送りがな問題 6



次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。


1.自分の素性をイツワル

2.胃腸をワズライ、仕事を休む。

3.何度か会っているうちにネンゴロになった。

4.ポケット灰皿をタズサエテ出掛ける。

5.偉人の生誕祭をモヨオス


6.イヤホンのコードがカラマル

7.久しぶりにあった彼は、すっかりフケテいた。

8.通行人に道をタズネル

9.講演会の参加者をツノル

10.彼の行く手をハバム




解答
1.自分(じぶん)の素性(すじょう)いつわる。Lừa dối xuất thân của mình.
              偽る NGUỴ - nói dối; nói xạo; nói láo
                   - lừa đảo; lừa gạt; lừa dối

2.胃腸(いちょう)わずらい、仕事を休む。Bị đau dạ dày và ruột nên nghỉ làm.
         患い HOẠN bị bệnh; bị ốm; mắc bệnh

3.何度(なんど)か会(かい)っているうちにねんごろになった。Trong vài lần gặp gỡ thì trở nên thân thiết.
                  懇ろ KHẨN - chu đáo; ân cần; nhiệt tình; nồng hậu
                         - thân thiết; thân mật (đặc biệt là giữa nam nữ)

4.ポケット灰皿(はいざら)たずさえて出掛(でか)ける。Đi ra ngoài mang theo gạt tàn thuốc.
             携えて HUỀ - cầm; xách; xách theo; mang theo; cầm theo
                   - cầm tay; nắm dắt đi; cầm tay dẫn đi
                   - cùng hành động; chung tay; hợp tác

5.偉人(いじん)の生誕祭(せいたんさい)もよおす。 Tổ chức lễ sinh nhật cho nhân vật vĩ đại.
                催す THÔI


6.イヤホンのコードがからまる。Sợi dây tai nghe quấn vào nhau.
           絡まる LẠC - vướng vào; mắc vào; được (bị) quấn vào
                 - vướng vào; dính vào

7.久(ひさ)しぶりにあった彼(かれ)は、すっかりふけていた。Anh ấy, người mà lâu ngày tôi mới gặp lại nay trông già đi hẳn.
                   老けて LÃO già; lớn tuổi; có tuổi; có vẻ già

8.通行人(つうこうにん)に道(みち)たずねる。Hỏi đường người đi đường.
              尋ねる TẦM

9.講演会(こうえんかい)の参加者(さんかしゃ)つのる。 Chiêu mộ người tham dự buổi thuyết giảng.
                  募る MỘ chiêu mộ; chiêu tập; quyên

10.彼(かれ)の行(ゆ)く手(て)はばむ。Cản trở hướng đi của anh ta.
            阻む TRỞ - ngăn trở; cản trở; ngăn cản; gây trở ngại; cản đường; chặn đường
                 - chùn lòng; sờn lòng; nao núng; nhụt chí



http://mainichikanji.com/okurigana6.html