+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 70 của 74 Đầu tiênĐầu tiên ... 20 60 68 69 70 71 72 ... CuốiCuối
Kết quả 691 đến 700 của 731
  1. #691
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công ty Mercari đưa vào sử dụng vật liệu đóng gói sinh thái “có thể sử dụng vài trăm lần”
    メルカリがエコな梱包材 “数百回使えます”
    [2019/06/05 17:08]


    レジ袋の有料化を政府が検討するなど環境負荷の低減が課題となるなか、無料フリマアプリを展開するメルカリは数百回、繰り返し使える梱包材を導入すると発表しました。

     メルカリが開発したのは、テントなどに使われる強度の高い素材で作られ、数百回、繰り返して利用できる梱包用エコパックです。メルカリで買い物した人に抽選で配るなど5000個を提供し、使い回してもらうことで資源の再利用を推進します。ネット通販の普及によって段ボールなどの需要が増える一方、ごみの増加が社会的課題となるなか、メルカリは「梱包材も再利用する習慣を作っていきたい」としています。


    メルカリがエコな梱包材 “数百回使えます”

    レジ(ぶくろ)有料化(ゆうりょうか)政府(せいふ)検討(けんとう)するなど環境負荷(かんきょうふか)低減(ていげん)課題(かだい)となるなか、無料(むりょう)フリマアプリを展開(てんかい)するメルカリは数百回(すうひゃくかい)()(かえ)使(つか)える梱包材(こんぽうざい)導入(どうにゅう)すると発表(はっぴょう)しました。

    Trong lúc làm giảm gánh nặng cho môi trường đang trở thành vấn đề cần giải quyết như việc chính phủ cân nhắc thu phí túi siêu thị chẳng hạn, công ty thương mại điện tử Mercari triển khai ứng dụng Flea Market App miễn phí đã công bố sẽ đưa vào dùng chất liệu đóng gói hàng có thể sử dụng lặp đi lặp lại vài trăm lần.


     メルカリが
    開発(かいはつ)したのは、テントなどに使(つか)われる強度(きょうど)(たか)素材(そざい)(つく)られ、数百回(すうひゃくかい)()(かえ)して利用(りよう)できる梱包用(こんぽうよう)エコパックです。メルカリで()(もの)した(ひと)抽選(ちゅうせん)(くば)るなど5000()提供(ていきょう)し、使(つか)(まわ)してもらうことで資源(しげん)再利用(さいりよう)推進(すいしん)します。ネット通販(つうはん)普及(ふきゅう)によって(だん)ボールなどの需要(じゅよう)()える一方(いっぽう)、ごみの増加(ぞうか)社会的課題(しゃかいてきかだい)となるなか、メルカリは「梱包材(こんぽうざい)再利用(さいりよう)する習慣(しゅうかん)(つく)っていきたい」としています。

    Sản phẩm công ty Mercari phát triển là túi sinh thái dùng đóng gói có thể sử dụng lặp đi lặp lại vài trăm lần, được làm bằng chất liệu có độ bền cao thường được dùng làm các thứ như lều,... Qua việc cung cấp 5000 chiếc, như phát cho người mua sắm tại Mercari bằng cách rút thăm để người mua sắm sử dụng cho nhiều mục đích, nhờ đó sẽ thúc đầy việc tái sử dụng nguồn tài nguyên. Do sự phổ biến của việc mua bán qua mạng nên nhu cầu hộp giấy ngày càng tăng lên, trong lúc s ự gia tăng rác th ải đang trở thành vấn đề của xã hội, công ty Mercari cho biết “muốn mọi người tạo thói quen sử dụng lại vật liệu đóng gói”.


    ☆ 新しい言葉

    エコ〔eco〕: sinh thái 〔viết tắt của「エコロジー」〕

    梱包(こんぽう)(する) : gói đồ; đóng gói; hàng đóng gói

    (ざい):- gỗ; vật liệu gỗ
      - tài liệu; nguyên liệu
      - tài năng; nhân tài

    負荷(ふか)(する) : - gánh; gánh vác; đảm đương
          - tiếp quản cơ nghiệp (của ông cha); nhiệm vụ tiếp quản
          - (điện) phụ tải

    低減(ていげん)(する) : - (số lượng) giảm; giảm xuống; giảm bớt
          - (giá) giảm xuống; giảm; hạ; rẻ

    課題(かだい): - chủ đề; đề mục; đề tài
       - vấn đề cần giải quyết; công việc phải hoàn thành; thách thức

    ()(かえ)す: - lặp lại; lặp đi lặp lại; lặp lại nhiều lần; tái diễn
         - cuốn laị; cuộn lại; quấn lại (chỉ,...)

    パック〔pack〕: - đóng gói; gói; hộp (bằng giấy)
            - đắp mặt nạ dưỡng da

    抽選(ちゅうせん)抽籤(ちゅうせん)(する) : rút thăm; bốc thăm; bắt thăm

    (くば):- phân phối; phân chia; phân phát; phát; giao
       - xe duyên; gả
       - để tâm; chú ý; lưu ý
       - bố trí; sắp đặt

    使(つか)(まわ)す: sử dụng cho nhiều mục đích; sử dụng vào nhiều việc

    推進(すいしん)(する) : - đẩy tới
          - thúc đẩy

    ネット
    通販(つうはん):bán hàng trực tuyến; bán hàng qua mạng

    ☆ 文法

    Nによって: do bởi

    Vる+
    一方(いっぽう): ngày càng






  2. #692
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    19 vụ thiệt hại do gió giật: Nhà cửa hư hại, mái nhà cong, cây gãy
    突風で屋根めくれ、木折れる 住宅損壊など19件被害
    [2019/06/06 18:44]


     一夜明け、突風による被害が明らかになりました。

     5日午後3時半ごろ、福島県の会津坂下町で突風が発生しました。一夜明けて気象台が調査したところ、これまでに住宅やビニールハウスの損壊など、合わせて19件の被害が確認されています。この突風によるけが人はいませんでした。突風が発生した当時、会津地方には竜巻注意情報が出されていました。


    突風で屋根めくれ、木折れる 住宅損壊など19件被害

     一夜明(いちやあ)け、突風(とっぷう)による被害(ひがい)(あき)らかになりました。

    Rạng sáng đã rõ về thiệt hại do gió giật.

     
    5(いつ)()午後(ごご)3時半(じはん)ごろ、福島県(ふくしまけん)会津坂下町(あいづばんげまち)突風(とっぷう)発生(はっせい)しました。一夜明(いちやあ)けて気象台(きしょうだい)調査(ちょうさ)したところ、これまでに住宅(じゅうたく)やビニールハウスの損壊(そんかい)など、()わせて19(けん)被害(ひがい)確認(かくにん)されています。この突風(とっぷう)によるけが(にん)はいませんでした。(とっ)(ぷう)発生(はっせい)した当時(とうじ)会津地方(あいづちほう)には竜巻注意情報(たつまきちゅういじょうほう)()されていました。

    Khoảng 3 giờ rưỡi chiều qua 5/6 đã xảy ra trận gió giật tại thị trấn Aizubange thuộc tỉnh Fukushima. Khi đài khí tượng điều ta lúc rạng sáng xác nhận tại thời điểm này có tổng cộng có 19 vụ thiệt hại, như hư hỏng nhà ở và nhà lồng. Không có người bị thương do trận gió giật này. Khi xảy ra gió giật, ở địa phương Aizuchi có phát thông báo lưu ý đến lốc xoáy.


    ☆ 新しい言葉

    突風(とっぷう): gió giật

    ()れる: - (bị) gấp; gập; cong
        - gãy; cong gãy; gãy gập; gãy đôi
        - rẽ; quẹo
        - vất vả; khó nhọc; tốn công sức và thời gian (dùng ở hình thức 「
    (ほね)がおれる」)
        - nhượng bộ; thoả hiệp

    (まく)れる・(めく)れる: cuốn lên; xắn lên

    ()け:- bình minh; rạng đông; rạng sáng; tảng sáng
       - (ngày, tháng, năm) mới
       - hết; kết thúc; ngay sau khi kết thúc

    ビニールハウス〔和 vinyl”ouse〕 : nhà lồng (để ươm cây, trồng trọt)

    損壊(そんかい)(する) : hư hại

    竜巻(たつまき)
    : lốc xoáy; cơn lốc xoáy

    ☆ 文法

    NによるN1: do; bởi N

    Vたところ: khi V thì…





  3. #693
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Dân số tiếp tục giảm: Số vụ kết hôn cũng như số trẻ sinh giảm nhiều nhất, số người chết nhiều nhất
    婚姻数も出生数も最少 死者数は最多で人口減少続く
    [2019/06/07 17:28]


     去年1年間の結婚の件数が戦後、最も少なかったことが分かりました。

     厚生労働省によりますと、去年1年間の婚姻件数は戦後、最も少ない58万6500組で、初めて60万組を下回りました。初婚の平均年齢は男性が31.1歳、女性が29.4歳となっています。また、去年1年間に生まれた赤ちゃんは91万8400人で、調査を開始して以来、最少となった一方、国内の死亡者数は136万2500人で戦後、最多でした。全体の人口は約44万4000人減って過去最大の減少幅になりました。


    婚姻数も出生数も最少 死者数は最多で人口減少続く


     去年(きょねん)1年間(ねんかん)結婚(けっこん)件数(けんすう)戦後(せんご)(もっと)(すく)なかったことが()かりました。

    Được biết, số vụ kết hôn trong 1 năm vừa qua trở nên ít nhất sau thế chiến.


     厚生労働省(こうせいろうどうしょう)によりますと、去年(きょねん)1年間(ねんかん)婚姻件数(こんいんけんすう)戦後(せんご)(もっと)(すく)ない58(まん)6500(くみ)で、(はじ)めて60万組(まんくみ)下回(したまわ)りました。初婚(しょこん)平均年齢(へいきんねんれい)男性(だんせい)が31.1(さい)女性(じょせい)が29.4(さい)となっています。また、去年(きょねん)1年間(ねんかん)()まれた(あか)ちゃんは91(まん)8400(にん)で、調査(ちょうさ)開始(かいし)して以来(いらい)最少(さいしょう)となった一方(いっぽう)国内(こくない)死亡者数(しぼうしゃすう)は136(まん)2500(にん)戦後(せんご)最多(さいた)でした。全体(ぜんたい)人口(じんこう)(やく)44(まん)4000人減(にんへ)って過去最大(かこさいだい)減少幅(げんしょうはば)になりました。

    Theo Bộ y tế, Lao động và Phúc lợi xã hội cho biết, số vụ kết hôn trong 1 năm qua là 586.500 cặp, ít nhất kể từ sau thế chiến, đây là lần đầu tiên dưới mức 600.000 cặp. Tuổi trung bình kết hôn lần đầu hiện nay của nam giới là 31,1 tuổi, nữ giới là 29,4 tuổi. Ngoài ra, số trẻ sơ sinh trong năm ngoái là 918.400 trẻ, đây là con số nhỏ nhất kể từ khi bắt đầu điều tra, mặt khác, số người chết trong nước là 1.362.500 người, nhiều nhất kể từ sau thế chiến. Dân số tổng thể giảm nhiều nhất từ trước đến nay, giảm khoảng 444.000 người.


    ☆ 新しい言葉

    婚姻(こんいん) (する) : hôn nhân; kết hôn

    出生(しゅっしょう)(する) : (được) sinh ra; ra đời; chào đời

    最少(さいしょう):- ít nhất; tối thiểu ⇔ 最多(さいた)
       - trẻ nhất; nhỏ tuổi nhất ⇔ 最長(さいちょう)

    減少(げんしょう)(する) : giảm; giảm xuống; giảm bớt; giảm thiểu ⇔ 増加(ぞうか)

    戦後(せんご): hậu chiến; sau chiến tranh; sau thế chiến (lần thứ 2)


    )


    (くみ): bộ; cặp (từ đếm)

    下回(したまわ)る: dưới; thấp hơn (mức chuẩn) ⇔上回(うわまわ)

    ☆ 文法

    Nの・Vて
    以来(いらい): kể từ khi; suốt từ khi

    Vる
    一方(いっぽう): một mặt thì V, mặt khác

  4. #694
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    “Tiêu dùng một người” đang lớn rộng. Chuỗi nhà hàng Ootoya tăng gấp đội chỗ dành cho một người
    “おひとりさま”拡大 大戸屋 専用席を倍増!
    [2019/06/10 11:52]


     一人暮らし世帯が増え、いわゆる「おひとりさま消費」が拡大しています。定食チェーンの大戸屋に1人用の席の数を倍に増やした店舗が登場します。

     大戸屋は一人で利用する人が増えていて、1人用の席をこれまでの倍以上に増やした店舗を11日に都内にオープンします。
     街の人:「1人で2人の席とか、4人の席に2人で入るのって悪いかなって。混んでいる時は」「良いと思います。パッと入ってパッと出てこられるので」

     2040年には一人暮らし世帯が4割になるとされ、おひとりさま消費の市場規模は7.6兆円と年々拡大しています。



    おひとりさま”拡大 大戸屋 専用席を倍増!

     一人暮(ひとりぐ)らし世帯(せたい)()え、いわゆる「おひとりさま消費(しょうひ)」が拡大(かくだい)しています。定食(ていしょく)チェーンの大戸屋(おおとや)1(ひと)()(よう)(せき)(かず)(ばい)()やした店舗(てんぽ)登場(とうじょう)します。

    Số hộ sống một mình được gọi là “tiêu dùng một người” đang lớn rộng. Chuỗi nhà hàng cơm phần Ootoya đã ra mắt cửa tiệm có số chỗ ngồi dành cho 1 người tăng gấp đôi.


     
    大戸屋(おおとや)一人(ひとり)で利用する人が増えていて、1(ひと)()(よう)(せき)をこれまでの倍以上(ばいいじょう)()やした店舗(てんぽ)を11(にち)都内(とない)にオープンします。

    Chuỗi nhà hàng Ootoya có lượng khách đi một mình đang tăng lên, nên ngày mai sẽ khai trương trong thành phố Tokyo cửa tiệm tăng hơn gấp đôi từ trước đến nay chỗ ngồi dành cho 1 người.


     
    (まち)(ひと):「1(ひと)()2(ふた)()の席とか、4()(にん)(せき)2(ふた)()(はい)るのって(わる)いかなって。()んでいる(とき)は」「()いと(おも)います。パッと入ってパッと()てこられるので」

    “Những lúc đông đúc mà 1 người ngồi vào chỗ dành cho 2 người, hay 2 người ngồi chỗ dành cho 4 người thì không hay”; “Tôi nghĩ là hay. Vì có thể vào nhanh rồi ra nhanh”, người đi đường, nói.


     2040
    (ねん)には一人暮(ひとりぐ)らし世帯(せたい)が4(わり)になるとされ、おひとりさま消費(しょうひ)市場規模(しじょうきぼ)は7.6兆円(ちょうえん)年々拡大(ねんねんかくだい)しています。

    Năm 2040 được cho là sẽ có 40% số hộ sống một mình, quy mô thị trường tiêu thụ một người đang lớn rộng mỗi năm, với mức 7,6 nghìn tỷ yên.


    ☆ 新しい言葉

    一人暮(ひとりぐ)らし: sống một mình; cuộc sống đơn độc

    世帯(せたい): - hộ; hộ gia đình
      - có cuộc sống gia đình riêng
      - nhà cửa, đồ đạc cần thiết cho cuộc sống; tài sản

    消費(しょうひ)(する) : - tiêu thụ; sử dụng hết
          - (kinh tế) tiêu dùng; tiêu thụ

    拡大(かくだい)(する) : phóng to; phóng lớn; khuếch đại; mở rộng; bành trướng

    定食(ていしょく): suất; suất ăn; suất cơm; cơm suất; cơm phần

    チェーン〔chain〕: - xích; dây xích; sợi xích
             - sên; dây sên
             - hệ thống; dãy; chuỗi
             - đơn vị đo chiều dài theo hệ yard-pound (xấp xỉ 20,12 mét)




  5. #695
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lời nói chuyển thành dấu! Còn có thể dịch ra 10 thứ tiếng
    しゃべった言葉がスタンプに! 10カ国に翻訳も
    [2019/06/11 18:43]


    話した言葉がスタンプに新たなコミュニケーションの形です。

     11日から配信されたのは世界で初めて「しゃべる」と「描く」を同時にできるアプリです。文字を書く手間が省けるだけでなく日本語の他に英語、中国語など10カ国の言葉で翻訳もできるということです。開発した三菱電機などは、来年に迫ったオリンピックパラリンピックに向けて訪日外国人や聴覚障害者などとのコミュニケーションに役立ててほしいとしています。


    しゃべった言葉がスタンプに! 10カ国に翻訳も

    (はな)した言葉(ことば)がスタンプに(あら)たなコミュニケーションの(けい)です。

    Hình thức giao tiếp mới có lời nói chuyển thành con dấu.


     11
    (にち)から配信(はいしん)されたのは世界(せかい)(はじ)めて「しゃべる」と「()く」を同時(どうじ)にできるアプリです。文字(もじ)()手間(てま)(はぶ)けるだけでなく日本語(にほんご)(ほか)英語(えいご)中国語(ちゅうごくご)など10カ(こく)言葉(ことば)翻訳(ほんやく)もできるということです。開発(かいはつ)した三菱電機(みつびしでんき)などは、来年(らいねん)(せま)ったオリンピックパラリンピックに()けて訪日外国人(ほうにちがいこくじん)聴覚障害者(ちょうかくしょうがいしゃ)などとのコミュニケーションに役立(やくだ)ててほしいとしています。

    Được cung cấp thông tin vào hôm nay là một ứng dụng lần đầu tiên trên thế giới có thể làm cho “nói chuyện” và “vẽ” diễn ra đồng thời. Không chỉ có thể giảm bớt thời gian công sức viết chữ, mà ứng dụng này còn có thể dịch ra 10 thứ tiếng khác ngoài tiếng Nhật như tiếng Anh, tiếng Trung Quốc,... Hướng đến Olympic và Paralympic cận kề vào năm sau, công ty động cơ điện Mitsubishi phát triển sản phẩm này bày tỏ mong muốn ứng dụng sẽ giúp ích trong việc giao tiếp với người khiếm thính, người nước ngoài đến Nhật.



    ☆ 新しい言葉

    (しゃべ)る: - nói; nói chuyện
       - nói nhiều; nói luôn miệng; nói tía lia

    翻訳(ほんやく)(する) : - dịch; dịch thuật; phiên dịch; bài dịch; bản dịch
          - (sinh học) dịch mã

    スタンプ〔stamp〕: - dấu; con dấu; con dấu cao su
              - dấu bưu điện; dấu bưu cục
              - tem; tem thư
              - tem phiếu; tem (do cửa hàng, v.v. phát hành)

    コミュニケーション〔communication〕: truyền đạt thông tin; giao tiếp

    配信(はいしん)(する) : cung cấp thông tin; cung cấp tin tức

    手間(てま): - thời gian và công sức
       - công việc tốn thời gian và công sức
      - tiền công; tiền thù lao

    (はぶ)く:- loại ra; loại trừ; loại bỏ; bỏ
       - lược bỏ; lược bớt; bỏ bớt; cắt giảm; giảm bớt
       - tiết kiệm
       - phân phát; chia phát

    役立(やくだ)てる:giúp ích; làm lợi ích; sử dụng hiệu quả

    ☆ 文法

    Aい・Naな/である・V-普通形・N+だけでなく… も…: không chỉ

    Nに
    ()
    けて: hướng tới





  6. #696
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Bị khổ ở vì xung đột thương mại Mỹ - Trung Quốc.Tiền thưởng mùagiảm sau năm 2 năm.
    夏のボーナス2年ぶりダウン 米中摩擦に泣かされる
    [2019/06/12 11:55]

    この夏の大企業のボーナスは2年ぶりに前の年を下回る見通しであることが分かりました。

     経団連がまとめた第1回集計では、回答した83社の夏のボーナスは去年を2.52%下回る97万1777円でした。業種で最も下がったのは建設業で156万672円と高水準ではあるものの、去年に比べて3.95%減少しました。経団連は去年を下回った理由について、春の労使交渉で企業がベアを優先したことや米中貿易摩擦などで業績の先行きが不透明となっていることが影響していると分析しています。最終集計の結果は来月下旬に公表されます。

    夏のボーナス2年ぶりダウン 米中摩擦に泣かされる

    この(なつ)大企業(だいきぎょう)のボーナスは2(ねん)ぶりに(まえ)(とし)下回(したまわ)見通(みとお)しであることが()かりました。

    Được biết, tiền thưởng mùa hè của các doanh nghiệp lớn dự đoán sẽ thấp hơn năm trước sau 2 năm.


     
    経団連(けいだんれん)がまとめた(だい)1回集計(かいしゅうけい)では、回答(かいとう)した83(しゃ)(なつ)()ナス(なす)去年(きょねん)を2.52%下回(したまわ)る97(まん)1777(えん)でした。業種(ぎょうしゅ)(もっと)()がったのは建設業(けんせつぎょう)で156万672(えん)高水準(こうすいじゅん)ではあるものの、去年(きょねん)(くら)べて3.95%減少(げんしょう)しました。経団連(けいだんれん)去年(きょねん)下回(したまわ)った理由(りゆう)について、(はる)労使交渉(ろうしこうしょう)企業(きぎょう)がベアを優先(ゆうせん)したことや米中貿易摩擦(べいちゅうぼうえきまさつ)などで業績(ぎょうせき)先行(さきゆ)きが不透明(ふとうめい)となっていることが影響(えいきょう)していると分析(ぶんせき)しています。最終集計(さいしゅうしゅうけい)結果(けっか)来月下旬(らいげつげじゅん)公表(こうひょう)されます。


    Theo số liệu tính gộp lần thứ nhất do Liên đoàn Các tổ chức kinh tế Nhật Bản tổng hợp, số tiền thưởng mùa hè của 83 doanh nghiệp đã trả lời là 971.777 yên, thấp hơn 2,52% so với năm ngoái. Giảm thấp nhất trong chủng loại ngành nghề là ngành xây dựng, tuy theo mức chuẩn thì có cao, được 1.560.672 yên nhưng so với năm ngoái thì giảm 3,95%. Liên đoàn Các tổ chức kinh tế Nhật Bản phân tích thấy rằng, về lý do giảm so với năm ngoái là do c1 ảnh hưởng của việc ưu tiên tăng lương cơ bản do vxung đột thương mại Mỹ – Trung nên các doanh nghiệp không rõ ràng về thành tích kinh doanh sau này. Kết quả tổng hợp sau cùng sẽ được công bố vào 10 ngày cuối tháng tới.


    ☆ 新しい言葉

     
    経団連(けいだんれん):Liên đoàn Các tổ chức kinh tế Nhật Bản

    ダウン〔down〕(する) : - hạ; hạ xuống; xuống
    - (đấm bốc,...) ngã xuống; té xuống; đổ; gục
    - kiệt sức; đuối sức; xuống sức (do bệnh, mệt)
    - (máy móc,...) (bị) hỏng; sự cố
    - thua
    - loại (từ đếm số lần bị loại trong môn bóng chày)

    集計(しゅうけい)(する) : tính gộp; tính gộp tất cả; con số tính gộp; tổng số

    摩擦(まさつ)(する) : - cọ xát; cọ nhau; cạ nhau; chà xát; ma sát
    (vật lý học) ma sát
    va chạm; đụng chạm; xung đột; xích mích; bất hoà

    ()かされる: - bị làm khổ sở; bị làm khốn khổ; bị khiến cho khốn đốn
    - bị làm cho rơi nước mắt; bị khiến cho rơi lệ; bị xúc động

    下回(したまわ)る: dưới; thấp hơn (mức chuẩn) ⇔ 上回(うわまわ)

    ベア: tăng lương cơ bản; nâng mức lương cơ bản 〔 viết tắt của「ベースアップ」〔(和)base up〕


    先行(さきゆ)き: - sau này; tương lai; tiền đồ
    - biến động giá cả thị trường trong tương lai

    不透明(ふとうめい)(N, Adj) : - không trong suốt; mờ
    - chưa thấy có triển vọng; không sáng sủa; không rõ ràng


    ☆ 文法
    Nに
    (くら)
    べて: so với

    普通形(Naである/Nである) +ものの: (tuy…) nhưng

    Nについて: về



  7. #697
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đường đổ sập trong nháy mắt! Lượng lớn đất cát ào xuống
    道路が一瞬にしてグシャリ!大量の土砂がドドッと!
    [2019/06/13 18:55]


     幹線道路が一瞬にして崩落しました。

     ベトナムとの国境に近い中国南部の広西チワン族自治区で8日、道路が長さ60メートル、幅15メートルにわたって崩落し、土砂が瞬く間に隣の工事現場に崩れ落ちました。幸い、道路に亀裂が見つかってから工事が一時、中断され、また、周辺の道路も通行止めとなっていたため、死者は出ていないということです。事故の原因について専門家は、工事現場で水道管が破裂して水があふれ出たため、周辺の地盤が緩んで崩落につながったと分析しています。


    道路が一瞬にしてグシャリ!大量の土砂がドドッと!

     幹線道路(かんせんどうろ)一瞬(いっしゅん)にして崩落(ほうらく)しました。

    Tuyến đường chính đổ sập trong nháy mắt.


     ベトナムとの
    国境(こっきょう)(ちか)中国南部(ちゅうごくなんぶ)広西(こうせい)チワン族自治区(ぞくじちく)8(よう)()道路(どうろ)(なが)さ60メートル、(はば)15メートルにわたって崩落(ほうらく)し、土砂(どしゃ)(またた)()(となり)工事現場(こうじげんば)(くず)()ちました。(さいわ)い、道路(どうろ)亀裂(きれつ)()つかってから工事(こうじ)一時(いちじ)中断(ちゅうだん)され、また、周辺(しゅうへん)道路(どうろ)(つう)行止(こうど)めとなっていたため、死者(ししゃ)()ていないということです。事故(じこ)原因(げんいん)について専門家は、工事現場(こうじげんば)水道管(すいどうかん)破裂(はれつ)して(みず)があふれ()たため、周辺(しゅうへん)地盤(じばん)(ゆる)んで崩落(ほうらく)につながったと分析(ぶんせき)しています。

    Hôm 8/6 tại khu tự trị của dân tộc Choang thuộc tỉnh Quảng Tây gần biên giới Việt Nam, đường đã đổ sập kéo dài 60m, rộng 15m, trong phút chốc đất cát đổ sập xuống công trình ở bên cạnh. May thay, sau khi phát hiện có vết nứt trên đường, công trình đã được dừng tạm thời, hơn nữa, các đường xung quanh cũng bị cấm lưu thông nên không có người tử vong. Về nguyên nhânsự cố, các chuyên gia phân tích là do đường ống cấp nước bị vỡ làm nước tràn ra, cho nên nền đất xung quanh mềm ra nên có liên quan đến việc đường đổ sập.



    ☆ 新しい言葉

    幹線道路(かんせんどうろ): tuyến đường chính; trục đường chính

    崩落(ほうらく)(する) : - sập; sụp; sụp đổ; đổ sập
          - (kinh tế) sụt; sụt giá; rớt giá

    一瞬(いっしゅん): - một thoáng; trong chớp mắt; trong nháy mắt; trong phút chốc
       - đúng lúc đó

    国境(こっきょう): quốc giới; biên giới; biên giới quốc gia

    土砂(どしゃ): - đất cát; đất và cát
       - (Mật giáo) cát dùng để tán sa (cát rải lên mộ hay thi thể người quá cố để giải trừ tội chướng,...)

    工事現場(こうじげんば): công trường; hiện trường thi công; hiện trường xây dựng

    (くず)()ちる: sụp đổ; đổ sụp; sạt lở; băng hoại

    亀裂(きれつ): nứt; nứt nẻ; đường nứt; rạn nứt; vết nứt

    中断(ちゅうだん)(する) : - gián đoạn; dừng; ngưng; ngừng (giữa chừng); tạm dừng; tạm ngưng
           - (về mặt luật pháp) (hiệu lực) bị mất

    通行(つうこう)(する) : - đi lại; qua lại; tới lui; lưu thông; thông hành
          - phổ biến; được dùng rộng rãi

    破裂(はれつ)(する) : - vỡ; bể; nổ
          - đổ vỡ; không thành; thất bại

    (あふ)()る: tràn ra; trào ra

    地盤(じばん)
    : - mặt đất; nền đất
       - đất nền; nền (trong kiến trúc, xây dựng)
       - địa bàn; căn cứ; khu vực hoạt động; phạm vi ảnh hưởng

    (ゆるむ:- chùng; dùn; lỏng; lỏng lẻo
      - (tinh thần) bớt căng; được thư giãn
      - (khí hậu) bớt khắc nghiệt; dịu xuống
      - (giá thị trường) nới; hơi giảm; hạ nhiệt
      - (tốc độ,...) giảm; chậm lại
      - (quy định, kiểm soát, cảnh giới,...) nới lỏng; buông lỏng; lơi lỏng; lơ là
      - mềm ra

    ☆ 文法

    Nにわたって: suốt …

    Nについて: về


  8. #698
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Mở cửa “Con đường hoà bình” gần giới tuyến quân sự nhằm giảm căng thẳng giữa hai miền Nam - Bắc
    軍事境界線近くに「平和の道」 南北の緊張緩和へ
    [2019/06/14 17:00]


    韓国と北朝鮮の軍事境界線近くに作られた散策路「平和の道」が報道陣に公開されました。

     平和の道は、韓国北東部・高城(コソン)のDMZ(非武装地帯)を通る3キロほどの散策路です。軍事的緊張緩和を目指した去年9月の南北軍事合意に基づいて整備されました。1953年の朝鮮戦争停戦以降、韓国側がDMZを観光目的で公開したのは初めてで、散策路沿いには鉄条網やバリケードなどが手付かずのまま残されています。韓国政府は他に、板門店(パンムンジョム)に近い坡州(パジュ)地区でも散策路の整備を進めていて、合わせて3カ所を公開する予定です。


    軍事境界線近くに「平和の道」 南北の緊張緩和へ


    韓国(かんこく)北朝鮮(きたちょうせん)軍事境界線近(ぐんじきょうかいせんちか)くに(つく)られた散策路(さんさくろ)平和(へいわ)(みち)」が報道陣(ほうどうじん)公開(こうかい)されました。

    “Con đường hoà bình” – là đường tản bộ được làm gần giới tuyến quân sự giữa Hàn Quốc và Triều Tiên đã được mở cửa công khai cho nhóm phóng viên vào.



     
    平和(へいわ)(みち)は、韓国北東部(かんこくほくとうぶ)高城(たかぎ)(コソン)のDMZ(非武装地帯(ひぶそうちたい))を(とお)る3キロほどの散策路(さんさくろ)です。軍事的緊張緩和(ぐんじてききんちょうかんわ)目指(めざ)した去年(きょねん)9(がつ)南北軍事合意(なんぼくぐんじごうい)(もと)づいて整備(せいび)されました。1953(ねん)朝鮮戦争停戦以降(ちょうせんせんそうていせんいこう)韓国側(かんこくがわ)がDMZを観光目的(かんこうもくてき)公開(こうかい)したのは(はじ)めてで、散策路沿(さんさくろぞ)いには鉄条網(てつじょうもう)やバリケードなどが手付(てつ)かずのまま(のこ)されています。韓国政府(かんこくせいふ)(ほか)に、板門店()に(ちか)い坡州(パジュ)地区(ちく)でも散策路(さんさくろ)整備(せいび)(すす)めていて、()わせて3カ(しょ)公開(こうかい)する予定(よてい)です。

    Con đường hoà bình là đường tản bộ dài khoảng 3km đi xuyên qua DMZ (khu vực phi quân sự) Đông Bắc Hàn Quốc - Kosong. Con đường này được làm dựa trên thoả thuận quân sự hồi tháng 9 năm ngoái nhắm mục tiêu giảm căng thẳng quân sự giữa hai miền Nam- Bắc. Từ sau đình chiến Triều Tiên 1953, đây là lần đầu tiên phía Hàn quốc mở công khai khu vực phi quân sự với mục đích tham quan, men theo đường tản bộ vẫn còn y nguyên rào kẽm gai, rào chắn,... chưa đụng gì đến. Ngoài ra, chính phủ Hàn Quốc đang tiến hành làm đường tản bộ ở cả khu Paju gần Panmunjom (Bàn Môn điếm), dự định sẽ mở công khai tổng cộng 3 địa điểm.



    ☆ 新しい言葉

    軍事境界線(ぐんじきょうかいせん):đường ranh giới quân sự; giới tuyến quân sự

    報道陣(ほうどうじん): nhóm đưa tin; nhóm phóng viên; cánh truyền thông; báo giới

    公開(する) : công khai; mở công khai; mở cửa tự do

    非武装地帯(ひぶそうちたい): khu vực phi quân sự; vùng phi quân sự

    整備(せいび)(する) : chuẩn bị; bảo dưỡng

    手付(てつ)かず: - chưa dùng đến; chưa đụng đến
        - chẳng tốn công; không mất công sức

    鉄条網(てつじょうもう): dây thép gai chống đột nhập; rào kẽm gai (giăng ở tường, bờ rào)

    バリケード〔barricade〕: rào chắn (để ngăn sự tiến công xâm nhập của địch)
    ☆ 文法

    Nに
    (もと)づいて: dựa trên; căn cứ vào…





  9. #699
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Thiết bị bay không người lái giao nguyên liệu BBQ từ siêu thị trong thành phố Yokosuka đến đảo không người Sarushima
    横須賀のスーパー→猿島に ドローンがBBQ食材配達
    [2019/06/17 19:16]


     ドローンが海を越え、無人島にバーベキューの食材を届けます。

     このサービスは、東京湾の無人島「猿島」でバーベキューをする人にドローンを使って約1.5キロ離れた神奈川県横須賀市内のスーパーから5分ほどで食材などが届きます。対象の商品は約400種類で、料金は1回500円です。来月から3カ月間の限定運用ですが、楽天と西友は「将来的には、山間部などでのサービスにもつなげたい」としています。



    横須賀のスーパー→猿島に ドローンがBBQ食材配達

     ドローンが(うみ)()え、無人島(むじんとう)にバーベキューの食材(しょくざい)(とど)けます。

    Thiết bị bay không người lái (drone) vượt biển mang nguyên liệu làm món BBQ đến đảo không người Sarushima.


     このサービスは、
    東京湾(とうきょうわん)無人島(むじんとう)猿島(さるしま)」でバーベキューをする人にドローンを使って約1.5キロ(はな)れた神奈川県(かながわけん)横須賀市(よこすかし)内のスーパーから5(ふん)ほどで食材(しょくざい)などが(とど)きます。対象(たいしょう)商品(しょうひん)(やく)400種類(しゅるい)で、料金(りょうきん)は1(かい)500(えん)です。来月(らいげつ)から3カ月間(げつかん)限定運用(げんていうんよう)ですが、楽天(らくてん)西友(せいゆう)は「将来的(しょうらいてき)には、山間部(さんかんぶ)などでのサービスにもつなげたい」としています。

    Dịch vụ này sử dụng thiết bị bay không người lái, chỉ trong 5 phút từ siêu thị trong thành phố Yokosuka, tỉnh Kanagawa nằm cách đảo khoảng 1,5km các thứ như nguyên liệu nấu ăn sẽ được mang đến cho người làm món BBQ tại đảo không người “Sarushima” thuộc vịnh Tokyo. Đối tượng sản phẩm gồm khoảng 400 loại, tiền phí là 500 yên một lần. Từ tháng sau sẽ áp dụng giới hạn trong thời gian 3 tháng, nhưng công ty Rakuten và Seyu cho biết: “Mong muốn về sau cũng sẽ kết nối với dịch vụ ở những nơi như khu vực nằm giữa các đồi núi”.



    ☆ 新しい言葉

    食材(しょくざい): nguyên liệu món ăn; nguyên liệu thực phẩm


    配達(はいたつ)(する) : giao; phát; giao phát; chuyển phát (hàng, bưu phẩm,...theo địa chỉ)

    運用(うんよう)(する) : vận dụng; ứng dụng; áp dụng; sử dụng hiệu quả

    つなげる: nối; kết; buộc; cột

    山間部(さんかんぶ)
    : vùng giữa núi non; khu vực nằm giữa các đồi núi





  10. #700
    Dạn dày sương gió tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    697
    Rep Power
    6

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Đến quần đảo Nhật Bản bằng cách nào? Tái hiện việc đi biển thời tiền sử bằng “thuyền độc mộc”
    どうやって日本列島に?「丸木舟」で太古の航海再現
    [2019/06/18 19:35]


    私たちの祖先がどうやって海を渡ったのかを解明します。

     国立科学博物館の海部陽介人類史研究グループ長らのチームは約3万年前の航海を再現するため、石おので切り倒したスギの丸木舟で台湾から与那国島を目指すと発表しました。最初に日本列島にやってきた人たちがどうやって海を渡ったのかを解明するのが狙いです。今月25日から来月13日の間で風や波の穏やかな日を選んで出発し、200キロ以上を2日ほどかけて航行するということです。


    どうやって日本列島に?「丸木舟」で太古の航海再現

    (わたし)たちの祖先(そせん)がどうやって(うみ)(わた)ったのかを解明(かいめい)します。

    Sẽ làm sáng tỏ tổ tiên chúng ta đã vượt biển bằng cách nào?


     
    国立科学博物館(こくりつかがくはくぶつかん)海部(かいふ)陽介(ようすけ)人類史研究(じんるいしけんきゅう)グループ長らのチームは(やく)3万年前(まんねんまえ)航海(こうかい)再現(さいげん)するため、(いし)おので()(たお)したスギの丸木舟(まるきぶね)台湾(たいわん)から与那(よな)(ぐに)(じま)目指(めざ)すと発表(はっぴょう)しました。最初(さいしょ)日本列島(にほんれっとう)にやってきた(ひと)たちがどうやって(うみ)(わた)ったのかを解明(かいめい)するのが(ねら)いです。今月(こんげつ)25(にち)から来月(らいげつ)13(にち)(あいだ)(かぜ)(なみ)(おだ)やかな()(えら)んで出発(しゅっぱつ)し、200キロ以上(いじょう)2(ふつ)()ほどかけて航行(こうこう)するということです。

    Đội của trưởng nhóm nghiên cứu lịch sử nhân loại, ông Kaifu Yousuke thuộc Viện bảo tàng khoa học quốc gia cho biết, sẽ từ Đài Loan nhắm đến đảo Yonaguni bằng thuyền độc mộc gỗ cây liễu sam được chặt ngã bằng rìu đá, nhằm tái hiện việc đi biển cách đây 30.000 năm. Mục tiêu là nhằm làm sáng tỏ việc những người đầu tiên đến quần đảo Nhật Bản đã vượt biển bằng cách nào? Trong thời gian từ ngày 25 tháng này đến ngày 13 tháng tới sẽ chọn ngày có gió và sóng êm để xuất phát, sẽ mất khoảng 2 ngày để đi hơn 200km.


    ☆ 新しい言葉

    丸木舟(まるきぶね): xuồng độc mộc; thuyền độc mộc

    太古(たいこ): thời tiền sử; cổ xưa

    航海(こうかい)(する) : hàng hải; đi biển (bằng tàu)

    解明(かいめい)(する) : làm sáng tỏ; làm cho minh bạch

    博物館(はくぶつかん): viện bảo tàng; nhà bảo tàng

    目指(めざ)す: - nhắm vào; nhắm đến
        - nhắm; nhằm; nhắm tới; hướng tới; lấy làm mục tiêu

    (おの): rìu; cái rìu
    (ねら)い: - nhắm; ngắm
       - mục tiêu; đích ngắm; đích nhắm tới; ý đồ

    航行(こうこう)
    (する): (tàu thuyền, máy bay) đi; chạy; bay




+ Trả lời Chủ đề
Trang 70 của 74 Đầu tiênĐầu tiên ... 20 60 68 69 70 71 72 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình