+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 41 của 52 Đầu tiênĐầu tiên ... 31 39 40 41 42 43 51 ... CuốiCuối
Kết quả 401 đến 410 của 518
  1. #401
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nhóm nghiên cứu của ông Tanaka “Nobel” có thể phân biệt bệnh mất trí nhớ qua máu
    アルツハイマーを血液で判別 ノーベル”田中氏ら
    (2018/02/01 18:51)

    アルツハイマー病のリスクがわずかな血液で分かるということです。

     島津製作所・田中耕一さん:「様々な進展に貢献できる基礎となる非常に大きな成果と考えております」
     ノーベル賞を受賞した田中さんらの研究グループは、アルツハイマー病の発症リスクである脳の異常タンパク質「アミロイド」を調べる血液検査の方法を世界で初めて確立したと発表しました。わずか0.5ccの血液で、認知機能に問題がない人でも脳に蓄積されたアミロイドの量が分かるということです。田中さんらはアルツハイマー病のリスク管理や早期発見につなげたいと話しています。


    アルツハイマーを血液で判別 ノーベル田中氏ら

    アルツハイマー(びょう)のリスクがわずかな血液(けつえき)()かるということです。

    Có thể biết
    nguy cơ mắc bệnh mất trí nhớ (Alzheimer) chỉ với một lượng máu ít ỏi.


     島津(しまづ)製作所(せいさくしょ)田中(たなか)耕一(こういち)さん:「様々(さまざま)進展(しんてん)貢献(こうけん)できる基礎(きそ)となる非常(ひじょう)(おお)きな成果(せいか)(かんが)えております」

    “Tôi nghĩ, đây là thành quả vô cùng to lớn, trở thành nền tảng có thể cống hiến cho sự phát triển đa dạng”, ông Tanaka Koichi thuộc hãng
    Shimadzu, nói.


     ノーベル(しょう)受賞(じゅしょう)した田中(たなか)さんらの研究(けんきゅう)グループは、アルツハイマー(びょう)発症(はっしょう)リスクである(のう)異常(いじょう)タンパク(しつ)「アミロイド」を調(しら)べる血液検査(けつえきけんさ)方法(ほうほう)世界(せかい)(はじ)めて確立(かくりつ)したと発表(はっぴょう)しました。わずか0.5ccの血液(けつえき)で、認知機能(にんちきのう)問題(もんだい)がない人でも脳に蓄積(ちくせき)されたアミロイドの(りょう)()かるということです。田中(たなか)さんらはアルツハイマー(びょう)のリスク管理(かんり)早期発見(そうきはっけん)につなげたいと(はな)しています。

    Nhóm nghiên cứu của ông Tanaka - người đã từng nhận giải thưởng Nobel, công bố rằng lần đầu tiên trên thế giới đã xác lập được phương pháp thử máu kiểm tra chất amyloids – một loại protein bất thường có trong não, là nguy cơ làm xuất hiện triệu chứng bệnh mất trí nhớ. Chỉ vớ i một lượng máu ít ỏi 0.5cc, các nhà nghiên cứu có thể biết được lượng chất amyloids tích tụ trong não, ngay cả đối với những người không gặp khó khăn ở chức năng nhận thức. Nhóm nghiên cứu của ông Tanaka cho biết muốn nối kết phương pháp này với việc phát hiện sớm và kiểm soát nguy cơ mắc bệnh mất trí nhớ.


    ☆ 新しい言葉

    アルツハイマー
    (びょう)(Alzheimer disease}:bệnh mất trí nhớ; bệnh Alzheimer

    判別(はんべつ)(する): phân biệt

    (): ông; ngài

    リスク(risk): nguy cơ; rủi ro

    わずか: chút; ít ỏi; một chút; một ít; một tí; nhỏ nhoi

    製作所(せいさくしょ): cơ sở sản xuất; xưởng chế tạo; nhà máy

    基礎(きそ): nền tảng; cơ sở; căn bản

    進展(しんてん) (する): tiến triển; tiến bộ; phát triển

    確立(かくりつ)(する): xác lập; thiết lập

    血液検査(けつえきけんさ): thử máu

    発症(はっしょう)(する): xuất hiện triệu chứng; phát sinh triệu chứng; khởi phát triệu chứng

    認知(にんち)
    (する): -nhận ra; nhận biết; công nhận
          - (tâm lý học) (quá trình) nhận thức
         - thừa nhận; công nhận (đứa con ngoài giá thú)

    機能(きのう): chức năng; vai trò; tác dụng

    問題(もんだい): vấn đề; sự việc khó khăn; sự việc rắc rối

    管理(かんり)(する): kiểm soát; quản lý

    (つな)げる: nối; kết; buộc; cột



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000120026.html

  2. #402
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Sử dụng không gian trống để xoá bỏ tình trạng đỗ xe đạp sai bằng cách kiểm tra qua điện thoại thông minh
    不正駐輪解消に空きスペース活用 スマホでチェック(2018/02/02 15:08)


    相次ぐ不正な駐輪を減らすため、神奈川県大和市で、アプリを使った店舗の空きスペースなどを駐輪場としてシェアするサービスが始まります。

     大和市内の主な駅では、周辺の不正駐輪が1年間で7万台に上っています。不正駐輪は主に買い物客などによる短時間のものとみられています。市はこの状況を受けて、店舗などの空きスペースを駐輪場として利用し、空き状況をスマートフォンのアプリなどで確認できるサービスを15日から大和駅などで始めます。店舗や商業施設の空きスペースを駐輪場としてシェアすることで、これまで使用できなかった場所での駐輪が可能になり、不正な駐輪が減ることが期待されています。市と民間企業が連携したこのような取り組みは全国で初めてです。


    不正駐輪解消に空きスペース活用 スマホでチェック

    相次(あいつ)不正(ふせい)駐輪(ちゅうりん)()らすため、神奈川県(かながわけん)大和市(やまとし)で、アプリを使(つか)った店舗(てんぽ)()きスペースなどを駐輪場(ちゅうりんじょう)としてシェアするサービスが(はじ)まります。

    Nhằm gia
    ̉m tình trạng để xe đạp không đúng diễn ra liên tiếp, thành phố Yamato, tỉnh Kanagawa sẽ bắt đầu đưa vào dịch vụ chia sẻ chỗ trống của các cửa hàng có sử dụng ứng dụng để làm bãi đỗ xe đạp.


     大和市内(やまとしない)(おも)(えき)では、周辺(しゅうへん)不正駐輪(ふせいちゅうりん)1年間(ねんかん)7万台(まんだい)(のぼ)っています。不正駐輪(ふせいちゅうりん)(おも)()物客(ものきゃく)などによる短時間(たんじかん)のものとみられています。()はこの状況(じょうきょう)()けて、店舗(てんぽ)などの()きスペースを駐輪場(ちゅうりんじょう)として利用(りよう)し、()状況(じょうきょう)をスマートフォンのアプリなどで確認(かくにん)できるサービスを15(にち)から大和駅(やまとえき)などで(はじ)めます。店舗(てんぽ)商業施設(しょうぎょうしせつ)()きスペースを駐輪場(ちゅうりんじょう)としてシェアすることで、これまで使用(しよう)できなかった場所(ばしょ)での駐輪(ちゅうりん)可能(かのう)になり、不正(ふせい)駐輪(ちゅうりん)()ることが期待(きたい)されています。()民間企業(みんかんきぎょう)連携(れんけい)したこのような()()みは全国(ぜんこく)(はじ)めてです。

    Tại các nhà ga chính trong thành phố Yamato, tình trạng đỗ xe đạp không đúng ở vùng xung quanh lên đến 70.000 chiếc trong vòng một năm. Việc đỗ xe đạp không đúng được cho là di ễ n ra trong khoảng thời gian ngắn, chủ yếu bởi những khách mua hàng,... Trước tình trạng này, thành phố sẽ sử dụng khoảng trống của các cửa hàng làm bãi đỗ xe đạp, từ ngày 15/2 tại nhà ga Yamato sẽ bắt đầu dịch vụ có thể xác nhận tình trạng chỗ trống qua ứng dụng của thiết bị như điện thoại thông minh. Nhờ chia sẻ chỗ trống của cửa hàng v à cơ sở kinh doanh làm bãi đỗ xe đạp nên việc đỗ xe đạp ở những nơi trước giờ không thể sử dụng nay trở thành có thể, hy vọng tình trạng đỗ xe sai chỗ sẽ giảm xuống. Nỗ lực như thế này đ ư ợc hợp tác giữa thành phố và doanh nghiệp tư nhân là lần đầu tiên trên cả nước.



    ☆ 新しい言葉
    (
    不正(ふせい)(N, Na) : bất chính; gian lận; sai trái; xằng bậy; càn bậy; không đúng đắn; không hợp pháp

    解消(かいしょう)(する): mất đi; tan biến; xoá bỏ; loại bỏ

    駐輪(ちゅうりん)(する): đậu xe đạp; đỗ xe đạp

    チェック(check)(する):kiểm tra dò; soát; xét; đối chiếu

    店舗(てんぽ) :tiệm; cửa tiệm; cửa hàng

    シェア(share)(する): chia sẻ

    ()()み: nỗ lực

    連携(れんけい)(する):chung sức; hợp sức; hợp tác

    ☆ 文法

    Nとして: với tư cách

    N1によるN2: N2 do /bởi N1

    とみられています: được nghĩ là

    ~ことで: nhờ vào việc

    ~よう: như; giống như



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_society/articles/000120086.html

  3. #403
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Tình nghi bán ma tuý bằng cách giả dạng tinh dầu hương thơm và muối tắm
    アロマオイルやバスソルトを装って麻薬販売の疑い
    (2018/02/05 18:53)

    アロマオイルやバスソルトを装って麻薬などを販売していたということです。

     神田淳一容疑者(38)は去年11月、千葉県松戸市の郵便局から麻薬の植物片約2.4グラムと危険ドラッグ3.6ミリリットルが入った(ふくろ)大阪市(おおさかし)郵便局(ゆうびんきょく)発送(はっそう)し、1万8000円で客に販売した疑いが持たれています。警視庁によりますと、神田容疑者はインターネットの販売サイトを通じてアロマオイルやバスソルトを装って麻薬などを販売していたということです。このサイトでは去年9月から3カ月間で約3500万円の売り上げがあったということです。神田容疑者は「アクセサリー塗料を郵送していた」と容疑を否認しています。



    アロマオイルやバスソルトを装って麻薬販売の疑い

    アロマオイルやバスソルトを(よそお)って麻薬(まやく)などを販売(はんばい)していたということです。

    Bán ma tuý bằng cách giả dạng tinh dầu hương thơm và muối tắm.


     神田(かんだ)淳一(じゅんいち)容疑者(ようぎしゃ)(38)は去年(きょねん)11(がつ)千葉県(ちばけん)松戸市(まつどし)の郵便局から麻薬(まやく)植物(しょくぶつ)(かた)(やく)2.4グラムと危険(きけん)ドラッグ3.6ミリリットルが(はい)った(ふくろ)大阪市(おおさかし)郵便局(ゆうびんきょく)発送(はっそう)し、1(まん)8000(えん)(きゃく)販売(はんばい)した(うたが)いが()たれています。警視庁(けいしちょう)によりますと、神田容疑者(ようぎしゃ)はインターネットの販売(はんばい)サイトを(つう)じてアロマオイルやバスソルトを(よそお)って麻薬(まやく)などを販売していたということです。このサイトでは去年(きょねん)9月から3カ月間(げつかん)(やく)3500万円の()()げがあったということです。神田容疑者(かんだようぎしゃ)は「アクセサリー塗料(とりょう)郵送(ゆうそう)していた」と容疑(ようぎ)否認(ひにん)しています。

    Nghi phạm Kanda Junichi (38 tuổi) bị bắt vì tình nghi vào tháng 11 năm ngoái đã gửi từ bưu điện thuộc thành phố Matsudo, tỉnh Chiba đến bưu điện thuộc thành phố Osaka một túi đựng 3,6ml dược phẩm nguy hiểm và khoảng 2,4g mẫu cây ma tuý bán cho khách với giá 18.000 yên. Theo Sở cảnh sát Tokyo, nghi phạm Kanda thông qua trang web bán hàng trên mạng đã bán ma tuý bằng cách giả dạng dầu hương liệu và muối tắm. Trang web này chỉ trong 3 tháng từ tháng 9 năm ngoái có doanh thu khoảng 35 triệu yên. Nghi phạm Kanda phủ nhận hành vi, nói là: “Đã gửi bưu điện nước sơn đồ trang sức”.


    ☆ 新しい言葉

    アロマ(aroma): hương thơm; mùi hương

    アロマオイル(aroma oil): tinh dầu hương thơm

    バスソルト(bath salt): muối tắm

    麻薬(まやく): ma tuý

    (よそお)う: - giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ
        - diện; ăn diện; trang hoàng; trang trí

    ドラッグ (drug): thuốc; dược phẩm; ma túy

    (へん): cánh; mẩu; mảnh; miếng (dùng đếm cánh hoa, phần nhỏ bị tách rời,...)

    警視庁(けいしちょう): sở cảnh sát Tokyo; cơ quan cảnh sát Tokyo

    発送(はっそう)(する): gửi đi

    ()()げ: doanh thu; doanh số

    アクセサリー (accessory) : - phụ trang; phụ kiện thời trang; trang sức
            -phụ tùng; phụ kiện

    塗料(とりょう)sơn; nước sơn; vật liệu sơn, phết

    郵送(ゆうそう)(する): gửi bưu điện; gửi qua bưu điện; gửi đường bưu điện

    ☆ 文法

    Nを
    (つう)じて: thông qua

    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000120267.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 23-02-2018 lúc 05:01 PM.

  4. #404
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Giao thông tê liệt, “đảo đơn độc trong đất liền” - Nội thành thành phố Fukui tuyết lớn kỷ lục
    交通マヒで“陸の孤島” 記録的大雪の福井市内は?
    (2018/02/06 16:57)


    記録的な大雪に見舞われている福井市から報告です。

     (東海佳奈子記者報告)
     見渡す限り真っ白な雪の山です。腰ぐらいまで降り積もった雪がありますが、福井市では積雪が130センチになり、これは37年ぶりのことなんです。今は雪がやんでいますが、5日夜から一晩で車がすっぽりと覆われるほど降り続きました。この記録的な大雪は交通に大きな渋滞を引き起こしています。県内の幹線道路は大渋滞となっています。目の前の道路はこの先200メートル進むと、国道8号線につながりますが、現在、石川県境にかけて約20キロ、1500台が立ち往生していまして、それに伴ってこの道路もほとんど車が動いていませんでした。今は車が見えませんが、その渋滞が解消されつつあるようです。しかし、帰宅ラッシュの時間を迎えて混雑が心配されます。



    交通マヒで陸の孤島 記録的大雪の福井市内は?


    記録的(きろくてき)大雪(おおゆき)見舞(みま)われている福井市(ふくいし)から報告(ほうこく)です。

    Báo cáo từ thành phố Fukui đang hứng chịu đợt tuyết lớn kỷ lục.


     (東海(とうかい)佳奈子(かなこ)記者報告(きしゃほうこく)
    Báo cáo của phóng viên Tokai Kanako

     見渡(みわた)(かぎ)()(しろ)(ゆき)(やま)です。(こし)ぐらいまで()()もった(ゆき)がありますが、福井市(ふくいし)では積雪(せきせつ)が130センチになり、これは37(ねん)ぶりのことなんです。今は(ゆき)がやんでいますが、5日(よる)から一晩(ひとばん)(くるま)がすっぽりと(おお)われるほど()(つづ)きました。この記録的(きろくてき)大雪(おおゆき)交通(こうつう)(おお)きな渋滞(じゅうたい)()()こしています。県内(けんない)幹線道路(かんせんどうろ)大渋滞(だいじゅうたい)となっています。()(まえ)道路(どうろ)はこの(さき)200メートル(すす)むと、国道(こくどう)8号線(ごうせん)につながりますが、現在(げんざい)石川県(いしかわけん)(ざかい)にかけて(やく)20キロ、1500(だい)()往生(おうじょう)していまして、それに(ともな)ってこの道路(どうろ)もほとんど(くるま)(うご)いていませんでした。(いま)(くるま)()えませんが、その渋滞(じゅうたい)解消(かいしょう)されつつあるようです。しかし、帰宅(きたく)ラッシュの時間(じかん)(むか)えて混雑(こんざつ)心配(しんぱい)されます。

    Trong phạm vi phóng tầm nhìn ra xa là một núi tuyết trắng xoá. Tuyết rơi chất đống đến gần thắt lưng. Tại thành phố Fukui, tuyết chất cao khoảng 130cm, đây là độ cao được ghi nhận trong 37 năm qua. Lúc này tuyết đang ngưng, nhưng suốt đêm qua 5/2 tuyết đã rơi liên tục đến nỗi xe cộ bị phủ kín mít. Đợt tuyết lớn kỷ lục này đã gây tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng. Các tuyến đường chính trong tỉnh hiện đang ùn tắc lớn. Con đường trước mặt tôi nếu tiến thẳng khoảng 200m về phía trước thì sẽ nối với tuyến quốc lộ số 8, tuy nhiên, hiện tại đang có 1500 chiếc xe ngừng giữa chừng, kéo dài khoảng 20km đến ranh giới tỉnh Ishikawa、cùng với đó là ở con đường này cũng hầu như không có xe nào di chuyển. Lúc này, tôi không nhìn thấy xe, nhưng dường như tình trạng ùn tắc đó đang dần được giải quyết. Tuy nhiên, lo ngại xảy ra tình trạng hỗn loạn do đón giờ cao điểm trở về nhà của mọi người.


    ☆ 新しい言葉

    麻痺(まひ) (する): tê liệt; mất khả năng hoạt động

    (りく): lục địa; đất liền

    孤島(ことう): đảo biệt lập; đảo đơn độc

    見舞(みま)う:tới; đến; ập; hứng chịu (thường được dùng dưới dạng bị động)

    見渡(みわた)す: nhìn ra xa; ngắm nhìn ra xa; phóng tầm nhìn ra xa

    積雪(せきせつ): tuyết đóng; tuyết tích tụ

    すっぽり: (trạng thái) bao phủ toàn bộ; phủ kín mít; trùm kín mít; kín mít

    (おお)う:che; phủ; đậy; lấp; tủ; trùm; che đậy

    ()()こす: gây; gây ra; làm xảy ra; làm nảy sinh; làm phát sinh

    渋滞(じゅうたい) (する): (giao thông) ách tắc; tắc đường; tắc nghẽn, ùn tắc; kẹt xe

    ()(まえ): phía trước; trước mắt; trước mặt

    国道(こくどう) : quốc lộ

    ()往生(おうじょう)(する):  - chết đứng
             - đứng lại giữa chừng; ngừng giữa chừng; khựng lại

    (さかい): ranh giới; địa giới

    解消(かいしょう)(する): huỷ bỏ; xoá bỏ

    ラッシュ(rush): giờ cao điểm

    ☆ 文法

    Vる/ている・た+
    (かぎ): trong phạm vi

    ~ほど: đến nỗi; đến độ...

    Nに
    (ともな)って: cùng với


    Vます+つつある: đang dần dần




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000120368.html

  5. #405
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    SpaceX phóng thành công tên lửa có “sức vận chuyển lớn nhất thế giới”
    「スペースX」打ち上げ成功 世界最大輸送能力
    (2018/02/07 11:56)


    アメリカの宇宙ベンチャー企業「スペースX」は、世界最大の輸送能力を持つとされる大型ロケットを初めて試験的に打ち上げて成功しました。

     スペースXが打ち上げた「ファルコンヘビー」は全長が70メートルあり、通常の3倍以上となる64トンの輸送能力を持っています。今回は将来の有人飛行をにらみ、宇宙服を着た人形を乗せた電気自動車を火星近くの軌道に送る計画です。このロケットは再利用することで、打ち上げコストを通常の3分の1に減らせるということです。



    「スペースX」打ち上げ成功 世界最大輸送能力

    アメリカの宇宙(うちゅう)ベンチャー企業(きぎょう)「スペースX」は、世界最大(せかいさいだい)輸送能力(ゆそうのうりょく)()つとされる大型(おおがた)ロケットを(はじ)めて試験的(しけんてき)()()げて成功(せいこう)しました。

    Công ty mạo hiểm vũ trụ SpaceX của Mỹ lần đầu tiên thành công trong phóng thử nghiệm tên lửa loại lớn được cho là có khả năng vận chuyển lớn nhất thế giới.


     スペースXが()()げた「ファルコンヘビー」は全長(ぜんちょう)が70メートルあり、通常(つうじょう)の3倍以上(ばいいじょう)となる64トンの輸送能力(ゆそうのうりょく)()っています。今回(こんかい)将来(しょうらい)有人飛行(ゆうじんひこう)をにらみ、宇宙服(うちゅうふく)()人形(にんぎょう)()せた電気自動車(でんきじどうしゃ)火星近(かせいちか)くの軌道(きどう)(おく)計画(けいかく)です。このロケットは再利用(さいりよう)することで、()()げコストを通常(つうじょう)の3(ぶん)の1に()らせるということです。

    Tên lửa “Falcon Heavy” do SpaceX phóng có tổng chiều dài 70m, có khả năng vận chuyển 64 tấn, hơn gấp 3 lần thông thường. Lần tới, kế hoạch của công ty là tính đến việc bay có người trong tương lai, đưa vào quỹ đạo gần sao Hoả chiếc xe điện chở theo người nộm mặc đồ phi hành gia. Tên lửa này do tái sử dụng được nên giúp giảm 1/3 chi phí phóng tên lửa thông thường.



    ☆ 新しい言葉


    (
    )
    ()げる:bắn lên; phóng lên

    ベンチャー(venture): mạo hiểm; đầu cơ

    輸送(ゆそう)(する): chở; vận tải; vận chuyển

    (にら)む:tính đến

    再利用(さいりよう)(する): sử dụng lại; tái sử dụng

    コスト(cost) : chi phí

    ☆ 文法

    ~とされる: được cho là

    ~ことで: nhờ; vì

    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000120432.html
    Lần sửa cuối bởi tinhlang, ngày 23-02-2018 lúc 05:01 PM.

  6. #406
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Anh đào Kawazuzakura và chim vành khuyên mắt trắng. Mùa xuân đã đến giữa cái lạnh khắc nghiệt
    河津桜とメジロ…厳寒の中にも春はもうそこまで
    (2018/02/08 15:09)


    日本海側では記録的な大雪になっている一方で、関東からは一足早く春のような映像が届きました。

     河津桜にメジロ。こちらは8日、神奈川県鎌倉市にある光明寺で撮影された映像です。境内に1本だけある河津桜は例年より1週間ほど早く咲き始め、現在は一分咲き。近所の方によりますと、毎日同じ時間にメジロがやってくるということです。



    河津桜とメジロ…厳寒の中にも春はもうそこまで

    日本海側では記録的(きろくてき)大雪(おおゆき)になっている一方(いっぽう)で、関東(かんとう)からは一足早(ひとあしはや)(はる)のような映像(えいぞう)(とど)きました。

    Ở phía biển Nhật Bản, một mặt thì đang bị tuyết lớn kỷ lục, mặt khác, từ vùng Kanto thì xuất hiện hình ảnh như mùa xuân đến sớm một chút.


     河津(かわづ)(ざくら)にメジロ。こちらは8(よう)()神奈(かな)川県(がわけん)鎌倉市(かまくらし)にある光明寺(こうみょうじ)撮影(さつえい)された映像(えいぞう)です。境内(けいだい)に1(ぽん)だけある河津(かわづ)(ざくら)例年(れいねん)より1週間(しゅうかん)ほど(はや)()(はじ)め、現在(げんざい)一分咲(いちぶざ)き。近所(きんじょ)(かた)によりますと、毎日同(まいにちおな)時間(じかん)にメジロがやってくるということです。

    Chim vành khuyên mắt trắng đậu trên cành cây anh đào Kawazuzakura. Đây là hình ảnh được ghi lại vào hôm nay 8/2 tại chùa Komyo ở thành phố Kamakura, tỉnh Kanagawa. Anh đào Kawazuzakura chỉ có một cây trong sân chùa đã bắt đầu nở hoa sớm hơn năm bình thường khoảng 1 tuần, hiện tại thì đã nở khoảng 1%. Theo người dân sống gần đó cho hay, chim vành khuyên mắt trắng đến đây mỗi ngày vào cùng một thời gian.



    ☆ 新しい言葉

    目白(めじろ): (động vật học) vành khuyên mắt trắng Nhật Bản; vành khuyên Nhật Bản; chim khoen Nhật (tên khoa học: Zosterops japonica)

    厳寒: cái lạnh khắc nghiệt

    境内(けいだい): trong khuôn viên chùa; trong khuôn viên đền; sân chùa (đền)

    一足(ひとあし): một chút (thời gian)

    一分(いちぶ): một phần trăm

    近所(きんじょ):  - chỗ gần đây; gần nhà; lân cận; phụ cận; vùng lân cận; vùng phụ cận
       - hàng xóm; láng giềng; nhà gần bên

    やってくる: đến; tới

    ☆ 文法

    Vる
    一方(いっぽう)で、~ : một mặt thì... mặt khác thì...

    Vます+
    (はじ)める: bắt đầu V




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000120537.html


  7. #407
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Xuất khẩu rượu và thịt bò Nhật tăng cao do bùng nổ món ăn Nhật
    和牛や日本酒 和食ブームで輸出が大幅増加に
     (2018/02/09 17:08)


     海外の和食ブームに乗り、和牛や日本酒の輸出が大幅増加しました。

     農林水産省によりますと、去年の農林水産物と食品の輸出額は8073億円で、前の年に比べて7.6%増えました。和食ブームの影響で和牛の輸出額が40%以上伸びたほか、緑茶が24%、日本酒が20%近く伸びています。また、輸出額の総額のうち7割以上を占めるアジアでは高品質な果物も人気で、イチゴは56%、モモも30%伸びました。農林水産省は今後、輸出額を1兆円まで伸ばすことを目指していて、震災の影響で一部で輸入規制が残る香港や中国でも撤廃を目指して取り組むことにしています。


    和牛や日本酒 和食ブームで輸出が大幅増加に

     海外の和食ブームに乗り、和牛(わぎゅう)日本酒(にほんしゅ)輸出(ゆしゅつ)大幅(おおはば)増加(ぞうか)しました。

    Theo đà bùng nổ món ăn Nhật ở nước ngoài, việc xuất khẩu thịt bò Nhật và rượu Nhật đã tăng lên nhiều.


     農林水産省(りんすいさんしょう)によりますと、去年(きょねん)農林水産物(のうりんすいさんぶつ)食品(しょくひん)輸出額(ゆしゅつがく)は8073億円(おくえん)で、(まえ)(とし)(くら)べて7.6%増えました。和食ブームの影響で和牛の輸出額が40%以上伸びたほか、緑茶が24%、日本酒が20%近く()びています。また、輸出額(ゆしゅつがく)総額(そうがく)のうち7割以上(わりいじょう)()めるアジアでは高品質(こうひんしつ)果物(くだもの)人気(にんき)で、イチゴは56%、モモも30%()びました。農林水産省(のうりんすいさんしょう)今後(こんご)輸出額(ゆしゅつがく)を1兆円(ちょうえん)まで()ばすことを目指(めざ)していて、震災(しんさい)影響(えいきょう)一部(いちぶ)輸入規制(ゆにゅうきせい)(のこ)香港(ほんこん)中国(ちゅうごく)でも撤廃(てっぱい)目指(めざ)して()()むことにしています。

    Theo Bộ Nông lâm Thuỷ sản, kim ngạch xuất khẩu hàng nông lâm thuỷ sản và thực phẩm của năm ngoái là 807,3 tỉ yên, tăng 7,6% so với năm trước. Do ảnh hưởng của sự bùng nổ món ăn Nhật, ngoài kim ngạch xuất khẩu thịt bò Nhật tăng lên 40%, thì trà xanh tăng 24%, rượu Nhật tăng gần 20%. Ngoài ra, tại châu Á nơi chiếm hơn 70% tổng kim ngạch xuất khẩu thì trái cây chất lượng cao cũng được ưa chuộng, dâu tăng 56%, đào tăng 30%. Bộ Nông lâm Thuỷ sản nhắm mục tiêu từ nay về sau sẽ tăng kim ngạch xuất khẩu lên đến 1.000 tỉ yên, quyết tâm nỗ lực nhắm tới xoá bỏ quy chế nhập khẩu còn tồn tại 1 phần ở Hong Kong và Trung Quốc, do ảnh hưởng của thảm hoạ động đất trước đây.


    ☆ 新しい言葉

    ブーム(boom):- bùng nổ
             - tăng vọt

    輸出(ゆしゅつ) (する): xuất khẩu ⇔ 輸入


    (ゆにゅう)


    大幅(
    おおはば
    )
    (な):rộng; lớn; nhiều

    ()る: hoà theo; theo đà

    (が)
    ()びる:tiến bộ; phát triển; tăng trưởng; tăng lên

    (を)
    ()ばす:làm cho phát đạt; phát triển; mở mang

    ()める: chiếm

    高品質(こうひんしつ) : chất lượng cao ⇔低品質

    (ていひんしつ)


    目指めざす: nhắm; nhằm; nhắm tới; hướng tới; lấy làm mục tiêu

    撤廃(てっぱい)(する): xoá bỏ; bãi bỏ (qui định, chế độ,...)

    ()()
    む: nỗ lực thực hiện

    ☆ 文法

    Nに
    (くら)べて: so với

    Vることにしています: quyết định




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000120630.html

  8. #408
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thị trấn Matsuda, tỉnh Kanagawa: Xin mời ngắm hoa anh đào kawazu-zakura nở hơi sớm!
    河津桜で一足早いお花見どうぞ! 神奈川・松田町
    (2018/02/23 12:44)


    桜といえば春を連想する人も多いと思いますが、寒いこの時期でも開花する桜があります。

     (楪望リポーター報告)
     神奈川県松田町の西平畑公園では、早咲きの桜「河津桜」がちょうど見頃を迎えています。園内には約360本の桜が植えられていて、可愛らしいピンク色の花を付けています。これに伴い、「まつだ桜まつり」が園内では開かれていますが、桜といえば「ソメイヨシノ」をイメージする人が多いかと思います。ソメイヨシノは東京の場合、3月下旬ごろから開花してあっという間に散ってしまうのが特徴ですが、河津桜は開花してから散るまで1カ月間ほど楽しめるという、長く楽しめる桜としても有名です。まつだ桜まつりは3月上旬まで開かれているということですが、園内には菜の花も植えられていて、桜と菜の花のコントラストも楽しめるようになっています。そして、「ふるさと鉄道(てつどう)」も園内(えんない)(はし)っていて、()ると(さくら)のトンネルをくぐったりする瞬間もあり、童心に帰ったような、子どもから大人まで楽しめるアトラクションになっています。そして、夜になるとライトアップが施され、幻想的で奇麗な夜桜も楽しむことができます。


    河津桜で一足早いお花見どうぞ! 神奈川・松田町

    (さくら)といえば(はる)連想(れんそう)する(ひと)(おお)いと(おも)いますが、(さむ)いこの時期(じき)でも開花(かいか)する(さくら)があります。

    Tôi nghĩ, hễ nói tới hoa anh đào thì cũng có nhiều người liên tưởng đến mùa xuân, nhưng dù đang trong thời kỳ lạnh này vẫn có hoa anh đào nở.


     (楪望(ゆずりはのぞみ)リポーター報告)
    (Báo cáo của phòng viên Yuzuriha Nozomi)

     神奈(かな)川県(がわけん)松田町(まつだまち)西平畑(にしひらはた)公園(こうえん)では、早咲(はやざ)きの(さくら)河津(かわづ)(ざくら)」がちょうど見頃(みごろ)(むか)えています。園内(えんない)には約360(ぽん)(さくら)()えられていて、可愛(かわい)らしいピンク(いろ)(はな)()けています。これに(ともな)い、「まつだ(さくら)まつり」が園内(えんない)では(ひら)かれていますが、(さくら)といえば「ソメイヨシノ」をイメージする(ひと)(おお)いかと(おも)います。ソメイヨシノは東京(とうきょう)場合(ばあい)、3(がつ)下旬(げじゅん)ごろから開花(かいか)してあっという()()ってしまうのが特徴(とくちょう)ですが、河津桜(かわづざくら)開花(かいか)してから()るまで1カ月間(げつかん)ほど(たの)しめるという、(なが)(たの)しめる(さくら)としても有名(ゆうめい)です。まつだ(さくら)まつりは3(がつ)上旬(じょうじゅん)まで(ひら)かれているということですが、園内(えんない)には()(はな)()えられていて、桜と()(はな)のコントラストも(たの)しめるようになっています。そして、「ふるさと鉄道(てつどう)」も園内(えんない)(はし)っていて、()ると(さくら)のトンネルをくぐったりする瞬間(しゅんかん)もあり、童心(どうしん)(かえ)ったような、()どもから大人(おとな)まで(たの)しめるアトラクションになっています。そして、(よる)になるとライトアップが(ほどこ)され、幻想的(げんそうてき)奇麗(きれい)夜桜(よざくら)(たの)しむことができます。

    Tại công viên Nishihirahata ở thị trấn Matsuda, tỉnh Kanagawa, hoa anh đào nở sớm “kawazu-zakura” đang đón thời kỳ đẹp nhất để ngắm nhìn. Bên trong công viên có trồng khoảng 360 cây anh đào, chúng đang ra hoa màu hồng dễ thương. Cùng với hoa đào nở là “Lễ hội anh đào Matsuda” hiện đang được tổ chức trong công viên, tuy nhiên, nói tới hoa anh đào phải chăng có nhiều người sẽ hình dung đến đào “someiyoshino” ? Đào someiyoshino, trong trường hợp ở Tokyo có đặc trưng là nở hoa từ khoảng 10 ngày cuối tháng 3, và trong thoáng chốc là rụng mất, nhưng đào kawazu-zakura thì nổi tiếng là có thể thưởng thức được lâu, nghe nói, có thể thưởng thức được khoảng 1 tháng từ khi ra hoa cho đến khi rụng. Lễ hội anh đào Matsuda được tổ chức cho đến 10 ngày đầu tháng 3, trong công viên cũng có trồng cây cải dầu, chúng ta có thể thưởng thức sự tương phản giữa hoa anh đào và hoa cải dầu. Và “đoàn tàu đường sắt quê hương” cũng chạy trong công viên, nếu đi tàu cũng sẽ có khoảnh khắc chui qua đường hầm hoa anh đào, đây trở thành điểm thu hút từ trẻ em đến người lớn, giống như là được trở lại tâm hồn trẻ thơ. Đến đêm, đèn được thắp sáng, chúng ta cũng có thể thưởng thức hoa anh đào về đêm xinh đẹp, huyền ảo.


    ☆ 新しい言葉

    一足(ひとあし): một chút (thời gian)

    ()える: trồng

    可愛(かわい)らしい: dễ thương; đáng yêu; nhỏ nhắn đáng yêu

    ()ける:đơm; đâm; kết; đậu; trổ (hoa, trái)

    あっと
    ()(あいだ): chốc lát; nháy mắt

    ()(はな): hoa cải dầu; cây cải dầu

    イメージ(image) (する): hình dung; hình tượng; mường tượng; tưởng tượng; hình ảnh; ấn tượng

    Vるの・N+が
    特徴(とくちょう)です: có đặc trưng là...

    コントラスト(contrast): tương phản

    鉄道(てつどう): phương tiện giao thông đường sắt; tàu; đường sắt

    トンネル(tunnel): đường hầm; địa đạo

    くぐる: chui qua; chun qua; luồn qua; lách qua

    瞬間(しゅんかん): khoảnh khắc; giây lát; phút chốc; chớp mắt; nháy mắt; tích tắc

    童心(どうしん):tâm hồn trẻ con; tâm hồn trong trắng như trẻ thơ

    アトラクション(attraction) : cái thu hút; cái hấp dẫn

    ライトアップ(light up〕: thắp sáng; chiếu sáng

    (ほどこ)す: - thêm; bổ sung (trang trí, gia công)
     - tiến hành; thực hiện; thực thi; thi hành

    幻想的(げんそうてき): huyền ảo; ảo tưởng; không tưởng

    ☆ 文法

    Nといえば: hễ nói tới N thì (vế sau nêu lên cái tiêu biểu liên quan tới N)

    Nに
    (ともな)い/(ともな)って: cùng với




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000121516.html

  9. #409
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Kết thúc việc trùng tu khôi phục phù điêu cá đầu hổ trên tháp quan sát của thành
    しゃちほこ、お城の天守に復活 落雷被害の修復終了
    (2018/02/26 18:52)

     雷が落ちたために壊れてしまったしゃちほこが復活です。

     愛知県にある国宝「犬山城」北側のしゃちほこは、去年7月に落雷で壊れて復元作業が進められていました。今月12日に焼き上げ作業が終わったしゃちほこは26日朝、犬山城に届けられ、天守閣への取り付け作業が行われました。しゃちほこの取り付け作業は午後4時ごろに終わり、約7カ月ぶりに2体のしゃちほこが向かい合いました。


    しゃちほこ、お城の天守に復活 落雷被害の修復終了

    (かみなり)()ちたために(こわ)れてしまったしゃちほこが復活(ふっかつ)です。

    Phù điêu cá đầu hổ bị hư hại do sét đánh được khôi phục.


    愛知県(あいちけん)にある国宝(こくほう)犬山城(いぬやまじょう)北側(きたがわ)のしゃちほこは、去年(きょねん)7(がつ)落雷(らくらい)(こわ)れて復元(ふくげん)作業(さぎょう)(すす)められていました。今月(こんげつ)12(にち)()()作業(さぎょう)()わったしゃちほこは26(にち)(あさ)犬山城(いぬやましろ)(とど)けられ、天守閣(てんしゅかく)への()()作業(さぎょう)(おこな)われました。しゃちほこの()()作業(さぎょう)午後(ごご)4()ごろに()わり、(やく)7カ(げつ)ぶりに2体のしゃちほこが()かい()いました。

    Phù điêu cá đầu hổ ở phía bắc “Thành Inuyama” – một quốc bảo ở tỉnh Aichi bị hư hỏng do sét đánh hồi tháng 7 năm ngoái đã được tiến hành phục hồi. Phù điêu cá đầu hổ đã được nung xong vào ngày 12 tháng này sẽ được đưa đến thành Inuyama vào sáng nay 26/2, công việc gắn lên tháp quan sát đã được tiến hành. Việc gắn phù điêu cá đầu hổ kết thúc vào khoảng 4 giờ chiều, sau khoảng 7 tháng, 2 phù điêu cá đầu hổ đã hướng mặt vào nhau.


    ☆ 新しい言葉

    しゃちほこ: phù điêu cá đầu hổ (trang trí ở nóc nhà)

    天守てんしゅ: tháp quan sát cao nhất được xây ở giữa thành luỹ

    復活ふっかつ(する): trở lại; khôi phục

    修復しゅうふく(する): trùng tu; tôn tạo; tu tạo; tu sửa

    落雷らくらい :sét; sét đánh

    かみなりsét; sấm sét

    復元ふくげん (する):phục nguyên; khôi phục; phục hồi; trở lại như cũ

    作業さぎょう:công việc; việc làm; tác nghiệp; làm việc; lao động

    げる:thiêu toàn bộ; nướng kỹ; nướng xong; nung xong

    とどける:đem đi giao; đem giao; đem đến; mang đến

    けるlắp đặt; gắn

    天守閣てんしゅかく: tháp quan sát cao nhất được xây ở giữa thành luỹ

    かいう: đối mặt nhau; hướng mặt vào nhau; đối diện; đối mặt



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000121709.html

  10. #410
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    483
    Rep Power
    5

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Xoá” 2 câu trong lúc thi vì phát hiện sai sót trong ra đề ở kỳ thi đại học trường Đại học Kyoto
    試験中に2問「削除」 京大入試で出題ミスが発覚
    (2018/02/27 17:20)

     京都大学の一般入試で出題ミスがあったとして、試験中に問題が「削除」されていました。

     京都大学によりますと、26日に実施された入試で、理科の選択科目の「化学」の試験中に氷の結晶構造に関する問題2問の出題ミスが発覚。その場で削除して受験生に解かないよう指示したということです。複数の教員が入試と同時に問題を解いてミスが判明し、試験終了30分前までに受験生に知らせました。削除した2問を除いて採点するため、合否に影響はないということです。理科は7学部の5085人が受験し、この他に11問で「訂正」がありました。


    試験中に2問「削除」 京大入試で出題ミスが発覚

     京都大学(きょうとだいがく)一般入試(いっぱんにゅうし)出題(しゅつだい)ミスがあったとして、試験中(しけんちゅう)問題(もんだい)が「削除(さくじょ)」されていました。

    Câu đề được “xoá” trong lúc thi vì cho rằng có sai sót trong ra đề ở kỳ thi đại học thông thường của trường Đại học Kyoto.


     京都大学(きょうとだいがく)によりますと、26(にち)実施(じっし)された入試(にゅうし)で、理科(りか)選択(せんたく)科目(かもく)の「化学(かがく)」の試験中(しけんちゅう)(こおり)結晶(けっしょう)構造(こうぞう)(かん)する問題(もんだい)2(もん)出題(しゅつだい)ミスが発覚(はっかく)。その()削除(さくじょ)して(じゅ)験生(げんせい)()かないよう指示(しじ)したということです。複数(ふくすう)教員(きょういん)入試(にゅうし)同時(どうじ)問題(もんだい)()いてミスが判明(はんめい)し、試験(しけん)終了(しゅうりょう)30(ぷん)(まえ)までに受験生(じゅけんせい)()らせました。削除(さくじょ)した2(もん)(のぞ)いて採点(さいてん)するため、合否(ごうひ)影響(えいきょう)はないということです。理科(りか)は7学部(がくぶ)の5085(にん)受験(じゅけん)し、この(ほか)に11(もん)で「訂正(ていせい)」がありました。
    Theo trường Đại học Kyoto cho biết, tại kỳ thi đại học được tổ chức vào hôm 26/2, trong lúc làm bài thi môn khoa học tự nhiên tự chọn là “Hoá học” thì phát hiện 2 câu đề ra sai, liên quan tới cấu trúc kết tinh của băng. Ngay lập tức, trường đã chỉ thị xoá và yêu cầu thí sinh không giải. Có nhiều giáo viên đã giải đề cùng lúc với lúc thi, sự sai sót được sáng tỏ và đã thông báo cho thí sinh 30 phút trước khi kết thúc môn thi. Do chấm điểm không tính 2 câu đã bỏ nên không ảnh hưởng gì đến việc đậu, rớt. Môn khoa học tự nhiên có 5085 học sinh trong 7 khoa dự thi, ngoài ra, ở câu 11 cũng có “đính chính”.


    ☆ 新しい言葉

    削除(さくじょ)(する):bỏ; xoá; xoá bỏ (một phần)

    出題(しゅつだい) (する): ra đề; ra đề thi; ra câu hỏi kiểm tra

    ミス(miss): làm sai; sai lầm; nhầm lẫn; thất bại

    実施(じっし)(する): thực thi; thực hiện

    理科(りか):ngành khoa khoa học tự nhiên

    科目(かもく): môn; môn học

    選択科目(せんたくかもく): môn học lựa chọn; môn tự chọn

    その
    ()で: tại chỗ; ngay tại chỗ; ngay lập tức; tức thì; lập tức; liền

    結晶(けっしょう): kết tinh; thể kết tinh; tinh thể

    構造(こうぞう): cấu tạo; kết cấu; cấu trúc; cơ cấu

    学部(がくぶ):khoa (trường đại học)

    合否(ごうひ):đậu rớt; đậu và rớt; đạt và không đạt; đậu hay không đậu; đạt hay không đạt

    採点(さいてん)(する): chấm điểm

    ☆ 文法

    Nに
    (かん)する



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_soci...000121774.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 41 của 52 Đầu tiênĐầu tiên ... 31 39 40 41 42 43 51 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình