+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức  ニュース

Trang 32 của 32 Đầu tiênĐầu tiên ... 22 30 31 32
Kết quả 311 đến 318 của 318
  1. #311
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    283
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Công bố mẫu iPhone mới có cả tính năng sạc không dây
    新型「iPhone」発表 ワイヤレス充電など新機能も
    (2017/09/13 07:03)


    アメリカのアップル社はスマートフォン「iPhone(アイフォーン)」の10周年モデルで高級機種として「iPhoneX」を発表しました。

     iPhoneXは全面が5.8インチの画面になった斬新なデザインが特徴です。ロックを解除するホームボタンがなくなり、ロックの解除には顔認証の技術が使われます。ワイヤレス充電にも対応します。日本では10月27日から予約を受け付け、11月3日に発売します。また「iPhone8」と「iPhone8Plus」も発表されました。こちらもワイヤレス充電に対応しています。iPhone8とiPhone8Plusの予約注文は今月15日から予約を受け付け、22日に発売されます。



    新型「iPhone」発表 ワイヤレス充電など新機能も

    アメリカのアップル(しゃ)はスマートフォン「iPhone(アイフォーン)」の10周年(しゅうねん)モデルで高級(こうきゅう)()(しゅ)として「iPhone(アイフォーン)X(テン)」を発表(はっぴょう)しました。

    Hãng Apple của Mỹ đã công bố mẫu “iPhoneX”, được xem như loại máy cao cấp kỷ niệm 10 năm ra mắt điện thoại thông minh “iPhone”.


      iPhoneXは全面(ぜんめん)が5.8インチの画面(がめん)になった斬新(ざんしん)なデザインが特徴(とくちょう)です。ロックを解除(かいじょ)するホームボタンがなくなり、ロックの解除(かいじょ)には顔認証(かおにんしょう)技術(ぎじゅつ)使(つか)われます。ワイヤレス充電(じゅうでん)にも対応(たいおう)します。日本(にほん)では10月27日から予約(よやく)()()け、11(がつ)3(みっ)()発売(はつばい)します。また「iPhone(アイフォーン)8(エイト)」と「iPhone8Plus(プラス)」も発表(はっぴょう)されました。こちらもワイヤレス充電(じゅうでん)対応(たいおう)しています。iPhone8とiPhone8Plusの予約(よやく)注文(ちゅうもん)今月(こんげつ)15()から予約(よやく)()()け、22(にち)発売(はつばい)されます。

    iPhoneX có đặc trưng thiết kế mới mẻ, toàn bộ mặt trước là màn hình 5.8 inch. Nút Home mở khoá không còn, công nghệ nhận diện gương mặt (Face ID) được sử dụng để mở khoá. iPhoneX cũng đáp ứng sạc không dây. Ở Nhật, nhận đặt trước từ ngày 27/10 và đến ngày 3/11 sẽ bán ra. Ngoài ra, hãng cũng đã công bố iPhone8 và iPhone8 Plus. Hai mẫu này cũng đáp ứng sạc không dây. Nhận đặt iPhone8 và iPhone8 Plus từ ngày 15/9, đến ngày 22/9 sẽ được bán ra.


    ☆ 新しい言葉

    周年(しゅうねん):đầy năm; tròn năm

    斬新(ざんしん)(Na): mới mẻ

    モデル(model): mẫu; kểu; mô-đen

    全面(ぜんめん):toàn bộ bề mặt; toàn bộ mặt trước; toàn diện; mọi mặt

    ロック(lock): khoá

    解除(かいじょ)(する): giải trừ; xoá bỏ; bãi bỏ; huỷ bỏ; dỡ bỏ

    顔認証(かおにんしょう):nhận diện gương mặt (Face ID)

    ワイヤレス(wireless): không dây; vô tuyến

    ワイヤレス
    充電(じゅうでん)(wireless charging): sạc không dây

    対応(たいおう)(する): ứng xử; ứng phó; đối phó; đáp ứng

    ()()ける:nhận; thụ lý; tiếp nhận

    ☆ 文法

    ~が特徴です: đặc trưng là

    Nとして: với tư cách là…




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000109896.html

  2. #312
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    283
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Kéo áo cứu bé gái sau 2 tiếng nhìn chằm chằm xuống mặt đất
    地上を見つめ2時間シャツを引っ張り少女を救助
    (2017/09/14 12:53)

    ビルの屋上から飛び降りようとする少女、救助の瞬間をカメラが捉えていました。

     中国・貴州省の17階のビル屋上に立つ少女。柵の外側へ乗り越え、足場は人がぎりぎり立っていられるだけのスペースしかありません。現場には消防隊のほか、少女の家族や学校の教師らが駆け付けて戻ってくるように説得しますが、少女は応じることなく、地上を見つめたままです。約2時間にわたって膠着(こうちゃく)状態が続いた次の瞬間。教師がペットボトルの水で注意をそらした瞬間に少女のシャツを引っ張り、無事に内側に引き戻されたということです。



    地上を見つめ2時間…シャツを引っ張り少女を救助

    ビルの屋上(おくじょう)から()()りようとする少女(しょうじょ)救助(きゅうじょ)瞬間(しゅんかん)をカメラが(とら)えていました。

    Bé gái định nhảy xuống từ sân thượng của một toà nhà, camera đã ghi lại được khoảnh khắc cứu nguy đó.


     中国(ちゅうごく)貴州省(きしゅうしょう)の17(かい)ビル(びる)屋上(おくじょう)()少女(しょうじょ)(さく)外側(そとがわ)()()え、足場(あしば)(ひと)がぎりぎり()っていられるだけのスペースしかありません。現場(げんば)には消防隊(しょうぼうたい)のほか、少女(しょうじょ)家族(かぞく)学校(がっこう)教師(きょうし)らが()()けて(もど)ってくるように説得(せっとく)しますが、少女(しょうじょ)(おう)じることなく、地上(ちじょう)()つめたままです。(やく)2時間(じかん)にわたって膠着(こうちゃく)状態(じょうたい)(つづ)いた(つぎ)瞬間(しゅんかん)教師(きょうし)がペットボトルの(みず)注意(ちゅうい)をそらした瞬間(しゅんかん)少女(しょうじょ)のシャツを()()り、無事(ぶじ)内側(うちがわ)()(もど)されたということです。

    ̣t bé gái đứng trên sân thượng toà nhà 17 tầng ở tỉnh Quý Châu, Trung Quốc.
    Leo ra phía ngoài hàng rào, chỗ đặt chân chỉ là một khoảng trống chỉ có thể đứng vừa sít. Tại hiện trường, ngoài đội cứu hoả còn có gia đình bé gái, các thầy cô giáo trong trường chạy vội đến thuyết phục quay trở vào, tuy nhiên cô bé vẫn nhìn chằm chằm mặt đất mà không phản ứng. Và, đây là khoảnh khắc tiếp theo sau tình trạng bế tắc kéo dài suốt khoảng 2 tiếng. Trong tích tắc đánh lạc sự chú ý bằng nước uống trong chai nhựa PET, thầy giáo đã kéo áo bé gái và kéo bé gái vào trở lại phía trong một cách an toàn.


    ☆ 新しい言葉

    ()()りる: nhảy xuống; bay xuống; phóng xuống; lao mình

    (とら)える:lấy được; nắm lấy

    (さく): hàng rào cọc

    ()()える: vượt qua; cưỡi qua; leo qua; trèo qua

    足場(あしば):chỗ để chân; chỗ bám chân

    ぎりぎり: sát nút; sít sao; sát

    ()()ける: chạy vội đến; lao nhanh đến; vội vã đến; đi đến; đi tới

    地上(ちじょう): trên mặt đất

    説得(せっとく)(する): thuyết phục

    (おう)じる: ứng; đáp ứng; đáp lại; hưởng ứng

    見つめる: nhìn chằm chằm

    膠着(こうちゃく)(する): bế tắc; mắc kẹt; lâm vào thế bí

    ペットボトル(PET bottle): chai PET; chai nhựa PET

    ()らす: làm trệch (lệch) hướng; đánh lạc hướng; lảng; ngoảnh

    ()()る: lôi đi; kéo đi

    ()(もど)す: kéo trở về; kéo trở lại; đưa trở lại

    ☆ 文法

    Vようとする: định V

    Vることなく: mà không

    Nにわたって:kéo dài suốt… (không gian/thời gian)





    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000110017.html

  3. #313
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    283
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Cuộc sống sẽ thay đổi thế nào nhờ IoT? Trải nghiệm “tương lai gần” của 77 công ty
    IoTで暮らしどう変わる?77社による“近未来”体験
    (2017/09/15 15:09)


    「IoT」、モノのインターネット化による暮らしはどのくらい便利になるのでしょうか。その体験会が開かれました。

     スマートフォンに命令するだけで、コーヒーが入ったりカーテンの開け閉めができたり外出でドアが閉まった後にロボット掃除機が動き出したりします。この体験会は家電業界や住宅業界など様々な業種の77社が協力して、モノのインターネット化による便利な暮らしを実現させようというプロジェクトの一環として開かれました。

     東急電鉄・武田浩治上席参事:「すべての会社があらゆる企業と本気でつながるんだと。そのための製品、サービスを開発していく。ここが最も重要なことだと思っています」

     この便利な暮らし、あと2年から3年で実現できそうだということです。



    IoTで暮らしどう変わる?77社による“近未来”体験

    「IoT」、モノのインターネット()による()らしはどのくらい便利(べんり)になるのでしょうか。その体験会(たいけんかい)(ひら)かれました。

    IoT, cuộc sống nhờ Vạn vật kết nối Internet sẽ trở nên tiện lợi đến đâu? Một buổi trải nghiệm về điều này đã được tổ chức.

     スマートフォンに命令(めいれい)するだけで、コーヒーが入ったりカーテンの(ひら)()めができたり外出(がいしゅつ)でドアが()まった(あと)にロボット掃除機(そうじき)(うご)()したりします。この体験会(たいけんかい)家電業界(かでんぎょうかい)住宅業界(じゅうたくぎょうかい)など様々(さまざま)業種(ぎょうしゅ)の77(しゃ)協力(きょうりょく)して、モノのインターネット化による便利(べんり)()らしを実現(じつげん)させようというプロジェクトの一環(いっかん)として(ひら)かれました。

    Ở bên ngoài, chỉ bằng cách ra lệnh cho điện thoại thông minh (smartphone) là có thể nào là pha cà phê, đóng mở màn cửa, sau khi cửa đóng lại là robot hút bụi sẽ bắt đầu hoạt động. Buổi trải nghiệm này được tổ chức với sự hợp tác của 77 công ty đủ loại ngành nghề như ngành điện gia dụng, ngành nhà ở, đây được xem như một khâu trong dự án biến cuộc sống trở nên tiện lợi nhờ Vạn vật kết nối Internet trở thành hiện thực.


     東急電鉄(とうきゅうでんてつ)武田浩治(たけだこうじ)上席(じょうせき)参事(さんじ):「すべての会社(かいしゃ)があらゆる企業(きぎょう)本気(ほんき)でつながるんだと。そのための製品(せいひん)、サービスを開発(かいはつ)していく。ここが(もっと)重要(じゅうよう)なことだと(おも)っています」

    “Tôi nghĩ tất cả các công ty sẽ thực sự kết nối với mọi doanh nghiệp. Sẽ ngày càng phát triển sản phẩm, dịch vụ để phục vụ cho mục đích đó. Đây là việc quan trọng nhất”, ông Takeda Koji – cán bộ cấp cao của Tập đoàn Tokyu Corporation, nói.



     この便利(べんり)()らし、あと2(ねん)から3(ねん)実現(じつげん)できそうだということです。

    Cuộc sống tiện lợi này nghe nói có thể sẽ thành hiện sau từ 2 đến 3 năm nữa.



    ☆ 新しい言葉

    IoT (アイオーティー) 〔 Internet of Things〕:vạn vật kết nối Internet

    協力(きょうりょく)(する): hợp tác; chung tay

    ロボット
    掃除機(そうじき): robot hút bụi

    実現(じつげん)(する): thành hiện thực; làm thành hiện thực; hiện thực hoá; thực hiện

    プロジェクト(project): dự án

    一環(いっかん): một mắt xích; một khâu; một bộ phận

    業種(ぎょうしゅ): loại ngành nghề; các ngành nghề; các ngành kinh doanh

    上席(じょうせき): (cấp bậc, hạng) trên; cấp cao

    参事(さんじ): tham sự (chức danh sau 「長官」: trưởng; chánh)

    あらゆる: mọi; tất cả; toàn bộ

    本気(ほんき): thật lòng; thật tình; thực tâm; thật ý; thành ý; nghiêm túc

    つながるnối nhau; nối kết; kết nối

    ☆ 文法

    Vしていく: từ nay về sau sẽ ngày càng V

    Nによる: bởi




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_econ...000110116.html

  4. #314
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    283
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Việt Nam: bão số 19 làm 6 người chết, 30 ngàn căn nhà hư hỏng
    ベトナムは台風19号で… 6人死亡、3万棟以上が損壊
    (2017/09/17 19:06)


    ベトナムでは、台風19号が上陸して大きな被害が出ています。

     洪水で木々は水につかり、バイクに乗った男性は今にも飛ばされそうになっています。ロイター通信によりますと、14日にベトナムに上陸した台風19号により、これまでに少なくとも6人が死亡しました。ベトナム中心部では、洪水や強風で3万棟以上の建物が損壊したということです。台風は16日に熱帯低気圧に変わり、被災地では軍や警察が壊れた住宅の修理などに追われました。ベトナムでは毎年、台風による被害が相次いでいて、去年1年間で200人以上が死亡しています。



    ベトナムは台風19号で 6人死亡、3万棟以上が損壊

    ベトナムでは、台風(たいふう)19(ごう)上陸(じょうりく)して(おお)きな被害(ひがい)()ています。

    Bão số 19 đổ bộ vào đất liền gây thiệt hại lớn ở việt Nam.


     洪水(こうずい)木々(きぎ)(みず)につかり、バイクに()った男性(だんせい)(いま)にも()ばされそうになっています。ロイター通信(つうしん)によりますと、14(じゅうよっ)()にベトナムに上陸(じょうりく)した台風(たいふう)19(ごう)により、これまでに少なくとも6(にん)死亡(しぼう)しました。ベトナム中心部(ちゅうしんぶ)では、洪水(こうずい)強風(きょうふう)で3(まん)(とう)以上(いじょう)建物(たてもの)損壊(そんかい)したということです。台風(たいふう)は16(にち)熱帯低気圧(ねったいていきあつ)()わり、被災地(ひさいち)では(ぐん)警察(けいさつ)(こわ)れた住宅(じゅうたく)修理(しゅうり)などに()われました。ベトナムでは毎年(まいとし)台風(たいふう)による被害(ひがい)相次(あいつ)いでいて、去年(きょねん)1年間(ねんかん)で200(にん)以上(いじょう)死亡(しぼう)しています。

    Cây cối ngập nước do lũ lụt, một người đàn ông đi trên chiếc xe máy suýt bị thổi bay. Theo Hãng thông tấn Reuters, đến nay đã có ít nhất 6 người chết do bão số 19 đổ bộ vào Việt Nam hôm 14/9. Hơn 30.000 căn nhà ở miền Trung Việt Nam hư hại do gió mạnh và lũ lụt. Đến ngày 16/9 bão đã chuyển thành áp thấp nhiệt đới, quan đội và công an cấp bách sửa chữa nhà cửa bị hư hỏng tại vùng bị thiệt hại. Ở Việt Nam, thiệt hại do bão liên tiếp xảy ra, chỉ trong năm ngoái có hơn 200 người chết.


    ☆ 新しい言葉
    ()
    猛威(もうい): sức mạnh dữ dội

    上陸(じょうりく)(する): đổ bộ; lên bờ; vào đất liền

    被害(ひがい)(する): thiệt hại

    洪水(こうずい): lũ lụt

    ()かる/ ()かる: ngâm; ngập (nước)

    少なくとも: ít nhất

    損壊(そんかい)(する): hư hỏng

    追う: hối thúc; thúc giục; cấp bách (dùng ở dạng bị động)

    ☆ 文法

    いまにも… Vます+そうになる: sắp sửa V; như muốn V

    N1によるN2: do bởi N1




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000110261.html

  5. #315
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    283
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Gan lì... Động vật nào trốn trong bánh xe?
    ど根性○○ タイヤの奥に隠れていたのは?
    (2017/09/19 17:38)


    ドライバーが車を止めると鳴き声がしたので、のぞいて見るとある動物が忍び込んでいました。走行中にもかかわらず生き延びた動物とは、何でしょうか。

    くわしくは動画で…


    ど根性○○ タイヤの奥に隠れていたのは?

    ドライバーが(くるま)()めると()(ごえ)がしたので、のぞいて()るとある動物(どうぶつ)(しの)()んでいました。走行中(そうこうちゅう)にもかかわらず()()びた動物(どうぶつ)とは、(なん)でしょうか。

    Vì khi dừng xe thấy có tiếng kêu, thử dòm vào thì thấy con vật nào đó đã lẻn vào. Con vật vẫn sống sót bất kể xe đang chạy là con gì nhỉ?


    くわしくは動画(どうが)で…

    Chi tiết trong video…


    ☆ 新しい言葉

    (おく): bên trong

    (かく)れる: ẩn; nấp; trốn

    タイヤ(tire): lốp xe; vỏ xe

    ドライバー(driver): người lái xe

    ()(ごえ)がする: có tiếng kêu

    のぞく:xem lén; xem trộm; nhìn sơ qua; nhìn lướt qua; liếc qua

    根性(こんじょう):- có khí phách; bản tính (nhấn mạnh của 「根性」)
       - gan góc; gan lì

    ()()びる: còn sống; sống sót

    (しの)()む: lẻn vào; lén vào

    ☆ 文法

    普通形(ふつうけい)(Na/N)[Na/Nである]+にも(かか)わらず: bất kể; bất chấp




    http://news.home-tv.co.jp/news.php?y...4&id=000110390

    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000110390.html

  6. #316
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    283
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    400.000 người Rohingya ồ ạt chạy sang Bangladesh tị nạn
    バングラデシュにロヒンギャ流入 40万人が難民に
    (2017/09/20 05:55)


    ミャンマーのイスラム教徒「ロヒンギャ」がバングラデシュに相次いで流入している問題で、ANNは劣悪な環境で暮らす難民の現状を取材しました。

     ミャンマーのイスラム教徒「ロヒンギャ」の武装勢力が先月、西部ラカイン州で警察署などを襲撃をしたのをきっかけに治安部隊が掃討作戦を展開しています。このため、大勢のロヒンギャが国境を接するバングラデシュに逃れ、難民の規模は約40万人に上っています。

     難民のロヒンギャ:「200人以上が殺されました。私の弟も殺されました」

     現地では水や食料のほか、テントなども不足しています。トイレなどの設備も足りないことから、病気が蔓延する事態が懸念されています。



    バングラデシュにロヒンギャ流入 40万人が難民に

    ミャンマーのイスラム教徒(きょうと)「ロヒンギャ」がバングラデシュに相次(あいつ)いで流入(りゅうにゅう)している問題(もんだい)で、ANNは劣悪(れつあく)環境(かんきょう)()らす難民(なんみん)現状(げんじょう)取材(しゅざい)しました。

    Về vấn đề người Hồi giáo Rohingya ở Myanmar liên tục chạy sang Bangladesh, ANN đã thu thập thông tin về tình trạng hiện tại của người tị nạn đang sinh sống trong môi trường tồi tệ.


     ミャンマーのイスラム教徒(きょうと)「ロヒンギャ」の武装勢力(ぶそうせいりょく)先月(せんげつ)西部(せいぶ)ラカイン(しゅう)警察署(けいさつしょ)などを襲撃をしたのをきっかけに治安部隊(ちあんぶたい)掃討(そうとう)作戦(さくせん)展開(てんかい)しています。このため、大勢(おおぜい)のロヒンギャが国境(こっきょう)(せっ)するバングラデシュに(のが)れ、難民(なんみん)規模(きぼ)(やく)40(まん)(にん)(のぼ)っています。

    Nhân vụ lực lượng vũ trang người Hồi giáo Rohingya ở Myanmar tấn công đồn cảnh sát tại bang Rakhine, miền Tây Myanmar hồi tháng trước, lực lượng an ninh của chính phủ đang tiến hành triển khai chiến dịch quét sạch lực lượng vũ trang người Hồi giáo.Vì vậy, rất đông người Rohingya đã chạy trốn sang quốc gia giáp biên giới Bangladesh, quy mô người tị nạn hiện đang lên tới khoảng 400.000 người.


     難民(なんみん)のロヒンギャ:「200(にん)以上(いじょう)(ころ)されました。(わたし)(おとうと)(ころ)されました」

    “Hơn 200 người đã bị giết. Em trai tôi cũng đã bị giết”, một người tị nạn Rohingya cho biết.


     現地(げんち)では(みず)食料(しょくりょう)のほか、テントなども不足(ふそく)しています。トイレなどの設備(せつび)()りないことから、病気(びょうき)蔓延(まんえん)する事態(じたい)懸念(けねん)されています。

    Tại hiện trường nơi tị nạn, ngoài thực phẩm và nước thì cả những thứ như lều cũng không đủ. Từ chỗ thiếu thốn cả thiết bị như nhà vệ sinh dẫn tới sự lo ngại tình trạng bệnh tật sẽ lan rộng.


    ☆ 新しい言葉

    難民(なんみん): người tị nạn

    流入(りゅうにゅう)(する):(người, vật từ nơi khác) chảy vào; đổ vào; tuồn (vào)

    教徒(きょうと): tín đồ

    劣悪(れつあく)(N, Na) thấp kém; yếu kém; kém cỏi; tồi tệ; tồi ⇔ 優良(ゆうりょう)

    勢力(せいりょく): thế lực; sức ảnh hưởng

    掃討(そうとう)(する): quét sạch; dẹp trừ

    ~に
    (のぼ)る: lên tới; đạt tới

    (ころ)す: giết

    食料(しょくりょう): đồ ăn; thức ăn; thực phẩm

    不足(ふそく)(する)、()りる: thiếu; không đủ

    設備(せつび)(する): trang bị; lắp đặt; thiết bị; dụng cụ

    テント(tent): lều; trại

    蔓延(まんえん)(する): (bệnh truyền nhiễm,..) lan rộng; lan tràn; tràn lan

    懸念(けねん)(する): lo lắng; lo ngại; quan ngại

    ☆ 文法

    Nをきっかけに(して) : nhân dịp/cơ hội



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000110431.html

  7. #317
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    283
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lương thực, nước,… Người tị nạn Rohingya giành nhau hàng cấp phát
    食糧や水…ロヒンギャ難民 配給を奪い合う
    (2017/09/21 10:31)


     ミャンマーのイスラム教徒「ロヒンギャ」が武力衝突によって隣国のバングラデシュに避難するなか、現地では支援物資を巡って難民同士で争いが起きています。

     先月のミャンマーの治安部隊とロヒンギャの衝突以来、隣国のバングラデシュには約40万人のロヒンギャがミャンマーから避難してきています。現地では食糧や水のほか、テントや医薬品が不足していて、難民たちは過酷な生活を強いられています。バングラデシュ政府は難民を適切に管理するため、正規の難民キャンプに移動させる措置を取っていますが、一部の難民は無許可で自ら山を切り開き、独自のキャンプを作っていて、政府は対応に苦慮しています。



    食糧や水…ロヒンギャ難民 配給を奪い合う

     ミャンマーのイスラム教徒「ロヒンギャ」が武力(ぶりょく)衝突(しょうとつ)によって隣国(りんこく)のバングラデシュに避難(ひなん)するなか、現地(げんち)では支援物資(しえんぶっし)(めぐ)って難民同士(なんみんどうし)(あらそ)いが()きています。

    Trong bối cảnh người Hồi giáo Rohingya ở Myanmar lánh nạn sang quốc gia láng giềng Bangladesh do xung đột vũ lực, thì tại hiện trường nơi tị nạn đang xảy ra cuộc tranh giành hàng cứu trợ giữa những người tị nạn với nhau.


     先月(せんげつ)のミャンマーの治安部隊(ちあんぶたい)とロヒンギャの衝突以来(しょうとついらい)隣国(りんこく)のバングラデシュには(やく)40万人(まんにん)のロヒンギャがミャンマーから避難(ひなん)してきています。現地(げんち)では食糧(しょくりょう)(みず)のほか、テントや医薬品(いやくひん)不足(ふそく)していて、難民(なんみん)たちは過酷(かこく)生活(せいかつ)()いられています。バングラデシュ政府(せいふ)難民(なんみん)適切(てきせつ)管理(かんり)するため、正規(せいき)難民(なんみん)キャンプに移動させる措置(そち)()っていますが、一部(いちぶ)難民(なんみん)無許可(むきょか)(みずか)(やま)()(ひら)き、独自(どくじ)のキャンプを(つく)っていて、政府(せいふ)対応(たいおう)苦慮(くりょ)しています。

    ̉ từ sau cuộc xung đột xảy ra giữa người Rohingya với lực lượng an ninh ở Myanmar hồi tháng trước, tại quốc gia láng giềng Bangladesh hiện có khoảng 400.000 người Rohingya từ Myanmar kéo đến tị nạn. Tại hiện trường, ngoài lương thực và nước thì lều và thuốc men đều thiếu thốn, người dân tị nạn đang bị buộc phải sống một cuộc sống khắc nghiệt. Để quản lý thích hợp người tị nạn, chính phủ Bangladesh dùng biện pháp bắt họ di chuyển đến các trại trị nạn chính thức, tuy nhiên một bộ phận người tị nạn đã tự khai phá núi, dựng trại riêng mà không có sự cho phép, chính phủ Bangladesh đang khổ sở suy nghĩ cách đối phó.


    ☆ 新しい言葉

    配給(はいきゅう)(する):phân phát; cấp phát

    (うば)()う: giành nhau; tranh nhau; tranh giành

    武力(ぶりょく): vũ lực

    衝突(しょうとつ)(する): xung đột; đụng độ; đụng chạm; va chạm

    難民(なんみん):người dân tị nạn

    隣国(りんこく): nước láng giềng

    支援物資(しえんぶっし): hàng cứu trợ

    部隊(ぶたい):- đội quân; bộ đội; - đội; nhóm; toán; lực lượng

    過酷(かこく)(Na): khắc nghiệt; khắc khe

    ()いる: bắt; buộc; ép; bắt buộc; ép buộc; cưỡng ép

    措置(そち):giải quyết; xử lý; xử trí

    無許可(むきょか): không được sự cho phép; không có sự cho phép

    (みずか)ら: tự mình

    ()(ひら)く:khai hoang; khai khẩn; khai phá (làm đường, nhà ở, nương rẫy,...)

    独自(どくじ): riêng lẻ; riêng mình

    キャンプ(camp): trại

    苦慮(くりょ)(する): khổ tâm; phiền não suy nghĩ

    ☆ 文法

    N+
    同士(どうし): giữa những người… với nhau

    N+によって: do; bởi

    Nを
    (めぐ)って: xoay quanh; xung quanh( vấn đề N)

    Vて・N+以来(いらい): kể từ khi’ suốt từ khi



    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000110533.html

  8. #318
    Bay cao tinhlang is on a distinguished road tinhlang's Avatar
    Ngay tham gia
    Aug 2014
    Bài viết
    283
    Rep Power
    4

    Tin tức  ニュース

    テレ朝news
    Lực lượng cứu hộ Nhật Bản đã tới nơi, niềm hy vọng được gửi gắm trong tiếng vỗ tay của những người ra đón
    日本の援助隊が到着 出迎えの拍手に込められた期待
    (2017/09/22 12:46)


    メキシコ中部の大地震で生き埋めになった人たちの救出活動が続くなか、日本から派遣された援助チームが現地に到着しました。

     国際緊急援助隊・川崎敏秀団長:「皆さんの期待を強く感じたので、全力を尽くして救助にあたりたい」

     日本の援助チームはメキシコシティの空港で市民から拍手で出迎えられました。災害での救助経験が豊富な日本チームには「世界で最も高く評価される救助隊が来た」と地元メディアが報じるなど、大きな期待が寄せられています。72人の隊員と4頭の救助犬は早速、メキシコシティ南部の倒壊した集合住宅で救助活動にあたっています。日本時間の20日午前3時すぎに発生した今回の地震では、死者が273人に達しています。



    日本の援助隊が到着 出迎えの拍手に込められた期待

    メキシコ中部(ちゅうぶ)大地震(おおじしん)()()めになった(ひと)たちの救出活動(きゅうしゅつかつどう)(つづ)くなか、日本(にほん)から派遣(はけん)された援助(えんじょ)チームが現地(げんち)到着(とうちゃく)しました。

    Đội cứu hộ được phái đi từ Nhật Bản đã tới hiện trường trong lúc hoạt động giải cứu những người bị chôn sống do trận động đất lớn ở miền Trung Mexico vẫn tiếp tục diễn ra.


     国際緊急援助隊(こくさいきんきゅうえんじょたい)川崎敏秀(かわさきとしひで)団長(だんちょう):「(みな)さんの期待(きたい)(つよ)(かん)じたので、全力(ぜんりょく)()くして救助(きゅうじょ)にあたりたい」

    “Vì cảm nhận mạnh mẽ sự kỳ vọng của mọi người, chúng tôi muốn dốc hết sức để thực hiện công tác cứu hộ”, trưởng đoàn Lực lượng cứu hộ khẩn cấp quốc tế, ông Kawasaki Toshihide, nói.


     日本(にほん)援助(えんじょ)チームはメキシコシティの空港(くうこう)市民(しみん)から拍手(はくしゅ)出迎(でむか)えられました。災害(さいがい)での救助経験(きゅうじょけいけん)豊富(ほうふ)日本(にほん)チームには「世界(せかい)(もっと)(たか)評価(ひょうか)される救助隊(きゅうじょたい)()た」と地元メディアが(ほう)じるなど、大きな期待(きたい)()せられています。72人の隊員(たいいん)4(よん)(とう)救助犬(きゅうじょけん)早速(さっそく)、メキシコシティ南部(なんぶ)倒壊(とうかい)した集合住宅(しゅうごうじゅうたく)救助活動(きゅうじょかつどう)にあたっています。日本時間(にほんじかん)20(はつ)()午前(ごぜん)3()すぎに発生(はっせい)した今回(こんかい)地震(じしん)では、死者(ししゃ)が273(にん)(たっ)しています。

    Đội cứu hộ Nhật Bản đã được người dân thành phố ra đón tại sân bay Thành phố Mexico bằng những tràng pháo tay. Hy vọng to lớn đang được gửi đến đội cứu hộ Nhật Bản vốn giàu kinh nghiệm cứu hộ thảm hoạ, truyền thông địa phương loan tin: “Đội cứu hộ được đánh giá cao nhất thế giới đã đến” . 72 thành viên cùng 4 chó cứu hộ hiện đang nhanh chóng đảm nhiệm hoạt động cứu hộ tại chung cư đổ sập ở miền Nam thành phố Mexico. Trận động đất lần này xảy ra vào lúc hơn 3 giờ sáng 20/9 theo giờ Nhật Bản hiện có số người chết lên đến 273 người.


    ☆ 新しい言葉

    派遣(はけん)(する): cử; phái; cử đi; cắt cử; phái đi; điều; điều động

    団長(だんちょう): trưởng đoàn

    全力(ぜんりょく)()くす: dốc hết sức

    拍手(はくしゅ)(する): vỗ tay

    災害(さいがい):tai hoạ; thảm hoạ; thiệt hại do tại hoạ

    (もっと)も: nhất

    評価(ひょうか)(する): đánh giá; nhận xét

    (に)
    ()たるđảm nhiệm; đảm nhận; đảm trách; phụ trách

    ()せる:gửi đến; đưa đến; cung cấp

    集合住宅(しゅうごうじゅうたく):chung cư; cư xá; nhà tập thể




    http://news.tv-asahi.co.jp/news_inte...000110628.html


+ Trả lời Chủ đề
Trang 32 của 32 Đầu tiênĐầu tiên ... 22 30 31 32
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình