+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Từ Vựng

Trang 4 của 4 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 3 4
Kết quả 31 đến 34 của 34
  1. #31
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    396
    Rep Power
    49

    Từ Vựng

    語彙
    新語・流行語
    Từ mới - Từ thịnh hành


    61
    ノキ(おとこ)


    | 意味 Ý nghĩa: gã hay nói dối; kẻ ưa nói dối

    ノキ
    おとことは、男性だんせいあらわ若者言葉わかものことばです。
    Đây là từ của giới trẻ chỉ đàn ông, con trai.

    よく
    うそをつく男性だんせいのこと。
    Có nghĩa là người đàn ông/nam giớihay nói dối.

    うそをつくとはなびる『ピノキオ』になぞらえた言葉ことば

    Đây là từ phỏng theo chuyện “Pinocchio”, cứ hễ thằng bé Pinocchio nói dối là mũi của nó sẽ dài ra.


    | 由来 Nguồn gốc xuất phát của từ

    ノキオ  +
    おとこ     → ノキおとこ
    Pinokio  + đàn ông → ノキ男

    | 使用例 Ví dụ

    あいつノキ
    おとこ
    だからやめといたほうがいいぞ。
    Vì hắn ta là một kẻ ưa nói dối, nên thôi/chấm dứt đi cho rồi.



    ネットスラング
    Từ lóng trên mạng

    62
    リアあか)


    | 意味 Ý nghĩa: cáu ghét thật

    リア(あか)とは、現実世界(げんじつせかい)(リアル)で交流(こうりゅう)のある知人(ちじん)友人用(ゆうじんよう)(つく)ったアカウントのこと。
    「リア(あか) 」có nghĩa là tài khoản tạo ra để dùng cho bạn bè, người quen mà mình có giao lưu trong thế giới thực - tài khoản thật.

    (ほか)には、
    Ngoài ra, còn các các từ khác như:

    本垢(ほんあか) → メインで使(つか)っているアカウント
     tài khoản chính (tài khoản sử dụng chính)

    趣味垢(しゅみあか) → 自分(じぶん)趣味(しゅみ)共有(きょうゆう)するために使(つか)うアカウント
     tài khoản sở thích (tài khoản sử dụng vì sở thích của bản thân)


    | 由来 Nguồn gốc xuất phát của từ

    リアル(よう)アカウントの、(りゃく)。 → リア(あか)
    Viết tắt của từ tài khoản dùng thật sự (tài khoản thật - real account)

    アカウントのアカを『(あか)()表現(ひょうげん)
    Cách nói gọi chữ ‘aka’ trong ‘akaunto’ là 『(あか)』 (nghĩa đen của chữ 「(あか) 」là cáu; đất; ghét; cáu ghét; cáu bẩn)

    | 使用例 Ví dụ

    リア垢作(あかつく)っとくと連絡(れんらく)するのに便利(べんり)だよね。
    Nếu tạo sẵn cáu ghét thật thì tiện cho việc liên lạc ha.



    http://bosesound.blog133.fc2.com/blog-entry-278.html
    http://bosesound.blog133.fc2.com/blog-entry-1020.html

  2. #32
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    396
    Rep Power
    49

    Từ Vựng

    語彙
    新語・流行語
    Từ mới - Từ thịnh hành

    63

    ()()

    好きピ(すきぴ) người mình yêu thích


    ギャル語 - Từ của thiếu nữ

    |
    意味
    Ý nghĩa


    ()()とは、()きな(ひと)恋人(こいびと)のこと。
    「好きピ」 có nghĩa là những người mình thích và người yêu của mình.

    (おも)女子高校生(じょしこうこうせい)使(つか)言葉(ことば)で、彼氏(かれし)好意(こうい)()相手(あいて)のことを()す。
    Đây là từ chủ yếu được các nữ sinh cấp 3 dùng để chỉ về bạn trai và những người mình yêu thích.


    | 由来 Nguồn gốc xuất phát của từ好きなピープル(people)の(りゃく) → 好きピ
    Viết tắt của từ 好きなピープル (people)→ 好きピ


    | 使用例 Ví dụ

    この(まえ)夏休(なつやす)みに()()旅行(りょこう)したんだ~。
    Mùa hè trước, mình đã đi du lịch cùng những người mình yêu thích


    64
    なう

    なう đang (làm..; ở...)

    ツイッター語 - Từ dùng trên Twitter


    なうとは、ツイッター()(もっと)もメジャーな言葉(ことば)
    「なう」 là từ chính yếu nhất trong ngôn ngữ mạng xã hội Twitter

    | 意味 Ý nghĩa

    「~なう」には、2つの意味があります。
    「~なう」 có 2 nghĩa:

    しています。~中。:今の状況(じょうきょう)報告(ほうこく)。ex.)夕食(ゆうしょく)なう、会議(かいぎ)なう
    đang... → thông báo về tình trạng lúc này. Ví dụ:

    夕食(ゆうしょく)なう đang ăn tối

    会議(かいぎ)なう đang họp

    〇にいます:今いる場所(ばしょ)(つた)える。ex.)新宿なう

    ở; tại → truyền đạt lại nơi chốn hiện tại đang có mặt. Ví dụ:

    新宿(しんじゅく)なう đang ở Shinjuku

    | 由来 Nguồn gốc xuất phát của từ
    英語の【Now】→ なう
    Bắt nguồn từ chữ 【Now】 trong tiếng Anh → なう

    | 使い方 Cách sử dụng

    立冬(りっとう)なう」=今日は立冬です。
    “Đang Lập đông” = Hôm nay, đang bắt đầu bước vào mùa đông.

    合格(ごうかく)なう」=たった今合格発表(いまごうかくはっぴょう)()ました。合格(ごうかく)でした。
    “Đậu rồi” = vừa mới thấy công bố thi đậu. Đã đậu (đỗ).



    http://bosesound.blog133.fc2.com/blog-entry-1027.html
    http://bosesound.blog133.fc2.com/blog-entry-2.html

  3. #33
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    396
    Rep Power
    49

    Từ Vựng

    語彙
    新語・流行語
    Từ mới - Từ thịnh hành


    65
    誕プレ(タンプレ)

    (たん)プレ quà sinh nhật

    カテゴリー:新語(しんご)流行語(りゅうこうご) 
    Loại: Từ mới- Từ thịnh hành

    | 意味 Ý nghĩa
    (たん)プレ(たんぷれ)とは、誕生日プレゼントのこと。
    (たん)プレ」 có nghĩa là quà sinh nhật.


    家族(かぞく)友人(ゆうじん)恋人(こいびと)誕生日(たんじょうび)にあげるプレゼントを()す。
    Chỉ món quà tặng sinh nhật người trong gia đình, bạn bè, người yêu.

    最近(さいきん)自分(じぶん)自分(じぶん)(たん)プレを()(ひと)(おお)い。
    Gần đây, cũng có nhiều người tự mua quà sinh nhật cho mình


    | 由来 Nguồn gốc xuất phát của từ

    誕生日プレゼント、の
    (りゃく) → 誕プレ
    Viết giản lược của 誕生日(たんじょうび)プレゼント → (たん)プレ


    | 使用例 Ví dụ

    相手(あいて)本当(ほんとう)(よろこ)(たん)プレってなかなか(むずか)しいよね。」
    Món quà tặng sinh nhật mà người nhận thật sự vui mừng sao mà khó quá chừng.



    66
    おけり

    おけり OK, hiểu rồi

    カテゴリー:ギャル()
    Loại: từ của các cô gái, thiếu nữ


    | 意味 Ý nghĩa

    おけりとは、OK了解(りょうかい)、のこと。
    「おけり」 có nghĩa là OK hiểu rồi.

    文字数(もじすう)(すく)なくするために、(りゃく)されてこの(かたち)になった。
    Vì được rút gọn số lượng chữ nên trở thành「おけり」.

    (おも)にLINEやメールで、提案(ていあん)確認(かくにん)(たい)する返事(へんじ)言葉(ことば)として使(つか)われる。

    Được sử dụng chủ yếu trên mạng xã hội LINE, mail như là từ trả lời đối với đề xuất, hoặc để xác nhận.


    | 由来 Nguồn gốc xuất phát của từ

    オーケー了解(りょうかい)、の略 → おけり
    Viết tắt của オーケー了解(りょうかい) → おけり


    | 使用例 Ví dụ
    A「今日(きょう)シブゼリヤ集合(しゅうごう)ね~。」Hôm nay tập trung ở nhà hàng gia đình Saizeriya, khu Shibuya nha.

    B「おけり。」 OK hiểu rồi.



    http://bosesound.blog133.fc2.com/blog-entry-1010.html
    http://bosesound.blog133.fc2.com/blog-entry-1028.html

  4. #34
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    396
    Rep Power
    49

    Từ Vựng

    語彙
    新語・流行語
    Từ mới - Từ thịnh hành

    67
    寝刻(ねこく)

    寝刻(ねこく) đến muộn do ngủ dậy trễ; trễ giờ do dậy trễ

    | 意味 Ý nghĩa

    寝刻(ねこく)とは、寝坊して遅刻すること。
    寝刻(ねこく)」 có nghĩa là trễ giờ do ngủ dậy trễ.

    | 由来 Nguồn gốc xuất phát của từ

    寝坊(ねぼう) + 遅刻(ちこく) → 寝刻(ねこく)
    寝坊 ngủ dậy trễ + 遅刻 trễ giờ; đến muộn → 寝刻 trễ giờ do ngủ dậy trễ

    | 使用例 Ví dụ

    すいません社長、寝刻です。
    Xin lỗi giám đốc, tôi đến muộn do ngủ dậy trễ.



    68
    ガンダ

    ガンダ chạy nhanh hết sức
    ギャル語 - Từ của thiếu nữ

    | 意味 Ý nghĩa

    ガンダとは、(ちから)(かぎ)(いきお)()全力(ぜんりょく)(はし)ること。
    「ガンダ」 có nghĩa là chạy hết sức có thể.

    『ガン』はガンガン((いきお)いが(すご)(さま))。
    『ガン』 trong chữ 「ガンガン」 (hừng hực khí thế)

    『ダ』はダッシュ(全力で走ること)。
    『ダ』 trong chữ 「ダッシュ」〔dash〕 chạy nhanh hết sức

    ダッシュだけでも全力(ぜんりょく)疾走(しっそう)の意味があるが、それにガンガンを付けることによりさらに強調されている。
    Chỉ riêng chữ 「ダッシュ」 thôi cũng có nghĩa là chạy nhanh hết sức, nhưng nhờ thêm 「ガンガン」 vào thì ý nghĩa được nhấn mạnh hơn nữa.

    | 由来 Nguồn gốc xuất phát của từ

    ガンガンダッシュ、の略 → ガンダ
    Viết tắt của 「ガンガンダッシュ」→ ガンダ

    | 使用例 Ví dụ
    ガンダすればなんとか()()うんじゃね?
    Nếu chạy nhanh hết sức thì chắc cũng kịp nhỉ.


    http://bosesound.blog133.fc2.com/blog-entry-111.html
    http://bosesound.blog133.fc2.com/blog-entry-1029.html


+ Trả lời Chủ đề
Trang 4 của 4 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 3 4
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình