+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 89 của 90 Đầu tiênĐầu tiên ... 39 79 87 88 89 90 CuốiCuối
Kết quả 881 đến 890 của 892
  1. #881
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hỗ trợ người nuôi thuỷ sản: Bán “Cơm nắm cá tráp” đầy thịt cá
    養殖業者を応援 「鯛めしおにぎり」身もぎっしり
    [2020/10/27 17:56]

     特産のマダイを使ったおにぎりが販売開始です。

     宇和島市・岡原文彰市長:「宇和島産タイを使ったおにぎり、本日より発売です」

     愛媛県が生産量日本一を誇る養殖マダイは新型コロナウイルスの影響で飲食店での需要などが落ち込んでいて、養殖業者を応援しようと「鯛めしおにぎり」の販売が企画されました。おにぎりの中にはマダイが入り、細かく刻まれたショウガが風味を添えています。

     購入客:「タイの身もごっそり入ってます」

     鯛めしおにぎりは27日から北海道を除く全国のファミリーマートで販売されています。


    養殖業者を応援 「鯛めしおにぎり」身もぎっしり

     特産(とくさん)のマダイを使(つか)ったおにぎりが販売開始(はんばいかいし)です。

    Bắt đầu bán cơm nắm sử dụng cá tráp đỏ đặc sản.


     
    宇和島市(うわじまし)岡原文彰(おかはらふみあき)市長(しちょう):「宇和島産(うわじまさん)タイを使(つか)ったおにぎり、本日(ほんじつ)より発売(はつばい)です」

     Thị trưởng thành phố Uwajima, ông Okahara Fumiaki cho biết: “Cơm nắm sử dụng cá tráp nuôi tại Uwajima sẽ bắt đầu bán từ ngày hôm nay”.


    愛媛県(えひめけん)生産量日本一(せいさんりょうにほんいち)(ほこ)養殖(ようしょく)マダイは新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)飲食店(いんしょくてん)での需要(じゅよう)などが()()んでいて、養殖業者(ようしょくぎょうしゃ)応援(おうえん)しようと「(たい)めしおにぎり」の販売(はんばい)企画(きかく)されました。おにぎりの(なか)にはマダイが入り、(こま)かく(きざ)まれたショウガが風味(ふうみ)()えています。

    Do ảnh hưởng của vi rút corona chủng mới nên cá tráp đỏ nuôi, niềm tự hào về sản lượng lớn nhất Nhật Bản của tỉnh Aichi hiện nhu cầu ở các quán ẩm thực,… đang sụt giàm, việc bán “cơm nắm cá tráp” đã được lên kế hoạch nhằm ủng hộ người nuôi cá. Trong cơm nắm có cá tráp đỏ, có thêm hương vị gừng được cắt nhỏ.


     購入客:「タイの
    ()もごっそり入ってます」

    Khách mua: “Cũng có bỏ rất nhiều thịt cá tráp”.


     
    (たい)めしおにぎりは27(にち)から北海道(ほっかいどう)(のぞ)全国(ぜんこく)のファミリーマートで販売(はんばい)されています。

    Cơm nắm cá tráp đang được bán tại các cửa hàng FamilyMart trên cả nước từ ngày 27/10, ngoại trừ Hokkaido.


    ☆ 新しい言葉

    養殖(ようしょく)(する) : nuôi; nuôi trồng (thuỷ sản)

    応援(おうえん)(する) : - giúp sức; giúp đỡ; trợ giúp; ủng hộ
         - cổ vũ; cổ động; reo hò ủng hộ

    鯛飯(たいめし): - cơm cá tráp (thịt cá bày lên bề mặt cơm)
       - cơm cá tráp (cơm nấu giữa chừng cho cá tráp vào và nấu với gia vị là nước tương)


    ぎっしり(adv) : đầy ắp; chật ních; chật cứng; sít

    真鯛(まだい) : cá tráp đỏ (tên khoa học: Pagrus major )

    (さん): - sinh đẻ
      - nơi sinh; nơi xuất thân
      - sản xuất tại; xuất xứ
      - tài sản; của cải


    企画(きかく) (する) : kế hoạch; dự án; chương trình; lập kế hoạch; lên chương trình; quy hoạch

    ごっそり(adv) : - hết sạch; sạch trơn; không còn lại gì
           - nhiều; lớn; số lượng nhiều; số lượng lớn

    (きざ)む: - cắt nhỏ ra
      - chạm; khắc; trổ
      - ghi nhớ; khắc sâu; ghi khắc
      - xăm mình
      - tạo khấc; tạo đường khứa
      - chia nhỏ ra thực hiện
      - trách cứ; trách móc

    風味(ふうみ): - phong vị; hương vị; mùi vị (thực phẩm)
      - phong vị; thi vị; cái hay, cái đẹp (của sự vật)

    (): - thân; thân thể
     - chính mình; bản thân mình
     - nhiệt tâm; nhiệt tình
     - lập trường của người khác
     - thịt
     - thân gỗ
     - lưỡi (dao)
     - phía bên trong (của đồ đựng)


  2. #882
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thông tin tuyết đầu mùa từ các địa phương. Lá đỏ ở thời điểm ngắm đẹp nhất “ thật là đẹp”
    各地から初雪の便り ピークの紅葉も「美し〜っ!」
    [2020/11/04 17:36]


    4日午前6時すぎの札幌市の様子。白い雪が舞っています。冬型の気圧配置が強まり、北海道では札幌や旭川、函館、室蘭などで初雪を観測しました。温泉街も雪化粧しました。

    新潟県妙高市の燕温泉。この時期にしか見られない雪と紅葉とのコラボレーション…。その絶景に目を奪われます。

     東京では北よりの風が強まり、東京都心では午前3時18分に最大風速8.2メートルを観測。東京では3年ぶりに「木枯らし1号」が吹いたと発表されました。赤と黄色のコントラストが美しい紅葉。今、見頃を迎えたのは群馬県・伊香保温泉の紅葉スポット「河鹿橋」です。平日にもかかわらず、紅葉を楽しむ人の姿が見られ、皆さん、思い思いにシャッターを切っていました。

     コロナ禍の今年は人が多く集まる夜のライトアップ期間を1週間ほど短くするということです。4日のように冷え込んだ日に食べたいのが、熱々の「おでん」。散策に疲れたら足湯でちょっとひと休み。5日朝は全国的に冷え込みが強まる見込みです。冬の足音が近付いています。


    各地から初雪の便り ピークの紅葉も「美し〜っ!」

    4(よっ)()午前(ごぜん)6()すぎの札幌市(さっぽろし)様子(ようす)(しろ)(ゆき)()っています。冬型(ふゆがた)気圧配置(きあつはいち)(つよ)まり、北海道(ほっかいどう)では札幌(さっぽろ)旭川(あさひかわ)函館(はこだて)室蘭(むろらん)などで初雪を観測(かんそく)しました。温泉街(おんせんがい)(ゆき)化粧(げしょう)しました。

    Đây là tình trạng của thành phố Sapporo vào lúc hơn 6 giờ sáng nay 4/11. Tuyết trắng đang bay lượn. Phân phối khí áp mùa đông mạnh dần lên, Tại Hokkaido, tôi đã quan sát tuyết rơi đầu mùa đông ở các vùng như Sapporo, Masanokawa, Hakodate, Muroran. Phố suối nước nóng cũng hoá trang bằng tuyết.


    新潟県(にいがたけん)妙高市(みょうこうし)燕温泉(つばめおんせん)。この時期(じき)にしか()られない(ゆき)紅葉(こうよう)とのコラボレーション…。その絶景(ぜっけい)()(うば)われます。

    Đây là Suối nước nóng Tsubame ở thành phố Myoko, tỉnh Niigata. Một sự cộng tác giữa tuyết và lá đỏ chỉ có thể nhìn thấy được ở mùa thời kỳ này. Tôi đã bị cuốn hút trước cảnh sắc tuyệt đẹp đó.



     
    東京(とうきょう)では(きた)よりの(かぜ)(つよ)まり、東京都心(とうきょうとしん)では午前(ごぜん)3()18(ぷん)に最大風速(ふうそく)8.2メートルを観測(かんそく)東京(とうきょう)では3(ねん)ぶりに「木枯(こが)らし1(ごう)」が()いたと発表(はっぴょう)されました。(あか)黄色(きいろ)のコントラストが(うつく)しい紅葉(こうよう)(いま)見頃(みごろ)(むか)えたのは群馬県(ぐんまけん)伊香保温泉(いかほおんせん)紅葉(こうよう)スポット「河鹿橋(かじかばし)」です。平日(へいじつ)にもかかわらず、紅葉(こうよう)(たの)しむ(ひと)姿(すがた)()られ、(みな)さん、(おも)(おも)いにシャッターを()っていました。

    Tại Tokyo, gió từ phía bắc mạnh dần lên, ở trung tâm thành phố Tokyo, tốc độ gió lớn nhất đo được vào lúc 3 giờ 18 phút sáng là 8,2m. Sau 3 năm, ở Tokyo được thông báo là có “gió lạnh đầu đông số 1” thổi. Lá đỏ tương phản tuyệt đẹp giữa màu đỏ và vàng. Nơi hiện giờ đón thời điểm đẹp nhất để ngắm là “cầu Kajikabashi” – một địa điểm lá đỏ ở suối nước nóng Ikaho, tỉnh Gunma. Mặc dù là ngày thường, thế mà cũng có bóng dáng những người đi thưởng ngoạn lá đỏ. Mọi người đã bấm máy chụp ảnh theo ý mình.


     コロナ
    (わざわい)今年(ことし)(ひと)(おお)(あつ)まる(よる)のライトアップ期間(きかん)1()週間(しゅうかん)ほど(みじか)くするということです。4(よっ)()のように冷え()んだ()()べたいのが、熱々(あつあつ)の「おでん」。散策(さんさく)(つか)れたら足湯(あしゆ)でちょっとひと(やす)み。5(いつ)()(あさ)全国的(ぜんこくてき)に冷え()みが(つよ)まる見込(みこ)みです。(ふゆ)足音(あしおと)近付(ちかづ)いています。

    Năm nay bị thảm hoạ corona nên nghe nói sẽ rút ngắn khoảng 1 tuần thời gian thắp đèn ban đêm để nhiều người tụ tập. Vào ngày trời rét như hôm nay 4/11, món chúng ta muốn ăn là “oden” nóng hổi. Sau khi mệt vì tản bộ, chúng ta có thể nghỉ một chút bằng việc ngâm chân nước nóng. Sáng ngày mai 5/11 dự đoán rét đậm sẽ mạnh lên dần trên cả nước. Dấu hiệu mùa đông đang đến gần.


    ☆ 新しい言葉

    便(たよ)り: - dựa; nhờ cậy; trông cậy; nương tựa; chỗ dựa
       - tin tức; thư từ; thư tín
       - mối quan hệ; chỗ quen biết (để có thể làm chỗ dựa)
       - cơ hội; thời cơ; dịp may; dịp tốt
       - tiện lợi; thuận tiện

    ピーク〔peak〕: - đỉnh núi; chóp núi
           - đỉnh; đỉnh điểm; cực điểm; tuyệt đỉnh; tột đỉnh; tột bậc; tột cùng

    ()う: - múa; nhảy múa
      - lượn vòng; quay vòng; bay nhẹ theo đường vòng; liệng; bay lượn
      - khô héo (cây trồng, hoa màu)
      - di chuyển đây đó hối hả

    気圧配置(きあつはいち): phân bố khí áp

    (つよ)まる: mạnh lên; mạnh dần lên ⇔ (よわ)まる

    初雪(はつゆき): tuyết rơi đầu mùa đông

    観測(かんそく)(する) : - quan trắc; quan sát, đo đạc (thiên văn, khí tượng...)
         - quan sát và dự đoán; theo dõi và dự đoán (diễn biến tình hình)

    化粧(げしょう) (する) : - hoá trang; trang điểm
          - trang trí bề mặt; trang trí bên ngoài; đồ trang trí bên ngoài
          - bề mặt; mặt ngoài

    コラボレーション〔collaboration〕(する) : cộng tác; hợp tác

    ()(うば)う: làm cho nhìn say mê; quyến rũ; lôi cuốn; cuốn hút

    風速(ふうそく): tốc độ gió; vận tốc gió

    木枯(こが)らし: gió lạnh đầu đông (kéo dài từ khoảng cuối thu đến đầu đông)

    コントラスト〔contrast〕: - đối chiếu; so sánh
               - tương phản (sáng tối)

    スポット〔spot〕: - nơi; chốn; địa điểm; nơi chốn
            - điểm; đốm; lấm tấm
            - (bida) quả banh trắng có chấm đen; điểm đen nhỏ (trên bàn bi da)
            - (sân bay) nơi hành khách lên xuống máy bay hay chất dỡ hàng hoá
            - quảng cáo; quảng cáo ngắn; bản tin ngắn (xen vào giữa chương trình)
           - đèn pha chiếu điểm; đèn rọi; ánh sáng chiếu điểm

    (おも)(おも)い: - (adv) tuỳ suy nghĩ của mỗi người; theo suy nghĩ của từng người
         - (adj)từng người; mỗi người (nghĩ)

    (わざわい): hoạ; tai hoạ ⇔(ふく)


    ()()む: - rét đậm; rét căm căm; lạnh ngắt
         - rét; lạnh khắp người
         - (mối quan hệ tốt đẹp,...) (trở nên) đột ngột xấu đi; hết sức tồi tệ

    熱熱(あつあつ)(N; adj):- nóng; nóng hổi
          - nồng nàn; say đắm; thắm thiết

    足湯(あしゆ): ngâm chân trong nước nóng

    足音(あしおと): - tiếng chân; tiếng bước chân
      - dấu hiệu (sắp đến gần)

    ☆ 文法


    普通形(ふつうけい)+ にもかかわらず: mặc dù (diễn tả tâm trang kinh ngạc, bất mãn, phàn nàn,,, của người nói)


  3. #883
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Honshu cũng đã chuyển sang cảnh sắc mùa đông. “Luyện đứng dưới thác” được những người khổ sở vì thảm hoạ corona yêu thích
    本州も冬景色へ コロナ禍で悩む人に「滝行」が人気
    [2020/11/09 18:21]


     8日夜からの冷え込みで、本州でも今シーズン初めての雪となりました。こうしたなか、東京では滝行に訪れる人も見られました。

     暦の上ではいつの間にか冬になっていました。岩手県からは初雪の便りです。福島県猪苗代町のスキー場には、うっすら雪が積もりました。東京も徐々に季節が進んでいます。

     この寒さのなか、薄着で険しい山道を行く人がいました。たどり着いた先には、滝行です。今年は例年より多くの人が滝に打たれに来ていました。その多くが“コロナ禍”に悩める人々です。この日も2人の悩める女性が訪れていました。コロナ禍とは特に関係ありませんが、「失恋」した女性と誘われて気軽にやって来た友達です。


    本州も冬景色へ コロナ禍で悩む人に「滝行」が人気

     8(よう)日夜(かよる)からの()()みで、本州(ほんしゅう)でも今シーズン(はじ)めての(ゆき)となりました。こうしたなか、東京(とうきょう)では滝行(たきぎょう)(おとず)れる(ひと)()られました。

    Trời rét từ tối qua 8/11, ở Honshu lúc này đã có tuyết đầu mùa. Lạnh thế này mà vẫn có thể thấy có người luyện đứng dưới thác ở Tokyo.


     
    (こよみ)(うえ)ではいつの()にか(ふゆ)になっていました。岩手県(いわてけん)からは初雪(はつゆき)便(たよ)りです。福島県(ふくしまけん)猪苗代町(いなわしろまち)のスキー(じょう)には、うっすら(ゆき)()もりました。東京(とうきょう)徐々(じょじょ)季節(きせつ)(すす)んでいます。

    Theo như lịch thì đã chuyển sang mùa đông từ lúc nào không hay. Thông tin về tuyết đầu mùa đông từ tỉnh Iwate. Tại bãi trượt tuyết ở thị trấn Inawashiro, tỉnh Fukushima đã có tuyết chất một lớp mỏng. Tokyo cũng đang dần chuyển mùa.


     この
    (さむ)さのなか、薄着(うすぎ)(けわ)しい山道(やまみち)()(ひと)がいました。たどり()いた(さき)には、滝行(たきぎょう)です。今年(ことし)例年(れいねん)より(おお)くの(ひと)(たき)()たれに()ていました。その(おお)くが“コロナ()”に(なや)める人々(ひとびと)です。この()も2人の悩める女性が訪れていました。コロナ(わざわい)とは(とく)関係(かんけい)ありませんが、「失恋(しつれん)」した女性(じょせい)(さそ)われて気軽(きがる)にやって()友達(ともだち)です。

    Trong cái lạnh này, có người mặc đổ mỏng manh đi trên đường núi hiểm trở. Nơi tôi lần tới được đó là địa điểm luyện đứng dưới thác nước. Năm nay cónhiều người đến để đứng dưới thác hơn mọi năm. Phần lớn trong số họ là những người khổ sở bởi “thảm hoạ corona”. Ngày này cũng có 2 phụ nữ khổ vì corona đến đây. Tuy không đặc biệt liên quan đến thảm hoạ corona nhưng vì được rủ nên đã vui đến cùng với người phụ nữ bị “thất tình”.


    ☆ 新しい言葉

    滝行(たきぎょう): luyện đứng dưới thác

    いつの
    ()にか: không biết từ lúc nào; không biết tự bao giờ; lúc nào không biết; lúc nào không hay

    うっすら(adv) : mỏng; mờ; nhạt; nhẹ; mỏng manh; yếu ớt; mờ nhạt; lờ mờ; mang máng

    薄着(うすぎ)(する) : ăn mặc mỏng manh; mặc đồ mỏng (vào mùa đông)

    (けわ)しい: - hiểm trở; dốc đứng
        - khó khăn; nguy hiểm; nguy cấp; khủng hoảng
        - dữ tợn; hung dữ; gay gắt; châm chích

    辿(たど)()く : lần dò tới được; lần mò tới được

    (なや)める: - gây phiền não; gây muộn phiền; gây đau khổ; làm khổ sở; làm phiền lòng; hành hạ
       - khổ; đau đớn; bị bệnh (về thể xác)
       - thoải mái; dễ chịu; vui vẻ

  4. #884
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Hãng Honda bán xe tự hành. Thả tay vẫn tuân theo …
    手を離しても追従…ホンダが自動運転車を発売へ
    [2020/11/11 19:04]


    ホンダが世界で初めて「レベル3」の自動運転を実用化させます。

     自動運転「レベル3」とは、高速道路など一定の条件下でハンドル操作やブレーキなどをシステムが行って運転します。国土交通省は世界で初めてホンダの「レジェンド」をレベル3の機能を搭載した自動車として認定しました。レジェンドの自動運転機能は高速道路で渋滞の時などにドライバーがハンドルから手を離し、アクセルやブレーキを踏まなくても前の車を追従走行できます。ホンダはこのレジェンドを来年春までに発売する予定です。


    手を離しても追従…ホンダが自動運転車を発売へ

    ホンダが世界(せかい)(はじ)めて「レベル3」の自動運転(じどううんてん)実用化(じつようか)させます。

    Hãng Honda sẽ đưa vào sử dụng trong thực tế xe tự hành “cấp độ 3” đầu tiên trên thế giới.


     
    自動運転(じどううんてん)「レベル3」とは、高速道路(こうそくどうろ)など一定(いってい)条件下(じょうけんか)でハンドル操作(そうさ)やブレーキなどをシステムが(おこな)って運転(うんてん)します。国土交通省(こくどこうつうしょう)世界(せかい)(はじ)めてホンダの「レジェンド」をレベル3の機能(きのう)搭載(とうさい)した自動車(じどうしゃ)として認定(にんてい)しました。レジェンドの自動運転機能(じどううんてんきのう)高速道路(こうそくどうろ)渋滞(じゅうたい)(とき)などにドライバーがハンドルから手を離し、アクセルやブレーキを()まなくても(まえ)(くるま)追従(ついしょう)走行(そうこう)できます。ホンダはこのレジェンドを来年春(らいねんはる)までに発売(はつばい)する予定(よてい)です。

    Tự hành “cấp độ 3” là lái theo cách thức hệ thống vận hành phanh và thao tác vô lăng,.. ở điều kiện nhất định trên đường cao tốc. Bộ Giao thông và Đất đai đã công nhận xe “LEGEND” của Honda là xe đầu tiên trên thế giới có trang bị tính năng cấp độ 3. Tính năng tự hành của xe LEGEND cho phép người lái thả tay khỏi vô lăng, không đạp phanh hay nhấn ga vẫn có thể chạy theo xe phía trước vào những lúc như kẹt xe trên đường cao tốc. Hãng Honda dự định sẽ bán xe LEGEND này trước mùa xuân năm tới.


    ☆ 新しい言葉

    (はな)す: - làm rời; tách ra; tháo ra; gỡ ra
       - giữ khoảng cách; để cách xa; tạo khoảng cách
       - rời mắt; nhìn sang phía khác (dùng dưới hình thức「
    ()(はな)す」)
       - rời mắt; không để tâm; không để ý; không chú ý
       - loại ra; bỏ ra

    追従(ついしょう)(する) : thuận theo; tuân theo; phục tùng

    搭載(とうさい) (する) :chất; trang bị (vũ khí,...)

    認定(にんてい) (する) : nhận định; thừa nhận; công nhận; chứng nhận

    渋滞(じゅうたい) (する) : - (sự việc) ách tắc; bế tắc; tắc nghẽn; đình trệ
          - (giao thông) ách tắc; tắc đường; tắc nghẽn, ùn tắc; kẹt xe


    踏む: - đạp; giẫm (dẫm)
      - giậm; dậm; giậm mạnh (lần lượt nhấc từng chân lên rồi hạ xuống)
      - đặt chân đến; đi đến; đi
      - trải nghiệm (thực tế); trải qua; kinh qua
      - theo; y theo; dựa theo; tuân theo; làm theo (quy phạm, đạo đức,...)
      - định giá; ước tính; ước đoán
      - kế vị; đạt được địa vị
      - quỵt; quỵt tiền; quỵt nợ; xù; (không chịu trả) gây tổn thất
      - gieo vần
      - làm mất mặt; làm mất thể diện
      - mò cua bắt cá
      - mang; đi (giày dép)

    走行(そうこう)(する) : (tàu, xe,...) chạy





  5. #885
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Văn phòng trong trạng thái “bình thường mới” nhận dạng gương mặt và đo cả thân nhiệt
    顔認証で検温も… “ニューノーマル”オフィスとは
    [2020/11/12 19:10]


     コロナ対策に特化した新しいオフィスがお披露目です。

     オフィス家具の「オカムラ」とITの「ビットキー」が共同開発したオフィスは事前に顔を登録すればカメラで顔を認証してドアを開けられ、検温機能も備えられています。一方、ロッカーは取っ手や鍵穴がありません。スマートフォンのアプリで施錠し、誰がどのロッカーを使っているか確認することができます。新型コロナウイルスの影響でシェアオフィスやマンションにテレワーク部屋が導入されるなど新たなビジネスが広がっています。



    顔認証で検温も… “ニューノーマル”オフィスとは

     コロナ対策(たいさく)特化(とっか)した(あたら)しいオフィスがお披露目(ひろめ)です。

    Công bố văn phòng mới được chuyên biệt hoá trong biện pháp đối phó corona.



     オフィス
    家具(かぐ)の「オカムラ」とITの「ビットキー」が共同(きょうどう)開発(かいはつ)したオフィスは事前(じぜん)(かお)登録(とうろく)すればカメラで(かお)認証(にんしょう)してドアを()けられ、検温(けんおん)機能(きのう)(そな)えられています。一方(いっぽう)、ロッカーは()()鍵穴(かぎあな)がありません。スマートフォンのアプリで施錠(せじょう)し、(だれ)がどのロッカーを使(つか)っているか確認(かくにん)することができます。新型(しんがた)コロナウイルスの影響(えいきょう)でシェアオフィスやマンションにテレワーク部屋(へや)導入(どうにゅう)されるなど(あら)たなビジネスが(ひろ)がっています。

    Văn phòng do tập đoàn đồ nội thất văn phòng “Okamura” và công ty công nghệ “Bitkey” cùng hợp tác phát triển có thể mở cửa bằng nhận dạng gương mặt qua camera nếu đăng ký khuôn mặt từ trước, và cũng được trang bị cả tính năng đo thân nhiệt. Mặt khác, tủ cá nhân không có tay cầm và lỗ khoá. Khoá bằng ứng dụng trên điện thoại và có thể xác nhận xem ai đó đang sử dụng. Do ảnh hưởng của vi rút corona nên các công việc mới như đưa phòng làm việc từ xa vào chung cư hay văn phòng chia sẻ đang lan rộng.



    ☆ 新しい言葉

    披露目(ひろめ)(する) : báo tin rộng rãi; loan báo; công bố

    認証(にんしょう)(する) : chứng thực; chứng nhận; công chứng; nhận dạng

    検温(けんおん)(する) : đo thân nhiệt; đo nhiệt độ (cơ thể)

    ロッカー〔locker〕: tủ khoá; tủ cá nhân (loại tủ chia nhiều ngăn nhỏ có khoá, để cất đồ đạc của từng cá nhân như: y phục, đồ dùng mang theo, v.v.)

    ()(): tay cầm; quai; cán

    鍵穴(かぎあな): lỗ khoá

    施錠(せじょう)(する) : khoá; chốt






  6. #886
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Không hối lỗi!? Phá cửa lưới nhiều lần vì muốn gặp chủ
    反省ゼロ!?ご主人に会いたくて何度も網戸を破壊
    [2020/11/13 19:19]

     網戸越しの柴犬の「虎太郎」が大変なことに。必死の形相。どうやら、網戸を壊しちゃったようです。ところが、虎太郎は反省するどころか…。ドアを開けようと執念を見せます。さすがにあきらめたのかと思いきや…。ついにオープン。庭にいた飼い主さんに会うことができました。でも、虎太郎は癖になったのか、網戸を修理するたびに破るそうです。


    反省ゼロ!?ご主人に会いたくて何度も網戸を破壊

     網戸(あみど)()しの柴犬(しばいぬ)の「虎太郎(こたろう)」が大変(たいへん)なことに。必死(ひっし)形相(ぎょうそう)。どうやら、網戸(あみど)(こわ)しちゃったようです。ところが、虎太郎(こたろう)反省(はんせい)するどころか…。ドアを()けようと執念(しゅうねん)()せます。さすがにあきらめたのかと(おも)いきや…。ついにオープン。(にわ)にいた()(ぬし)さんに()うことができました。でも、虎太郎(こたろう)(くせ)になったのか、網戸(あみど)修理(しゅうり)するたびに(やぶ)るそうです。


    “Kotaro”, chú chó shiba vượt qua cửa lưới đã làm thành chuyện gay go. Với bộ mặt như không thể chịu được nữa. Dường như chú ta đã phá hỏng cửa lưới mất rồi. Nói gì đến hối lỗi, Kotaro còn... . Chú ta tỏ vẻ cố chấp muốn mở cửa. Tưởng như đã bỏ cuộc... Cuối cùng thì cửa đã mở. Chú ta có thể gặp chủ nuôi đang ở sân. Tuy nhiên, đã thành tật rồi chăng, nghe nói là cứ mỗi lần sửa cửa lưới xong là lại phá hỏng.


    ☆ 新しい言葉

    網戸(あみど): cửa lưới

    ()す:- vượt; vượt qua; đi qua (khó khăn, chướng ngại vật...)
       - qua; trải qua; trôi qua (thời gian,...)
       - vượt quá; vượt trên; nhiều hơn; trên; hơn (mức độ, số lượng,...)
       - hơn; trội hơn; tốt hơn
       - vượt lên; vượt qua; qua mặt

    必死(ひっし): (N) -nhất định chết; chắc chắn chết
       - (cờ shogi) thế bí
       - (adj) hết sức; hết mình; cật lực; trối chết; thục mạng; chí chết; chí tử


    形相(ぎょうそう): diện mạo; nét mặt; vẻ mặt; sắc mặt (nhất là khi thể hiện cảm xúc)

    どうやら (adv) : - mãi mới; cố gắng lắm; cuối cùng cũng
           - dường như; hình như

    反省(はんせい)(する):- phản tỉnh; kiểm thảo; tự xét lại mình; tự kiểm điểm
          - hối lỗi; hối cải; cải hối; sám hối

    執念(しゅうねん): chấp; chấp niệm; chấp trước; chấp nhất; cố chấp; dai dẳng

    (あきら)める: từ bỏ; bỏ cuộc

    (くせ)になる: thành tật; thành thói xấu; thành tật xấu; thành thói quen xấu; thành tiền lệ xấu

    ☆ 文法

    普通形+どころか: nói gì đến

    普通形+ かと
    (おも)いきや: cứ tưởng/nghĩ là …

    Vる+たびに: cứ mỗi lần


  7. #887
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Rái cá sông rất thích nước phun. Người mệt là chủ nuôi
    噴射する水が大好きなカワウソ 疲れるのは飼い主…
    [2020/11/16 19:36]


     水遊びが大好きなカワウソのコタローくん、3歳。ホースから出る水に興味津々です。水の噴射を手でギューッと押し付けたくなるようで、何度でも水を出せば、すぐ瞬時に反応。

     さらにコタローくんの水への興味は収まらず、手の届かない高い位置で水を出すと、その方向に合わせて右へ、左へ。

     飼い主によりますと、コタローくんは昔からシャワーや水鉄砲など噴射される水が大好き。飼い主が疲れるまで遊ぶといいます。


    噴射する水が大好きなカワウソ 疲れるのは飼い主…

     水遊(みずあそ)びが大好(だいす)きなカワウソのコタローくん、3(さい)。ホースから()(みず)興味津々(きょうみしんしん)です。(みず)噴射(ふんしゃ)()でギューッと()()けたくなるようで、何度(なんど)でも(みず)()せば、すぐ瞬時(しゅんじ)反応(はんのう)

    Chú bé rái cá sông Kotaro 3 tuổi rất thích chơi đùa với nước. Nó vô cùng hứng thú với nước phun ra từ ống nhựa. Lần nào xịt nước ra, trong chốc lát nó cũng đều phản ứng lại giống như muốn ấn chặt nước bằng tay.


     さらにコタローくんの
    (みず)への興味(きょうみ)(おさ)まらず、()(とど)かない(たか)位置(いち)(みず)()すと、その方向(ほうこう)()わせて(みぎ)へ、(ひだり)へ。

    Hơn nữa, sự hứng thú với nước của Kotaro vẫn chưa ngớt, hễ xịt nước lên vị trí cao hơn tầm với của nó thì sẽ hướng qua trái hay phải cùng với hướng nước.


     
    ()(ぬし)によりますと、コタローくんは(むかし)からシャワーや水鉄(ぽう)など噴射(ふんしゃ)される(みず)大好(だいす)き。()(ぬし)(つか)れるまで(あそ)ぶといいます。

    Theo chủ nuôi cho biết, Kotaro vô cùng thích nước được phun ra từ súng hay vòi sen từ lâu rồi. nghe nói là nó chơi đùa cho đến khi chủ mệt thôi.


    ☆ 新しい言葉

    噴射(ふんしゃ)(する) : - phun ra; bắn ra (khí, chất lỏng)
          - phụt khí

    川獺(かわうそ): (động vật học) rái cá sông

    興味津津(きょうみしんしん): hết sức quan tâm; hết sức hứng thú

    ホース〔(オランダ)hoos〕: ống; ống nhựa; ống dẫn (bằng nhựa dẻo,...để dẫn nước, khí ga, v.v.)

    ()()ける: - dằn; đằn; gí chặt; ấn chặt; đẩy chặt; ép sát
          - đùn; đùn đẩy; đun đẩy; áp đặt

    ぎゅっと (adv) : (siết; nắm) chặt

    瞬時(しゅんじ):khoảnh khắc; chớp mắt; nháy mắt; chốc lát; giây lát

    (おさ)まる: - thu xếp; thu dọn; điều chỉnh; đưa vào nề nếp
        - đưa vào chỗ đúng; đặt vào nơi thích hợp; đưa trở lại (chỗ, tình trạng,... cũ)
        - (được) giải quyết; thu xếp; dàn xếp (cũng viết bằng chữ 「治まる」)
        - hiểu và chấp nhận; đồng tình
        - hài lòng; mãn nguyện; thoả mãn
        - (được) nạp; nộp; thu nạp; thu nộp
        - ổn; yên ổn; ổn định; bình thường
        - tan mất; biến mất; lặng; ráo; ngớt

    鉄砲: - súng
       - khoác lác; bốc phét; nói phét




  8. #888
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Nổ mìn phá cây cầu cũ. Thực sự là phương pháp tháo dỡ có chi phí thấp và an toàn?
    古い橋を爆破 実は低コストで安全な撤去方法!?
    [2020/11/18 18:22]


     古い橋を撤去するために使われた方法は「爆破」でした。

     岐阜県揖斐川町にある「新川尻橋」は、近くに新たなバイパスができたことで使われなくなり、周囲を立ち入り禁止にしたうえで爆破されました。橋は約20メートル下に落下しました。爆破による撤去は、人が高い所に上って解体する必要がなく、地面に落ちた橋を重機で解体できるので、低コストで作業の安全面も高いといいます。19日以降、地上で解体作業が行われるということです。


    古い橋を爆破 実は低コストで安全な撤去方法!?

     (ふる)(はし)撤去(てっきょ)するために使(つか)われた方法(ほうほう)は「爆破(ばくは)」でした。

    Phương pháp được sử dụng để tháo dỡ cây cầy cũ là “nổ mìn”.


     
    岐阜県(ぎふけん)揖斐(いび)(がわ)(ちょう)にある「新川尻橋(しんかわじりばし)」は、(ちか)くに(あら)たなバイパスができたことで使(つか)われなくなり、周囲(しゅうい)()()禁止(きんし)にしたうえで爆破(ばくは)されました。(はし)(やく)20メートル(した)落下(らっか)しました。爆破(ばくは)による撤去(てっきょ)は、(ひと)(たか)(ところ)(のぼ)って解体(かいたい)する必要(ひつよう)がなく、地面(じめん)()ちた(はし)重機(じゅうき)解体(かいたい)できるので、(てい)コストで作業(さぎょう)安全面(あんぜんめん)(たか)いといいます。19日以降(にちいこう)地上(ちじょう)解体作業(かいたいさぎょう)(おこな)われるということです。

    Cầu “Shinkawajiribashi” ở thị trấn Ibigawa, tỉnh Gifu không còn được sử dụng nữa do gần đó đã có làm đường vòng mới. Cây cầu đã được phá nổ sau khi cấm xung quanh đi vào. Cây cầu rơi xuống dưới khoảng 20m. Tháo dỡ bằng cách nổ mìn thì con người không cần phải leo lên chỗ cao để tháo rời vì có thể tháo cầu rơi xuống mặt đất bằng máy móc xây dựng, do đó được nói là chi phí thấp và mặt an toàn cũng cao. Từ sau ngày 19/11, công việc tháo dỡ trên mặt đất sẽ được tiến hành.


    ☆ 新しい言葉


    爆破(ばくは)(する) : nổ mìn; phá nổ; đánh bom; đánh thuốc nổ; làm nổ tung (phá bằng thuốc nổ)

    撤去(てっきょ)(する) : dỡ bỏ; gỡ bỏ; tháo dỡ; dẹp bỏ

    バイパス〔bypass〕: - đường vòng
             - (y học) bắc cầu mạch
             - tránh; tránh né; trốn tránh

    解体(かいたい)(する) : - rã; tháo rời; tháo dỡ
         - giải thể
         - giải phẫu cơ thể

    重機(じゅうき): - máy móc công nghiệp nặng; máy móc hạng nặng
      - súng máy hạng nặng
      - máy móc xây dựng

    ☆ 文法

    Nの・Vた+うえで: sau khi

    NによるN1 : bằng; bởi (phương pháp)




  9. #889
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Ly “Mogu cup” không dùng nhựa, có thể ăn ngon
    おいしく脱プラ 食べられるコップ「もぐカップ」
    [2020/11/20 18:50]

    脱プラスチックで食べられるコップが登場です。

     「アサヒビール」が「丸繁製菓」と共同開発したのは食べられるコップ「もぐカップ」です。原料は国産のジャガイモのでんぷんで、高温高圧で焼き固めることで耐水性を高めたということです。味はプレーン、えびせん、チョコレートの3種類があり、飲み物を入れてから1時間ほどコップとして使えます。今週から都内の飲食店などで使用感などのテストを行い、商品化を検討していく考えです。アサヒビールは「使い捨て」ではなく「使い食べ」で楽しみながらプラスチックの削減に取り組んでいきたいとしています。

    おいしく脱プラ 食べられるコップ「もぐカップ」

    (だつ)プラスチックで()べられるコップが登場(とうじょう)です。

    Xuất hiện loại ly không dùng nhựa, có thể ăn được.


     「アサヒビール」が「
    丸繁製菓(まるしげるせいか)」と共同開発(きょうどうかいはつ)したのは()べられる()ップ「もぐカップ」です。原料(げんりょう)国産(こくさん)のジャガイモのでんぷんで、高温高圧(こうおんこうあつ)()(かた)めることで耐水性(たいすいせい)(たか)めたということです。(あじ)はプレーン、えびせん、チョコレートの3種類(しゅるい)があり、()(もの)()れてから1時間(じかん)ほどコップとして使(つか)えます。今週(こんしゅう)から都内(とない)飲食店(いんしょくてん)などで使用感(しようかん)などのテストを(おこな)い、商品化(しょうひんか)検討(けんとう)していく(かんが)えです。アサヒビールは「使(つか)()て」ではなく「使(つか)()べ」で(たの)しみながらプラスチックの削減(さくげん)()()んでいきたいとしています。

    Sản phẩm do hãng bia “Asahi Beer” cùng công ty sản xuất bánh kẹo Marushige hợp tác phát triển có tên là ly có thể ăn được “Mogu cup”. Nguyên liệu là tinh bột khoai tây trong nước được nướng cứng lại bằng nhiệt độ và áp suất cao nên có thể làm tăng tính chống thấm nước. Hương vị gồm có 3 loại như nguyên chất, vị bánh gạo tôm, sôcôla, sau khi đổ thức uống vào có thể sử dụng như một chiếc ly trong khoảng 1 tiếng. Công ty sẽ tiến hành thử nghiệm cảm giác khi sử dụng tại các quán ẩm thực ttrong thành phố Tokyo bắt đầu từ tuần này, sau đó sẽ xem xét đưa vào thương mại hoá. Hãng bia Asahi Beer cho biết, đây là sản phẩm vừa thưởng thức vừa “sử dụng rồi ăn” chứ không phải là “sử dụng rồi vứt đi”, công ty mong muốn sẽ dần dần cố gắng cắt giảm đồ nhựa.


    ☆ 新しい言葉

    製菓(せいか): sản xuất bánh kẹo; chế biến bánh kẹo

    澱粉(でんぷん): tinh bột

    焼き固める: nướng/nung cho cứng

    耐水性(たいすいせい): tính chống thấm nước
    プレーン〔plain〕: - đơn giản; dễ hiểu; bình dị; không phức tạp
             - đơn giản; đơn sơ; giản dị; dung dị; không màu mè
             - đơn giản; thanh đạm (thức ăn, món ăn)





  10. #890
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    859
    Rep Power
    7

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đo áo sơ mi không tiếp xúc. Có thể đo qua ứng dụng trên điện thoại
    ワイシャツ採寸も非接触 スマホのアプリでOK
    [2020/11/23 18:49]


     百貨店でもメジャーを使わない「スマホ採寸」です。

     そごう・西武はワイシャツ売り場でスマートフォンのアプリを使った採寸サービスを試験導入しました。身長や体重などを入力して正面と横から写真を撮ると、肩幅や手足の長さなど全身のサイズが分かります。今後は他の店舗や売り場での導入も検討します。新型コロナウイルスの感染が広まって以降、百貨店では店員と客が触れる必要のない、こうした非接触の採寸サービスが広がりつつあります。



    ワイシャツ採寸も非接触 スマホのアプリでOK

     百貨店(ひゃっかてん)でもメジャーを使(つか)わない「スマホ採寸(さいすん)」です。

    “Đo bằng điện thoại”, không dùng thước đo dù ở tại cửa hàng bách hoá.



     そごう・
    西武(せいぶ)はワイシャツ()()でスマートフォンのアプリを使(つか)った採寸(さいすん)サービスを試験導入(しけんどうにゅう)しました。身長(しんちょう)体重(たいじゅう)などを入力(にゅうりょく)して正面(しょうめん)(よこ)から写真(しゃしん)()ると、肩幅(かたはば)手足(てあし)(なが)さなど全身(ぜんしん)のサイズが()かります。今後(こんご)()店舗(てんぽ)()()での導入(どうにゅう)検討(けんとう)します。新型(しんがた)コロナウイルスの感染(かんせん)(ひろ)まって以降(いこう)百貨店(ひゃっかてん)では店員(てんいん)(きゃく)()れる必要(ひつよう)のない、こうした非接触(ひせっしょく)採寸(さいすん)サービスが広がりつつあります。

    Công ty bán lẻ Sogo & Seibu đã đưa vào thử nghiệm dịch vụ đo kích thước sử dụng ứng dụng trên điện thoại tại quầy bán áo sơ mi. Sau khi nhập chiều cao, cân nặng, chụp ảnh chính diện và ảnh một bên cơ thể là biết được kích thước toàn thân như bề rộng vai, chiều dài tay chân. Công ty xem xét từ nay về sau cũng sẽ đưa vào sử dụng ở các quầy và cửa hàng khác. Kể từ khi vi rút corona chủng mới lây lan rộng, tại cửa hàng bách hoá không cần phải có sự tiếp xúc giữa nhân viên và khách hàng, các dịch vụ đo không tiếp xúc kiểu này đang dần phát triển.


    ☆ 新しい言葉


    採寸(さいすん)(する) : đo; đo kích thước (khi may âu phục...)

    もメジャー〔measure〕: - đo lường; cân đo
                - thước; cái thước
                - chuẩn mực; tiêu chuẩn; thước đo

    ワイシャツ 〔「ホワイトシャツ(white shirt)」〕: áo sơ mi; sơ mi

    ☆ 文法

    Vます+つつある: đang dần dần …




+ Trả lời Chủ đề
Trang 89 của 90 Đầu tiênĐầu tiên ... 39 79 87 88 89 90 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình