+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: 世界の名言 (Danh ngôn thế giới)

Trang 1 của 5 1 2 3 ... CuốiCuối
Kết quả 1 đến 10 của 41
  1. #1
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    世界の名言 (Danh ngôn thế giới)

    世界の名言(日本語、英語)


    クリスマスの名言 @DANH NGÔN GIÁNG SINH@





    私たちは決して一人ぼっちじゃない。これがクリスマスのメッセージです
    This is the message of Christmas: We are never alone
    Chúng ta chắc chắn không đơn độc. Đây là Thông điệp Giáng sinh.
    -
    『テイラー・コールドウェル Taylor Caldwell

    クリスマスとは、普段よりもう少し誰かのために何かしてあげること
    Christmas is doing a little something extra for someone
    Giáng sinh là làm gì cho ai đó hơn bình thường một chút.
    -『チャールズ・シュルツ Charles Schulz

    クリスマス・イブに、赤の他人なんてものは存在しない
    There are no strangers on Christmas Eve
    Những thứ như là người xa lạ sẽ không tồn tại trong đêm vọng Giáng sinh.

    クリスマスの朝に目が覚め、もう子供ではないことに気がつく。
    この世でこれほど寂しいことはありません
    There’s nothing sadder in this world than to awake Christmas morning and not be a child
    Thức dậy vào sáng Giáng sinh và nhận ra mình đã không còn là đứa trẻ. Trên thế giới này không có chuyện gì buồn đến như thế.
    -『エルマ・ボンベック Erma Bombeck

    クリスマスプレゼントの提案です。
    敵には許しを、競争相手には寛大さを。友には心を、顧客にはサービスを。
    すべての人に慈悲を、すべての子供たちには良き先例を。
    そして自分自身には尊敬の念を
    Christmas gift suggestions:
    To your enemy, forgiveness. To an opponent, tolerance. To a friend, your heart. To a customer, service. To all, charity. To every child, a good example. To yourself, respect.”
    Đề xuất quà Giáng sinh:
    Tha thứ cho kẻ thù, khoan dung với đối thủ cạnh tranh. Quan tâm tới bạn bè. Phục vụ cho khách hàng. Nhân từ với mọi người. Làm gương tốt cho bọn trẻ. Và tôn trọng chính mình.

    -オーレン・アーノルド Oren Arnold

    たぶんクリスマスは、商売からくるものじゃない。
    たぶん…クリスマスは…もう少し意味の深いものだと思う
    Maybe Christmas doesn’t come from a store. Maybe Christmas… perhaps… means a little bit more
    Có lẽ Giáng sinh không phải là thứ đến từ kinh doanh.
    Có lẽ... Giáng sinh là...tôi nghĩ là thứ có ý nghĩ sâu sắc hơn một chút.


    -『ドクター・スース Dr. Seuss

    クリスマスの日にもまったく目が見えない人というのは、心にクリスマスをもっていない人だけ
    The only blind person at Christmastime is he who has not Christmas in his heart
    Người không nhìn thấy gì vào ngày Giáng sinh là người không có Giáng sinh trong lòng.
    -『ヘレン・ケラーHelen Keller

    サンタクロースが煙突から入ってくると思っている人は誤解している。
    本当は心をつたって入って来るんだよ
    They err who thinks Santa Claus comes down through the chimney;
    he really enters through the heart
    Người nghĩ rằng Ông già Noen vào từ ống khói là nhầm rồi.
    Thật sự là ông ấy đã vào đến trong lòng.

    -『ポール・M・エル』

    クリスマスには、すべての道が故郷へと向かう
    At Christmas, all roads lead home
    Vào Giáng sinh, tất cả con đường đều dẫn về nhà.
    -『マージョリー・ホームズ Marjorie Holmes

    時代遅れであろうがなかろうが、私の考えるクリスマスとは、とてもシンプルなものだ。他の人を愛すること。考えてみると、それをするのにクリスマスまで待つことはないね
    My idea of Christmas, whether old-fashioned or modern, is very simple: loving others. Come to think of it, why do we have to wait for Christmas to do that?
    Dù có lạc hậu đi chăng nữa nhưng, Giáng sinh theo suy nghĩ của tôi là thứ rất đơn giản. Yêu thương người khác. Thử suy nghĩ xem, tại sao lại có chuyện chờ đến Giáng sinh để làm điều đó nhỉ.

    ~『ボブ・ホープ Bob Hope

    そう、これがクリスマス。僕たちは何をしてきたのか?
    また1年が終わり、新しい年が今始まったばかり。
    だから、メリークリスマス。みんなが笑顔になりますように。
    近くにいる人たちにも大切な人たちにも。年老いた人にも若い人にも
    And So This Is Christmas; And What Have We Done?
    Another Year Over; A New One Just Begun;
    And So Happy Christmas; I Hope You Have Fun;
    The Near And The Dear Ones; The Old And The Young
    Và, đây là Giáng sinh. Chúng ta đến làm gì đây?
    Một năm lại kết thúc, năm mới bây giờ vừa bắt đầu.
    Vì thế, Chúc mừng Giáng sinh! Cầu cho mọi người được vui vẻ.
    Cho những người ở gần bên, cho những người quan trọng. Cho cả người già và người trẻ.

    -ジョン・レノン John Lennon


    (http://estorypost.com/)

  2. #2
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    Re: 世界の名言 (Danh ngôn thế giới)

    友情の名言


    Danh ngôn tình bạn

    友人関係は人生における最大の財産。親友を大切にしていますか?
    Quan hệ bạn bè là tài sản lớn nhất trong cuộc đời. Bạn có quý người bạn thân không?



    光の中を1人で歩むよりも、闇の中を友と一緒に歩むほうがいい
    I would rather walk with a friend in the dark, than alone in the light

    Nên đi bộ cùng người bạn trong bóng đêm còn hơn đi bộ một mình trong ánh sáng.
    -ヘレン・ケラー Helen keller



    2人の間で沈黙が心地よくなったとき、本当の友情は生まれる
    True friendship comes when the silence between two people is comfortable

    Khi có sự im lặng dễ chịu giữa hai người là lúc tình bạn thật sự nảy sinh.

    -David Tyson Gentry




    誰もがお前を傷つける。ただ「コイツのためなら苦しんでもいい」、そう思える誰かを見つけるんだ
    Everyone is going to hurt you. You just got to find the ones worth suffering for

    Ai rồi cũng sẽ làm bạn tổn thương. Chỉ cần tìm ra ai đó làm bạn có thể nghĩ rằng “dù có đau khổ vì gã này thì cũng đáng”.

    -ボブ・マーリーBob Marley



    結婚生活であれ友人関係であれ、あらゆる交わりを結びつけるものは「会話」である
    The bond of all companionship, whether in marriage or in friendship, is conversation

    Dù trong cuộc sống hôn nhân hay quan hệ bạn bè, cái để nối kết giao tiếp tất cả là đối thoại.
    -オスカー・ワイルドOscar Wilde



    友人を作るたった一つの方法は、まず自分が友人になること
    The only way to have a friend is to be one

    Chỉ có một cách tạo ra người bạn là trước hết chính mình phải trở thành một người bạn.
    -
    ルフ・ウォルドー・エマーソンRalph Waldo Emerson



    友情は、この世でもっとも説明し難いものだ。それは学校で教わる知識じゃない。でも友情の意味を学んでいなければ、実際に何ひとつ学んでいないのと同じこと
    Friendship is the hardest thing in the world to explain. It’s not something you learn in school. But if you haven’t learned the meaning of friendship, you really haven’t learned anything

    Tình bạn là thứ khó giải thích nhất trên thế giới này. Đó không phải là kiến thức được dạy ở trường học. Tuy nhiên nếu không học về ý nghĩa tình bạn thì giống như việc không học một chút gì trong thực tế.

    -モハメド・アリMuhammad Ali



    不幸な結婚の原因。それは愛情が不足するためではなく、友情が不足するためだ
    It is not a lack of love, but a lack of friendship that makes unhappy marriages

    Nguyên nhân của cuộc hôn nhân bất hạnh. Đó không phải do không đủ tình yêu mà do không đủ tình bạn.
    -フリードリヒ・ニーチェFriedrich Nietzsche



    私が変わったときに変わり、私が頷いたときに頷くような友は必要ない。そんなものは、私の影がずっとうまくやる
    I don’t need a friend who changes when I change and who nods when I nod; my shadow does that much better

    Tôi không cần người bạn thay đổi khi tôi thay đổi, gật đầu khi tôi gật đầu. Người như thế thì cái bóng của tôi còn làm giỏi hơn nhiều.
    -プルタルコス Ploutarchos



    後ろを歩かないでくれ。僕は導かないかもしれない 前を歩かないでくれ。僕はついていかないかもしれない ただ僕の隣りを歩いて、僕の友達でいてくれ
    Don’t walk behind me; I may not lead. Don’t walk in front of me; I may not follow. Just walk beside me and be my friend

    Đừng đi phía sau tôi. Đừng đi phía trước tôi vì có thể tôi không dẫn đường. Có thể tôi không đi theo sau nên chỉ cần đi bên cạnh tôi, làm bạn tôi.
    -アルベール・カミュAlbert Camus



    友とは何か?二つの肉体に宿れる一つの魂である
    What is a friend? A single soul dwelling in two bodies

    Bạn là gì? Là một tâm hồn được sống trong hai thân thể.
    -アリストテレスAristotle

    http://estorypost.com)


  3. #3
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    Danh Ngôn Thành Công

    成功の名言
    Danh ngôn thành công


    人は得るもので生計を立て、与えるもので人生を築く
    We make a living by what we get. We make a life by what we give

    Người ta kiếm sống bằng những thứ nhận được, tạo nên cuộc sống bằng những thứ cho đi.
    -ウィンストン・チャーチル(Winston Churchill)




    自分を励ます最上の方法。それは誰かを励まそうとすることである
    The best way to cheer yourself is to try to cheer someone else up

    Cách tốt nhất để khích lệ chính mình. Đó chính là hãy đi khích lệ ai đó.
    -マーク・トウェイン(Mark Twain)




    間違いを犯した事のない者は、何も新しい事に挑戦したことが無い
    Anyone who has never made a mistake has never tried anything new

    Người chưa bao giờ phạm sai lầm thì cũng chưa từng thử sức trong việc gì mới mẻ cả.
    -アルベルト・アインシュタイン(Albert Einstein)



    人間の品性は、研ぎ澄ました正邪感覚に従い、成功する確信がなくとも理想を信頼して進むことにより生じる
    Character comes from following our highest sense of right, from trusting ideals without being sure they’ll work

    Nhân cách con người sinh ra do làm theo cảm giác tốt xấu đã được làm nhạy bén, tin cậy vào lý tưởng và tiến lên mà không tin chắc sẽ thành công.
    -リチャード・バック(Richard Bach)



    木を切り倒すのに6時間与えられたら、私は最初の4時間を斧を研ぐのに費やす
    Give me six hours to chop down a tree and I will spend the first four sharpening the axe

    Nếu được cho 6 tiếng để chặt cây, tôi sẽ dùng 4 tiếng đầu để mài rìu.
    -エイブラハム・リンカーン(Abraham Lincoln)



    明日に延ばしてもいいのは、やり残して死んでもかまわないことだけ
    Only put off until tomorrow what you are willing to die having left undone

    Chuyện hoãn lại đến ngày mai cũng tốt thôi vì dù có chết khi đang làm bỏ dở cũng không sao.
    -ピカソ (Picasso)



    人間の本当の価値は、すべてが上手くいって満足している時ではなく、試練に立ち向かい、困難と戦っているときにわかる
    The ultimate measure of a man is not where he stands in moments of comfort and convenience, but where he stands at times of challenge and controversy

    Giá trị thật sự của con người được biết đến không phải là lúc tất cả đang nổi trội đầy đủ mà là khi đương đầu với thử thách, chiến đấu với khó khăn.
    -マーチン・ルーサー・キング Jr. (Martin Luther King,Jr.)




    今日始めなかったことが、明日終わることはない
    What is not started today is never finished tomorrow

    Việc đã không bắt đầu hôm nay thì sẽ không có chuyện kết thúc vào ngày mai.
    -ゲーテ(Goethe)

    (http://estorypost.com)


  4. #4
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    Re: 世界の名言 (Danh ngôn thế giới)

    成功の名言
    Danh ngôn thành công

    私は9000回以上シュートを外し、300試合に敗れた。
    決勝シュートを任されて26回も外した。人生で何度も何度も失敗してきた。
    だから私は成功したんだ
    I’ve missed more than 9000 shots, lost almost 300 games. 26 times, I’ve been trusted to take the game winning shot and missed.
    I’ve failed over and over and over again in my life.
    And that is why I succeed

    Tôi đã ném bóng ra ngoài hơn 9000 lần, thất bại trong 300 trận đấu. Được giao ném bóng quyết định thắng bại cũng ném ra ngoài tới 26 lần. Tôi đã thất bại hết lần này đến lần khác trong cuộc đời. Do đó mà tôi đã thành công.

    -マイケル・ジョーダン(Michael Jordan)





    成功を求める時間もないほど忙しい人のところへ、成功は訪れる
    Success usually comes to those who are too busy to be looking for it

    Sự thành công sẽ đến nơi mà người ta bận rộn đến nỗi không có thời gian tìm kiếm nó.
    -ソロー(Thoreau)



    好きなものを手に入れることに注力せよ。さもないと手にあるものを無理に好きにさせられるはめになる
    Take care to get what you like or you will be forced to like what you get

    Hãy dốc sức vào việc lấy được cái mình thích, nếu không thì sẽ buộc phải thích những gì bạn có được.

    -バーナード・ショー(Bernard Chaus)



    死んだら葬儀屋も悲しんでくれるくらいに一生懸命生きよう
    Let us endeavor to live that when we come to die even the undertaker will be sorry

    Hãy cố gắng sống đến mức mà khi chết người tổ chức dịch vụ tang lễ cũng đau buồn cho ta.
    -マーク・トウェイン(Mark Twain)



    ダライ・ラマ
    毎朝、目覚めと共にこう考えること。今日も生きることができ私は恵まれている、私には尊い人生がある、決して無駄にはしない。今日私は、自分自身を成長させるため、周りの人たちに私の心を広げるために、持てるすべてのエネルギーを費やそう
    Every day, think as you wake up, today I am fortunate to be alive, I have a precious human life, I am not going to waste it. I am going to use all my energies to develop myself, to expand my heart out to others

    Mỗi ngày, tôi suy nghĩ thế này khi thức dậy. Tôi may mắn vì hôm nay vẫn còn sống, tôi có cuộc sống quý giá, nên nhất định sẽ không lãng phí nó. Hôm nay sẽ sử dụng tất cả sức lực đang có để làm cho chính mình trưởng thành, để mở rộng lòng mình với tất cả mọi người xung quanh.
    -ダライ・ラマ (Đạt Lai Lạt Ma)




    思い切って悲惨な失敗をする勇気のある者は、大成功を収め得る
    Those who dare to fail miserably can achieve greatly

    Người có dũng khí quyết tâm thất bại bi thảm sẽ thu được thành công lớn.
    -ジョン・F・ケネディ(John F. Kennedy)



    成功は決定的ではなく、失敗は致命的ではない。大切なのは続ける勇気だ
    Success is not final, failure is not fatal: it is the courage to continue that counts

    Thành công không mang tính quyết định, thất bại không đe doạ tính mạng, quan trọng là dũng khí để đi tiếp

    -ウィンストン・チャーチル(Winston Churchill)

    (Nguồn http://estorypost.com/)


  5. #5
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    Danh ngôn cuộc sống

    人生の名言
    Danh ngôn cuô
    ̣c sống

    人生とは自分を見つけることではない。人生とは自分を創ることである
    Life isn’t about finding yourself. Life is about creating yourself

    Cuộc sống không phải là việc tìm ra bản thân mình. Cuộc sống là tạo ra chính mình.
    -バーナード・ショー (Bernard Shaw)

    これはこの世での使命が終わったかどうかを知るためのテストだ。
    もし生きているのならば、使命はまだ終わっていない
    Here is a test to find whether your mission on earth is finished:
    If you’re alive, it isn’t

    Đây là một thử nghiệm để biết sứ mệnh của bạn trên thế giới này đã kết thúc hay chưa? Nếu bạn đang sống tức là sứ mệnh vẫn chưa kết thúc.
    -リチャード・バック(Richard Bach)

    私が人生で学んだこと:
    何かに興味を持っていれば、新しい興味を探す必要がない。向こうからこっちにやってきます。純粋に1つのことに打ち込めば、必ず違う何かにつながっていきます
    One thin
    g life has taught me:
    If you are interested, you never have to look for new interests. They come to you. When you are genuinely interested in one thing, it will always lead to something else

    Điều tôi học trong cuộc sống là: nếu có hứng thú trong điều gì thì không cần tìm hứng thú mới. Hứng thú sẽ đến với với bạn. Nếu bạn thật sự chuyên tâm vào một thứ thì nhất định nó sẽ kết nối đến một điều gì khác.
    -エレノア・ルーズベルト(Eleanor Roosevelt)

    涙とともにパンをかじった者でなければ、人生の本当の味はわからない
    If you’ve never eaten while crying you don t know what life tastes like

    Nếu không phải là người đã gặm bánh mì cùng với nước mắt thì không biết được mùi vị thật sự của cuộc sống.
    -ゲーテ(Goethe)

    簡単な人生を願うな。困難な人生を耐え抜く強さを願え
    Do not pray for an easy life, pray for the strength to e
    ndure a difficult one
    Đừng cầu nguyện cho cuộc sống dễ dàng. Hãy cầu xin sức mạnh để chịu đựng và vượt qua cuộc sống khó khăn.
    -ブルース・リー(Bruce Lee)

    人生は、恐がりさえしなければ素晴らしいものになる。
    人生に必要なものは、勇気と想像力。それとほんの少しのお金だ
    Life can be wonderful if you’re not afraid of it.
    All it takes is courage, imagination … and a little dough

    Cuộc sống chỉ cần không sợ hãi sẽ trở thành điều tuyệt vời.
    Thứ cần thiết cho cuộc sống là dũng khí và khả năng tưởng tượng. Cùng với điều đó là chút đỉnh tiền.
    -チャップリン(Chaplin)

    「生きる」とは、この世でいちばん稀(まれ)なことだ。
    たいていの人は、ただ「存在」しているだけである
    To live is the rarest thing in the world. Most people exist, that is all

    “Sống” là việc hiếm thấy nhất trên thế giới này.
    Hầu hết mọi người chỉ là đang “tồn tại”.
    -オスカー・ワイルド(Oscar Wilde)

    人生は複雑ではない。私達の方が複雑だ。
    人生は単純で、単純であることが正しいことなのだ
    Life is not complex. We are complex.
    Life is simple, and the simple thing is the right thing

    Cuộc sống không phức tạp. Chúng ta mới là phức tạp.
    Cuộc sống đơn giản, mà việc đơn giản mới là việc đúng đắn.
    -オスカー・ワイルド(Oscar Wilde)

    (nguồn http://estorypost.com/名言・格言/quotes-about-life/)
    Lần sửa cuối bởi ngocthuythuong, ngày 22-01-2015 lúc 02:02 PM.

  6. #6
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    Re: 世界の名言 (Danh ngôn thế giới)

    人生の名言
    Danh ngôn cuô
    ̣c sống

    リスクを選ぶ勇気が無い者は、人生において何も達成することが出来ない
    He who is not courageous enough to take risks will accomplish nothing in life

    Người không có dũng khí chọn rủi ro thì trong cuộc sống điều gì cũng không thể hoàn thành

    -モハメド・アリ(Muhammad Ali)


    生きることは音楽的であること。体内の血が踊り出すところから始まる
    すべての生命がリズムを刻んでいる。君は音楽を感じているか?
    To live is to be musical, starting with the blood dancing in your veins.
    Everything living has a rhythm. Do you feel your music?

    Sự sống có tính âm nhạc. Bắt đầu từ nơi mạch máu trong cơ thể nhảy lên. Tất cả sinh mệnh đang khắc nhịp. Bạn có đang cảm nhận âm nhạc của mình không?

    -マイケル・ジャクソン(Michael Jackson)

    人生はフェアじゃない。そのことに慣れるんだ
    Life is not fair, get used to it

    Cuộc sống không công bằng. Tôi đã quen với điều đó.

    -ビル・ゲイツ(Bill Gates)

    人生という本には、うしろのほうに答えが書いてあるわけじゃない」
    “In the book of life, the answers are not in the back

    Trong quyển sách gọi là cuộc sống: câu trả lời không được ghi ở phía sau.

    -チャーリーブラウン(チャールズ・シュルツ)Charlie Brown (Charles Schulz)

    人生はチョコレートの箱、開けてみるまで中身は分からない
    Life was like a box of chocolates. You never know what you’re gonna get

    Cuộc sống như hộp sô cô la, ta không biết gì bên trong đến khi thử mở nó ra.

    -フォレスト・ガンプ(Forrest Gump)

    生きるために食べるべきであり、食べるために生きてはならない
    Thou shouldst eat to live; not live to eat
    Ăn để sống, không phải sống để ăn.

    -ソクラテス (Socrates)

    人生は、「酷いこと」と「惨めなこと」に分けられる。「酷いこと」とはあれだよ、末期の患者とか。それに盲目の人とか不具者とかだよ。そういった人たちは、どうやって人生を乗り切っているのか。すごいことだと思う。
    その他は、すべて「惨めなこと」だよ。だからもし君が「惨めな人」なら、それは感謝するべきだ。「惨めである」というのは、運の良いことなのだから
    I feel that life is divided into the horrible and the miserable. The horrible are like, I don’t know, terminal cases, you know, and blind people, crippled. I don’t know how they get through life. It’s amazing to me.
    And the miserable is everyone else. So you should be thankful that you’re miserable, because that’s very lucky, to be miserable

    Cuộc sống được phân ra thành “tàn nhẫn” và “bi thảm”. “Tàn nhẫn” là nó đấy, nào là bệnh nhân ở giai đoạn cuối. Thêm nữa nào là “Người mù”, nào là “người khuyết tật”. Tất cả những người như thế làm thế nào vượt qua cuộc sống. Tôi nghĩ họ thật tuyệt vời. Ngoài điều đó ra, tất cả là “bi thảm”. Vì thế nếu bạn là “người bi thảm” thì phải biết ơn vì điều đó, vì cái gọi là bi thảm chính là điều may mắn.

    -ウディ・アレンWoody Allen

    (nguồn http://estorypost.com/名言・格言/quotes-about-life/)

  7. #7
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    Re: 世界の名言 (Danh ngôn thế giới)

    人生の名言
    Danh ngôn cuô
    ̣c sống

    誰かの為に生きてこそ、人生には価値がある
    Life isn’t worth living, unless it is lived for someone else
    Cuộc sống có giá trị chính là sống vì ai đó.
    -アルベルト・アインシュタイン(Albert Einstein)

    人は皆、成就や幸福を探し求めて、それぞれ違う道を歩みます。
    誰かが人とは違う道を歩んでいるからといって、彼らが道に迷っているわけではありません
    People take different roads seeking fulfillment and happiness.
    Just because they’re not on your road doesn’t mean they’ve gotten lost
    Tất cả mọi người đi trên mỗi con đường khác nhau để tìm kiếm thành tựu và hạnh phúc. Cho dù ai đó đi con đường không giống người khác thì không có nghĩa là họ đang lạc đường.
    -ダライ・ラマ(Dalai Lama)


    人生の秘訣とは、自分自身でそれを見つけないと意味のないものだ
    The secret to life is meaningless unless you discover it yourself
    Bí quyết của cuộc sống sẽ là thứ vô nghĩa nếu chính mình không phát hiện ra điều đó.
    -サマセット・モーム(Somerset Maugham)


    人生の唯一の意義は人類に仕えることにある
    The sole meaning of life is to serve humanity
    Ý nghĩa duy nhất của cuộc sống là ở việc phục vụ cho nhân loại.
    -トルストイ(Tolstoy)


    労働なくしては、人生はことごとく腐ってしまう。だが、魂なき労働は、人生を窒息死させてしまう
    Without work, all life goes rotten, but when work is soulless, life stifles and dies
    Nếu không lao động, tất cả con người sẽ bị hỏng. Tuy nhiên, lao động mà vô hồn thì sẽ làm cho cuộc sống chết ngạt.
    -アルベール・カミュ(Albert Camus)


    人生は短い。だが親切を行う時間はいつだって十分にある
    Life is short, but there is always time enough for courtesy
    Cuộc sống thì ngắn ngủi. Tuy nhiên thời gian để làm chuyện tử tế thì luôn có đủ.
    -エマーソン(Emerson)


    1時間の浪費を何とも思わない人間は、人生の価値を見いだせていない
    A man who dares to waste one hour of time has not discovered the value of life
    Người mà dám lãng phí 1 giờ đồng hồ sẽ không phát hiện được giá trị cuộc sống.
    -チャールズ・ダーウィン(Charles Darwin)



    幸せはゴールではなく、満足に生きた人生の副産物なのです
    Happiness is not a goal…it’s a by-product of a life well lived
    Hạnh phúc không phải là mục tiêu, nó là sản phẩm phụ của cuộc sống thoả lòng.
    -エレノア・ルーズベルト(Eleanor Roosevelt)


    「人生とは – Life is」Cuộc sống là

    人生とは機会です。その恩恵を受けなさい
    Life is an opportunity, benefit from it
    Cuộc sống là cơ hội. Hãy nhận ân huệ đó.

    人生とは美です。賛美しなさい
    Life is beauty, admire it
    Cuộc sống là cái đẹp. Hãy ca ngợi.

    人生とは至福です。味わいなさい
    Life is bliss, taste it
    Cuộc sống là hạnh phúc tột cùng. Hãy thưởng thức.

    人生とは夢です。実現しなさい
    Life is a dream, realize it
    Cuộc sống là ước mơ. Hãy thực hiện.

    人生とは挑戦です。対処しなさい
    Life is a challenge, meet it
    Cuộc sống là thử thách. Hãy ứng phó.

    人生とは義務です。全うしなさい
    Life is a duty, complete it
    Cuộc sống là nghĩa vụ. Hãy hoàn thành.

    人生とは試合です。参加しなさい
    Life is a game, play it
    Cuộc sống là trận đấu. Hãy tham gia.

    人生とは約束です。それを果たしなさい
    Life is a promise, fulfill it
    Cuộc sống là lời hứa. Hãy hoàn thành nó.

    人生とは悲しみです。克服しなさい
    Life is sorrow, overcome it
    Cuộc sống là đau buồn. Hãy vượt qua.

    人生とは歌です。歌いなさい
    Life is a song, sing it
    Cuộc sống là bài ca. Hãy hát lên.

    人生とは闘争です。受け入れなさい
    Life is a struggle, accept it
    Cuộc sống là đấu tranh. Hãy chấp nhận.

    人生とは悲劇です。立ち向かいなさい
    Life is a tragedy, confront it
    Cuộc sống là bi kịch. Hãy đối diện.

    人生とは冒険です。挑戦しなさい
    Life is an adventure, dare it
    Cuộc sống là mạo hiểm. Hãy thử sức.

    人生とは幸運です。呼び込みなさい
    Life is luck, make it
    Cuộc sống là vận may. Hãy kéo vào.

    人生とはあまりに貴重です。壊してはいけません
    Life is too precious, do not destroy it
    Cuộc sống quý giá lắm. Không được phá hỏng nó.

    人生とは人生です。勝ち取りなさい
    Life is life, fight for it
    Cuộc sống là cuộc sống. Hãy giành lấy nó.
    -マザー・テレサ(Mẹ Teresa)

    (http://estorypost.com/%E5%90%8D%E8%A...es-about-life/)

  8. #8
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    Quy luật Murphy

    マーフィーの法則(Murphy’s law
    Quy luật Murphy




    1. 落としたトーストがバターを塗った面を下にして着地する確率は、
    カーペットの値段に比例する
    The chance of the bread falling with the buttered side down is directly proportional to the cost of the carpet

    Xác suất lát bánh mì nướng rơi mà mặt phết bơ nằm mặt dưới chạm đất tỉ lệ thuận với giá trị tấm thảm

    2. もしすべてがうまくいっているようなら
    あなたは確実に何かを見落としている
    If everything seems to be going well,
    you have obviously overlooked something

    Nếu mọi thứ dường như đang tốt đẹp thì chắc chắn là bạn đang bỏ sót thứ gì đó.

    3. 悪くなる可能性のあるものは、必ず悪くなる
    Anything that can go wrong will go wrong

    Thứ có khả năng trở nên xấu thì nhất định sẽ xấu.

    4. 理論とは、自信満々で間違った結論にたどり着くための体系的な方法である
    Logic is a systematic method of coming to the wrong conclusion with confidence

    Lý luận là phương pháp mang tính hệ thống để lần mò tới được kết luận sai một cách đầy tự tin.

    5. 見た目ほど簡単なものは存在しない
    Nothing is as easy as it looks

    Thứ đơn giản như bề ngoài không tồn tại.

    6. テクノロジーは、自らが理解していないものを管理する人間たちによって支配されている
    Technology is dominated by those who manage what they do not understand

    Công nghệ bị điều khiển bởi những người quản lý cái mà họ không hiểu.

    7. 自然は常に見えない欠陥の味方をする
    Nature always sides with the hidden flaw

    Tự nhiên luôn đứng về phía những khiếm khuyết không nhìn thấy.

    8. 馬鹿でも使えるようなシステムを作ってしまうと、馬鹿しかそれを使いたがらなくなる
    Build a system that even a fool can use and only a fool will want to use it

    Khi tạo ra hệ thống để ngay cả kẻ ngốc cũng có thể sử dụng thì chỉ kẻ ngốc không muốn sử dụng nó.

    9. 単純な理論は、必ずややこしい言葉で表現されるものだ
    Any simple theory will be worded in the most complicated way

    Lý luận đơn thuần luôn là cái được biểu hiện bằng lời nói phức tạp.

    10. 線路を見ただけでは、電車がどちらに向かったのか決してわからない
    You can never tell which way the train went by looking at the track

    Chỉ nhìn đường ray thì chắc chắn bạn không biết xe lửa đã chạy hướng nào.

    ([URL="http://estorypost.com/名言・格言/マーフィーの法則/"])

  9. #9
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    Re: 世界の名言 (Danh ngôn thế giới)

    マーフィーの法則(Murphy’s law
    Quy luật Murphy

    11. 良い成績を取る生徒は努力したことを褒められる
    生徒の成績が悪くなれば、教師のせいになる
    Students who are doing better are credited with working harder.
    If children start to do poorly, the teacher will be blamed

    Học sinh có thành tích tốt thì được khen là đã nỗ lực.
    Nhưng nếu thành tích của học sinh bị xấu, là tại thầy.


    12. 作業の手順が複数個あって、その内破局に至るものがあるなら、誰かがそれを実行する
    If there’s more than one way to do a job, and one of those ways will result in disaster, then somebody will do it that way

    Trình tự công việc có nhiều bước, trong đó nếu có một bước dẫn đến kết cục thất bại thì ai đó sẽ thực hiện bước đó.

    13. 故障は、最終検査を無事通過した後に現れるものだ
    A failure will not appear till a unit has passed final inspection

    Trở ngại là thứ xuất hiện sau khi đã vượt qua an toàn khâu kiểm tra cuối cùng.

    14. うまくいかなくなる方法がない場合でも、やがてうまくいかなくなる
    If anything simply cannot go wrong, it will anyway

    Cho dù trường hợp không có phương pháp không suôn sẻ thì rốt cuộc vẫn không suôn sẻ.

    15. 仕事の道具を落とすと、必ず最も手の届きにくい隅に転がっていく
    Any instrument when dropped will roll into the least accessible corner

    Nếu đánh rơi dụng cụ làm việc thì nhất định nó sẽ lăn vào góc mà khó với tay đến nhất.

    16. もし誰も使っていないのなら、それには理由がある
    If nobody uses it, there’s a reason
    Nếu mà ai cũng không sử dụng nó thì có lý do trong cái đó.

    17. すべての解決策は新たな問題を生み出す
    Every solution breeds new problems
    Tất cả kế sách giải quyết sẽ sinh ra vấn đề mới.

    18. この宇宙に3000億個の星が存在すると告げれば、彼は信用するだろう。
    そこのベンチはペンキ塗りたてだと告げれば、彼は触って確認せずにはいられないだろう
    Tell a man there are 300 billion stars in the universe and he’ll believe you. Tell him a bench has wet paint on it and he’ll have to touch to be sure
    Nếu cho anh biết rằng có 300 triệu ngôi sao trong vũ trụ này, có lẽ anh sẽ tin. Nếu cho anh biết băng ghế chỗ đó vừa sơn xong, có lẽ anh sẽ không thể không chạm tay vào để xác nhận.

    19. 上司が真っ当に働いている姿ほど、人をやる気にさせるものはない
    Nothing motivates a man more than to see his boss putting in an honest day’s work

    Không có gì thúc đẩy người ta làm việc cho bằng cấp trên của họ đang làm việc nghiêm túc.

    20. 複数の物事がうまくいかなくなる可能性があるとき、そのなかで最も大きな被害を及ぼしそうなものがうまくいかなくなる
    If there is a possibility of several things going wrong, the one that will cause the most damage will be the one to go wrong

    Khi có nhiều sự việc có khả năng không suôn sẻ thì trong số đó, cái có vẻ gây ra thiệt hại to lớn nhất là cái không suôn sẻ.

    21. 笑いなさい…、明日はもっと辛いのだから
    Smile… tomorrow will be worse

    Hãy mỉm cười đi, vì ngày mai sẽ khổ sở hơn.

    (http://estorypost.com)

  10. #10
    Dạn dày sương gió ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong has a spectacular aura about ngocthuythuong's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    492
    Rep Power
    11

    Ngạn ngữ thế giới

    世界各地のことわざ
    Ngạn ngữ khắp nơi trên thế giới



    幸せとは香水のようなもの。
    他人にふりかければ、おのずと自分にも数滴かかる

    Happiness is a perfume,
    you cannot pour on others without getting a few drops on yourself

    Hạnh phúc là thứ giống như nước hoa.
    Nếu bạn rắc trên người khác thì tự nhiên cũng có vài giọt rơi vào mình.

    ユダヤのことわ Ngạn ngữ Do Thái


    はやく進みたければひとりで行け。遠くまで進みたければみんなで行け

    If you want to go fast, go alone. If you want to go far, go together

    Nếu bạn muốn đi nhanh thì hãy đi một mình. Nếu bạn muốn đi xa thì hãy đi cùng mọi người.
    アフリカのことわ Ngạn ngữ châu Phi


    恋のない人生は、夏のない一年
    A life without love is like a year without summer

    Cuộc đời không có tình yêu là một năm không có mùa hè.
    スウェーデンのことわ Ngạn ngữ Thuỵ Điển


    意志あるところに道あり
    Where there’s a will, there’s a way

    Nơi nào có ý chí thì nơi đó có con đường
    -(?)のことわ Ngạn ngữ


    楽しい人には草も花、いじけた人には花も草
    To an optimist every weed is a flower; to a pessimist every flower is a weed

    Đối với người lạc quan thì lá cũng là hoa, đối với người bi quan thì hoa cũng là lá.
    フィンランドのことわ Ngạn ngữ Phần Lan


    地球は蜜蜂の巣。我々は皆、同じドアから入る
    The earth is a beehive, we all enter by the same door

    Trái đất là tổ ong mật. Tất cả chúng ta đều vào từ cánh cửa giống nhau.
    アフリカのことわ Ngạn ngữ châu Phi


    お世辞は友をつくるが、真実の言葉は敵をつくる
    Flattery makes friends and truth makes enemies

    Lời nịnh nọt tạo ra bạn bè, lời chân thật tạo ra kẻ thù.
    スペインのことわ Ngạn ngữ Tây Ban Nha


    賢い人間は、大きな問題を小さく分解し、小さな問題を問題でなくしてしまう
    A clever person turns great troubles into little ones and little ones into none at all

    Người thông minh sẽ phân nhỏ vấn đề lớn, và làm cho vấn đề nhỏ không còn là vấn đề.
    中国のことわ Ngạn ngữ Trung Quốc


    まさかの時の友こそ真の友
    A friend in need is a friend indeed

    Người bạn lúc cấp bách chính là người bạn thật.
    古代のことわ Ngạn ngữ Cổ đại


    一度道に迷うよりも、二度尋ねる方が良い
    Better ask twice than lose yourself once

    Nên hỏi thăm 2 lần hơn là bị lạc đường 1 lần.
    デンマークのことわ Ngạn ngữ Đan Mạch


    美しいものは決して完璧ではない
    A beautiful thing is never perfect

    Cái đẹp thì chắc chắn không hoàn hảo.
    エジプトのことわ Ngạn ngữ Ai Cập


    魚を一匹与えれば、その人は一日食える。
    魚の取り方を教えれば、その人は一生食える

    Give a man a fish and you feed him for a day.
    Teach a man to fish and you feed him for a lifetime

    Nếu cho người 1 con cá, người đó ăn được trong 1 ngày.
    Nếu dạy cho người cách câu cá, người đó ăn được cả đời.

    中国のことわ Ngạn ngữ Trung Quốc

    (http://estorypost.com/名言・格言/world-proverbs/)

    (P.1)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 1 của 5 1 2 3 ... CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình