+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 61 của 65 Đầu tiênĐầu tiên ... 11 51 59 60 61 62 63 ... CuốiCuối
Kết quả 601 đến 610 của 650
  1. #601
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xe bán hàng lưu động dành cho “Người yếu mua sắm” đã bán túi quà may mắn
    早くも福袋販売 「買い物弱者」に向け移動車で
    [2018/12/28 11:58]


     お正月を前に車を持たない高齢者など「買い物弱者」に向けた移動販売車が一足早く、来年の福袋などの販売を始めました。

     横浜市にある団地には近くにスーパーがないうえに坂が多く、高齢者らのために週に2日、移動販売車が日用品など600品目を販売するために訪れます。今年から福袋の取り扱いも始めました。

     買い物客:「うれしいよね。(新しい)年が始まるのかなとワクワク気分」

     経済産業省によりますと、いわゆる買い物弱者は全国に700万人以上いるとみられています。


    早くも福袋販売 「買い物弱者」に向け移動車で
     
    正月(しょうがつ)(まえ)(くるま)()たない高齢者(こうれいしゃ)など「()物弱者(ものじゃくしゃ)」に()けた移動販売車(いどうはんばいしゃ)一足早(ひとあしはや)く、来年(らいねん)福袋(ふくぶくろ)などの販売(はんばい)を始めました。

    Trước tết, xe bán hàng lưu động dành cho“Người yếu mua sắm” như người cao tuổi không có xe đã bắt đầu bán sớm hơn một chút các mặt hàng như túi quà may mắn cho năm tới,…


     
    横浜市(よこはまし)にある団地(だんち)には(ちか)くにスーパーがないうえに(さか)(おお)く、高齢者(こうれいしゃ)らのために(しゅう)2(ふつ)()移動販売車(いどうはんばいしゃ)日用品(にちようひん)など600品目(ひんもく)販売(はんばい)するために(おとず)れます。今年(ことし)から福袋(ふくぶくろ)()(あつか)いも(はじ)めました。

    Tại khu chung cư nọ ở thành phố Yokohama, ở gần đó không có siêu thị, hơn nữa, lại có nhiều dốc, một tuần 2 ngày có xe bán hàng lưu động đến để bán 60 mặt hàng như sản phẩm dùng hàng ngày,… cho những người cao tuổi. Việc bán túi quà may mắn cũng đã được xe lưu động bắt đầu bán từ năm nay.


     
    ()物客(ものきゃく):「うれしいよね。((あたら)しい)(とし)(はじ)まるのかなとワクワク気分(きぶん)

    Khách mua: “Vui thật. Cảm giác hồi hộp, năm mới sắp bắt đầu rồi đây”


     
    経済産業省(けいざいさんぎょうしょう)によりますと、いわゆる()物弱者(ものじゃくしゃ)全国(ぜんこく)700(700)万人以上(まんにんいじょう)いるとみられています。

    Theo Bộ Kinh tế và Công thương cho biết, những người được gọi là người yếu mua sắm được cho là trong cả nước có trên 7 triệu người.



    ☆ 新しい言葉

    (はや)くも〔副〕: - đã; rồi; đã...rồi
           - dù nhanh cũng; sớm nhất cũng...; nhanh nhất cũng...

    弱者(じゃくしゃ): người yếu; kẻ yếu ⇔ 強者
    (きょうしゃ)


    一足(ひとあし): - một bước
       - rất gần; chỉ một bước chân (khoảng cách rất gần)
       - một chút (thời gian)


    福袋(ふくぶくろ): túi quà may mắn (dành cho mỗi người rút chọn nhân dịp bán hàng khai trương đầu năm,...)

    団地(だんち): khu chung cư; khu (khu vực để xây nhà kho, nhà máy,...)

    (さか): dốc

    日用品(にちようひん): sản phẩm sử dụng hàng ngày; sản phẩm thường ngày

    品目(ひんもく)
    : chủng loại hàng hoá; danh mục hàng 

    わくわく〔副(する)〕hồi hộp; nóng lòng; háo hức

    ☆ 文法

    N+に
    ()けN : dành cho N

    Nの+ために: dành cho (vì lợi ích của N)

    Vる・Nの+ために: để (mục đích)

    V普通形・Aい・Naな・Nの(Na/Nである)+
    (うえ)
    に : hơn nữa; … lại còn





    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000144132.html

  2. #602
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Khoảng 3 triệu người đi lễ đầu năm viếng chùa Naritasan Shinsho-ji trong 3 ngày tết
    成田山新勝寺 初詣の参拝客は三が日で約300万人
    [2019/01/01 11:55]


    成田山新勝寺では新年を迎え、境内は大勢の初詣客で大変なにぎわいです。参拝客は本堂に設けられたさい銭箱に次々とさい銭を投げ入れ、新年の願いを込めて真剣に手を合わせています。成田山新勝寺は、正月の3が日で約300万人の初詣客が訪れるということです。


    成田山新勝寺 初詣の参拝客は三が日で約300万人

    成田山(なりたさん)新勝寺(しんしょうじ)では新年(しんねん)(むか)え、境内(けいだい)大勢(おおぜい)初詣客(はつもうできゃく)大変(たいへん)なにぎわいです。参拝客(さんぱいきゃく)本堂(ほんどう)(もう)けられたさい銭箱(せんばこ)次々(つぎつぎ)とさい(せん)()()れ、新年(しんねん)(ねが)いを()めて真剣(しんけん)()()わせています。成田山新勝寺(なりたさんしんしょうじ)は、正月の3(さん)(にち)(やく)300万人(まんにん)初詣客(はつもうできゃく)(おとず)れるということです。

    Chùa Naritasan Shinsho-ji đón năm mới, trong sân chùa là khung cảnh vô cùng tấp nập với rất nhiều người đi lễ đầu năm. Người đi lễ liên tục thảy tiền cúng vào thùng công đức được đặt trong chánh điện, nghiêm túc chắp tay gửi gắm những ước nguyện năm mới. Trong 3 ngày tết, chùa Naritasan Shinsho-ji sẽ có khoảng 3 triệu người đi lễ viếng thăm.



    ☆ 新しい言葉

    初詣(はつもうで)初詣(はつもう)で(する) : đi lễ đầu năm; đi đền thần đầu năm; đi chùa đầu năm

    参拝(さんぱい)(する) : tham bái; đi lễ; viếng lạy

    賽銭(さいせん):tiền cúng (đền chùa)

    賽銭箱(さいせんばこ):thùng công đức

    次次(つぎつぎ)に(副) : liên tiếp; liên tục; lần lượt tiếp theo; hết cái này đến cái khác

    ()()れる:ném vào; quăng vào; liệng vào

    本堂(ほんどう): điện thờ chính; chánh điện

    ()める: - nhét; nhồi; nạp
        - bao hàm đầy đủ; chứa đựng trọn vẹn; gói trọn; gửi gắm (tấm lòng, tình cảm,...)
        - (có) bao gồm; gồm cả; kể cả

    真剣(しんけん) (形) : nghiêm túc

    ()()わせる:- chắp tay
           - bái; vái; lạy
           - thi đấu

    3(さん)(にち)ba ngày tết




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000144316.html

  3. #603
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đừng đẩy, đừng đẩy - Cuộc chiến tranh nhau túi quà may mắn chỉ có thể mua được ở năm Bình Thành cuối cùng là...
    押すな押すなの争奪戦 平成最後ならではの福袋とは
    [2019/01/02 18:07]


    2日、多くの百貨店で初売りがスタートしました。平成最後ならではの福袋も登場しました。

    くわしくは動画で…


    押すな押すなの争奪戦 平成最後ならではの福袋とは

    2(ふつ)()(おお)くの百貨店(ひゃっかてん)初売(はつう)りがスタートしました。平成最後(へいせいさいご)ならではの福袋(ふくぶくろ)登場(とうじょう)しました。

    Ngày mồng 2, nhiều cửa hàng bách hoá đa bắt đầu bán hàng đầu năm.

    くわしくは
    動画(どうが)で…

    Chi tiết trong video...


    ☆ 新しい言葉


    争奪(そうだつ)(する) : tranh đoạt; giành giật

    初売(はつう)り: bán hàng đầu năm ⇔ 初買(はつが)

    スタート〔start〕(する) : bắt đầu; mở đầu; xuất phát; khởi hành; điểm xuất phát

    平成(へいせい): Bình Thành; Heisei (năm của Nhật được tính theo niên hiệu, Bình Thành hay Heisei là niên hiệu hiện tại ở Nhật, năm 2018 là năm Bình Thành thứ 30)

    平成最後(へいせいさいご): Năm Bình Thành cuối cùng (vì tháng 5 năm 2019 nhật hoàng Akihito sẽ thoái vị để thái tử Naruhito lên ngôi)

    福袋(ふくぶくろ): túi quà may mắn

    登場(とうじょう)(する) : - ra sân khấu; lên sân khấu; xuất hiện
          - xuất hiện; ra mắt; trình làng

    商戦(しょうせん):cuộc chiến thương mại; cạnh tranh thương mại

    加油(ジャーヨウ): = 頑張(がんば)って cố lên 〔được dịch từ tiếng Trung Quốc 加油 ( jiāyóu)〕

    オープン〔open〕(する) : - mở; mở cửa; khai trương; bắt đầu; khai mạc
               - ngoài trời; bên ngoài
               - không giới hạn; không hạn chế; mở rộng

    完売(かんばい)(する) : bán hết; bán sạch; bán toàn bộ

    毛皮(けがわ): da lông thú; bộ da lông thú

    地味(じみ) (名・形): - (kiểu dáng, hoa văn,...) nhã; nhã nhặn; trang nhã; đơn giản; không màu mè
           - (thái độ, hành động,...) nhã nhặn; mộc mạc; chất phác; không màu mè

    カラット〔carat〕: cara

    (お)
    ()(どく):mua được giá; mua giá hời

    ラッキー〔lucky〕(名・形): may mắn; hên; vận may

    ギャル〔girl〕: cô gái; thiếu nữ

    流行(はや)
    る: thịnh hành; mốt; trào lưu

    ☆ 文法

    N+ならでは/N+ならではのN:  chỉ N mới có thể




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000144316.html

  4. #604
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Chỉ cần dán vào tay! Kiểm tra dễ dàng cảm giác buồn ngủ, giúp phòng ngừa ngủ gật khi lái xe
    手に貼るだけ!眠気簡単チェック 居眠り運転防止へ
    [2019/01/03 17:34]


    富山県の研究所が開発した眠気が測れるシール。測定時間は20分。客の命を預かるバス会社などが導入を検討する眠気が測れるシールを取材しました。

    くわしくは動画で…


    手に貼るだけ!眠気簡単チェック 居眠り運転防止へ

    富山県(とやまけん)研究所(けんきゅうしょ)開発(かいはつ)した眠気(ねむけ)(はか)れるシール。測定時間(そくていじかん)は20(ぷん)(きゃく)(いのち)(あず)かるバス会社(がいしゃ)などが導入(どうにゅう)検討(けんとう)する眠気(ねむけ)(はか)れるシールを取材(しゅざい)しました。

    Miếng dán có thể đo cảm giác buồn ngủ do Trung tâm nghiên cứu thuộc tỉnh Toyama phát triển. Thời gian đo là 20 phút. Chúng tôi đã thu thập thông tin về miếng dán có thể đo cảm giác buồn ngủ mà công ty xe buýt vốn luôn phải đảm bảo tính mạng của hành khách sẽ cân nhắc đưa vào sử dụng.


    くわしくは動画で…

    Chi tiết trong video…


    ☆ 新しい言葉

    眠気(ねむけ): cảm giác buồn ngủ

    居眠(いねむ)り(する) : - ngủ ngồi
           - ngủ gật

    シール〔seal〕: - dấu niêm phong; giấy niêm phong
           - đề can; hình dán; miếng dán (có in hình, chữ,...)

    開発(かいはつ) (する) :
    - khai phá
          - khai thác (tài nguyên thiên nhiên)
          - khai thác; phát triển (tài năng tiềm tàng,...)
          - khai thác; đưa vào sử dụng trong thực tế (kỹ thuật mới, sản phẩm mới)

    測定(そくてい)(する) : đo; đo lường; đo đạc; cân đo; trắc định

    (あず)かる: - giữ; trông giữ; trông coi
        - đảm nhận; đảm nhiệm
        - được giao xử lý (thắng thua,...)
        - tránh; giữ nguyên không công khai (thông báo,...)

    取材(しゅざい)(する) : thu thập tài liệu; thu thập tin; lấy tin




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000144420.html

  5. #605
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Dấu vết bánh xe chạy trên cồn cát Tottori bất chấp lệnh cấm
    鳥取砂丘にタイヤ痕 車の走行、禁止にも関わらず…
    [2019/01/04 18:42]


     走行禁止の鳥取砂丘にタイヤの跡が残っていました。

     4日午後1時半すぎ、鳥取砂丘で約300メートルにわたって車が走行した跡が残っていました。管理事務所によりますと、鳥取砂丘は国から生態系の保護を目的とした「特別保護地区」に指定されていて、車の侵入や走行が禁止されています。管理事務所は今後の対応について、環境省と協議しているということです。


    鳥取砂丘にタイヤ痕 車の走行、禁止にも関わらず…

     走行禁止(そうこうきんし)鳥取砂丘(とっとりさきゅう)にタイヤの(あと)(のこ)っていました。

    Dấu vết bánh xe để lại trên cồn cát Tottori nơi vốn bị cấm chạy xe.


     4日午後1
    時半(じはん)すぎ、鳥取砂丘(とっとりさきゅう)(やく)300メート()にわたって(くるま)走行(そうこう)した(あと)(のこ)っていました。管理事務所(かんりじむしょ)によりますと、鳥取砂丘(とっとりさきゅう)(くに)から生態系(せいたいけい)保護(ほご)目的(もくてき)とした「特別保護地区(とくべつほごちく)」に指定(してい)されていて、(くるま)侵入(しんにゅう)走行(そうこう)禁止(きんし)されています。管理事務所(かんりじむしょ)今後(こんご)対応(たいおう)について、環境省(かんきょうしょう)協議(きょうぎ)しているということです。

    Hơn 1 giờ chiều nay 4/1, tại cồn cát Tottori có lưu lại vết xe hơi chạy trải dài suốt khoảng 300m. Theo Phòng quản lý cho biết, cồn cát Tottori đã được nhà nước chỉ định làm “Khu bảo tồn đặc biệt” với mục đích bảo tồn hệ sinh thái, cho nên việc xe hơi xâm nhập hay chạy trên đó đều bị cấm. Hiện Phòng quản lý đang họp bàn với Bộ Môi trường về việc ứng phó từ nay về sau.



    ☆ 新しい言葉

    砂丘(さきゅう):cồn cát

    タイヤ〔tire〕: lốp; lốp xe; vỏ xe

    走行(そうこう)(する):(tàu, xe,...) chạy

    (あと)(あと)(あと)(あと):- dấu; vết
            - dấu; dấu vết; vết tích (đã làm gì trước đó)
            - dấu tích; vết tích
            - gia sản kế thừa; của thừa kế
            - mẫu; tấm gương; tiền lệ
            - quanh chân; dưới chân

    生態系(せいたいけい): hệ sinh thái

    保護(ほご)(する):
    - bảo hộ; bảo vệ; bảo tồn; che chở
           - lưu giữ; giữ (tại đồn cảnh sát,...)

    侵入(しんにゅう)(する):xâm nhập

    対応(たいおう)(する):- đối xứng
           - tương ứng; đối ứng
           - tương xứng; cân xứng
           - ứng xử; ứng phó; đối phó; đáp ứng
            - (toán học) tương ứng

    協議(する):bàn bạc; bàn thảo; hội đàm; họp bàn


    ☆ 文法

    N+にも関わらず: bất chấp; bất kể; mặc dù

    N
    +にわたって: trải dài suốt

    N+について: về




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000144530.html

  6. #606
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Khai trương nghi thức trà đạo đầu năm. Nghệ nhân kế thừa trường phái trà đạo Urasenke ở Kyoto chiêu đãi trà
    京都・裏千家の家元がお点前を披露 初釜式始まる
    [2019/01/07 11:53]


     京都の茶道「裏千家」で、家元が今年最初の茶を振る舞う「初釜式」が始まりました。

     京都市上京区にある裏千家の今日庵では、関西の財界人や京都の西脇隆俊府知事、門川大作市長、国会議員などが招かれて今年初めての茶会が開かれました。裏千家16代家元・千宗室さんが亥年(いどし)にちなんだ茶しゃくなどの道具を使って濃茶を練り、招待客に振る舞いました。茶室には新年を祝う「結柳」が飾られ、招待客は和やかな雰囲気のなか、新春のひとときを満喫していました。初釜式は京都と東京で開かれ、約4500人が出席する予定です。


    京都・裏千家の家元がお点前を披露 初釜式始まる

     京都(きょうと)茶道(さどう)裏千家(うらせんけ)」で、家元(いえもと)今年最初(ことしさいしょ)(ちゃ)()()う「初釜式(はつがましき)」が(はじ)まりました。

    Nghi thức “Trà đạo đầu năm” do nghệ nhân kế thừa trường phái trà đạo Urasenke chiêu đãi trà vào đầu năm nay đã được bắt đầu tại trà đạo “Urasenke” ở Kyoto.


     
    京都市(きょうとし)上京区(かみぎょうく)にある裏千家(うらせんけ)今日庵(きょういおり)では、関西(かんさい)財界人(ざいかいじん)京都(きょうと)西脇隆俊(にしわきたかとし)府知事(ふちじ)門川大作(かどかわだいさく)市長(しちょう)国会議員(こっかいぎいん)などが(まね)かれて今年初(ことしはじ)めての茶会(ちゃかい)(ひら)かれました。裏千家(うらせんけ)16代家元(だいいえもと)(せん)宗室(そうしつ)さんが亥年(いどし)にちなんだ(ちゃ)しゃくなどの道具(どうぐ)使(つか)って濃茶(こいちゃ)()り、招待客(しょうたいきゃく)()()いました。茶室(ちゃしつ)には新年(しんねん)(いわ)う「結柳(むすびやなぎ)」が(かざ)られ、招待客(しょうたいきゃく)(なご)やかな雰囲気(ふんいき)のなか、新春(しんしゅん)のひとときを満喫(まんきつ)していました。初釜式(はつがましき)京都(きょうと)東京(とうきょう)(ひら)かれ、(やく)4500(にん)出席(しゅっせき)する予定(よてい)です。

    Tại trà thất Konnichian thuộc trường phái trà đạo Urasenke nằm ở quận Kamikyo, thành phố Kyoto, buổi trà đạo đầu năm nay đã được tổ chức với các nhân vật được mời đến dự như nghị sĩ quốc hội, thị trưởng Kadokawa Daisaku, phủ trưởng phủ Kyoto ông Nishiwaki Takatoshi, và các nhân vật trong giới tài chính vùng Kansai,... Ông Sen Soshitsu, người kế thừa thứ 16 của trường phái trà đạo Urasenke đã sử dụng các dụng cụ như muỗng múc trà có liên quan đến năm hợi để pha trà đặc mời khách. Trà thất được trang trí cành liễu kết “Musubiyanagi” chúc mừng năm mới, khách mời thưởng thức trọn một canh giờ mùa xuân mới trong không khí ôn hoà. Nghi thức trà đạo đầu năm theo dự định sẽ được tổ chức ở Kyoto và Tokyo với khoảng 4500 người đến dự.


    ☆ 新しい言葉

    裏千家(うらせんけ):trường phái trà đạo Urasenke (một trong những trường phái trà đạo chính ở Nhật Bản)

    家元(いえもと): Iemoto; gia đình kế thừa; người kế thừa; nghệ nhân kế thừa (trường phái võ đạo hay nghệ thuật)

    点前(たてまえ):- ( trà đạo) phương pháp pha trà; nghệ thuật pha trà

    披露(ひろう)(する) : - công bố; loan báo; loan tin; báo tin; thông báo
         - cho xem (thư từ, văn thư,...)
         - báo cáo

    初釜(はつがま): buổi trà đạo đầu năm

    ()(): - (自) có hành vi; hành động; ứng xử; cư xử; hành xử; xử sự
         - (他) đãi; thết; thết đãi; tiếp đãi; chiêu đãi

    今日庵(きょういおり): - trà thất Konnichian (của trường phái trà đạo Urasenke)
        - Konnichian (tên gọi khác của trường phái trà đạo Urasenke)


    まねく: - vẫy gọi đến; vẫy đến
       - mời; mời mọc; chiêu đãi
       - mời đến
       - dẫn đến; đưa đến; gây ra; gây nên

    知事(ちじ): tỉnh trưởng; chủ tịch tỉnh (người đứng đầu của một đô, đạo, phủ, tỉnh thành Nhật Bản); thống đốc (tiểu bang)

    府知事(ふちじ): phủ trưởng (phủ Osaka và Kyoto)

    (ちな)む: có liên quan

    茶杓(ちゃしゃく): - muỗng múc trà (dụng cụ trà đạo)
       - gáo múc nước (dụng cụ trà đạo)

    ()(ちゃ): - koicha (trà bột làm từ búp lá của cây trà lâu năm đã che nắng)
       - (khi pha trà xanh bột) trà đặc; trà đậm
        - (trà đạo) phương pháp pha trà đậm; nghệ thuật pha trà đặc
        - màu trà đậm

    ()る: - nhào; ngào; nhồi
      - nhào nhân đậu
      - nấu làm mềm tơ sống
      - làm mềm da; thuộc da
      - luyện; tôi (thép); tôi luyện
      - trau chuốt; thêm thắt; gọt giũa; chỉnh sửa thêm
      - tu luyện; tập luyện; rèn luyện; tôi luyện; tôi rèn, trui rèn
      - uốn cành; uốn cong (cành cây)

    一時(ひととき):- một lúc; một lát; một chập; một hồi
       - một thời
       - một canh giờ

    (なご)やか(形): yên ả; êm dịu; hoà nhã; ôn hoà; hoà thuận


    満喫(まんきつ)
    (する) : - ăn uống thoả thích
          - thưởng thức hết; tận hưởng hết; thưởng thức đầy đủ




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_soc...000144638.html


  7. #607
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xuất “gạo Niigata” sang Trung Quốc sau gần 8 năm kể từ khi xảy ra sự cố nhà máy điện hạt nhân
    原発事故からまもなく8年 “新潟米”中国へ出荷
    [2019/01/08 18:45]


    原発事故からまもなく8年、中国への出荷が再開されました。

     新潟県産のコメは福島第一原発事故の後、放射性物質の影響への懸念から中国から輸入を停止されていました。去年、日中首脳会談を受けて中国が輸入を再開したことから8日、7年10カ月ぶりに新潟のコメ1トンが出荷されました。ただ、新潟県のコメ以外の食品や福島や東京など9都県で生産された食品については、輸入停止が続いています。


    原発事故からまもなく8年 “新潟米”中国へ出荷

    原発事故(げんぱつじこ)からまもなく8(ねん)中国(ちゅうごく)への出荷(しゅっか)再開(さいかい)されました。

    Bắt đầu xuất hàng lại sang Trung Quốc sau gần 8 năm kể từ khi xảy ra sự cố nhà máy điện hạt nhân.


     
    新潟県産(にいがたけんさん)のコメは福島第一原発事故(ふくしまだいいちげんぱつじこ)(あと)放射性物質(ほうしゃせいぶっしつ)影響(えいきょう)への懸念(けねん)から中国(ちゅうごく)から輸入(ゆにゅう)停止(ていし)されていました。去年(きょねん)日中首脳会談(にっちゅうしゅのうかいだん)()けて中国(ちゅうごく)輸入(ゆにゅう)再開(さいかい)したことから8(よう)()、7(ねん)10カ(げつ)ぶりに新潟(にいがた)のコメ1トンが出荷(しゅっか)されました。ただ、新潟県(にいがたけん)のコメ以外(いがい)食品(しょくひん)福島(ふくしま)東京(とうきょう)など9都県(とけん)生産(せいさん)された食品(しょくひん)については、輸入停止(ゆにゅうていし)(つづ)いています。

    Gạo sản xuất tại tỉnh Niigata kể từ sau sự cố nhà máy điện hạt nhân Fukushima số 1 đã bị Trung Quốc ngưng nhập khẩu do lo ngại ảnh hưởng của chất phóng xạ. Sau cuộc hội đàm cấp cao Nhật Trung vào năm ngoái, Trung Quốc đã bắt đầu nhập khẩu lại, do đó 1 tấn gạo Niigata đã được xuất đi vào hôm nay 8/1 sau 7 năm 10 tháng bị ngưng. Tuy nhiên, về các loại thực phẩm được sản xuất ở 9 nơi gồm thủ đô và các tỉnh thành như Tokyo, Fukushima và các thực phẩm ngoài gạo của tỉnh Niigata,… hiện vẫn đang tiếp tục bị ngừng nhập khẩu.


    ☆ 新しい言葉

    原発(げんぱつ): - phát điện nguyên tử; nhà máy điện hạt nhân
       - (y học) nguyên phát; tiên phát

    出荷(しゅっか)(する) : - xuất hàng; chất hàng đưa đi
          - đưa hàng ra thị trường; bán ra thị trường

    まもなく(副) : không bao lâu; chẳng bao lâu; chẳng mấy chốc; sắp; ngay

    再開(さいかい)(する) : mở lại; bắt đầu lại

    放射性物質(ほうしゃせいぶっしつ): chất phóng xạ

    懸念(けねん): - lo lắng; lo âu; lo sợ; lo ngại; quan ngại
       - (Phật giáo) tập trung tâm trí; nhất tâm
       - tâm bám víu; chấp trước

    停止(ていし)
    (する) : - dừng; ngưng; ngừng
          - tạm ngưng; đình chỉ (một thời gian)

    ☆ 文法

    Nについて(は): về



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000144761.html


  8. #608
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cuộc chiến ngày Valentine “Năm nay thì để bản thân dùng hơn là làm quà tặng”
    バレンタイン商戦「今年はプレゼントより自分で」
    [2019/01/09 11:59]


     来月のバレンタインデーに向け、都内の百貨店でチョコレートなどの試食会が行われました。今年のトレンドは「女性のためのバレンタイン」です。

     松屋銀座はバレンタインに向けて、チョコレートを買って帰らずにその場で食べられる店舗を去年の3店舗から11店舗に増やします。バレンタインに関する意識調査を行ったところ、本命チョコや義理チョコよりも自分用に買う人が多く、プレゼントよりも女性自身が楽しむことを重視したということです。バレンタインの市場規模は頭打ちになっていて、大手百貨店各社は女性の消費を拡大し、新たな需要を掘り起こしたい考えです。


    バレンタイン商戦「今年はプレゼントより自分で」

     来月(らいげつ)のバレンタインデーに()け、都内(とない)百貨店(ひゃっかてん)でチョコレートなどの試食会(ししょくかい)(おこな)われました。今年(ことし)のトレンドは「女性(じょせい)のためのバレンタイン」です。

    Hướng tới ngày Valentine trong tháng tới, tại trung tâm thương mại trong thành phố Tokyo đã diễn ra buổi ăn thử sôcôla,... Xu hướng năm nay là “Valentine dành cho phụ nữ”.


     
    松屋銀座(まつやぎんざ)はバレンタインに()けて、チョコレートを()って(かえ)らずにその()()べられる店舗(てんぽ)去年(きょねん)の3店舗(てんぽ)から11店舗(てんぽ)()やします。バレンタインに(かん)する意識調査(いしきちょうさ)(おこな)ったところ、本命(ほんめい)チョコや義理(ぎり)チョコよりも自分用(じぶんよう)()(ひと)(おお)く、プレゼントよりも女性自身(じょせいじしん)(たの)しむことを重視(じゅうし)したということです。バレンタインの市場規模(しじょうきぼ)頭打(あたまう)ちになっていて、大手百貨店各社(おおてひゃっかてんかくしゃ)女性(じょせい)消費(しょうひ)拡大(かくだい)し、(あら)たな需要(じゅよう)()()こしたい(かんが)えです。

    Hướng tới ngày Valentine, trung tâm thương mại Matsuya Ginza sẽ tăng thêm cửa hàng dành cho khách có thể mua sôcôla ăn tại chỗ mà không đem về từ con số 3 cửa hàng vào năm ngoái lên thành 11 cửa hàng. Khi chúng tôi thực hiện khảo sát nhận thức về Valentine thì thấy, có nhiều người mua sôcôla để dùng cho bản thân hơn là để tặng người đàn ông mình yêu thích hay để tặng cảm ơn đồng nghiệp nam, và coi trọng việc bản thân phụ nữ thưởng thức hơn là để làm quà. Quy mô thị trường Valentine hiện đang đạt mức trần, các công ty kinh doanh trung tâm thương mại lớn bày tỏ quan điểm muốn mở rộng tiêu thụ ở phụ nữ, và tìm ra các nhu cầu mới.



    ☆ 新しい言葉


    百貨店(ひゃっかてん): trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; trung tâm bách hoá; thương xá

    トレンド〔trend〕: xu hướng; phong trào; khuynh hướng; chiều hướng; trào lưu

    ()やす:(làm) tăng; tăng thêm; gia tăng ⇔()
    らす

    本命(ほんめい)チョコ: honmei-choco; sôcôla tặng cho người đàn ông thực sự yêu thích (phụ nữ tặng nhân Ngày 14/02)

    義理(ぎり)
    チョコ: giri-choco; sôcôla nghĩa vụ (tặng cảm ơn, có tính xã giao đối với đồng nghiệp nam trong ngày Lễ tình nhân)

    頭打(あたまう): - hết mức
        - (giá tăng) hết mức; đụng trần; tăng trần

    消費(しょうひ)(する) : - tiêu thụ; sử dụng hết
          
    - (kinh tế) tiêu dùng; tiêu thụ


    ()()こす: - xới; đào xới; khai khẩn
          - đào; quật; đào bới; khai quật (để tìm lấy vật dưới lòng đất)
          - tìm ra; phát hiện ra

    ☆ 文法

    Nに
    ()け/()けて: hướng tới

    Nに
    (かん)
    するN1 : về; liên quan N

    Vたところ : khi V thì …




  9. #609
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Kewpie chấm dứt bán sốt thịt hộp do ảnh hưởng của đợt mưa lớn năm ngoái
    キユーピー缶入りソース販売終了 去年の豪雨が影響
    [2019/01/10 18:12]


    販売終了を決めた。

     熱々のパスタにかけてでき上がり。長年親しまれてきたキユーピーの缶入りミートソースが販売を終了することになった。対象となるのは缶入りのパスタソースや料理用ソースなど。3種類のミートソースとホワイトソース、ドミグラスソースだ。去年7月に起きた西日本豪雨で缶の製造を委託するメーカーが大きな被害を受けたことが原因だという。缶入りミートソースが生まれたのは1959年。オリンピックの開催地が東京に決定した年から60年もの間、親しまれてきた。キユーピーは当初、缶での販売再開も検討していたが、今後は缶ではなく電子レンジで加熱できるパウチ容器で販売する。


    キユーピー缶入りソース販売終了 去年の豪雨が影響

    販売終了(はんばいしゅうりょう)()めた。

    Quyết định chấm dứt bán.


     
    熱々(あつあつ)のパスタにかけてでき()がり。長年親(ながねんした)しまれてきたキユーピーの缶入(かんい)りミートソースが販売(はんばい)終了(しゅうりょう)することになった。対象(たいしょう)となるのは缶入(かんい)りのパスタソースや料理(りょうり)用ソースなど。3種類(しゅるい)のミートソースとホワイトソース、ドミグラスソースだ。去年(きょねん)7(がつ)()きた西日本豪雨(にしにほんごうう)(かん)製造(せいぞう)委託(いたく)するメーカーが(おお)きな被害(ひがい)()けたことが原因(げんいん)だという。缶入(かんい)りミートソースが()まれたのは1959(ねん)。オリンピックの開催地(かいさいち)東京(とうきょう)決定(けってい)した(とし)から60(ねん)もの(あいだ)(した)しまれてきた。キユーピーは当初(とうしょ)(かん)での販売再開(はんばいさいかい)検討(けんとう)していたが、今後(こんご)(かん)ではなく電子(でんし)レンジで加熱(かねつ)できるパウチ容器(ようき)販売(はんばい)する。

    Chan vào mì Ý nóng là xong. Sốt thịt hộp Kewpie quen thuộc với mọi người trong thời gian dài đã được quyết định chấm dứt bán. Đối tượng bị chấm dứt bán là sốt dùng nấu ăn và sốt dùng chan lên mì Ý,... Đó là 3 loại sốt thịt, sốt trắng và sốt demi-glace. Nguyên nhân là do nhà máy mà công ty uỷ thác sản xuất hộp đã bị thiệt hại nặng do đợt mưa lớn ở phía Tây Nhật Bản vào tháng 7 năm ngoái. Sốt thịt đóng hộp ra đời năm 1959. Trong suốt thời gian 60 năm kể từ năm Tokyo được quyết định làm nơi đăng cai Olympic, món sốt này đã trở nên thân quen với mọi người. Công ty Kewpie lúc đầu cũng có xem xét bán lại ở dạng đóng hộp, tuy nhiên từ giờ trở đi sẽ không bán dạng hộp nữa mà sẽ bán dạng gói nhỏ để có thể hâm nóng bằng lò vi sóng.


    ☆ 新しい言葉


    パスタ〔pasta〕: mì Ý; mì pasta (từ gọi chung cho các loại mì dùng nấu món ăn Ý, chẳng hạn như mì ống, nui,... )

    ()ける: xối; rưới; chan (nước, bột lên một vật khác)

    出来上(できあ)がる: - hoàn thành; hoàn tất; kết thúc; làm xong
          - say rượu

    長年(ながねん): - tháng năm dài; lâu năm
       - trường thọ; sống thọ; sống lâu; thọ

    (した)しむ:- chơi thân; kết thân; thân thiết
        - gần gũi; thân quen

    終了(しゅうりょう)(する) : hết; kết thúc; chấm dứt

    ホワイトソース〔white sauce〕: nước xốt trắng; sốt trắng (được làm từ bơ sữa và bột lúa mì)

    ドミグラスソース〔demi-glace(フランス)+sauce〕sốt demi-glace

    当初(とうしょ): ban đầu; lúc đầu; đầu tiên; bắt đầu

    電子(でんし)レンジ: lò vi ba; lò vi sóng

    加熱(かねつ)(する) : gia nhiệt; làm nóng

    パウチ・ポーチ〔pouch〕:túi nhỏ; bao nhỏ; ví nhỏ (đựng đồ lặt vặt hay mỹ phẩm của phụ nữ)

    ☆ 文法

    Vることになりました: được quyết định




    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000144940.html


  10. #610
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    616
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Yêu cầu các cửa hàng bán lẻ “Bán Ehomaki phù hợp với nhu cầu”
    「需要にあった恵方巻き販売を」 小売店に要請
    [2019/01/11 18:43]


     「恵方巻き」の作りすぎに初めての注意喚起です。

     節分の日に食べると縁起が良いとされる恵方巻きについて、農林水産省は11日にスーパーやコンビニエンスストアなどの業界団体に対し、消費者の需要に見合った販売をするよう要請しました。恵方巻きは毎年、節分を過ぎると売れ残りが発生するため食品の大量廃棄につながると指摘されていました。農水省が恵方巻きを巡って通知を出すのは初めてのことです。一方、コンビニエンスストア大手各社は予約販売の推進などで廃棄量を少なくするとしています。


    「需要にあった恵方巻き販売を」 小売店に要請

     「恵方巻(えほうま)き」の(つく)りすぎに(はじ)めての注意喚起(ちゅういかんき)です。

    Lần đầu tiên kêu gọi sự lưu ý trong việc làm quá nhiều sushi “Ehomaki”


     
    節分(せつぶん)()()べると縁起(えんぎ)()いとされる恵方巻(えほうま)きについて、農林水産省(のうりんすいさんしょう)は11(にち)にスーパーやコンビニエンスストアなどの業界団体(ぎょうかいだんたい)(たい)し、消費者(しょうひしゃ)需要(じゅよう)見合(みあ)った販売(はんばい)をするよう要請(ようせい)しました。恵方巻(えほうま)きは毎年(まいとし)節分(せつぶん)()ぎると()(のこ)りが発生(はっせい)するため食品(しょくひん)大量廃棄(たいりょうはいき)につながると指摘(してき)されていました。農水省(のうすいしょう)恵方巻(えほうま)きを(めぐ)って通知(つうち)()すのは(はじ)めてのことです。一方(いっぽう)、コンビニエンスストア大手各社(おおてかくしゃ)予約販売(よやくはんばい)推進(すいしん)などで廃棄量(はいきりょう)(すく)なくするとしています

    Về Ehomaki được cho là nếu ăn vào ngày Tiết Phân thì sẽ là điềm tốt. Bộ Nông lâm Thuỷ sản vào hôm nay 11/1 đã yêu cầu đối với các nghiệp đoàn như cửa hàng tiện lợi, siệu thị bán cho cân sứng vớinhu cầu của người tiêu dùng. Do Ehomaki hàng năm hễ qua ngày Tiết Phân thì xảy ra tình trạng hàng tồn không bán được, bị chỉ trích là có liên quan đến việc vứt bỏ thực phẩm số lượng lớn. Việc Bộ Nông lâm Thuỷ sản đưa ra thông báo ung quanh vấn đề sushi Ehomaki là lần đầu tiên. Mặt khác, các công ty lớn kinh doanh cửa hàng tiện lợi cho biết sẽ giảm thiểu lượng sushi vứt bỏ bằng việc thúc đẩy bán hàng qua đặt trước,...



    ☆ 新しい言葉

    恵方巻(えほうま)き: sushi cuộn lớn ăn vào ngày Tiết Phân. Khi ăn thì hướng cuộn sushi vào hướng tốt của năm đó, vừa ăn vừa thầm cầu nguyện thì điều nguyện cầu sẽ thành

    小売店(こうりてん): tiệm bán lẻ; cửa hàng bán lẻ

    ()う: - gặp; gặp gỡ; gặp mặt
      - (tình cờ) gặp; tao ngộ
      - gặp (điều không mong muốn)
      - đối đầu; đấu; gặp
      - gặp được; gặp lại
      - nên vợ chồng; lấy nhau
      - đối diện; đối mặt

    要請(ようせい) (する) : - yêu cầu; thỉnh cầu
          - (triết học) định đề

    喚起(かんき) (する) : gọi dậy; đánh thức; kêu gọi (nghĩa bóng)

    節分(せつぶん): ngày trước Lập Xuân; ngày Tiết Phân (khoảng ngày 3 tháng 2)

    縁起: - điềm; điềm báo; dấu hiệu
       - khởi nguyên; khởi nguồn; nguồn gốc (sự việc)
       - truyền thuyết
       - (Phật ngữ) duyên khởi

    業界団体(ぎょうかいだんたい): nghiệp đoàn

    見合(みあ)う: - nhìn nhau; giáp mặt
        - tương xứng; cân xứng
        - mọi người nhìn; nhiều người xem
        - tình cờ gặp; vô tình gặp; bất ngờ gặp

    ()(のこ)り: - hàng tồn đọng; hàng ế; hàng không bán được; hàng bán ế
         - bà cô; phụ nữ ế chồng

    発生(はっせい)(する) : - phát sinh; khởi phát; phát khởi; sinh ra; nảy sinh; xảy ra; xuất hiện; dấy
           - (sinh vật) phát triển (sang trạng thái phức tạp hơn)

    (つな)がる: - nối nhau; nối kết; kết nối
       - nối đuôi; nối tiếp; nối liền
       - liên quan; liên can; can hệ; có quan hệ; gắn liền; gắn kết
       - có quan hệ huyết thống
       - bị cuốn hút

    指摘(してき)(する) : chỉ ra; nêu lên; chỉ trích

    通知(つうち)(する) : - thông báo; thông tri; báo tin; tin báo
         - biết rõ; am tường

    推進(すいしん)(する) : - đẩy tới
         - thúc đẩy

    ☆ 文法

    Nについて: về

    Nに
    (たい)し/(たい)して: đối với

    Nを
    (めぐ)って: xung quanh; xoay quanh



    https://news.tv-asahi.co.jp/news_eco...000145043.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 61 của 65 Đầu tiênĐầu tiên ... 11 51 59 60 61 62 63 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình