+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 75 của 75 Đầu tiênĐầu tiên ... 25 65 73 74 75
Kết quả 741 đến 744 của 744
  1. #741
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xe buýt trường học “cháy rụi”. Học sinh trên xe thoát hiểm trong đường tơ kẽ tóc
    スクールバス“丸焦げ”に 乗車の子どもら危機一髪
    [2019/09/11 19:17]


     スクールバスが真っ赤な炎に包まれました。路上に止まった1台のバスから黒い煙が激しく立ち上っています。すべての窓が燃えてなくなり、猛烈な勢いで真っ赤な炎が噴き出しています。消防隊が駆け付けて消火活動を行いますが、火の勢いは収まらず、バスは丸焦げになってしまいました。アメリカのミズーリ州で9日、学校帰りの子どもを乗せたスクールバスから火が出ました。当時、バスには子ども1人と運転手が乗っていましたが、脱出して無事だったということです。詳しい出火原因は分かっていませんが、機械的なトラブルとみられています。


    スクールバス“丸焦げ”に 乗車の子どもら危機一髪

     スクールバスが()()(ほのお)(つつ)まれました。路上(ろじょう)()まった1(だい)のバスから(くろ)(けむり)(はげ)しく()(のぼ)っています。すべての(まど)()えてなくなり、猛烈(もうれつ)(いきお)いで真っ赤な(ほのお)()()しています。消防隊(しょうぼうたい)()()けて消火活動(しょうかかつどう)(おこな)いますが、()(いきお)いは(おさ)まらず、バスは丸焦(まるこ)げになってしまいました。アメリカのミズーリ(しゅう)9(ここの)()学校帰(がっこうがえ)りの()どもを()せたスクールバスから()()ました。当時(とうじ)、バスには()ども1人と運転手(うんてんしゅ)()っていましたが、脱出(だっしゅつ)して無事(ぶじ)だったということです。(くわ)しい出火原因(しゅっかげんいん)()かっていませんが、機械的(きかいてき)なトラブルとみられています。

    Xe buýt trường học bị ngọn lửa đỏ rực bao trùm. Khói đen dữ dội bốc lên từ một chiếc xe dừng trên đường. Toàn bộ cửa sổ cháy bùng, lửa đỏ rực phun ra dữ dội. lực lượng chữa cháy vội chạy đến tiến hành hoạt động dập lửa, nhưng không làm dịu được lửa, và xe buýt đã bị cháy rụi hoàn toàn. Vào ngày 9/9 tại bang Missouri, Mỹ, lửa đã phát ra từ một xe buýt trường học chở học sinh đi học về. Khi đó, trên xe buýt có một em nhỏ và tài xế, song tất cả đã thoát ra ngoài an toàn. Nguyên nhân chi tiết bốc cháy chưa được biết, nhưng được cho là do sự cố máy móc.



    ☆ 新しい言葉

    (まる)(tiếp đầu ngữ): - cả; trọn; suốt; toàn bộ; hoàn toàn
               - tròn; đầy; đủ

    ()げる: cháy; cháy đen; cháy sạm đen

    危機一髪(ききいっぱつ): (nguy hiểm) trong đường tơ kẽ tóc; trong gang tấc

    (ほのお) : - ngọn lửa; ngọn đèn; ngọn (phát sáng, nhiệt)
      - ngọn lửa; lửa (từ chỉ trạng thái tinh thần, tình cảm mãnh liệt)

    (つつ)む: - gói; bao; bọc
       - bao quanh
       - bao trùm; bao phủ (bầu không khí,...)
       - giấu giếm; che giấu
       - bỏ tiền vào bao giấy hay khăn gói để tặng
       - xây đê ngăn nước
       - có; chứa đựng; bao hàm
       - cháy; bùng cháy; bốc cháy

    ()える: - cháy; bùng cháy; bốc cháy
         - (tình cảm,...) bùng lên; bốc lên; dâng cao
         - đỏ rực; sáng rực (như lửa

    猛烈(もうれつ)(N, adj) : mãnh liệt; mạnh mẽ; ác liệt; dữ dội; khủng khiếp; ghê gớm; gắt gao

    ()()す・()()す: - (gió) bắt đầu thổi
              - bắn ra; phọt; vọt; phụt; phun; túa; tuôn
              - bật cười; phá lên cười; cười phá lên
              - (mầm, chồi) nảy; đâm; đơm; nảy mầm; đâm chồi

    脱出(だっしゅつ) (する) : đào thoát; tẩu thoát; trốn thoát; thoát ra





  2. #742
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sẽ cấm bán thuốc lá điện tử tẩm hương vị đang lan rộng trong trẻ em, trở thành vấn đề của xã hội
    味付き電子タバコ販売禁止へ 子どもに広がり問題化
    [2019/09/12 19:23]


     フルーツなどの味が付いた「電子たばこ」の販売が禁止される見通しです。

     トランプ政権は11日、香りや味が付いた電子たばこが10代の若者の間に広がって社会問題になっていることから、販売を禁止する方針を表明しました。禁止される対象はフルーツやミントなど若者に人気のタイプです。アメリカメディアは「今年、電子たばこを吸った」と答えた子どもは去年の360万人から500万人に急増したと報じました。トランプ大統領は「子どもが被害を受けてはならない」と話しています。アメリカでは電子たばこを吸って重い肺の病気になったと疑われるケースが相次ぎ、死亡する例も報告されています。


    味付き電子タバコ販売禁止へ 子どもに広がり問題化

     フルーツなどの(あじ)()いた「電子(でんし)たばこ」の販売(はんばい)禁止(きんし)される見通(みとお)しです。

    Bán “thuốc lá điện tử” tẩm hương vị như trái cây dự đoán sẽ bị cấm.


     トランプ
    政権(せいけん)は11(にち)(かお)りや(あじ)()いた電子(でんし)たばこが10(だい)若者(わかもの)(あいだ)(ひろ)がって社会問題(しゃかいもんだい)になっていることから、販売(はんばい)禁止(きんし)する方針(ほうしん)表明(ひょうめい)しました。禁止(きんし)される対象(たいしょう)はフルーツやミントなど若者(わかもの)人気(にんき)のタイプです。アメリカメディアは「今年(ことし)電子(でんし)たばこを()った」と(こた)えた()どもは去年(きょねん)の360万人(まんにん)から500万人(まんにん)急増(きゅうぞう)したと(ほう)じました。トランプ大統領(だいとうりょう)は「()どもが被害(ひがい)()けてはならない」と(はな)しています。アメリカでは電子(でんし)たばこを()って(おも)(はい)病気(びょうき)になったと(うたが)われるケースが(あい)()ぎ、死亡(しぼう)する(れい)報告(ほうこく)されています。

    Từ chỗ thuốc lá điện tử có tẩm mùi hương và vị đang lan rộng trong giới trẻ độ tuổi “teen” đã trở thành vấn đề của xã hội, ngày 11/9, chính quyền tổng thống Trump bày tỏ chính sách sẽ cấm bán. Đối tượng bị cấm bán là loại được giới trẻ ưa chuộng như (hương vị) trái cây, bạc hà. Truyền thông Mỹ thông báo, số trẻ em trả lời rằng “Năm nay, tôi đã hút thuốc lá điện tử” tăng ng đột ngột từ 3,6 triệu người hồi năm ngoái lên 5 triệu người. Tổng thống Trump nói: “Trẻ em không được phép bị thiệt hại”. Ở nước Mỹ, liên tiếp có các trường hợp được nghi ngờ bị bệnh phổi nặng do hút thuốc lá điện tử, các trường hợp tử vong cũng được báo cáo đến.



    ☆ 新しい言葉

    (あじ)()く: tẩm, ướp gia vị

    見通(みとお)し: - xem một mạch; xem một lèo; xem suốt (từ đầu đến cuối)
       - nhìn thấy xa
       - nhìn thấu; nhìn thấu suốt; nhìn xuyên thấu; nhìn xuyên suốt
       - dự đoán; triển vọng

    表明(ひょうめい)(する) : bày tỏ; tỏ rõ; biểu lộ rõ

    (ほう)ずる : - báo ơn; báo ân; báo đáp; báo đền; đền đáp
        - báo; báo tin; thông báo; thông tri
        - trả thù; báo thù

    (うたが)う:- nghi; nghi ngờ; không tin
       - nghi; tình nghi
       - nghi hoặc; ngờ vực; hoài nghi


  3. #743
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ngựa đua cũ và ngựa nổi tiếng trong “Nhà lưu danh kỵ sỹ và ngựa đua” đều bị cắt bờm
    “競馬の殿堂”名馬も 元競走馬のたてがみ切られる
    [2019/09/16 06:23]


     北海道日高町の牧場で、かつて競走馬として活躍した馬のたてがみが刃物で切られているのが見つかりました。

     たてがみが切られていたのは、国内外のG1レースで5勝して「競馬の殿堂」にも選ばれている「タイキシャトル」とG1で2勝した「ローズキングダム」の2頭で、15日に飼育員が見つけました。一般の見学が行われた14日の午前9時から午前11時の放牧の際に切られたとみられています。

     馬を管理する牧場・岩崎崇文さん:「一部の人がこういうことをすると引退馬を見学する場所がどんどん少なくなるので、こういうことはやめて頂きたい」

     警察は器物損壊事件として捜査を進めています。


    競馬の殿堂”名馬も 元競走馬のたてがみ切られる

     北海道(ほっかいどう)日高(ひだか)(ちょう)牧場(ぼくじょう)で、かつて競走馬(きょうそうば)として活躍(かつやく)した(うま)のたてがみが刃物(はもの)で切られているのが()つかりました。

    Phát hiện bờm của con ngựa từng tham gia giải đua trước đây đã bị cắt bằng dao tại bãi chăn thả ở thị trấn Hidaka, Hokkaido.


     たてがみが
    ()られていたのは、国内外(こくないがい)のG1レースで5(しょう)して「競馬(けいば)殿堂(でんどう)」にも(えら)ばれている「タイキシャトル」とG1で2(しょう)した「ローズキングダム」の2(とう)で、15(にち)飼育員(しいくいん)()つけました。一般(いっぱん)見学(けんがく)(おこな)われた14(じゅうよっ)()午前(ごぜん)9()から午前(ごぜん)11()放牧(ほうぼく)(さい)()られたとみられています。

    Được người nuôi ngựa phát hiện bị cắt bờm vào hôm qua 15/9 là 2 con ngựa “Rose Kingdom”, 2 lần thắng ở giải đua G1 và “Taiki Shuttle”, 5 lần thắng giải G1 trong và ngoài nước và cũng là ngựa được chọn đưa vào “Nhà lưu danh kỵ sỹ và ngựa đua”. Được cho là đã bị cắt bờm khi ở bãi chăn thả từ 9 giờ sáng đến 11 giờ ngày 14/9 lúc có tổ chức buổi tham quan thông thường.


     馬を管理する
    牧場(ぼくじょう)岩崎(いわさき)崇文(たかふみ)さん:「一部(いちぶ)(ひと)がこういうことをすると引退馬(いんたいうま)見学(けんがく)する場所(ばしょ)がどんどん(すく)なくなるので、こういうことはやめて(いただ)きたい」

    “Nếu một số người làm những việc như thế này thì nơi tham quan ngựa giải nghệ sẽ dần dần ít đi, do vậy, mong rằng hãy thôi làm những việc như thế này”, anh Iwasaki Takafumi, quản lý ngựa tại bãi chăn thả, nói.


     
    警察(けいさつ)器物損壊事件(きぶつそんかいじけん)として捜査(そうさ)(すす)めています。

    Cảnh sát hiện đang tiến hành điều tra vì cho rằng đây là vụ việc gây tổn hại đến vật sở hữu của người khác.



    ☆ 新しい言葉

    殿堂(でんどう): - dinh thự; cung
       - trung tâm; viện (trung tâm về một lĩnh vực nào đó)
       - điện thờ; thánh đường

    競馬(けいば)殿堂(でんどう): nhà lưu danh kỵ sỹ và ngựa đua

    (たてがみ) : bờm (ngựa, sư tử ...)

    かつて (adv) : - trước đây; ngày xưa; thời xưa; lúc xưa; hồi trước; lúc trước; trước kia
            - chưa từng; chưa hề; chưa một lần
            - hoàn toàn (không)

    刃物(はもの) : dao (dụng cụ có lưỡi cắt nói chung, như dao, kéo...)

    牧場(ぼくじょう) : bãi chăn thả; đồng cỏ chăn thả

    活躍(かつやく)(する) : - hoạt động sôi nổi; hoạt động năng nổ
           - nhảy mạnh lên; nhảy bắn lên

    引退(いんたい)(する) : về hưu; từ chức; rút lui; giải nghệ

    ☆ 文法

    Vる/た・Nの+
    (さい)
    (に): khi; lúc





  4. #744
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    710
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Người dân địa phương chiến đấu giải cứu 7 cá voi sát thủ bị dạt vào bờ biển
    シャチ7頭が海岸に打ち上げられ…住民が救出作戦
    [2019/09/17 19:13]

    海岸に打ち上げられたシャチを救うため、住民らが奮闘しました。

     南米アルゼンチンの海岸に打ち上げられているのは7頭のシャチです。子どもとみられるシャチもいて、衰弱しているように見えます。海に返してやろうと、地元の住民やライフセーバーら約150人が駆け付けてロープや網で重いシャチの体を動かしていきます。波が荒く、なかなか思うようにいきませんでしたが何とか6頭を海に戻すことができました。残念ながら1頭は死んでしまったということです。シャチが打ち上げられた原因は分かっていませんが、地元メディアは「獲物を追い掛けて、誤って浜辺に来た可能性がある」と伝えています。


    シャチ7頭が海岸に打ち上げられ…住民が救出作戦

    海岸(かいがん)()()げられたシャチを(すく)うため、住民(じゅうみん)らが奮闘(ふんとう)しました。

    Người dân địa phương ra sức chiến đấu để cứu cá voi sát thủ bị dạt vào bờ biển.


     南米アルゼンチンの海岸に打ち上げられているのは7頭のシャチです。子どもとみられるシャチもいて、
    衰弱(すいじゃく)しているように見えます。海に返してやろうと、地元の住民やライフセーバーら約150人が駆け付けてロープや網で重いシャチの体を動かしていきます。波が荒く、なかなか思うようにいきませんでしたが何とか6頭を海に戻すことができました。残念ながら1頭は死んでしまったということです。シャチが打ち上げられた原因は分かっていませんが、地元メディアは「獲物(えもの)()()けて、誤って浜辺に来た可能性がある」と伝えています。

    Bị dạt vào bờ biển nước Argentina thuộc Nam Mỹ là 7 con cá voi sát thủ. Chúng trông như đang yếu sức, cũng có cả cá voi được cho là cá con. Khoảng 150 người gồm người dân địa phương và nhân viên cứu hộ vội chạy đến, di chuyển thân thể nặng nề của cá voi bằng dây thừng và lưới nhằm cố gắng trả chúng trở lại biển. Sóng lớn, mãi vẫn không thể tiến hành được như ý muốn, tuy nhiên, rốt cuộc thì 6 con đã có thể quay lại biển. Tiếc là có một con đã chết. Chưa rõ nguyên nhân cá voi sát thủ bị dạt vào bờ, nhưng truyền thông địa phương cho hay: “Có khả năng chúng đuổi theo con mồi và nhầm lẫn nên đã di chuyển đến bờ biển”.


    ☆ 新しい言葉

    (しゃち) :- cá voi sát thủ; cá hổ kình (tên khoa học: Orcinus orca)
       - phù điêu cá đầu hổ (trang trí ở nóc nhà)

    ()()げる: - bắn lên; phóng lên
         - cuốn vào; giạt vào; đưa vào bờ
         - kết thúc; hoàn thành; chấm dứt

    (すく)う: - cứu; cứu giúp; cứu tế; cứu trợ; cứu nạn; cứu nguy; cứu vãn
       - cứu
       - cứu độ; cứu rỗi; cứu vớt

    住民(じゅうみん) : cư dân; dân cư; dân địa phương; người dân cư trú

    奮闘(ふんとう)(する) : - ra sức chiến đấu; ra sức chống chọi
           - nỗ lực; cố gắng; gắng sức; phấn đấu

    衰弱(すいじゃく)(する) : suy nhược; suy yếu; yếu sức

    ライフセーバー〔lifesaver〕:nhân viên cứu hộ (ở bãi tắm, hồ bơi)

    ロープ〔rope〕: chão; thừng; dây thừng; dây chão

    (あみ): - lưới; vợt lưới; vợt
    - lưới; mạng lưới

    (あら)い:- mạnh; dữ dội; mãnh liệt
        - thô lỗ; thô bạo; dữ; hung dữ
        - quá mức; quá đà; quá trớn
        - hoang tàn; hoang phế

    (なん)とか (する/ Adv) : - xoay; xoay sở cách nào đó; bằng cách nào đó; bằng cách này cách nọ; tìm cách này hay cách
               - cuối cùng cũng; rốt cuộc cũng (tuy không trọn vẹn, hoàn hảo nhưng cũng tạm đáp ứng điều kiện, yêu cầu)

    獲物(えもの) : - con vật săn bắt được; con mồi (thú, cá,...)
         - chiến lợi phẩm

    ()()ける: đuổi theo; theo đuổi; chạy theo
    (あやま)る:- (làm) sai; nhầm; lầm; lầm lẫn
         - hướng dẫn sai; chỉ dẫn sai
         - có hành vi sai trái
         - vi phạm lời hứa
         - lòng dạ rối bời

    浜辺(はまべ): vùng gần biển; ven biển; bờ cát; bờ biển; bãi biển



+ Trả lời Chủ đề
Trang 75 của 75 Đầu tiênĐầu tiên ... 25 65 73 74 75
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình