+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 52 của 52 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 42 50 51 52
Kết quả 511 đến 518 của 518
  1. #511
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Phát hiện vi khuẩn mà thuốc kháng sinh không có hiệu quả. 8 người tử vong do “lây nhiễm trong bệnh viện?”
    抗生物質効かない菌が…“院内感染”か 8人死亡
    (2018/08/03 18:13)

    抗生物質がほとんど効かない細菌が検出され、これまでに8人が死亡しました。

     鹿児島大学病院の説明によりますと、おととし9月以降に入院した5人の患者から複数の抗生剤に耐性を持つ細菌「多剤耐性アシネトバクター」が検出されたほか、類似した菌が10人から見つかって合わせて8人が死亡したということです。多剤耐性アシネトバクターは抗生物質がほとんど効かず、抵抗力の落ちた患者が感染すると肺炎や敗血症などを発症する恐れがあります。菌が検出された15人のうち14人はICU(集中治療室)に入室していて、ICUを介して感染が広がったとみられています。


    抗生物質効かない菌が…“院内感染”か 8人死亡

    抗生物質(こうせいぶっしつ)がほとんど()かない細菌(さいきん)検出(けんしゅつ)され、これまでに8(にん)死亡(しぼう)しました。

    Loài vi khuẩn hầu như thuốc kháng sinh không có hiệu quả với chúng đã được kiểm tra phát hiện, đến lúc này đã có 8 người tử vong.


     鹿児島大学病院(かごしまだいがくびょういん)説明(せつめい)によりますと、おととし9月以降(がついこう)入院(にゅういん)した5(にん)患者(かんじゃ)から複数(ふくすう)抗生剤(こうせいざい)耐性(たいせい)()細菌(さいきん)多剤(たざい)耐性(たいせい)アシネトバクター」が検出(けんしゅつ)されたほか、類似(るいじ)した(きん)が10人から()つかって()わせて8(にん)死亡(しぼう)したということです。多剤耐性(たざいたいせい)アシネトバクターは抗生物質(こうせいぶっしつ)がほとんど()かず、抵抗力(ていこうりょく)()ちた患者(かんじゃ)感染(かんせん)すると肺炎(はいえん)敗血症(はいけつしょう)などを発症(はっしょう)する(おそ)れがあります。(きん)検出(けんしゅつ)された15(にん)のうち14(にん)はICU(集中治療室(しゅうちゅうちりょうしつ))に入室(にゅうしつ)していて、ICUを(かい)して感染(かんせん)(ひろ)がったとみられています。

    Theo giải thích của bệnh viện Đại học Kagoshima, ngoài việc “vi khuẩn đa kháng thuốc Acinetobacter” có tính kháng nhiều loại thuốc kháng sinh đã được kiểm tra phát hiện từ 5 bệnh nhân nhập viện kể từ tháng 9 năm kia thì loại vi khuẩn cùng loại đã được tìm thấy ở 10 người, tổng cộng đã có 8 người tử vong. Vi khuẩn đa kháng thuốc Acinetobacter thì hầu như các thuốc kháng sinh đều không có hiệu quả với chúng, có sự lo ngại là nếu bệnh nhân bị suy giảm sức đề kháng bị nhiễm chúng thì sẽ phát sinh triệu chứng như viêm phổi, nhiễm trùng máu,... 14 trong số 15 người được kiễm tra phát hiện có vi khuẩn được nghĩ là đã nằm tại phòng chăm sóc đặc biệt (ICU), và sự lây nhiễm lan rộng thông qua phòng ICU.


    ☆ 新しい言葉

    抗生物質(こうせいぶっしつ): chất kháng sinh; thuốc kháng sinh

    ()く・()く:- hoạt động; hiệu quả
          - phát huy tác dụng; có hiệu quả; có công dụng
          - có khả năng; có thể làm được

    検出(けんしゅつ) (する) : kiểm tra phát hiện

    多剤(たざい): nhiều loại thuốc

    複数(ふくすう): nhiều

    抗生剤(こうせいざい): thuốc kháng sinh

    耐性(たいせい): tính kháng thuốc

    類似(るいじ)(する) : giống; giống nhau; như nhau; tương tự

    発症(はっしょう)(する) : xuất hiện triệu chứng; phát sinh triệu chứng; khởi phát triệu chứng

    敗血症(はいけつしょう): nhiễm trùng máu

    集中治療室(しゅうちゅうちりょうしつ): phòng chăm sóc đặc biệt; ICU

    入室(にゅうしつ)(する) : vào phòng; vô phòng

    (かい)して: thông qua ...

    ☆ 文法

    Vる+
    (おそ)れがある: lo sợ; lo ngại…

    ~とみられています: được nghĩ là; được xem/cho là




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000133263.html

  2. #512
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sản xuất không kịp, liên tục tạm ngừng bán các sản phẩm như kem do nắng nóng gay gắt
    猛暑でアイスなど販売休止相次ぐ 生産追いつかず
    (2018/08/06 18:44)

     連日の猛暑で販売休止が相次いでいます。

     森永製菓は「アイスボックス グレープフルーツ」について、猛暑の影響で販売計画を10%以上、上回る売れ行きとなり、「十分な供給が難しい状況となった」として販売を一時、休止すると発表しました。再開は来月中旬ごろを見込んでいます。また、フタバ食品のかき氷「サクレ」も前年に比べて140%から150%の売れ行きとなり、販売が休止されました。輪切りのレモンが入っている「サクレレモン」は今月下旬ごろ、販売を再開する予定です。他の味については、見通しが立っていません。


    猛暑でアイスなど販売休止相次ぐ 生産追いつかず

    連日(れんじつ)猛暑(もうしょ)販売休止(はんばいきゅうし)相次(あいつ)いでいます。

    Liên tục tạm ngừng bán do nắng nóng gay gắt liên tục mỗi ngày



    森永(もりなが)製菓(せいか)は「アイスボックス グレープフルーツ」について、猛暑(もうしょ)影響(えいきょう)販売計画(はんばいけいかく)を10%以上(いじょう)上回(うわまわ)()()きとなり、「十分(じゅうぶん)供給(きょうきゅう)(むずか)しい状況(じょうきょう)となった」として販売(はんばい)一時(いちじ)休止(きゅうし)すると発表(はっぴょう)しました。(さい)(かい)来月中旬(らいげつちゅうじゅん)ごろを見込(みこ)んでいます。また、フタバ食品(しょくひん)のかき(ごおり)「サクレ」も前年(ぜんねん)(くら)べて140%から150%の()()きとなり、販売(はんばい)休止(きゅうし)されました。輪切(わぎ)りのレモンが(はい)っている「サクレレモン」は今月(こんげつ)下旬(げじゅん)ごろ、販売(はんばい)再開(さいかい)する予定(よてい)です。()(あじ)については、見通(みとお)しが()っていません。

    Công ty sản xuất bánh kẹo Morinaga thông báo, về bưởi chùm giữ lạnh “Icebox Grapefruit” có sức bán vượt hơn 10% kế hoạch kinh doanh do ảnh hưởng nắng nóng gay gắt, công ty sẽ tạm ngưng bán vì “trong tình trạng khó cung cấp đủ hàng”. Việc bắt đầu bán lại hy vọng khoảng vào 10 ngày giữa tháng tới. Ngoài ra, sản phẩm đá bào “Sacré” của công ty Futaba có sức bán tăng từ 140% lên 150% so với năm ngoái cũng đã bị tạm ngưng bán. “Sacré Lemon” có lát chanh bên trong dự định sẽ mở bán lại vào khoảng 10 ngày cuối tháng này. Về các mùi vị khác thì chưa có dự đoán khi nào bán lại.


    ☆ 新しい言葉

    ()()く:- đuổi kịp; bắt kịp; theo kịp
         - sánh; sánh kịp; sánh bằng

    連日(れんじつ): mấy ngày liên tiếp; liên tục mỗi ngày

    相次(あいつ)ぐ: - liên tiếp; liên tục
       - kế tục; kế thừa; thừa kế

    休止(きゅうし)(する) : tạm ngưng; tạm dừng; tạm nghỉ; ngừng

    製菓(せいか): sản xuất bánh kẹo; chế biến bánh kẹo

    アイスボックス〔icebox〕: thùng giữ lạnh; hộp giữ lạnh

    グレープフルーツ〔grapefruit〕: bưởi chùm

    猛暑(もうしょ): nóng dữ dội; nắng nóng dữ dội; nắng nóng gay gắt; cái nóng kinh người

    上回(うわまわ)る: hơn; trên; vượt; cao hơn (mức chuẩn) ⇔ 下回(したまわ)

    ()()き: tình trạng hàng hoá bán ra; sức bán

    一時(いちじ): tạm thời; nhất thời; lâm thời

    見込(みこ)む:- trông chờ; trông mong; hi vọng; kì vọng
        - cho là có triển vọng
        - dự đoán; đoán trước
        - nhìn chằm chằm; nhìn chằm chặp

    再開(さいかい)(する) : mở lại; bắt đầu lại

    輪切(わぎ)り: cắt khúc tròn; cắt lát tròn; cắt khoanh; thái khoanh; xắt khoanh; khoanh

    見通(みとお)し: - xem một mạch; xem một lèo; xem suốt (từ đầu đến cuối)
       - nhìn thấy xa
       - nhìn thấu; nhìn thấu suốt; nhìn xuyên thấu; nhìn xuyên suốt
       - dự đoán; triển vọng

    ☆ 文法

    N + について/ついては: về …
    N +に
    (くら)べて: so với




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000133439.html

  3. #513
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Mặc dù giữa hè lại xuất hiện món oden…! Mục đích nhắm tới bất ngờ của việc mở bán
    真夏なのに おでんが…! 販売開始の意外な狙い
    (2018/08/07 18:56)

    夏真っただ中、熱々のおでんが登場です。

     ローソンは7日から、つゆが染み込んだダイコンやつくね団子など、おでんの販売を開始しました。

     子ども:「(Q.おでん食べたい?)まだ気分じゃない。(Q.まだ暑いもんね?)……」

     男性:「ダイコンとか好きなので、きょうは食べてもいいかなと思います」

     おでんは気温が下がり始める時期に売れる傾向があり、真夏に売り始めることで9月に向けて準備を整える狙いがあります。


    真夏なのに おでんが…!
     販売開始の意外な狙い

    夏真(なつま)っただ(なか)熱々(あつあつ)のおでんが登場(とうじょう)です。

    Xuất hiện món oden nóng hổi ngay giữa mùa hè.


     ローソンは7(なの)()から、つゆが()()んだダイコンやつくね団子(だんご)など、おでんの販売(はんばい)開始(かいし)しました。

    Từ hôm qua 7/8, chuỗi cửa hàng tiện ích Lawson đã bắt đầu mở bán món oden gồm thành phần như thịt gà viên xiên que (tsukunedango), củ cải ngâm nước kho.


     ()ども:「(Q.おでん()べたい?)まだ気分(きぶん)じゃない。(Q.まだ(あつ)いもんね?)……」

    Em nhỏ: “(Hỏi: Cháu có muốn ăn oden không?) Cháu chưa thấy muốn ăn. (Hỏi: Là vì trời vẫn còn nóng, đúng không nhỉ?)”

     男性(だんせい):「ダイコンとか()きなので、きょうは()べてもいいかなと(おも)います」

    Người đàn ông: “Vì tôi thích củ cải, nên tôi nghĩ hôm nay ăn cũng được”

     おでんは気温が下がり始める時期に売れる傾向があり、真夏に売り始めることで9月に向けて準備を整える狙いがあります。

    Oden có xu hướng bán chạy vào thời kỳ nhiệt độ bắt đầu hạ xuống, việc bắt đầu bán vào giữa hè là nhắm tới chuẩn bị hướng đến tháng 9.


    ☆ 新しい言葉

    御田(おでん): món kho nhiều nước, sử dụng thành phần như củ cải, khoai nưa,...

    ()只中(ただなか): giữa; ngay giữa

    熱熱(あつあつ) (N, Na): -nóng; nóng hổi
          - nồng nàn; say đắm; thắm thiết

    登場 (する) : - ra sân khấu; lên sân khấu; xuất hiện
          - xuất hiện; ra mắt; trình làng

    (つゆ): - nước cốt; nước ép; nước vắt
      - nước súp; nước canh
      - nước lèo; nước dùng (của món mì soba,...)
      - nước kho

    ()()む:thấm vào; ngấm vào; thấm; ngấm

    (つく)ね: thịt viên; cá viên; món viên (món ăn được nhào từ thịt, cá,... rồi vo tròn)

    団子(だんご): - đan-gô (một loại bánh được nhào và vo tròn từ bột gạo hay ngũ cốc, sau đó đem luộc hoặc hấp)
       - cái có hình tròn như bánh đan-gô; viên tròn

    (ととの)える: sửa soạn; chuẩn bị

    (ねら)い: - nhắm; ngắm
      - đích nhắm tới; ý đồ

    ☆ 文法

    普通形(ふつうけい)+もの/もん(văn nói)  : là vì

    Nに
    ()けて: để hương tới


    http://www.nicovideo.jp/watch/sm33652832
    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000133525.html



  4. #514
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tàu chở hàng tông xe đạp để trên đường ray tuyến JR Tokaido. Ai đã đặt?
    だれが?線路に自転車 東海道線で貨物列車が衝突
    (2018/08/08 18:48)


    走行中の貨物列車が線路の上に置かれた自転車と衝突しました。

     8日午前2時ごろ、JR東海道線舞阪駅と高塚駅の間で、上りの貨物列車が線路に置いてあった自転車にぶつかって緊急停車しました。この事故によるけが人はいませんでしたが、上下線2本に遅れが出ました。警察は、何者かが線路上に自転車を置いた可能性もあるとみて調べています。この区間は6日にも線路に置かれたコンクリートブロックと貨物列車が衝突する事故があったばかりで、警察が関連を調べています。


    だれが?線路に自転車 東海道線で貨物列車が衝突

    走行中(そうこうちゅう)貨物列車(かもつれっしゃ)線路(せんろ)(うえ)()かれた自転車(じてんしゃ)衝突(しょうとつ)しました。

    Một tàu chở hàng đang chạy đã tông vào một chiếc xe đạp được để trên đường ray.


     8(よう)()午前(ごぜん)2()ごろ、JR東海道線舞阪駅(とうかいどうせんまいさかえき)高塚駅(たかつかえき)(あいだ)で、(のぼ)りの貨物列車(かもつれっしゃ)線路(せんろ)()いてあった自転車(じてんしゃ)にぶつかって緊急(きんきゅう)停車(ていしゃ)しました。この事故(じこ)によるけが(にん)はいませんでしたが、上下線(じょうげせん)2(ほん)(おく)れが()ました。警察(けいさつ)は、何者(なにもの)かが線路上(せんろじょう)自転車(じてんしゃ)()いた可能性(かのうせい)もあるとみて調(しら)べています。この区間(くかん)は6日にも線路(せんろ)()かれたコンクリートブロックと貨物列車(かもつれっしゃ)衝突(しょうとつ)する事故(じこ)があったばかりで、警察(けいさつ)関連(かんれん)調(しら)べています。

    Khoảng 2 giờ sáng nay 8/8, tại giữa nhà ga Maisaka tuyến JR Tokaido và nhà ga Takatsuka, tàu chở hàng chạy chiều lên đã tông vào một chiếc xe đạp được để sẵn trên đường ray và phải dừng tàu khẩn cấp. Không ai bị thương do sự cố này, tuy nhiên, ở 2 tuyến chiều lên và xuống đều bị trễ. Cảnh sát cho rằng cũng có khả năng kẻ nào đó đã đặt chiếc xe đạp trên đường ray nên đang tiến hành điều tra. Do đoạn đường này vào hôm 6/8 cũng vừa có xảy ra sự cố tàu hàng tông vào khối bê tông được để trên đường ray, nên cảnh sát điều tra mối liên quan của 2 vụ việc.


    ☆ 新しい言葉

    線路(せんろ): đường ray; đường sắt

    貨物列車(かもつれっしゃ): tàu lửa (xe lửa) chở hàng; tàu hoả chở hàng

    衝突(しょうとつ)(する) : - đụng; tông; va; va chạm; đâm sầm; đâm mạnh; đụng mạnh
          - xung đột; đụng độ; đụng chạm; va chạm


    停車(ていしゃ)(する) : dừng xe; dừng tàu; xe dừng; tàu dừng
    上下(じょうげ) :đi lên và đi xuống; đi và về; ngược xuôi; xuôi ngược (tuyến đường đi thành phố và rời thành phố; thượng nguồn và hạ nguồn)

    区間(くかん): - đoạn; tuyến (đường sắt, đường lộ...)
      - (toán học) khoảng

    コンクリートブロック〔concrete block〕: bê tông khối; khối bê tông; blốc bê tông

    ☆ 文法

    N1によるN : do bởi N1




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000133615.html

  5. #515
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lại phát hiện gian lận trong kiểm tra khí thải. Biến kết quả đo lường không hợp quy cách thành hữu hiệu
    排ガス検査でまた不正発覚 不合格測定結果を有効に
    (2018/08/09 18:57)

     また、自動車の燃費・排ガス検査で不正が発覚しました。

     スズキ・鈴木俊宏社長:「誠に申し訳ございませんでした」

     マツダ・菖蒲田清孝専務:「申し訳ございませんでした」

     国土交通省はマツダ、スズキ、ヤマハ発動機の3社が完成車の抜き取り検査で、合格条件を満たしていない測定結果を有効にするなど不正を行っていたと発表しました。これを受け、3社はそれぞれ会見で謝罪しました。スズキは、検査対象車の半分にあたる6401台でルール通りの検査をしていませんでした。ただ、実際の排ガスや燃費には問題なく3社ともリコールは検討していないとしています。


    排ガス検査でまた不正発覚 不合格測定結果を有効に

    また、自動車(じどうしゃ)燃費(ねんぴ)(はい)ガス検査(けんさ)不正(ふせい)発覚(はっかく)しました。

    Lại phát hiện gian lận trong kiểm tra khí thải và nhiên liệu tiêu hao của ô tô.

     スズキ・鈴木俊宏(すずきとしひろ)社長:「(まこと)(もう)(わけ)ございませんでした」

    Ông Suzuki Toshihiro, chủ tịch hãng Suzuki: “Tôi thành thật xin lỗi”

     マツダ・菖蒲田清孝(しょうぶたきよたか)専務:「申し訳ございませんでした」

    Ông Shobuta Kiyotaka, giám đốc điều hành hãng Mazda: “Tôi thành thật xin lỗi”


     国土交通省(こくどこうつうしょう)はマツダ、スズキ、ヤマハ発動機(はつどうき)の3(しゃ)完成車(かんせいしゃ)()()検査(けんさ)で、合格条件(ごうかくじょうけん)()たしていない測定結果(そくていけっか)有効(ゆうこう)にするなど不正(ふせい)(おこな)っていたと発表(はっぴょう)しました。これを()け、3(しゃ)はそれぞれ会見(かいけん)謝罪(しゃざい)しました。スズキは、(けん)査対象車(さたいしょうしゃ)半分(はんぶん)にあたる6401(だい)でルール(どお)りの検査(けんさ)をしていませんでした。ただ、実際(じっさい)(はい)ガスや燃費(ねんぴ)には問題(もんだい)なく3(しゃ)ともリコールは検討(けんとう)していないとしています。

    Bộ Giao thông và Đất đai thông báo, qua kiểm tra lấy mẫu xe thành phẩm, 3 hãng động cơ Mazda, Suzuki và Yamaha đã có hành vi gian lận như biến kết quả đo lường chưa đạt điều kiện hợp quy cách thành hữu hiệu. Qua việc này, 3 hàng đã lần lượt có buổi gặp mặt xin lỗi. Hãng Suzuki đã không kiểm tra theo như quy định đối với 6401 chiếc, tương đương phân nửa đối tượng xe phải kiểm tra.
    Có điều là không có vấn đề gì ở khí thải và nhiên liệu tiêu hao thực tế, và cả 3 hãng đều cho biết không xem xét việc thu hồi.



    ☆ 新しい言葉

    燃費(ねんひ): - lượng nhiên liệu tiêu hao; tỉ lệ tiêu hao nhiên liệu
       - phí nhiên liệu

    (はい)ガス: khí thải; khí xả

    不正(ふせい) (N, Na):bất chính; gian lận; sai trái; xằng bậy; càn bậy; không đúng đắn; không hợp pháp

    専務(せんむ): - giám đốc điều hành (giản lược của 「専務取締役」)
      - chuyên trách; chuyên đảm nhận nhiệm vụ

    国土交通省(こくどこうつうしょう): Bộ giao thông và đất đai

    ()()検査(けんさ): kiểm tra lấy mẫu; lấy mẫu kiểm tra

    発動機(はつどうき): động cơ

    合格(ごうかく)(する): - hợp cách; hợp lệ; hợp thức; đạt tiêu chuẩn; hợp quy cách
         - trúng tuyển; thi đậu; đậu; đỗ; đỗ đạt (kỳ thi)

    ()たす: - đổ đầy; làm đầy
       - làm thoả mãn; làm hài lòng
       - đạt được; hoàn thành

    測定(そくてい) (する): đo; đo lường; đo đạc; cân đo; trắc định

    有効(ゆうこう)(N, Na): hữu hiệu; có hiệu quả; có hiệu lực

    会見(かいけん): hội kiến; gặp gỡ; gặp mặt

    謝罪(しゃざい)(する): tạ tội; tạ lỗi; xin lỗi

    ~に
    ()たる: tương đương; thích hợp

    ルール〔rule〕: quy tắc; quy luật; quy định; điều lệ; luật lệ; luật

    とも: cả...đều; cả...cùng (đặt sau danh từ số nhiều)

    リコール〔recall〕(する): - bãi chức; cách chức (theo ý người dân)
               - thu hồi (sản phẩm bị lỗi)

    検討(けんとう)(する): xem xét; cân nhắc

    ☆ 文法

    Vます・N+
    (どお)り: theo như; đúng như



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000133710.html



  6. #516
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngoảnh lại thấy con nai. Xuất hiện ở bãi tắm với cái nóng này có lẽ không còn cách nào khác
    振り向いたら鹿がいた この暑さ海水浴もシカたない
    (2018/08/10 18:46)

    この暑さをしのごうとしたのでしょうか。意外な珍客が海水浴場に現れました。

     京都府舞鶴市の海水浴場。そこに現れたのは立派な角を生やした雄のシカだ。実は、今年から海水浴場でシカが何度も目撃されるようになったというのだ。では、なぜシカは浜辺に現れるようになったのか。

     関西野生生物研究所・川道武男さん:「7月ごろは気温が高いせいか、水の中に入っていかにも体を冷やしているシーンはある」

     連日続く、この猛暑。シカも涼を求めたくなるのは仕方がないのかもしれない。


    振り向いたら鹿がいた この暑さ海水浴もシカたない


    この(あつ)さをしのごうとしたのでしょうか。意外(いがい)珍客(ちんきゃく)海水浴場(かいすいよくじょう)(あらわ)れました。

    Có lẽ là vì cố vượt qua cái nóng này? Vị khách quý bất ngờ xuất hiện ở bãi tắm.


     京都府(きょうとふ)舞鶴市(まいづるし)の海水浴場。そこに(あらわ)れたのは立派(りっぱ)(かど)を生やした(おす)のシカだ。(じつ)は、今年(ことし)から海水浴場(かいすいよくじょう)でシカが何度(なんど)目撃(もくげき)されるようになったというのだ。では、なぜシカは浜辺(はまべ)(あらわ)れるようになったのか。

    Bãi tắm ở thành phố Maizuru, thuộc Kyoto. Xuất hiện ở đó là một con nai đực mọc sừng rất đẹp. Thực ra thì, nghe nói từ năm nay người ta đã chứng kiến mấy lần nai xuất hiện ở bãi tắm rồi. Vậy, tại sao nai lại bắt đầu xuất hiện ở bãi biển nhỉ?


     関西(かんさい)野生生物(やせいせいぶつ)研究所(けんきゅうしょ)川道武男(かわみちたけお)さん:「7(つき)ごろは気温(きおん)(たか)いせいか、(みず)(なか)(はい)っていかにも(からだ)()やしているシーンはある」

    Ông Kawamicchi Takeo thuộc Trung tâm nghiên cứu sinh vật hoang dã cho biết: “Quả thực là có cảnh nai xuống nước làm mát cơ thể, có phải vì khoảng tháng 7 nhiệt độ cao chăng?”


     連日続(れんじつつづ)く、この猛暑(もうしょ)。シカも涼を求めたくなるのは仕方がないのかもしれない。

    Nắng nóng gay gắt này kéo dài liên tục mỗi ngày. Việc nai trở nên muốn tìm sự mát mẻ có lẽ là không còn cách nào khác.


    ☆ 新しい言葉

    ()()く:- ngoái; đoái; đoái nhìn; ngoái nhìn; ngoảnh lại; quay mặt lại; ngoái đầu lại; ngoái cổ lại
       - chú ý tới; ngó

    (あせ)る: nôn nóng

    目撃(もくげき)(する): chứng kiến

    (しの)ぐ:vượt qua; chịu đựng

    珍客(ちんきゃく): khách quý

    海水浴場(かいすいよくじょう): bãi tắm

    海水浴(かいすいよく)(する): tắm biển

    ()やす: để cho phát triển; để cho mọc (râu, tóc, thực vật)

    浜辺(はまべ): vùng gần biển; ven biển; bờ cát; bờ biển; bãi biển

    いかにも: - cực kỳ; rất; hết sức; vô cùng
        - thật vậy; đúng vậy; quả thực

    シーン〔scene〕:- cảnh (phim ảnh, kịch,...)
           - cảnh; quang cảnh; cảnh tượng

    連日(れんじつ): mấy ngày liên tiếp; liên tục mỗi ngày

    (りょう): - mát mẻ; gió mát

    ☆ 文法

    Vようとする: cố gắng; định tính

    せいか:chắc là do; phải chăng tại vì



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000133785.html

  7. #517
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Miễn cưỡng thực hiện “Múa tập thể” Awaodori. Tập thể vũ công đối đầu với thành phố
    波踊りの「総踊」強行 市手団体対立
    (2018/08/14 05:51)

    徳島市長が中止を決めた阿波踊りの「総踊り」を踊り手の団体が独自に強行し、市と対立する異例の事態となりました。

     阿波おどり振興協会・山田実理事長:「やりますよ」「(Q.市長が何と言っても?)やる、やる。関係ないわ」
     12日から始まった阿波踊り。徳島市観光協会が4億円を超える累積赤字を抱えていたため、今年から主催者が徳島市などに変わりました。市長はチケットの売れ行きに偏りがあるとして、参加者全員で踊る総踊りの中止を決定。これに反発した踊り手でつくる団体が独自に総踊りを強行しました。市長は「再三にわたり実施しないよう求めておりましたが、それを無視して行われたことは誠に遺憾」とコメントしています。



    波踊りの「総踊」強行 市手団体対立

    徳島市長(とくしましちょう)中止(ちゅうし)()めた阿波踊(あわおど)りの「総踊(そうおど)り」を(おど)()団体(だんたい)独自(どくじ)強行(きょうこう)し、()対立(たいりつ)する異例(いれい)事態(じたい)となりました。

    Tập thể vũ công miễn cưỡng thực hiện riêng “múa tập thể” Awaodori mà thị trưởng đã quyết định huỷ, việc này trở thành tình trạng đối đầu với thành phố chưa từng xảy ra trước đây.


     阿波(あわ)おどり振興(しんこう)協会(きょうかい)山田(やまだ)( みのる)理事長(りじちょう):「やりますよ」「(Q.市長(しちょう)(なに)()っても?)やる、やる。関係(かんけい)ないわ」

    Ông Yamada Minoru, trưởng ban điều hành Hiệp hội chấn hưng múa Awaodori phát biểu: “Chúng tôi sẽ thực hiện” “(Hỏi: Dù thị trưởng nói gì đi nữa?) Sẽ thực hiện, sẽ thực hiện. Không liên quan gì”.


     12(にち)から(はじ)まった阿波踊(あわおど)り。徳島市観光協会(とくしましかんこうきょうかい)が4億円(おくえん)()える累積赤字(るいせきあかじ)(かか)えていたため、今年(ことし)から主催者(しゅさいしゃ)徳島市(とくしまし)などに()わりました。市長(しちょう)はチケットの()()きに(かたよ)りがあるとして、参加者全員(さんかしゃぜんいん)(おど)総踊(そうおど)りの中止(ちゅうし)決定(けってい)。これに反発(はんぱつ)した(おど)()でつくる団体(だんたい)独自(どくじ)総踊(そうおど)りを強行(きょうこう)しました。市長(しちょう)は「再三(さいさん)にわたり実施(じっし)しないよう(もと)めておりましたが、それを無視(むし)して(おこな)われたことは(まこと)遺憾(いかん)」とコメントしています。

    Điệu múa Awaodori được bắt đầu từ ngày 12/8. Do Hiệp hội du lịch thành phố Tokushima đang ôm lỗ chồng chất vượt hơn 400 triệu yên, cho nên từ năm nay, nhà tổ chức đã được chuyển sang thành phố Tokushima,... Vì cho rằng có sự mất cân đối trong tình trạng bán vé nên thị trưởng đã quyết định huỷ múa tập thể vốn sẽ được múa bởi tất cả những người tham dự. Tập thể được thành lập bởi các vũ công phản bác việc này đã miễn cưỡng tiến hành múa tập thể riêng. Thị trưởng bình luận: “Tôi đã nhiều lần yêu cầu không thực hiện, thế nhưng việc bị phớt lờ thực hiện thì thật rất lấy làm tiếc”.


    ☆ 新しい言葉
    阿波踊(あわおど)り:múa awaodori (điệu múa Bôn được tổ chức tập trung chủ yếu ở thành phố Tokushima)

    総踊(そうおど)り: múa tập thể

    (おど)(): vũ công; người múa; người nhảy múa

    独自(どくじ) (N, Na) : - đơn độc; riêng lẻ; một mình; riêng mình
           - độc đáo

    強行(きょうこう)(する) : buộc phải thi hành; miễn cưỡng thực hiện

    対立(たいりつ)(する) : đối đầu; đối chọi; đối lập; đối ngược; bất đồng

    異例(いれい): ngoại lệ; không có tiền lệ

    事態(じたい): tình trạng; sự thể

    理事長(りじちょう): trưởng ban điều hành; chủ tịch hội đồng

    振興(しんこう)(する) : chấn hưng; làm thịnh vượng; phát triển thịnh vượng

    (かか)える: - ôm; ẵm; bế; bồng
        - nhận; lãnh; nhận lãnh; đảm trách; phụ trách

    累積(るいせき)(する) : liên tục chồng chất; chất chồng

    赤字(あかじ): thâm hụt; thâm thủng; bội chi; thua lỗ; lỗ lã; lỗ ⇔黒字(くろじ)

    ()(): tình trạng hàng hoá bán ra; sức bán

    (かたよ)り: thiên lệch; nghiêng; mất cân đối; mất cân bằng

    反発(はんぱつ)(する) : - bật lại; văng dội lại
         - bác bỏ; phản bác
         ‐ (giá đã rớt) đảo chiều tăng mạnh

    再三(さいさん): nhiều lần

    遺憾(いかん) (N, Na) : tiếc; đáng tiếc; lấy làm tiếc





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000133999.html

  8. #518
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bị trộm số lượng lớn nho cao cấp được ưa thích, thiệt hại cây trồng liên tục vào tháng 5 và 7
    人気の高級ブドウ大量盗難 5、7月に続く農作物被害
    (2018/08/15 18:55)

    出荷直前の高級ブドウが大量に盗まれました。

     15日午前11時ごろ、山梨県南アルプス市のブドウ畑で「ブドウ泥棒にあった」と女性から通報がありました。警察によりますと、出荷直前の高級ブドウ「シャインマスカット」約100房、5万円相当が盗まれていました。シャインマスカットは皮が薄く、そのまま食べられるため人気で、5日から11日の間に何者かが畑から盗んだとみられています。市内では5月にトウモロコシ、7月にはスモモが大量に盗まれていて、警察が警戒を強めています。


    人気の高級ブドウ大量盗難 5、7月に続く農作物被害

    出荷(しゅっか)直前(ちょくぜん)高級(こうきゅう)ブドウが(だい)(りょう)(ぬす)まれました。

    Nho cao cấp ngay trước khi đem ra thị trường đã bị trộm cắp với số lượng lớn.


     15日午前(にちごぜん)11()ごろ、山梨県南(やまなしけんみなみ)アルプス()のブドウ(ばたけ)で「ブドウ泥棒(どろぼう)にあった」と女性(じょせい)から通報(つうほう)がありました。警察(けいさつ)によりますと、出荷直前(しゅっかちょくぜん)高級(こうきゅう)ブドウ「シャインマスカット」(やく)100(ふさ)、5万円相当(まんえんそうとう)(ぬす)まれていました。シャインマスカットは(かわ)(うす)く、そのまま()べられるため人気(にんき)で、5(いつ)()から11(にち)(あいだ)何者(なにもの)かが(はたけ)から(ぬす)んだとみられています。市内(しない)では5(がつ)にトウモロコシ、7(がつ)にはスモモが(だい)(りょう)(ぬす)まれていて、警察(けいさつ)警戒(けいかい)(つよ)めています。

    Khoảng 11 giờ sáng nay 15/8. Tại ruộng nho ở thành phố Minami Alps, tỉnh Yamanagi có nhận thông báo từ phụ nữ: “Bị ăn trôm nho”. Theo cảnh sát cho biết, nho cao cấp ngay trước khi đưa ra thị trường là nho Shine Muscat, khoảng 100 chùm đã bị ăn trộm tương đương 50 ngàn yên. Nho Shine Muscat được ưa chuộng bởi có vỏ mỏng có thể để nguyên vỏ ăn, được cho là trong thời gian từ ngày 5 đến 11 đã bị kẻ nào đó lấy trộm khỏi ruộng. Trong thành phố thường bị ăn trộm số lượng lớn bắp vào tháng 5, tháng 7 là mận, cảnh sát đang tăng cường cảnh báo.



    ☆ 新しい言葉

    盗難(とうなん): bị mất trộm; bị lấy trộm; bị ăn cắp

    農作物(のうさくもつ): cây lương thực, hoa màu; cây trồng (trên ruộng rẫy); thu hoạch của mùa vụ

    出荷(しゅっか)(する) : - xuất hàng; chất hàng đưa đi
         - đưa hàng ra thị trường; bán ra thị trường

    畑: ruộng; rẫy; ruộng rẫy; ruộng nương; nương rẫy

    泥棒(どろぼう)(する) : ăn cắp; lấy cắp; tên trộm; kẻ trộm; kẻ cắp

    (ふさ): chùm; cụm; nải (hoa quả)

    (): cây mận; mận

    警戒(けいかい)(する) : cảnh giác; cảnh giới; cảnh báo; đề phòng


    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000134136.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 52 của 52 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 42 50 51 52
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình