+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 7 của 9 Đầu tiênĐầu tiên ... 5 6 7 8 9 CuốiCuối
Kết quả 61 đến 70 của 90
  1. #61
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    2018年1月26日(金)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.りずにまた挑戦する。

    2.ハルか昔に作られたものだ。

    3.二十年後の人口をヨソクする。

    4.電車がオオハバに遅れている。

    5.ソフトをキョウセイ的に終了させる。


    6.声明を発表するなどイレイの対応を取った。

    7.眠気で集中力がテイカしている。

    8.フウリンの音が聞こえる。

    9.全国のモサ達が集まる大会。

    10.縄文時代のカイヅカが発見された。


    11.彼は無一文から大フゴウになった。

    12.乗り越した運賃をセイサンする。

    13.リョウシが鉄砲を撃つ。

    14.原稿のシッピツを依頼する。

    15.転んで腕をダボクした。



    解答
    1.りずにまた挑戦(ちょうせん)する。Lại thách thức mà vẫn chưa tởn.
     懲りる TRỪNG chừa; tởn; cạch

    2.ハル
    (むかし)(つく)られたものだ。Vật được làm ra từ xưa lắc xưa lơ.
     遥かDAO xa; xa lắc; xa xôi; xa xăm; xa xưa

    3.
    二十年後(にじゅうねんご)人口(じんこう)ヨソクする。Dự đoán dân số 20 năm sau.
                     予測 DỰ TRẮC

    4.
    電車(でんしゃ)オオハバ(おく)れている。Tàu điện trễ rất nhiều.
            大幅 ĐẠI PHÚC rộng; lớn; nhiều

    5.ソフトをキョウセイ
    (てき)終了(しゅうりょう)させる。Ép tắt phần mềm/Ép phần mềm phải tắt.
      強制 CƯỜNG CHẾ cưỡng chế; ép buộc; bắt buộc; bắt; buộc; ép


    6.
    声明(せいめい)発表(はっぴょう)するなどイレイ対応(たいおう)()った。Có ứng xử chưa có tiền lệ như là công bố phát biểu.
                    異例 DỊ LỆ ngoại lệ; không có tiền lệ

    7.
    眠気(ねむけ)集中力(しゅうちゅうりょく)テイカしている。Do buồn ngủ nên sức tập trung giảm xuống.
                     低下 ĐÊ HẠ

    8.フウリン
    (おと)()こえる。 Nghe thấy tiếng chuông gió.
      風鈴 PHONG LINH

    9.
    全国(ぜんこく)モサ(たち)(あつ)まる大会(たいかい)。Hội thi tập trung những người rất mạnh trong cả nước.
           猛者 MÃNH GIẢ người rất mạnh; người dũng mãnh

    10.
    縄文時代(じょうもんじだい)カイヅカ発見(はっけん)された。Đồi vỏ sò thời đại Jomon đã được phát hiện.
                貝塚 BỐI TRỦNG


    11.
    (かれ)無一文(むいちもん)から(だい)フゴウになった。Ông ấy đã trở thành tỉ phú từ không một xu dính túi.
                    富豪 PHÚ HÀO phú hào; phú ông; người giàu có

    12.
    ()()した運賃(うんちん)セイサンする。Tính toán chi tiết cước phí vận chuyển chạy lố.
                    精算 TINH TOÁN tính chi tiết; tính toán tỉ mỉ

    13.リョウシ
    鉄砲(てっぽう)()つ。Thợ săn bắn súng.
       猟師 LIỆP SƯ

    14.
    原稿(げんこう)シッピツ依頼(いらい)する。Nhờ viết bản thảo.
            執筆 CHẤP BÚT chấp bút; cầm bút; viết (văn chương, tác phẩm)

    15.
    (ころ)んで(うで)ダボクした。Té, va đập cánh tay.
            打撲 ĐẢ PHÁT dần; đánh; đập; nện; đánh đập; va đập



    http://mainichikanji.com/1gatu26.html

  2. #62
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    2018年2月1日(木)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。


    1.ケタ違いの能力を有する。

    2.ショウライの夢を語る。

    3.外泊のキョカを得る。

    4.明るいヒョウジョウで話す。

    5.キセツの変わり目は体調を崩しやすい。


    6.コウヨウした気分を落ち着かせる。

    7.十二世紀イコウに広まったものだ。

    8.ケガをした選手がタンカで運ばれる。

    9.彼はいつもジマン話ばかりしている。


    10.イシが固くて立派だ。

    11.自らモハンを示す。

    12.ダンナが仕事から帰ってきた。

    13.スジミチを立てて話す。

    14.警察による現場ケンショウが行われた。

    15.タンラク的な考えではうまくいかない。



    解答
    1.ケタ(ちが)いの能力(のうりょく)を有(ゆう)する。Có năng lực khác một trời một vực.
     桁 HÀNG khác xa; khác một trời một vực; không thể so sánh được

    2.ショウライの夢(ゆめ)を語(かた)る。 Nói về ước mơ tương lai.
       将来 TƯƠNG/TƯỚNG LAI

    3.外泊(がいはく)キョカを得(え)る。Được sự cho phép trọ lại bên ngoài.
            許可 HỨA KHẢ

    4.明(あか)るいヒョウジョウで話(はな)す。 Nói chuyện với biểu cảm vui vẻ.
           表情 BIỂU TÌNH

    5.キセツの変(か)わり目(め)は体調(たいちょう)を崩(くず)しやすい。Thời điểm chuyển mùa khiến cơ thể dễ gặp phải các vấn đề về sức khỏe.
     季節 QUÝ TIẾT


    6.コウヨウした気分(きぶん)を落(お)ち着(つ)かせる。Làm bình tĩnh cảm xúc đang dâng cao.
      高揚 CAO DƯƠNG

    7.十二世紀(じゅうにせいき)イコウに広(ひろ)まったものだ。Trở thành thứ phổ biến kể từ sau thế kỷ 12.
              以降 DĨ HÀNG

    8.ケガをした選手(せんしゅ)タンカで運(はこ)ばれる。Vận động viên bị thương được đưa đi bằng cáng.
                 担架 ĐẢM GIÁ

    9.彼はいつもジマン(はなし)ばかりしている。Anh ta chỉ toàn nói những chuyện tự hào về mình.
          自慢 TỰ MÃN

    10.イシが固(かた)くて立派(りっぱ)だ。Ý chí cứng rắn, tuyệt vời.
     意志 Ý CHÍ


    11.自(みずか)モハンを示(しめ)す。Tự thể hiện tấm gương.
          模範 MÔ PHẠM mẫu; kiểu mẫu; mô phạm; gương mẫu; tấm gương

    12.ダンナが仕事(しごと)から帰(かえ)ってきた。 Chồng/ông xã đã đi làm về.
      旦那 ĐÁN NA

    13.スジミチを立(た)てて話す。Nói chuyện hợp lẽ.
      筋道 CÂN ĐẠO đạo lý; lẽ phải; lẽ; nhẽ

    14.警察(けいさつ)による現場(げんば)ケンショウが行(おこな)われた。Kiểm chứng hiện trường đã được cảnh sát tiến hành.
                  検証 KIỂM CHỨNG

    15.タンラク(てき)な考(かんが)えではうまくいかない。Nếu suy nghĩ dựa trên kết luận vội vàng thì sẽ không có kết quả tốt đẹp.
      短絡 ĐOẢN LẠC   - đoản mạch; chập mạch
               - kết luận hấp tấp; quy kết vội vàng



    http://mainichikanji.com/2gatu1.html

  3. #63
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    2018年2月9日(金)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.旅行の日程をチョウセイする。

    2.よりイッソウの努力が必要だ。

    3.シンシュの生物が発見された。

    4.ゲンカクな態度を示す。

    5.セツドを持って対応する。


    6.景気の低迷にハクシャを掛けることになる。

    7.事故のシュウソクを図る。

    8.違法店がテキハツされた。

    9.最新の情報をテイキョウする。

    10.センスイカンが海面に浮上する。


    11.募集要件にガイトウする人材だ。

    12.ネツレツなファンがスタジアムに集まった。

    13.相手の意向をダシンする。

    14.首相は辞任の要求をイッシュウした。

    15.巨大なドウクツを探検する。





    解答

    1.旅行(りょこう)日程(にってい)チョウセイする。 Điều chỉnh lịch trình chuyến đi.
                  調整 ĐIỀU CHỈNH

    2.よりイッソウ努力(どりょく)必要(ひつよう)だ。Cần nỗ lực thêm nữa.
        一層  NHẤT TẦNG

    3.シンシュ生物(せいぶつ)発見(はっけん)された。Chủng loài sinh vật mới đã được phát hiện.
      新種  TÂN CHỦNG

    4.ゲンカク態度(たいど)(しめ)す。 Thể hiện thái độ nghiêm khắt.
     厳格 NGHIÊM CÁCH

    5.セツド(も)って対応(たいおう)する。Phản ứng giữ chừng mực.
      節度 TIẾT ĐỘ tiết độ; chừng mực


    6.景気(けいき)低迷(ていめい)ハクシャ(か)けることになる。Thúc đẩy vào tình trạng trì trệ của nền kinh tế.
                 拍車 PHÁCH XA đinh thúc ngựa

    7.事故(じこ)シュウソク(はか)る。Cố gắng xoay xở giải quyết ổn thoả sự cố.
            収束 THU THÚC giải quyết ổn thoả; thu xếp

    8.違法店(いほうてん)テキハツされた。Cửa hàng phạm pháp đã bị vạch trần.
             摘発 TRÍCH PHÁT phanh phui; vạch trần; lột trần; bóc trần

    9.最新(さいしん)情報(じょうほう)テイキョウする。Cung cấp tin mới nhất.
                  提供 ĐỀ CUNG

    10.センスイカン海面(かいめん)浮上(ふじょう)する。Tàu ngầm nổi lên mặt biển.
      潜水艦  TIỀM THUỶ HẠM


    11.募集要件(ぼしゅうようけん)ガイトウする人材(じんざい)だ。Người tài giỏi phù hợp với điều kiện tuyển dụng.
                 該当   CAI ĐƯƠNG

    12.ネツレツなファンがスタジアムに集(あつ)まった。Người hâm mộ nồng nhiệt tập trung ở sân vận động.
      熱烈  NHIỆT LIỆT

    13.相手(あいて)意向(いこう)ダシンする。Thăm dò ý kiến đối phương.
                打診 ĐẢ CHẨN gõ chẩn bệnh; thăm dò; dò xét

    14.首相(しゅしょう)辞任(じにん)要求(ようきゅう)イッシュウした。Thủ tướng từ chối thẳng thừng yêu cầu từ chức
                         一蹴NHẤT XÚC từ chối thẳng thừng; cự tuyệt

    15.巨大(きょだい)ドウクツ探検(たんけん)する。Thám hiểm hang động khổng lồ.
            洞窟  ĐỘNG QUẬT




    http://mainichikanji.com/2gatu9.html


  4. #64
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    3級読み


    赤字
    (あかじ)()を答えてください。

    問1 欧米への旅行が楽しみだ。

    問2 与えられた任務を遂行する。

    問3 郊外での生活にあこがれ家を建てる。

    問4 スポーツの発展と健康の促進を願う。

    問5 毎日の鍛錬の成果が出る。


    問6 日本各地を転々と放浪する。

    問7 犠牲になるのは御免だ。

    問8 海外のチームへの移籍が決定した。

    問9 7世紀のものと見られる古墳が発見された。

    問10 経済の衰退が社会に及ぼす影響は多大である。



    解答
    問1 欧米への
    旅行(りょこう)(たの)しみだ。Mong đợi chuyến du lịch đến châu Âu và Mỹ/phương Tây
      おうべい ÂU MỸ

    問2
    (あた)えられた任務(にんむ)遂行する。Hoàn thành nhiệm vụ được giao.
                  すいこうTOẠI HÀNH

    問3 郊外での
    生活(せいかつ)にあこがれ()てる。Xây dựng ngôi nhà tôi hằng ao ước được sống ở vùng ngoại ô.
      こうがい NGOẠI GIAO

    問4 スポーツの発展(はってん)と健康(けんこう)促進を願(ねが)う。Cầu nguyện cho sự phát triển của thể thao và nâng cao sức khoẻ.
                        そくしん THÚC TIẾN xúc tiến; thúc đẩy

    問5 毎日の鍛錬
    成果(せいか)()る。Có được thành quả của sự rèn luyện mỗi ngày.
         たんれんĐOÀN/ĐOẢN LUYỆN rèn luyện; tôi luyện; tôi rèn; trui rèn


    問6
    日本各地(かくち)転々(てんてん)放浪する。Lang thang qua các địa phương Nhật Bản.
                   ほうろう PHÓNG LÃNG đi lang thang; lãng du

    問7 犠牲になるのは
    御免(ごめん)だ。Không để mình trở thành người hy sinh.
      ぎせい HY SINH hi sinh; chấp nhận thiệt thòi; người hi sinh; nạn nhân

    問8
    海外(かいがい)のチームへの移籍決定(けってい)した。Việc chuyển sang đội nước ngoài đã được quyết định.
                 いせき DI TỊCH chuyển hộ khẩu

    問9 7
    世紀(せいき)のものとられる古墳発見(はっけん)された。Phát hiện ngôi mộ cổ được cho là có từ thế kỷ thứ 7.
                   こふん CỔ PHẦN

    問10
    経済(けいざい)衰退社会(しゃかい)(およ)ぼす影響(えいきょう)多大(ただい)である。Sự ảnh hưởng của suy thoái kinh tế gây ra cho xã hội là rất lớn.
             すいたい SUY THOÁI


    http://kanken.jitenon.jp/mondai-yomi03-01.html

  5. #65
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    2級読み


    赤字(あかじ)()を答えてください。

    問1 道を尋ねると丁寧に案内してくれた。

    問2 衝撃事件の核心に迫る。

    問3 すべての部署を統轄することは難しい。

    問4 叙景にすぐれた作品である。

    問5 貸出物の返却を督促する。


    問6 上司だからといって盲従してはいけない。

    問7 必要な情報は全て網羅されている。

    問8 公園は閑散としている。

    問9 厄介な事件に巻き込まれてしまった。

    問10 寺で座禅を組む。



    解答

    問1 (みち)(たず)ねると丁寧案内(あんない)してくれた。Khi hỏi đường, họ đã chỉ cho tôi một cách cẩn thận.
               ていねい ĐINH NINH - lễ phép; lễ độ; lịch sự; lịch thiệp; bặt thiệp
                         - cẩn thận; chu đáo

    問2
    衝撃事件(しょうげきじけん)核心(せま)る。Tiến gần đến cốt lõi của vụ việc gây sốc.
                 かくしん HẠCH TÂM cốt lõi; trọng tâm; điểm cốt yếu

    問3 すべての
    部署(ぶしょ)統轄することは(むずか)しい。 Khó kiểm soát tất cả các vị trí công việc.
               とうかつ THỐNG HẠT giám sát; kiểm soát; điều khiển; quản lý

    問4 叙景にすぐれた
    作品(さくひん)である。Tác phẩm xuất sắc trong miêu tả phong cảnh.
      じょけい TỰ CẢNH tả cảnh; miêu tả phong cảnh

    問5
    貸出物(かしだしもの)返却(へんきゃく)督促する。Hối thúc trả lại đồ cho mượn.
                    とくそく ĐỐC THÚC hối thúc; thúc giục; thúc bách; thôi thúc; đốc thúc; đôn đốc


    問6
    上司(じょうし)だからといって盲従してはいけない。Dù là cấp trên của anh thì anh cũng không được phép nghe theo một cách mù quáng.
                 もうじゅう MANH TÒNG phục tùng mù quáng; nghe theo mù quáng

    問7
    必要(ひつよう)情報(じょうほう)(すべ)網羅されている。Các thông tin cần thiết tất cả đều đã được thu thập.
                      もうら VÕNG LA tập hợp; thu gom; thu thập; tập trung (tất cả)

    問8
    公園(こうえん)閑散としている。Công viên yên tĩnh.
            かんさん NHÀN TÁN yên ắng; yên tĩnh; tĩnh lặng

    問9 厄介
    事件(じけん)に巻き()まれてしまった。Bị cuốn vào vụ việc phiền phức.
      やっかい ÁCH GIỚI - phiền toái; phiền phức; rầy rà;
               - chăm sóc; săn sóc; giúp đỡ
               - ăn đậu ở nhờ

    問10
    ()座禅()む。 Toạ thiền/ngồi thiền trong chùa.
          ざぜん TOẠ THIỀN



    http://kanken.jitenon.jp/mondai-yomi02z-01.html

  6. #66
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 1

    次の下線の読みをひらがなで記せ。

    1.されてようやく席を立つ。

    2.その場で何とか言いう。

    3.敵をく作戦だ。

    4.安眠をげられる。

    5.彼は卓越した技術をもっている。


    6.擁護されるべき権利がある。

    7.棋士をめざして練習に励む。

    8.大阪にことになった。

    9.一点差で惜敗した。

    10.不況の中、仕事を渇望する。




    解答
    1.されてようやく席(せき)を立(た)つ。 Bị thúc giục, cuối cũng cũng rời khỏi ghế.
    うなが THÚC

    2.その場(ば)で何(なん)とか言いう。Lập tức tìm cách nói lấp liếm.
              つくろTHIỆN

    3.敵(てき)く作戦(さくせん
    だ。 Chiến thuật đánh lừa địch.
       あざむ
    KHI (欺く:đánh lừa; lừa dối; coi thường; khinh thường)

    4.安眠(あんみん)げられる。Bị quấy rầy giấc ngủ ngon.
         さまたPHƯƠNG (妨げるcản trở; gây trở ngại; quấy rầy)

    5.彼は卓越した技術(ぎじゅつ)をもっている。Anh ấy có kỹ thuật giỏi vượt trội.
      たくえつ TRÁC VIỆT giỏi vượt trội; lỗi lạc; trác tuyệt; trác việt; xuất sắc


    6.擁護されるべき権利(けんり)がある。 Có quyền lợi cần được bảo vệ.
    ようご
     ỦNG HỘ   bảo vệ

    7.棋士をめざして練習(れんしゅう)に励(はげ)む。Nhắm mục tiêu trở thành kỳ thủ nên chăm chỉ luyện tập.
     きし KỲ SĨ   kì thủ; người đánh cờ chuyên nghiệp

    8.大阪(おおさか)くことになった。Được quy định đi đến Osaka.
      おもむ PHÓ 赴くtới; đến; đi đến (nơi nào đó); xu hướng; chiều hướng; tiến triển

    9.一点差(いちてんさ)惜敗した。Tua đáng tiếc với 1 điểmcách biệt.
        せきはい TÍCH BẠI thất bại đáng tiếc; thua đáng tiếc

    10.不況(ふきょう)の中(なか)、仕事(しごと)渇望する。Khao khát có được công việc trong bối cảnh kinh tế suy thoái.
                   かつぼう KHÁT VỌNG



    http://mainichikanji.com/yomi1.html

  7. #67
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 2


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.てて火を消した。

    2.やかに移動する。

    3.長い間、農業にわってきた。

    4.部下を督励して作業を急がせる。

    5.家賃の支払いがる。


    6.最近はいごとが多い。

    7.膨大な数の資料がある。

    8.相手をして承諾させる。

    9.悔恨の情にかられる。

    10.煮沸させたお湯をかける。




    解答
    1.てて火(ひ)を消(け)した。Vội vàng dập tắt lửa
    あわ HOẢNG  - hoảng; hoảng hốt; hốt hoảng; luýnh quýnh; luống cuống; cuống quýt
           - hối hả; vội vàng; vội vã

    2.やかに移動(いどう)する。 Di chuyển nhanh chóng.
    すみ TỐC nhanh; mau chóng; nhanh chóng; chóng vánh

    3.長(なが)い間(あいだ)、農業(のうぎょう)わってきた。Tôi đã làm nông nghiệp trong thời gian dài.
                 たずさ  HUỀ liên quan; làm

    4.部下(ぶか)督励して作業(さぎょう)を急(いそ)がせる。Theo dõi khích lệ cấp dưới, hối thúc làm công việc.
        とくれい ĐỐC LỆ

    5.家賃(やちん)の支払(しはら)いがる。Quá hạn trả tiền nhà.
             とどこお TRỆ trì trệ; đình trệ; không tiến triển; nợ tiền quá hạn


    6.最近(さいきん)はいごとが多(おお)い。 Gần đây tôi gặp nhiều chuyện buồn phiền.
    うれ ƯU khổ tâm; buồn phiền; sầu khổ; đau buồn; buồn rầu; ưu sầu; phiền não

    7.膨大な数(かず)の資料(しりょう)がある。 Có nguồn tài liệu với số lượng đồ sộ.
    ぼうだい BÀNH ĐẠI to lớn; lớn lao; đồ sộ; khổng lồ

    8.相手(あいて)して承諾(しょうだく)させる。Uy hiếp đối phương, bắt phải chấp nhận.
         おど HIẾP

    9.悔恨の情(じょう)にかられる。Bị dao động bởi cảm giác hối hận.
    かいこん HỐI HẬN

    10.煮沸させたお湯(ゆ)をかける。 Chan nước đã đun sôi.
    しゃふつ CHỬ PHÍ


    http://mainichikanji.com/yomi2.html

  8. #68
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 3


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.人ごみにれる。

    2.意志をく。

    3.雑巾をる。

    4.緊迫した雰囲気だ。

    5.貧困をめる。


    6.犯罪者を隠匿する。

    7.ここから丘陵地帯が見わたせる。

    8.夕飯の献立を考える。

    9.地震で道路が陥没した。

    10.ビートルズを崇拝している。



    解答

    1.人(ひと)ごみにれる。 Lẫn vào đám đông.
          まぎ PHÂN lẫn; lẫn lộn; lộn lạo; trở nên không rõ ràng

    2.意志(いし)く。 Giữ vững ý chí.
        つらぬ QUÁN - duy trì; giữ vững; giữ nguyên
              - xuyên; xuyên qua
              - xỏ; xâu

    3.雑巾(ぞうきん)る。
          しぼ GIẢO Vắt giẻ lau.

    4.緊迫した雰囲気(ふんいき)だ。Không khí khẩn trương.
    きんぱく KHẨN BÁCH căng thẳng; cấp bách; khẩn trương

    5.貧困(ひんこん)める。Tận cùng của sự nghèo khổ.
           きわ CÙNG (đạt đến; tới mức) cực kỳ; cùng; cùng tận; hết cỡ; tận cùng; tột cùng; tột đỉnh; tột độ


    6.犯罪者(はんざいしゃ)隠匿する。Che giấu tội phạm.
            いんとく ẨN NẶC giấu; giấu giếm; che giấu

    7.ここから丘陵地帯(ちたい)が見(み)わたせる。 Từ đây có thể nhìn bao quát dãy núi đồi.
       きゅうりょう KHÂU LĂNG đồi; đồi núi; quả đồi; ngọn đồi

    8.夕飯(ゆうはん)献立を考(かんが)える。
    こんだて HIẾN LẬP Suy nghĩ thực đơn cho bữa tối

    9.地震(じしん)で道路(どうろ)陥没した。Đường bị lún xuống do động đất.
              かんぼつ HÃM MỘT hõm xuống; lõm xuống; lún xuống; trũng xuống

    10.ビートルズを崇拝している。 Tôn sùng ban nhạc The Beatles.
          すうはい SÙNG BÁI



    http://mainichikanji.com/yomi3.html

  9. #69
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 4


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.草むらにむ。

    2.大阪にくことになった。

    3.風船をらませる。

    4.やかな上り坂を歩く。

    5.首からカメラをげる。


    6.夏至は一年のうちで最も日が長い。

    7.岩礁に注意しながら進む。

    8.貧しい人たちへの献身を惜しまない。

    9.複数の研究機関を統轄する。

    10.世相にまつわる川柳をよむ。



    解答

    1.草(くさ)むらにむ。Nấp trong đám cỏ.
         ひそ
    TIỀM - ẩn náu; ẩn nấp; ẩn
              - tiềm ẩn; tiềm tàng

    2.大阪(おおさか)くことになった。Có quyết định đi Osaka.
         おもむ  PHÓ

    3.風船(ふうせん)らませる。Làm phồng bong bóng.
          ふく BÀNH

    4.やかな上(のぼ)り坂(ざか)を歩(ある)く。 Đi bộ trên con dốc thoai thoải.
     ゆる HOÃN

    5.首(くび)からカメラをげる。Đeo lủng lẳng camera từ cổ.
             さ ĐỀ

    6.夏至は一年(ひとねん)のうちで最(もっと)も日(ひ)が長(なが)い。 Hạ chí là ngày dài nhất trong năm.
     げし HẠ CHÍ

    7.岩礁に注意(ちゅうい)しながら進(すす)む。Vừa tiến tới , vừa để ý đá ngầm.
     がんしょう NHAM TIỀU

    8.貧(まず)しい人(ひと)たちへの献身を惜(お)しまない。Không nuối tiếc việc hiến thân mình cho những người nghèo.
               けんしん HIẾN THÂN

    9.複数(ふくすう)の研究機関(けんきゅうきかん)統轄する。 Quản lý nhiều cơ quan/tổ chức nghiên cứu.
                    とうかつ THỐNG HẠT

    10.世相(せそう)にまつわる川柳をよむ。Đọc thơ senryu liên quan đến tình trạng xã hội.
             せんりゅう XUYÊN LIỄU senryu - thể thơ ngắn 5-7-5 hưng thịnh thời Edo)



    http://mainichikanji.com/yomi4.html

  10. #70
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    510
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 5


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.えた体を温める。

    2.粘着テープをはる。

    3.に発売されている。

    4.新たな目標をげる。

    5.取り戻せるかはだ疑問だ。


    6.人ごみで視界がられる。

    7.世代間の垣根を取り払う。

    8.多くの人々を魅了する。

    9.大気が汚染される。

    10. 時間がないので割愛する。



    解答
    1.えた体(からだ)を温(あたた)める。Sưởi ấm cơ thể đang lạnh cóng.
    こご
    ĐÔNG lạnh cóng; rét cóng; lạnh tê cóng; cóng

    2.粘着テープをはる。 Dán băng dính.
    ねんちゃくNIÊM TRƯỚC


    3.に発売(はつばい)されている。Đã được bán ra.
     すで  
    KÝ   đã...rồi; rồi

    4.新(あら)たな目標(もくひょう)げる。Đưa ra mục tiêu mới.
               かか YẾT
    5.取(と)り戻(もど)せるかはだ疑問(ぎもん)だ。Có thể lấy lại được hay không đó là một vấn đề rất đáng nghi ngờ.
             はなは THẬM   rất; lắm; hết sức; vô cùng; cực kỳ; thậm


    6.人(ひと)ごみで視界(しかい)られる。Tầm nhìn bị
    cản trở bởi đông người.
    さえぎ  GIÀ

    7.世代間(せだいかん)垣根を取(と)り払(はら)う。 Dẹp bỏ/tháo dỡ hàng rào ngăn cách giữa các thế hệ.
            かきね
     VIÊN CĂN
    8.多くの人々(ひとびと)魅了する。 Thu hút/cuốn hút/lôi cuốn nhiều người.
              みりょう 
    MỊ LIỄU

    9.大気(たいき)汚染される。Không khí ô nhiễm.
         おせん Ô NHIỄM

    10. 時間(じかん)がないので割愛する。Bỏ bớt vì không có thời gian.
              CÁT ÁI bỏ bớt;buông bỏ



    http://mainichikanji.com/yomi5.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 7 của 9 Đầu tiênĐầu tiên ... 5 6 7 8 9 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình