+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 10 của 10 Đầu tiênĐầu tiên ... 8 9 10
Kết quả 91 đến 93 của 93
  1. #91
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    513
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 26


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。


    1.化粧をして出掛ける。

    2.享楽にふける日々に違和感を覚える。

    3.どの系譜にも属(ぞく)さない彼独自(かれどくじ)の音楽だ。

    4.抹香臭い話は苦手だ。

    5.健康のために体を鍛えることを奨励する。


    6.念願の優勝を果たし感泣する。

    7.彼は5年前から行方が分からなくなっている。

    8.妊娠中なので外出は控える。

    9.地震で道路が陥没したようだ。

    10.お世話になった人へお歳暮を贈る。




    解答

    1.化粧をして出掛(でか)ける。Trang điểm rồi đi ra ngoài.
     けしょう HOÁ TRANG

    2.享楽にふける日々(ひび)に違和感(いわかん)を覚(おぼ)える。Có cảm giác không hợp với ngày ngày sải mê hưởng lạc.
     きょうらく HƯỞNG LẠC

    3.どの系譜にも属(ぞく)さない彼独自(かれどくじ)の音楽(おんがく)だ。Âm nhạc độc đáo của ông ấy không thuộc một phổ hệ nào.
      けいふ HỆ PHỔ phả hệ; phổ hệ; cây phả hệ; bảng phả hệ; sơ đồ phổ hệ
    hệ thống

    4.抹香(くさ)い話(はなし)は苦手(にがて)だ。Những câu chuyện như có liên quan đến Phật giáo không phải là sở trường của tôi.
     まっこう MẠT HƯƠNG nhang bột; hương bột
     抹香臭い có mùi nhang khói; như có liên quan đến Phật giáo

    5.健康(けんこう)のために体(からだ)を鍛(きた)えることを奨励する。Khuyến khích rèn luyện cơ thể để khoẻ mạnh.
                        しょうれい TƯỞNG LỆ khích lệ; khuyến khích; động viên


    6.念願(ねんがん)の優勝(ゆうしょう)を果(は)たし感泣する。Đạt được chức vô địch như ý nguyện, cảm động rơi nước mắt.
                    かんきゅう CẢM KHẤP cảm động rơi nước mắt; khóc vì cảm động

    7.彼は5年前(まえ)から行方が分からなくなっている。Không rõ tung tích của anh ta từ 5 năm trước
           ゆくえ HÀNH PHƯƠNG - hướng đi; nơi đi; chỗ đi
                        - hành tung; tung tích; tăm tích
                        - tương lai

    8.妊娠(ちゅう)なので外出(がいしゅつ)は控(ひか)える。Vì đang mang thai nên hạn chế ra ngoài.
     にんしん NHÂM THẦN

    9.地震(じしん)で道路(どうろ)陥没したようだ。Đường bị lõm xuống do động đất.
               かんぼつ HÃM BỘT hõm xuống; lõm xuống; lún xuống; trũng xuống

    10.お世話(せわ)になった人(ひと)へお歳暮を贈(おく)る。Tặng quà cuối năm cho những người đã giúp đỡ mình.
                  せいぼ TUẾ MỘ quà biếu cuối năm; quà tặng cuối năm; cuối năm



    http://mainichikanji.com/yomi26.html

  2. #92
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    513
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 27


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。


    1.毎年恒例の健康診断を受ける。

    2.栗の渋皮をむく。

    3.給食の献立表を見る。

    4.会議が紛糾して話しがまとまらない。

    5.彼がそこの茶店の亭主だ。


    6.停泊していた艦隊が動き出した。

    7.朝廷と幕府の融和をはかる。

    8.戦いに敗れ虜囚となる。

    9.今日は早く起きたので午睡をとることにした。

    10.下水道の汚泥を処理する。



    解答

    1.毎年(まいとし)恒例(こうれい)の健康(けんこう)診断を受(う)ける。 Được khám sức khoẻ thường lệ hàng năm.
                    しんだん CHẨN ĐOÁN chẩn đoán; chẩn bệnh

    2.栗(くり)渋皮をむく。Lột lớp vỏ lụa của hạt dẻ.
       しぶかわ SÁP BÌ vỏ lụa; lớp vỏ trong

    3.給食(きゅうしょく)献立(ひょう)を見る。Xem bảng thực đơn của suất ăn.
           こんだて HIẾN LẬP

    4.会議(かいぎ)紛糾して話(はな)しがまとまらない。Buổi họp bát nháo nên cuộc nói chuyện không ngã ngũ/không thành.
         ふんきゅう(ý kiến, chủ trương,...) lộn xộn; bát nháo

    5.彼がそこの茶店(ちゃみせ)亭主だ。Ông ấy là chủ của quán trà nơi đó.
               ていしゅ ĐÌNH CHỦ - chủ; chủ nhân; người chủ (của tiệm trà, nhà trọ, v.v)
                        - chồng
                        - người mời trà; chủ mời trà


    6.停泊(ていはく)していた艦隊が動(うご)き出(だ)した。 Hạm đội đang neo đậu đã bắt đầu di chuyển.
             かんたい HẠM ĐỘI

    7.朝廷(ちょうてい)と幕府(まくふ)融和をはかる。Nỗ lực hoà hợp giữa triều đình và Mạc Phủ.
                  ゆうわ DUNG HOÀ

    8.戦(たたか)いに敗(やぶ)虜囚となる。Bại trận, trở thành tù binh.
             りょしゅう LỖ TÙ

    9.今日は早(はや)く起(お)きたので午睡をとることにした。Do hôm nay dậy sớm nên tôi quyết định ngủ trưa. NGỌ THUỴ
                 ごすい ngủ trưa; nghỉ trưa; giấc ngủ trưa

    10.下水道(げすいどう)汚泥を処理(しょり)する。Xử lý bùn dơ trong đường dẫn nước thải.
             おでい Ô NÊ



    http://mainichikanji.com/yomi27.html


  3. #93
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    513
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 28



    次の赤字の読みをひらがなで記せ。


    1.店員に身分証明書を呈示する。

    2.水仙の花が咲いている。

    3.長いロープを手繰る。

    4.均衡のとれた待遇を確保する。

    5.彼の絵は傑作ばかりだ。


    6.生きるか死ぬかの瀬戸際に立たされた。

    7.値段交渉が妥結した。

    8.自分の才能を誇示する。

    9.納豆菌を培養する。

    10.難病者が窮状を訴える。




    解答
    1.店員(てんいん)に身分証明書(みぶんしょうめいしょ)呈示する。 Đưa chứng minh thư cho nhân viên bán hàng xem
                       ていじ TRÌNH THỊ

    2.水仙の花(はな)が咲(さ)いている。Hoa thuỷ tiên đang nở.
     すいせん THUỶ TIÊN

    3.長いロープを手繰る。Dùng hai tay luân phiên kéo sợi dây thừng dài.
           たぐ THỦ TAO - dùng hai tay luân phiên kéo; luân phiên từng tay kéo (sợi, lưới,...)
                 - lần lại

    4.均衡のとれた待遇(たいぐう)を確保(かくほ)する。Đảm bảo đãi ngộ cân bằng.
     きんこう QUÂN HÀNH cân bằng; cân đối

    5.彼の絵(え)傑作ばかりだ。 Tranh của ông ấy toàn là những kiệt tác.
         けっさく KIỆT TÁC

    6.生(い)きるか死(し)ぬかの瀬戸際に立(た)たされた。Bị khiến phải đứng bên bờ vực sống hay là chết.
               せとぎわ LẠI HỘ TẾ - thời thời khắc quyết định; bên bờ vực; bước ngoặt
                         - ranh giới giữa eo biển và biển khơi xa

    7.値段交渉(ねだんこうしょう)妥結した。 Cuộc thương lượng giá cả đã đạt ổn thoả.
              だけつ THOẢ KẾT đạt được thoả thuận; giải quyết ổn thoả

    8.自分の才能(さいのう)誇示する。 Khoe tài năng của bản thân.
              こじ KHOA THỊ phô trương; khoe khoang; khoe

    9.納豆菌(なっとうきん)培養する。 Nuôi cấy khuẩn natto.
            ばいよう BỒI DƯỠNG - nuôi dưỡng (cây cỏ)
                      - nuôi dưỡng; nuôi trồng; nuôi cấy (vi sinh vật, phôi mầm,...)
                      - nuôi dưỡng; bồi dưỡng; vun trồng (khả năng, thực lực)

    10.難病者(なんびょうしゃ)窮状を訴(うった)える。Những người bệnh nan y bày tỏ tình trạng hết sức khổ sở.
             きゅうじょう CÙNG TRẠNG



    http://mainichikanji.com/yomi28.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 10 của 10 Đầu tiênĐầu tiên ... 8 9 10
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình