm giờ trong 1 tháng là 145 tiếng, Cơ quan giám sát tiêu chuẩn lao động đã nhận định là tai nạn lao động vào tháng 1 năm nay. "Chúng tôi thận trọng tiếp nhận sự nhận định tai nạn lao động, chúng tôi muốn triệt để chăm sóc sức khoẻ của nhân viên", nhà máy sản xuất Hitachi bình luận.


    ☆ 新しい言葉


    パワハラ: lạm dụng quyền lực 〔viết tắt của 「パワーハラスメント」(和)power”arassment〕

    労災(ろうさい):- tai nạn lao động
       - bảo hiểm tai nạn lao động 〔viết tắt của「労働者災害補償保険」〕

    (にん)(てい)(する):nhận định; thừa nhận; công nhận; chứng nhận

    疾患(しっかん):bệnh; bệnh tật; ốm đau

    ()めちまえ = やめろ: hãy nghỉ việc đi

    (くち)()く:nói; ăn nói; nói chuyện

    工事(こうじ): thi công; xây dựng (công trình); công trình xây dựng; công trình

    現場(げんば): - hiện trường
       - công trường; nơi thực hiện công việc

    ()る:- đá; sút
       - giẫm; đạp
       - giận dữ rời khỏi chỗ
       - từ chối; khướt từ; cự tuyệt

    診断(しんだん)(する):- chẩn đoán; chẩn bệnh
           - nhận định; chẩn đoán

    (おも)い:thận trọng; cẩn trọng; cẩn thận

    ()()める:- chặn; bắt; hứng (dùng tay chặn vật bay tới hoặc rơi xuống)
          - chặn; ngăn; ngăn chặn; chặn đứng
          - tiếp thu

    徹底(てってい)(する):- nhất quán; một mực; nhất mực
          - triệt để; thấu đáo; đến nơi đến chốn

    ☆ 文法

    NによるN1: do; bởi N

    V普通形・Aい・Naな・Nの+うえ(に) : hơn nữa lại...




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000140192.html

  9. #569
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cuộc bán đấu giá đầu tiên đạt số tiền cao nhất từ trước tới nay. Cua tuyết giá 2 triệu yên?
    初競りで過去最高額 200万円のズワイガニって?
    [2018/11/07 17:35]

    ズワイガニが過去最高の200万円で競り落とされました。

     過去最高額で競り落とされたのは、鳥取港に水揚げされたズワイガニです。甲羅の大きさや重さ、色などから最高品質を示す「五輝星」に認定された9匹のうちの1匹でした。これまでの最高額はおととしの130万円で、6日に解禁したばかりの漁は去年に比べて水揚げ量が多くなっているということです。


    初競りで過去最高額 200万円のズワイガニって?

    ズワイガニが過去最高(かこさいこう)の200万円(まんえん)()()とされました。

    Cua tuyết đã được thắng trong đấu giá cao nhất lịch sử là 2 triệu yên.



     
    過去最高額(かこさいこうがく)()()とされたのは、鳥取港(とっとりこう)水揚(みずあ)げされたズワイガニです。甲羅(こうら)(おお)きさや(おも)さ、(いろ)などから最高品質(さいこうひんしつ)(しめ)す「五輝星(いつきぼし)」に認定(にんてい)された9(ひき)のうちの1(いっ)(ぴき)でした。これまでの最高額(さいこうがく)はおととしの130万円(まんえん)で、6(むい)()解禁(かいきん)したばかりの(りょう)去年(きょねん)(くら)べて水揚(みずあ)(りょう)(おお)くなっているということです。

    Được thắng trong đấu giá vớ số tiền cao nhất lịch sử là cua tuyết được đưa lên bờ ở cảng Tottori. Từ độ lớn và nặng của cái mai, màu sắc,... con cua này là 1 trong 9 con cua được công nhận là “Itsukiboshi” biểu thị cho chất lượng cao nhất. Số tiền cao nhất cho đến thời điểm này là 1,3 triệu yên vào năm kia, việc đánh bắt vừa dỡ bỏ hôm 6/11 có sản lượng đánh bắt đang nhiều lên so với năm ngoái.


    ☆ 新しい言葉

    初競(はつせ)り: cuộc bán đấu giá đầu tiên (trong năm); cạnh tranh đầu năm

    ずわい
    (がに): cua tuyết; cua hoàng hậu

    ()()とす:thắng trong cuộc đấu giá; thắng đấu giá

    水揚(みずあ)げ(する) : - dỡ lên bờ; bốc lên bờ; dỡ hàng (từ tàu thuyền) lên bờ
           - sản lượng đánh bắt (cá)
           - (nghệ thuật cắm hoa) dưỡng hoa
           - (geisha, gái điếm) tiếp khách lần đầu tiên
           - doanh số; doanh thu

    甲羅(こうら): - giáp; vỏ; mai; mu (rùa, cua, tôm...)
       - lưng (người)
       - từng trải; dày dạn kinh nghiệm

    認定(にんてい)(する) : nhận định; thừa nhận; công nhận; chứng nhận

    品質(ひんしつ): phẩm chất; chất lượng (sản phẩm)

    (りょう): đánh cá; đánh bắt thuỷ sản; thuỷ sản đánh bắt được

    解禁(する) : bỏ lệnh cấm; bãi bỏ lệnh cấm

    ☆ 文法

    Vたばかり: vừa mới

    Nに
    (くら)べて: so với




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000140264.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 08-11-2018 lúc 06:20 PM.

  10. #570
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    542
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thuế suất giảm nhẹ? Mang về đồ ăn dư “xem như ăn ngoài, thuế 10%”
    軽減税率は?…残り物の持ち帰りは「外食扱い10%」
    [2018/11/08 17:09]


    「軽減税率」を巡っては、回転寿司(すし)店でも懸念が指摘されています。

     店内でお寿司を食べるのは「外食」にあたるため、税率は10%です。お持ち帰りのお寿司でパック詰めされたものは軽減税率の対象となり、8%となります。国税庁の指針では、お持ち帰りが8%、外食は10%というのがベースになりそうです。注文しすぎて余ってしまったお寿司などを持ち帰るのは外食扱いとなるので、同じお持ち帰りといっても税率は10%のままだということです。


    軽減税率は?…残り物の持ち帰りは「外食扱い10%」

    軽減税率(けいげんぜいりつ)」を(めぐ)っては、回転寿司店(かいてんずしてん)でも懸念(けねん)指摘(してき)されています。

    Xung quanh việc “thuế suất giảm nhẹ”, có những lo ngại được nêu ra ngay cả ở quán sushi băng chuyền.


     
    店内(てんない)でお寿司(すし)()べるのは「外食(がいしょく)」にあたるため、税率(ぜいりつ)は10%です。お()(かえ)りのお寿司(すし)でパック()めされたものは軽減税率(けいげんぜいりつ)対象(たいしょう)となり、8%となります。国税庁(こくぜいちょう)指針(ししん)では、お()(かえ)りが8%、外食(がいしょく)は10%というのがベースになりそうです。注文(ちゅうもん)しすぎて(あま)ってしまったお寿司(すし)などを()(かえ)るのは外食扱(がいしょくあつか)いとなるので、(おな)じお()ち帰りといっても税率(ぜいりつ)は10%のままだということです。

    Vì ăn sushi trong tiệm thì tương đương với “ăn ngoài” nên thuế suất là 10%. Sushi mang về được dồn kín hộp trở thành đối tượng thuế suất giảm nhẹ là 8%. Theo chính sách của cơ quan thuế quốc gia, mang về thì thuế 8%, ăn ngoài thì 10%, điều này trở thành cơ bản. Việc mang sushi dư thừa về do gọi quá nhiều được xem như ăn ngoài, cho nên dù nói là mang về giống nhau nhưng thuế suất vẫn 10%.


    ☆ 新しい言葉

    軽減(けいげん)(する) : giảm nhẹ; giảm bớt

    税率(ぜいりつ): thuế suất 

    (のこ)(もの):cái còn lại; vật dư lại; vật thừa lại; đồ thừa lại

    ()(かえ)り: mua mang về; mang về; xách về; đem về; cầm về

    ()(かえ)る: - mang về; xách về; đem về; cầm về
         - mang (đề tài thảo luận,...) trở về (để xem xét lại)

    回転(かいてん)(する) : - xoay (quanh)
          - xoay người
          - vận hành tối đa; hoạt động thoả sức
          - xoay vòng (vốn)
          - thay thế khách hàng
          - trượt tuyết hình chữ chi; trượt tuyết slalom

    懸念(けねん): lo lắng; lo âu; lo sợ; lo ngại; quan ngại

    指摘(してき)(する) : chỉ ra; nêu lên; chỉ trích

    (に)
    ()たる: tương đương; thích hợp; phù hợp

    パック〔pack〕:- đóng gói; gói; hộp (bằng giấy)
            - đắp mặt nạ dưỡng da

    ()め: nhét đầy; nhồi đầy; nhét kín; dồn kín

    ベース〔base〕: - cơ sở; cơ bản; căn bản; nền tảng; nền móng
            - căn cứ; căn cứ địa
           - (bóng chày) luỹ; chốt gôn; căn cứ

    (あつか)い: - điều khiển; thao tác; xử lý
       - đối đãi; đối xử
       - tiếp xúc; gặp (với tư cách...)
       - xử; phân xử; người phân xử
       - chăm sóc; săn sóc

    (あま)る:- dư; thừa
       - hơn; trên
       - ngoài; quá; vượt quá (khả năng,...)
       - kết quả xấu ngược lại (do có quá nhiều)
       - dư (phép chia)

    ☆ 文法

    Nを
    (めぐ)って(は): xung quanh; xoay quanh N

    Nといっても: dù nói là



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000140357.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 57 của 58 Đầu tiênĐầu tiên ... 7 47 55 56 57 58 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình