+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 71 của 71 Đầu tiênĐầu tiên ... 21 61 69 70 71
Kết quả 701 đến 703 của 703
  1. #701
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    669
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Há cảo Ohsho” cũng "rời nhựa", muỗng cũng thay thành loại có nguồn gốc thực vật
    「餃子の王将」も“脱プラ” スプーンも植物由来に
    [2019/06/19 19:10]


    持ち帰り用のスプーンも環境に配慮します。

     餃子の王将は、国内の729店舗すべてでプラスチック製のストローを廃止し、植物に由来する素材でできた微生物によって分解されるストローに来月から順次、切り替えます。売上の17%を占める持ち帰りについても専用のスプーンを植物由来の素材を25%以上使ったものに変更します。飲食業界では「すかいらーく」も今月からプラスチック製ストローを廃止していて、海洋汚染の原因となるプラスチック製品の利用を減らす動きが広がっています。


    「餃子の王将」も“脱プラ” スプーンも植物由来に

    ()(かえ)(よう)のスプーンも環境(かんきょう)配慮(はいりょ)します。

    Lo lắng loại muỗng chuyên dùng trong mua mang về cũng ảnh hưởng đến môi trường.


     
    餃子(ぎょうざ)王将(おうしょう)は、国内(こくない)の729店舗(てんぽ)すべてでプラスチック(せい)のストローを廃止(はいし)し、植物(しょくぶつ)由来(ゆらい)する素材(そざい)でできた微生物(びせいぶつ)によって分解(ぶんかい)される()トローに来月(らいげつ)から順次(じゅんじ)()()えます。売上(うりあげ)の17%を()める()(かえ)りについても専用(せんよう)のスプーンを植物由来(しょくぶつゆらい)素材(そざい)を25%以上使(いじょうつか)ったものに変更(へんこう)します。飲食業界(いんしょくぎょうかい)では「すかいらーく」も今月からプラスチック製ストローを廃止(はいし)していて、海洋汚染(かいようおせん)原因(げんいん)となるプラスチック製品(せいひん)利用(りよう)()らす(うご)きが(ひろ)がっています。

    Tiệm há cảo Ohsho sẽ bỏ ống hút nhựa trên toàn bộ 729 cửa hàng trong cả nước, từ tháng sau sẽ theo trình tự thay thành ống hút được phân huỷ bởi vi sinh vật làm từ vật liệu có nguồn gốc thực vật. Về đ bán mang về chiếm 7% doanh số thì cửa hàng sẽ thay ống hút chuyên dùng thành ống hút sử dụng trên 25% vật liệu có nguồn gốc thực vật. Trong ngành ẩm thực, tập đoàn “Sukairaku” từ tháng này cũng đã bỏ ống hút nhựa, việc chuyển đổi giảm sử dụng sản phẩm nhựa là nguyên nhân gây ô nhiễm biển đang lan rộng.


    ☆ 新しい言葉

    餃子(ぎょうざ): há cảo; sủi cảo

    ()(かえ)り: mua mang về; mang về; xách về; đem về; cầm về

    由来(ゆらい)(する) ::lai lịch; gốc tích; nguồn gốc; khởi nguồn

    配慮(はいりょ)(する) : quan tâm; để ý; nghĩ tới; lo lắng

    廃止(はいし)(する) : bỏ; bãi bỏ; dẹp bỏ; huỷ bỏ; xoá bỏ; chấm dứt (chế độ, tập quán, v.v được áp dụng từ trước đến nay)

    素材そざい: - nguyên liệu thô; vật liệu thô; nguyên liệu ban đầu
      - chất liệu; chất liệu sáng tác
      - gỗ nguyên liệu (gỗ tròn chưa được gia công)

    分解(ぶんかい)(する) : - rã; tháo; tháo rời; tháo rã; tách rời
         - (toán học) phân tích
         - (hợp chất hoá học) phân giải
         - phân nhỏ; chia nhỏ

    順次じゅんじ: theo thứ tự; theo trình tự

    ()()える・()()える・切替(きりか)える・切換(きりか)える: thay đổi; chuyển đổi; đổi mới; chuyển; đổi

    変更(へんこう)(する) : đổi; thay đổi

    (うご)き: - vận động; chuyển động; hoạt động
       - chuyển biến; biến chuyển; biến động; biến đổi
       - động tĩnh; động thái

    ☆ 文法

    N によって: do; bởi




  2. #702
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    669
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Áo thun làm từ đạm vi sinh giá bán 25.000 yên
    価格は2万5000円 微生物のたんぱく質でTシャツ
    [2019/06/21 00:08]


    ポリエステルやナイロンなど石油由来の素材ではなく、微生物のたんぱく質から作られたTシャツがお披露目されました。

     見た目は普通のTシャツですが、微生物から抽出したたんぱく質などを糸状にした素材と綿を編み合わせた布でできています。人工クモの糸も手掛けるベンチャー企業が開発しました。将来的に枯渇することが懸念される石油由来のポリエステルやナイロンなどの代わりになることが期待されています。Tシャツは1着2万5000円ですが、新たな工場を稼働させて価格も下げる方針です。


    価格は2万5000円 微生物のたんぱく質でTシャツ

    ポリエステルやナイロンなど石油由来(せきゆゆらい)素材(そざい)ではなく、微生物(びせいぶつ)のたんぱく(しつ)から(つく)られたTシャツがお披露目(ひろめ)されました。

    Ra mắt áo thun được làm từ đa
    ̣m vi sinh chứ không phải từ chất liệu có nguồn gốc dầu hoả như polyester hay nylon.


     
    ()()普通(ふつう)のTシャツですが、微生物(びせいぶつ)から抽出(ちゅうしゅつ)したたんぱく(しつ)などを糸状(いとじょう)にした素材(そざい)綿(わた)()()わせた(ぬの)でできています。人工クモの(いと)手掛(てが)けるベンチャー企業(きぎょう)開発(かいはつ)しました。将来的(しょうらいてき)枯渇(こかつ)することが懸念(けねん)される石油由来(せきゆゆらい)のポリエステルやナイロンなどの()わりになることが期待(きたい)されています。Tシャツは1(ちゃく)2(まん)5000(えん)ですが、(あら)たな工場(こうじょう)稼働(かどう)させて価格(かかく)()げる方針(ほうしん)です。

    Nhìn bên ngoài trông như chiếc áo thun thông thường, nhưng nó được làm bằng loại vải đan kết hợp giữa sợi bông với chất liệu như đạm chiết xuất từ vi sinh vật làm thành dạng sợi. Công ty mạo hiểm đã phát triển sản phẩm, tự tay làm cả tơ nhện nhân tạo. Loại vải này được kỳ vọng sẽ thành chất liệu thay thế cho polyester hay nylon,...vốn lo ngại sẽ cạn kiệt trong tương lai. Một chiếc ao thun có giá 25.000 yên, nhưng sẽ hạ giá sau khi vận hành nhà máy mới.



    ☆ 新しい言葉

    石油(せきゆ): - dầu; dầu khí; dầu mỏ; dầu thô; dầu lửa; dầu hoả
       - dầu thắp đèn

    ()(): bề ngoài; ngoại hình; vẻ ngoài; hình thức bên ngoài

    綿(わた): bông; sợi bông; vải bông

    ()む: - đan; tết
       - biên soạn; biên tập
       - tập hợp thành; sắp xếp

    蜘蛛(くも)(いと): tơ nhện

    手掛(てが)ける: - tự làm; tự tay làm
         - chăm sóc chỉ dẫn

    ベンチャー
    企業(きぎょう): công ty mạo hiểm; doanh nghiệp mạo hiểm〔venture〕

    枯渇(こかつ) (する) : - (nước,..) khô; cạn; khô cạn; cạn khô
          - cạn kiệt; khô kiệt; hết; cạn; khan hiếm

    懸念(けねん):- lo lắng; lo âu; lo sợ; lo ngại; quan ngại
       - (Phật giáo) tập trung tâm trí; nhất tâm
       - tâm bám víu; chấp trước

    ()わり・()わり: - thay; thay thế; người thay thế; vật thay thế
            - đại diện; thay mặt; thay thế; thay
            - thay vào đó; bù lại
            - vật dùng thay; thứ sử dụng thay
            - thêm một chén nữa; thêm một ly nữa

    稼働(かどう)(する) : - làm việc; làm việc kiếm tiền; lao động kiếm sống
          - vận hành; hoạt động (máy móc)





  3. #703
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    669
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “ZOZO” phát thảm miễn phí để đo chân bằng cách chụp ảnh điện thoại thông minh
    「ZOZO」スマホ撮影で足採寸 マットを無料配布へ
    [2019/06/24 19:16]


    スマートフォンで撮影するだけで足のサイズを測ります。

    マットに足を乗せ、スマホで足の周囲を撮影するだけでサイズを測定できる「ZOZOMAT」。調べられるのは「足の長さ」や「かかとの幅」など7カ所で、サイズをミリ単位で測れます。この秋以降、ZOZOが無料でマットを配布します。ZOZOは去年、体のサイズを採寸する「ZOZOSUIT」を配布しましたが、コストがかさむなどして設立以来、初となる減益となりました。今回のZOZOMATはコストが大幅に削減されていて、消費者の「ネット通販で靴を買う」ハードルを下げられるか注目されます。


    「ZOZO
    」スマホ撮影で足採寸 マットを無料配布へ

     スマートフォンで撮影(さつえい)するだけで(あし)のサイズを(はか)ります。

    Đo kích cỡ bàn chân chỉ bằng cách dùng điện thoại thông minh chụp ảnh.


     マットに
    (あし)()せ、スマホ(すまほ)(あし)周囲(しゅうい)撮影(さつえい)するだけでサイズを測定(そくてい)できる「ZOZOMAT」。調(しら)べられるのは「(あし)(なが)さ」や「かかとの(はば)」など7カ(しょ)で、サイズをミリ単位(たんい)(はか)れます。この秋以降(あきいこう)、ZOZOが無料(むりょう)でマットを配布(はいふ)します。ZOZOは去年(きょねん)(からだ)のサイズを採寸(さいすん)する「ZOZOSUIT」を配布(はいふ)しましたが、コストがかさむなどして設立以来(せつりついらい)(しょ)となる減益(げんえき)となりました。今回(こんかい)のZOZOMATはコストが大幅(おおはば)削減(さくげん)されていて、消費者(しょうひしゃ)の「ネット通販(つうはん)(くつ)()う」ハードルを()げられるか注目(ちゅうもく)されます。

    「ZOZOMAT
    」có thể đo kích cỡ bàn chân chỉ bằng cách đặt chân lên thảm rồi chụp hình xung quanh chân bằng điện thoại. Vị trí có thể kiểm tra gồm 7 chỗ như “chiều dài chân”, “bề rộng gót chân”, có thể đo kích cỡ theo đơn vị milimét. Từ sau mùa thu này, công ty ZOZO sẽ phân phát thảm miễn phí. Năm ngoái, ZOZO đã phát 「ZOZOSUIT」 đo kích cỡ cơ thể nhưng do chi phí gia tăng nên lần đầu tiên lợi nhuận giảm xuống kể từ khi công ty thành lập. ZOZOMAT lần này được cắt giảm nhiều chi phí nên được sự chú ý có thể giúp làm giảm rào cản khi “mua giày trên mạng” cho người tiêu dùng không?


    ☆ 新しい言葉

    マット〔mat〕: - thảm chùi chân
            - thảm trải sàn
            - đệm; nệm (dùng trong thi đấu thể thao...)
            - sàn đấu (quyền Anh, đấu vật,...)

    測定(そくてい)(する): đo; đo lường; đo đạc; cân đo; trắc định

    配布(はいふ)(する): đi phát; phân phát (trong phạm vi rộng)

    採寸(さいすん)(する): đo; đo kích thước (khi may âu phục...)

    (かさ)む: - tăng lên; gia tăng; to lớn thêm (trọng lượng, thể tích, kích cỡ)
       - thắng thế; gia tăng; to lớn thêm (trọng lượng, thể tích, kích cỡ)
       - tăng trưởng; thừa thế

    減益(げんえき)(する): lợi nhuận giảm; giảm lợi nhuận

    ハードル〔hurdle〕: - rào (khung gỗ dùng trong thi chạy vượt rào môn điền kinh)
              - cuộc thi chạy vượt rào
              - rào cản phải vượt qua; khó khăn phải vượt qua; chướng ngại phải vượt qua

    ()げる : - treo rủ; treo lủng lẳng; treo toòng teng
        - cầm đong đưa; xách lủng lẳng; đeo lủng lẳng; giắt toòng teng
        - cầm theo; xách theo
        - cúi; chúi; chúc; hạ thấp
        - giảm; hạ; hạ bậc; hạ thấp (mức độ, giá,....)
        - hạ xuống; lấy xuống (đồ vật trước thần Phật,...)
        - cho lui; cho lùi
        - rút lại (yêu cầu,...)
        - rút tiền
        - trao; cấp
        - xem thường; chê



+ Trả lời Chủ đề
Trang 71 của 71 Đầu tiênĐầu tiên ... 21 61 69 70 71
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình