読み問題 26


次の赤字の読みをひらがなで記せ。


1.化粧をして出掛ける。

2.享楽にふける日々に違和感を覚える。

3.どの系譜にも属(ぞく)さない彼独自(かれどくじ)の音楽だ。

4.抹香臭い話は苦手だ。

5.健康のために体を鍛えることを奨励する。


6.念願の優勝を果たし感泣する。

7.彼は5年前から行方が分からなくなっている。

8.妊娠中なので外出は控える。

9.地震で道路が陥没したようだ。

10.お世話になった人へお歳暮を贈る。




解答

1.化粧をして出掛(でか)ける。Trang điểm rồi đi ra ngoài.
 けしょう HOÁ TRANG

2.享楽にふける日々(ひび)に違和感(いわかん)を覚(おぼ)える。Có cảm giác không hợp với ngày ngày sải mê hưởng lạc.
 きょうらく HƯỞNG LẠC

3.どの系譜にも属(ぞく)さない彼独自(かれどくじ)の音楽(おんがく)だ。Âm nhạc độc đáo của ông ấy không thuộc một phổ hệ nào.
  けいふ HỆ PHỔ phả hệ; phổ hệ; cây phả hệ; bảng phả hệ; sơ đồ phổ hệ
hệ thống

4.抹香(くさ)い話(はなし)は苦手(にがて)だ。Những câu chuyện như có liên quan đến Phật giáo không phải là sở trường của tôi.
 まっこう MẠT HƯƠNG nhang bột; hương bột
 抹香臭い có mùi nhang khói; như có liên quan đến Phật giáo

5.健康(けんこう)のために体(からだ)を鍛(きた)えることを奨励する。Khuyến khích rèn luyện cơ thể để khoẻ mạnh.
                    しょうれい TƯỞNG LỆ khích lệ; khuyến khích; động viên


6.念願(ねんがん)の優勝(ゆうしょう)を果(は)たし感泣する。Đạt được chức vô địch như ý nguyện, cảm động rơi nước mắt.
                かんきゅう CẢM KHẤP cảm động rơi nước mắt; khóc vì cảm động

7.彼は5年前(まえ)から行方が分からなくなっている。Không rõ tung tích của anh ta từ 5 năm trước
       ゆくえ HÀNH PHƯƠNG - hướng đi; nơi đi; chỗ đi
                    - hành tung; tung tích; tăm tích
                    - tương lai

8.妊娠(ちゅう)なので外出(がいしゅつ)は控(ひか)える。Vì đang mang thai nên hạn chế ra ngoài.
 にんしん NHÂM THẦN

9.地震(じしん)で道路(どうろ)陥没したようだ。Đường bị lõm xuống do động đất.
           かんぼつ HÃM BỘT hõm xuống; lõm xuống; lún xuống; trũng xuống

10.お世話(せわ)になった人(ひと)へお歳暮を贈(おく)る。Tặng quà cuối năm cho những người đã giúp đỡ mình.
              せいぼ TUẾ MỘ quà biếu cuối năm; quà tặng cuối năm; cuối năm



http://mainichikanji.com/yomi26.html