+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 5 của 5 Đầu tiênĐầu tiên ... 3 4 5
Kết quả 41 đến 49 của 49
  1. #41
    Bay cao chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    380
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    8月24日(木)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。


    1.とてもムズカしい問題だ。

    2.上司にめられたことが嬉しい。

    3.事実をまえて議論する。

    4.いらない物をてる。

    5.国際社会のシンライを得る。


    6.若者向けにデザインをカイリョウする。

    7.体力のショウモウを抑える。

    8.一つの国がメツボウする。

    9.反対派をカイジュウする方策をとる。

    10.センリツが美しい曲だ。


    11.ザンテイ政府を樹立する。

    12.様々なシュコウを凝らす。

    13.フショウながら精一杯努力いたします。

    14.母親と顔のリンカクが似ている。

    15.ソウリョがお経を唱える。




    1.とてもムズカしい問題(もんだい)だ。Vấn đề/ bài toán rất khó.
           難しい NAN

    2.上司(じょうし)められたことが嬉(うれ)しい。Được cấp trên khen thấy vui.
      褒められた BAO

    3.事実(じじつ)まえて議論(ぎろん)する。Tranh luận/bàn luận dựa trên sự thật.
            踏まえ ĐẠP

    4.いらない物(もの)てる。Vứt bỏ thứ không cần thiết.
               捨てる XẢ

    5.国際社会(こくさいしゃかい)シンライを得(え)る。Có lòng tin của cộng đồng quốc tế.
                   信頼 TÍN LẠI



    6.若者向(わかものむ)けにデザインをカイリョウする。Cải tiến/cải thiện thiết kế dành cho giới trẻ.
                         改良 CẢI LƯƠNG

    7.体力(たいりょく)ショウモウを抑(おさ)える。Ngăn chặn sự hao mòn/tiêu hao thể lực.
                消耗 TIÊU HAO

    8.一つの国(くに)メツボウする。Một quốc gia diệt vong.
               滅亡 DIỆT VONG

    9.反対派(はんたいは)カイジュウする方策(ほうさく)をとる。Dùng đối sách/phương pháp thu phục phe chống đối.
                懐柔 HOẠI NHU

    10.センリツが美(うつく)しい曲(きょく)だ。Ca khúc có giai điệu đẹp.
       旋律 TOÀN LUẬT



    11.ザンテイ政府(せいふ)を樹立(じゅりつ)する。Lập chính phủ lâm thời/tạm thời.
       暫定 TẠM ĐỊNH

    12.様々(さまざま)シュコウを凝(こ)らす。Suy nghĩ tìm tòi nhiều cách.
    趣向 THÚ HƯỚNG

    13.フショウながら精一杯(せいいっぱい)努力(どりょく)いたします。Tuy ngu dốt/bất tài nhưng tôi sẽ cố gắng hết mình.
      不肖 BẤT TIÊU

    14.母親(ははおや)と顔(かお)リンカクが似(に)ている。 Đường nét gương mặt giống mẹ.
                    輪郭 LUÂN QUÁCH

    15.ソウリョがお経(きょう)を唱(とな)える。Nhà sư đọc kinh.
       僧侶 TĂNG LỮ



    http://mainichikanji.com/8gatu24.html

  2. #42
    Bay cao chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    380
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    8月28日(月)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。


    1.内容をクワしく説明する。

    2.遺憾の意をヒョウする。

    3.文章をカンケツにまとめる。

    4.合格するためにドリョクする。

    5.売上金を被災地にキフする。


    6.コンピューターをキソから学ぶ。

    7.地方のカソ化が進む。

    8.財源がコカツする可能性が出てきた。

    9.新たなワクチンのリンショウ試験を開始した。

    10.ケンキョな姿勢が素晴らしい。


    11.サクインからページを探す。

    12.セッソクを避けて議論を深めるべきだ。

    13.人生のエイガははかないものだ。

    14.ホウソウ界に憧れ、弁護士を目指す。

    15.ブンゴウ夏目漱石の作品だ。






    1.内容(ないよう)クワしく説明(せつめい)する。Gỉai thích chi tiết nội dung.
              詳しい TƯỜNG

    2.遺憾(いかん)の意(い)ヒョウする。Tỏ ý lấy làm tiếc.
                 表 BIỂU

    3.文章(ぶんしょう)カンケツにまとめる。Tốm tắt ngắn gọn đoạn văn.
              簡潔 GIẢN KHIẾT

    4.合格
    (ごうかく)するためにドリョクする。Nỗ lực để thi đậu.
                  努力 NỖ LỰC

    5.売上金(うりあげきん)を被災地(ひさいち)キフする。Đóng góp doanh thu cho vùng bị nạn.
                          寄付 KÝ PHỤ


    6.コンピューターをキソから学(まな)ぶ。Học vi tính từ căn bản.
               基礎 CƠ SỞ

    7.地方(ちほう)カソ(か)が進(すす)む。Tình trạng dân cư ở địa phương ngày càng thưa thớt trở nên trầm trọng.
            過疎 QUÁ SƠ

    8.財源(ざいげん)コカツする可能性(かのうせい)が出(で)てきた。Xuất hiện khả năng cạn kiệt nguồn tài chính.
              枯渇 KHÔ KHÁT

    9.新(あら)たなワクチンのリンショウ試験(しけん)を開始(かいし)した。Bắt đầu thử nghiệm lâm sàng vắc xin mới.
                  臨床 LÂM THỜI

    10.ケンキョな姿勢(しせい)が素晴(すば)らしい。Thái độ khiêm tốn thật tuyệt vời.
       謙虚 KHIÊM HƯ


    11.サクインからページを探(さが)す。Tìm trang từ mục lục.
       索引 TÁC DẪN

    12.セッソクを避(さ)けて議論(ぎろん)を深(ふか)めるべきだ。Nên đi sâu vào bàn luận, tránh làm nhanh mà chất lượng kém.
       拙速 CHUYẾT TỐC

    13.人生(じんせい)エイガははかないものだ。Vinh hoa ở đời người là thứ phù du.
               栄華 VINH HOA

    14.ホウソウ(かい)に憧(あこが)れ、弁護士(べんごし)を目指(めざ)す。Tôi ao ước ở trong giới hoạt động ngành luật nên nhắm tới nghề luật sư.
      法曹 PHÁP THÁO

    15.ブンゴウ夏目漱石(なつめそうせき)の作品(さくひん)だ。Tác phẩm của văn hào Natsume Soseki.
      文豪 VĂN HÀO



    http://mainichikanji.com/8gatu28.html

  3. #43
    Bay cao chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    380
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    9月8日(金)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。


    1.現実から目をソムけてはいけない。

    2.カタヨった考え方をもつ。

    3.タバコのケムリが部屋に充満する。

    4.これまでのケイレキを事細かに話す。

    5.退職をヨギなくされる。


    6.レイセイな判断を下す。

    7.彼はドンカンな人だ。

    8.自分の実力をコジする。

    9.集まったデータをカイセキする。

    10.契約時に簡単なシンサがある。


    11.温室ガスの排出をサクゲンする。

    12.玄関のドアをセジョウする。

    13.少子化問題をシンケンに考える。

    14.クウソな演説にがっかりする。

    15.何があろうとタイゼンと構えている。





    1.現実(げんじつ)から目(め)ソムけてはいけない。Không được trốn tránh hiện thực
                    背ける BỐI

    2.カタヨった考え方をもつ。Có cách nghĩ thiên lệch.
     偏る THIÊN

    3.タバコのケムリが部屋に充満(じゅうまん)する。Trong phòng tràn ngập khói thuốc lá.
           煙 YÊN

    4.これまでのケイレキを事細(ことこま)かに話す。Nói cặn kẽ kinh nghiệm từ trước đến nay
             経歴   KINH LỊCH   lý lịch; kinh nghiệm; trôi qua;đi vòng quanh

    5.退職(たいしょく)ヨギなくされる。Đành phải nghỉ việc/giải nghệ.
             余儀 DƯ NGHI



    6.レイセイな判断(はんだん)を下(くだ)す。Đưa ra phán đoán/nhận định bình tĩnh.
      冷静 LÃNH TĨNH

    7.彼はドンカンな人だ。 Anh ta là người không nhạy cảm/chậm chạp/đần độn.
         鈍感 ĐỘN CẢM

    8.自分の実力(じつりょく)コジする。 Khoe khoang/phô trương thực lực của bản thân.
                  誇示 KHOA THỊ

    9.集(あつ)まったデータをカイセキする。 Phân tích dữ liệu thu thập được.
                   解析GIẢI TÍCH

    10.契約時(けいやくじ)に簡単なシンサがある。Thẩm tra/thẩm định ngắn gọn lúc giao kèo.
                     審査 THẨM TRA



    11.温室(おんしつ)ガスの排出(はいしゅつ)サクゲンする。Cắt giảm thải khí nhà kính.
                           削減 TƯỚC GIẢM

    12.玄関(げんかん)のドアをセジョウする。Khoá/chốt cửa sảnh nhà.
                   施錠THI ĐĨNH


    13.少子化問題(しょうしかもんだい)シンケンに考える。Suy nghĩ nghiêm túc vấn đề sinh con ít đi.
                       真剣 CHÂN KIẾM

    14.クウソな演説(えんぜつ)にがっかりする。Thất vọng với bài diễn thuyết nghèo nàn.
       空疎 KHÔNG SƠ

    15.何があろうとタイゼンと構(かま)えている。Tôi luôn chuẩn bị tâm thế dù có gì đi nữa cũng vẫn bình thản.
               泰然 THÁI NHIÊN



    http://mainichikanji.com/9gatu8.html

  4. #44
    Bay cao chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    380
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    9月14日(木)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。


    1.レッカのごとく怒っている。

    2.相手のモウテンを突く。

    3.新たなカツロを見いだす。

    4.思わぬヘイガイが生じる。

    5.アフリカ大陸には世界最大のサバクがある。


    6.借金をヘンサイする。

    7.下位リーグにコウカクしたチーム。

    8.肩にドンツウを感じる。

    9.次の試合でセツジョクを果たす。

    10.会社をタイショクすることにした。


    11.犯人をツイセキする。

    12.うなぎはジヨウが豊富だ。

    13.敵状をテイサツしに行く。

    14.不動産の取引をチュウカイする。

    15.キハクに満ちた表情だ。





    1.レッカのごとく怒(おこ)っている。Nổi giận như lửa bừng bừng.
      烈火 LIỆT HOẢ
      
    2.相手(あいて)モウテンを突(つ)く。Đánh vào điểm sơ hở.
              盲点 MANH ĐIỂM

    3.新(あら)たなカツロを見いだす。Tìm ra lối thoát/ con đường sống mới.
            活路 HOẠT LỘ 

    4.思(おも)わぬヘイガイが生(しょう)じる。Cái xấu/cái hại bất ngờ phát sinh.
             弊害 TỆ HẠI

    5.アフリカ大陸(たいりく)には世界最大(せかいさいだい)サバクがある。Có sa mạc lớn nhất thế giới ở lục địa châu Phi.
                                 砂漠 SA MẠC 


    6.借金(しゃっきん)ヘンサイする。 Trả /thanh toán tiền nợ.
               返済 PHẢN TẾ 

    7.下位(かい)コウカクしたチーム。Đội rớt hạng xuống Liên đoàn (League) hạng dưới.
            降格  HÀNG CÁCH hạ cấp bậc; giáng chức; hạ (cấp bậc, địa vị)

    8.肩(かた)ドンツウを感じる。Thấy đau âm ỉ ở vai.
           鈍痛 ĐỘN THỐNG
     
    9.次(つぎ)の試合(しあい)セツジョクを果(は)たす。Khôi phục danh dự ở trận đấu tới.
                   雪辱 TUYẾT NHỤC phục thù; khôi phục danh dự; rửa nhục

    10.会社をタイショクすることにした。Tôi đã quyết định nghỉ việc ở công ty.
           退職 THOÁI CHỨC  nghỉ việc; thôi việc; giải nghệ



    11.犯人(はんにん)ツイセキする。Rượt đuổi/ truy đuổi tội phạm.
                追跡 TRUY TÍCH - rượt đuổi/ truy đuổi; - truy tìm; lần tìm

    12.うなぎはジヨウが豊富(ほうふ)だ。Cá chình/lương biển giàu chất đinh dưỡng.
           滋養  TỪ DƯỠNG - trở thành dinh dưỡng; - chất dinh dưỡng


    13.敵状(てきじょう)テイサツしに行く。Đi thám thính tình hình kẻ địch.
               偵察 TRINH SÁT  trinh sát; do thám; thám thính; dò la

    14.不動産(ふどうさん)の取引(とりひき)チュウカイする。Làm môi giới giao dịch bất động sản.
                           仲介 TRUNG GIỚI trung gian; môi giới; người trung gian

    15.キハクに満(み)ちた表情(ひょうじょう)だ。Biểu cảm đầy khí khái.
      気迫 KHÍ BÁCH khí khái; khảng khái



    http://mainichikanji.com/9gatu14.html

  5. #45
    Bay cao chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    380
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    9月22日(金)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.ユウフクな家庭に育つ。

    2.一定のヨウケンを満たす場合に限る。

    3.担当者とメンミツな打ち合わせをする。

    4.ゼンアクの区別をつける。

    5.ソウゾウ以上に良い商品だった。


    6.ヨウチエンに子供を迎えに行く。

    7.ユウキを出して立ち向かう。

    8.風邪をひいてショクヨクがない。

    9.無理な仕事を任され、思わずタメイキをつく。

    10.世界にモンコを開く。


    11.四字ジュクゴの問題を解く。

    12.地域の活性化をソクシンする。

    13.相手のソヤな行為に憤慨する。

    14.高校のドウソウ会に参加する。

    15.酒を樽に入れてチョゾウする。






    1.ユウフクな家庭(かてい)に育(そだ)つ。 Lớn lên trong gia đình giàu có.
      裕福

    2.一定(いってい)ののヨウケンを満(み)たす場合(ばあい)に限(かぎ)る。Giới hạn ở trường hợp thoả mãn những điều kiện cần thiết nhất định.
                要件

    3.担当者(たんとうしゃ)メンミツな打(う)ち合(あ)わせをする。Trao đổi tỉ mỉ/kĩ lưỡng trước với người phụ trách.
                 綿密

    4.ゼンアクの区別(くべつ)をつける。Phân biệt thiện ác/tốt xấu
       善悪

    5.ソウゾウ以上(いじょう)に良(よ)い商品(しょうひん)だった。Đó là một sản phẩm tốt hơn tưởng tượng.
       想像



    6.ヨウチエンに子供(こども)を迎(むか)えに行(い)く。Đi đến trường mẫu giáo đón con.
      幼稚園

    7.ユウキを出(だ)して立(た)ち向(む)かう。Dũng cảm đương đầu/đối mặt.
       勇気

    8.風邪(かぜ)ショクヨクがない。Bị cảm nên không thấy thèm ăn.
             食欲

    9.無理(むり)な仕事(しごと)を任(まか)され、思(おも)わずタメイキをつく。Bị giao phó công việc quá khả năng, bất chợt thở dài.
                                  溜息

    10.世界(せかい)モンコを開(ひら)く。Mở cửa cho thế giới
              門戸



    11.四字(よんじ)ジュクゴの問題(もんだい)を解(と)く。Giải câu hỏi thành ngữ bốn chữ
              熟語

    12.地域(ちいき)の活性化(かっせいか)ソクシンする。Thúc đẩy sự hoạt động năng động của khu vực.
                         促進

    13.相手(あいて)ソヤな行為(こうい)に憤慨(ふんがい)する。Căm phẫn/giận giữ trước hành vi lỗ mãng/thô lỗ của đối phương.
             粗野

    14.高校(こうこう)ドウソウ(かい)に参加(さんか)する。Tham gia hội cựu học sinh/ buổi họp mặt bạn học cũ của trường.
                同窓

    15.酒(さけ)を樽(たる)に入(い)れてチョゾウする。Cho rượu vào thùng gỗ tròn dự trữ.
                      貯蔵



    http://mainichikanji.com/9gatu22.html

  6. #46
    Bay cao chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    380
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    9月29日(金)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.今日はヒマで何もすることがない。

    2.同じカマの飯を食う。

    3.ソウホウの意見を聞く。

    4.サンミが強いコーヒーが好きだ。

    5.ブッソウな世の中になったものだ。


    6.美しいサンミャクの風景を描く。

    7.ヨソウが的中した。

    8.彼のキンセン感覚はおかしい。

    9.キョウカンの指示に従う。

    10.人員不足について社長にジキソする。


    11.店の地図をインサツする。

    12.会社にはジュンタクな資金がある。

    13.それだけはカンベンして下さい。

    14.ソフが九十歳の誕生日を迎えた。

    15.台所のカンキセンをつける。






    1.
    今日(きょう)ヒマ(なに)もすることがない。 Hôm nay rảnh rỗi, không có gì để làm.
              NHÀN

    2.
    (おな)カマ(めし)()う。Ăn chung nồi (Mối quan hệ thân thiết, ăn ở cùng nhau).
          釜  PHỦ

    3.ソウホウ
    意見(いけん)()く。Nghe ý kiến của 2 bên.
      双方  SONG PHƯƠNG

    4.サンミ
    (つよ)いコーヒーが()きだ。Tôi thích cà phê có vị chua mạnh.
      酸味  TOAN VỊ

    5.ブッソウ
    ()(なか)になったものだ。 Thật là một xã hội nhiễu nhương/loạn lạc/bất ổn.
      物騒   VẬT TAO



    6.
    (うつく)しいサンミャク風景(ふうけい)()く。 Vẽ phong cảnh dãy núi xinh đẹp.
             山脈  SƠN MẠCH

    7.ヨソウ
    的中(てきちゅう)した。 Dự đoán trúng.
     予想  DƯ TƯỞNG

    8.
    (かれ)キンセン感覚(かんかく)はおかしい。 Cảm giác về tiền bạc của anh ta kỳ quặc/khác thường.
            金銭 KIM TIỀN

    9.キョウカン
    指示(しじ)(したが)う。Tuân theo chỉ thị của giáo viên.
        教官  GIÁO QUAN

    10.
    人員不足(じんいんぶそく)について社長(しゃちょう)ジキソする。 Bày tỏ trực tiếp lên giám đốc về vấn đề thiếu nhân viên.
                                 直訴 TRỰC TỐ



    11.
    (みせ)地図(ちず)インサツする。In bản đồ cửa tiệm.
                   印刷  ẤN LOÁT

    12.
    会社(かいしゃ)にはジュンタク資金(しきん)がある。Công ty có nhiều vốn.
                  潤沢 NHUẬN TRẠCH nhiều; dồi dào; phong phú

    13.それだけはカンベンして
    (くだ)さい。Nếu chỉ vậy thì xin hãy bỏ qua/tha lỗi/cho phép.
              勘弁  KHÁM BIỆN

    14.ソフ
    九十歳(きゅうじゅっさい)誕生日(たんじょうび)(むか)えた。 Ông tôi đón sinh nhật 90 tuổi.
     祖父  TỔ PHỤ

    15.
    台所(だいどころ)カンキセンをつける。 Gắn máy hút mùi nhà bếp.
                換気扇  HOÁN KHI PHIẾN quạt thông gió; máy hút mùi; quạt hút



    http://mainichikanji.com/9gatu29.html

  7. #47
    Bay cao chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    380
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    10月5日(木)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.土地の一部をバイキャクする。

    2.アルコールにはサッキン作用がある。

    3.いかがわしい勧誘をキョゼツする。

    4.取締役の責任をツイキュウする。

    5.別れが辛くてゴウキュウする。


    6.マンイン電車にのって通勤する。

    7.友人と固いアクシュを交わす。

    8.カンショウに浸る暇もない。

    9.スポーツではスイエイが得意だ。

    10.自慢話をしてユウエツ感に浸る。


    11.カレツを極めた戦い。

    12.相手にコウイを伝える。

    13.彼は命のオンジンだ。

    14.図書館で資料をエツランする。

    15.キガに苦しむ人は世界に8億人以上いると言われている。




    1.土地(とち)の一部(いちぶ)バイキャクする。 Bán đi một phần đất đai.
                    売却 MẠI KHƯỚC

    2.アルコールにはサッキン作用(さよう)がある。Alcoho có tác dụng sát khuẩn.
                殺菌 SÁT KHUẨN

    3.いかがわしい勧誘(かんゆう)キョゼツする。 Từ chối lời mời mọc/rủ rê đáng nghi.
                       拒絶 CỰ TUYỆT

    4..取締役(とりしまりやく)の責任(せきにん)ツイキュウする。 Truy cứu trách nhiệm của uỷ viên hội đồng quản trị.
                           追及 TRUY CẬP

    5.別(わか)れが辛(から)くてゴウキュウする。Khóc lớn vì chia tay khó khăn.
                   号泣 HIỆU KHẤP
      

    6.マンイン電車(でんしゃ)にのって通勤(つうきん)する。lên xe điện đầy người để đi làm.
       満員 MÃN VIÊN

    7.友人(ゆうじん)と固(かた)アクシュを交(か)わす。Trao cái bắt tay chặt với bạn.
                   握手 ÁC THỦ

    8.カンショウに浸(ひた)る暇(ひま)もない。Không có thời gian rảnh để chìm đắm trong thương cảm.
       感傷 CẢM THƯƠNG

    9.スポーツではスイエイが得意(とくい)だ。Trong thể thao, bơi lội là sở trường của tôi.
               水泳 THUỶ VỊNH

    10.自慢話(じまんばなし)をしてユウエツ(かん)に浸(ひた)る。Nói những chuyện tự hào, chìm đắm trong phức cảm tự tôn.
                    優越 ƯU VIỆT


    11.カレツを極(きわ)めた戦(たたか)い。Cuộc chiến đã đi đến tận cùng của sự khốc liệt.
      苛烈 HÀ LIỆT

    12.相手(あいて)コウイを伝(つた)える。Truyền đạt ý tốt đến đối phương.
               好意 HẢO Ý

    13.彼(かれ)は命(いのち)オンジンだ。Ông ấy là ân nhân của đời tôi.
                   恩人 ÂN NHÂN

    14.図書館(としょかん)で資料(しりょう)エツランする。Xem tài liệu tại thư viện.
                         閲覧 DUYỆT LÃM

    15.キガに苦(くる)しむ人(ひと)は世界(せかい)に8億人以上(おくにんいじょう)いると言(い)われている。Số người khổ vì đói nghe nói trên thế giới có hơn 800 triệu người.
      飢餓 CƠ NGẠ



    http://mainichikanji.com/10gatu5.html


  8. #48
    Bay cao chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    380
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    10月13日(金)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.インフルエンザをヨボウする。

    2.フジュンな動機で始める。

    3.店にドロボウが入った。

    4.働いてチンギンを得る。

    5.企業間のキョウソウ力を高める。


    6.彼の発想力にダツボウした。

    7.過度に自分をヒゲする。

    8.有名人が事故でキュウセイした。

    9.コウシュウの面前で恥をかく。

    10.シンコキュウをして心を落ち着かせる。


    11.飛行機が大空をセンカイする。

    12.車でツイトツ事故をおこしてしまった。

    13.得意気にブユウデンを語る。

    14.サイホウ箱から針と糸を取り出す。

    15.番組のシカイを務める。




    解答

    1.インフルエンザをヨボウする。Đề phòng bệnh cúm.
               予防 DỰ PHÒNG

    2.フジュンな動機(どうき)で始(はじ)める。Bắt đầu bằng động cơ không trong sáng.
     不純 BẤT THUẦN

    3.店(みせ)ドロボウが入(はい)った。Ăn trộm vào cửa hàng.
           泥棒 NÊ BỔNG

    4.働(はたら)いてチンギンを得(え)る。Lao động để có thù lao.
              賃金 NHẨM KIM thù lao; tiền công; tiền lương

    5.企業間(きぎょうかん)キョウソウ力を高(たか)める。Nâng cao sức cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.
                  競争 CẠNH TRANH


    6.彼の発想力(はっそうりょく)ダツボウした。Nể phục trước khả năng nảy ra ý tưởng của anh ấy.
               脱帽 THOÁT MẠO - bỏ mũ; cởi nón - bái phục; cảm phục; khâm phục; nể phục

    7.過度(かど)に自分(じぶん)ヒゲする。Hạ mình quá mức.
                   卑下 TY HẠ - hạ mình; khiêm tốn; nhún nhường; nhún mình
                            - khinh; khinh thường; xem thường; khi dể; coi rẻ; coi thường

    8.有名人(ゆうめいじん)が事故(じこ)キュウセイした。 Người nổi tiếng chết đột ngột do tại nạn.
                          急逝 CẤP THỆ

    9.コウシュウの面前(めんぜん)で恥(はじ)をかく。Xấu hổ/ mắc cỡ trước mặt công chúng
      公衆 CÔNG CHÚNG

    10.シンコキュウをして心(こころ)を落(お)ち着(つ)かせる。Hít thở sâu để giữ cho tâm bình tĩnh.
       深呼吸  THÂM HÔ HẤP


    11.飛行機(ひこうき)が大空(おおぞら)センカイする。Máy bay xoay vòng trên bầu trời.
                         旋回 TOÀN HỒI - hình tròn; xoay vòng vòng
                                     - chuyển hướng bay (sang trái hoặc phải)

    12.車でツイトツ事故(じこ)をおこしてしまった。Gây tại nạn đâm vào sau xe.
         追突 TRUY ĐỘT - đụng phía sau đuôi; đâm từ phía sau; tông vào phía sau

    13.得意気(とくいげ)ブユウデンを語(かた)る。Kể câu chuyện về thành tích dũng cảm với vẻ tự hào.
                武勇伝 VÕ DŨNG TRUYỀN - truyện ký về người giàu lòng dũng cảm
                                   - câu chuyện về thành tích dũng cảm

    14.サイホウ(ばこ)から針(はり)と糸(いと)を取(と)り出(だ)す。 Lấy kim và chỉ ra khỏi hộp đựng đồ cắt may.
       裁縫 TÀI PHÙNG

    15.番組(ばんぐみ)シカイを務(つと)める。Làm người dẫn chương trình.
              司会 TY HỘI người dẫn chương trình/ MC


    http://mainichikanji.com/10gatu13.html


  9. #49
    Bay cao chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    380
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    10月20日(金)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.自動車ホケンに加入する。

    2.世界記録にチョウセンする。

    3.大手企業にシュウショクする。

    4.センキョに行ける年齢になった。

    5.フダン通りの生活に戻る。


    6.コンブとカツオでだしをとる。

    7.壊れたキカイを修理する。

    8.法律を学びベンゴ士になる。

    9.家の周りでフシンな人物を見かけた。

    10.メイジ時代に活躍した人物。


    11.国語のテストでマンテンをとった。

    12.メンボウで耳の掃除をする。

    13.当時の惨状がニョジツに描かれている。

    14.事業計画がトンザした。

    15.新たな方法論をテイショウする。



    解答

    1.自動車(じどうしゃ)ホケンに加入(かにゅう)する。 Tham gia bảo hiểm ô tô.
             保険 BẢO HIỂM

    2.世界記録(せかいきろく)チョウセンする。Thách thức kỷ lục thế giới
                    挑戦 KHIÊU CHIẾN

    3.大手企業(おおてきぎょう)シュウショクする。Làm việc tại cdoanh nghiệp lớn.
                     就職 TỰU CHỨC

    4.センキョに行(い)ける年齢(ねんれい)になった。Đến tuổi có thể đi bầu cử.
      選挙 TUYỂN CỬ

    5.フダン通りの生活(せいかつ)に戻(もど)る。Trở lại cuộc sống như thường ngày.
     普段 PHỔ ĐOẠN



    6.コンブとカツオでだしをとる。Nấu nước dùng bằng tảo bẹ konbu và các ngừ.
      昆布 CÔN BỐ

    7.壊(こわ)れたキカイを修理(しゅうり)する。Sửa chữa máy móc bị hỏng.
            機械 CƠ GIỚI

    8.法律(ほうりつ)を学(まな)ベンゴ士になる。 Học luật rồi trở thành luật sư.
                   弁護 BIỆN HỘ

    9.家(うち)の周(まわ)りでフシンな人物(じんぶつ)を見(み)かけた。Phát hiện nhân vật đáng nghi ở xung quanh nhà.
                不審 BẤT THẨM

    10.メイジ時代(じだい)に活躍(かつやく)した人物(じんぶつ)。Nhân vật hoạt động ở thời Minh Trị.
      明治 MINH TRỊ



    11.国語(こくご)のテストでマンテンをとった。Được điểm tối đa ở bài kiểm tra môn quốc ngữ.
                   満点 MÃN ĐIỂM

    12.メンボウで耳(みみ)の掃除(そうじ)をする。Làm sạch tai băng tăm bông.
       綿棒 MIÊN BỔNG

    13.当時(とうじ)の惨状(さんじょう)ニョジツに描(えが)かれている。Tình trạng bi thảm được miêu tả đúng như thực tế.
                      如実 NHƯ THỰC

    14.事業計画(じぎょうけいかく)トンザした。Kế hoạch sự nghiệp đã khựng lại giữa chừng.
                     頓 ĐỐN TOẢ

    15.新(あら)たな方法論(ほうほうろん)テイショウする。Đề xướng phương pháp luận mới.
                        提唱 ĐỀ XƯỚNG



    http://mainichikanji.com/10gatu20.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 5 của 5 Đầu tiênĐầu tiên ... 3 4 5
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình