+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 8 của 8 Đầu tiênĐầu tiên ... 6 7 8
Kết quả 71 đến 79 của 79
  1. #71
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 6


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.横柄な口の利き方に立腹する。

    2.政治家の話に懸念を抱く。

    3.会場からの野次に応酬する。

    4.ぼんやりと虚空を見つめる。

    5.仕事内容をすべて把握している。


    6.短冊に願い事を書く。

    7.いやなうわさが流布する。

    8.紺青の海を見つめる。

    9.議会は紛糾を極めた。

    10.長い間等閑視されてきた問題。


    解答

    1.横柄な口(くち)の利(き)き方(かた)に立腹(りっぷく)する。 Tức giận với cách nói chuyện xấc xược.
     おうへい HOÀNH BÍNH ngông nghênh; ngạo mạn; lấc cấc; xấc xược; xấc láo

    2.政治家(せいじか)の話(はなし)懸念を抱
    (いだ)く。 Ôm nỗi lo lắng về chuyện của chính trị gia.
                けねん HUYỀN NIỆM

    3.会場(かいじょう)からの野次(やじ)応酬する。 Đáp trả tiếng la ó chỉ trích từ hội trường.
                 おうしゅう ỨNG THÙ cùng trao đổi; đáp trả; trả miếng

    4.ぼんやりと虚空を見(み)つめる。 Nhìn chằm chằm bầu trời một cách thẫn thờ,
         こくう HƯ KHÔNG - khoảng không; bầu trời; trời
                  - hư không; hư vô; không có căn cứ; vô căn cứ; không thật; hư cấu

    5.仕事内容(しごとないよう)をすべて把握している。 Nắm bắt toàn bộ nội dung công việc.
                 はあく ÁC BẢ nắm bắt; hiểu được


    6.短冊に願(ねが)い事(ごと)を書(か)く。 Viết lời cầu nguyện vào mẫu giấy nhỏ hình chữ nhật.
     たんざく ĐOẢN SÁCH mẫu giấy hình chữ nhật (dùng để viết chữ hay kết lên đồ vật)

    7.いやなうわさが流布する。 Tin đồn/ lời xầm xì bàn tán khó chịu lan rộng.
            るふ LƯU BỐ truyền rộng; lan truyền; lan rộng

    8.紺青の海(うみ)を見つめる。 Nhìn chằm chằm vào biển màu xanh đậm.
    こんじょう CÁM THANH xanh chàm; màu xanh chàm màu xanh đậm

    9.議会(ぎかい)紛糾を極(きわ)めた。 Nghị viện cực kỳ bát nháo.
         ふんきゅう PHÂN CỦ (ý kiến, chủ trương,...) lộn xộn; bát nháo

    10.長(なが)い間(あいだ)等閑視されてきた問題(もんだい)。 Vấn đề bị bỏ bê trong thời gian dài.
            とうかんし  ĐẲNG NHÀN THỊ  bỏ bê; sao lãng



    http://mainichikanji.com/yomi6.html

  2. #72
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Re: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 7


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.一献傾けながら語り合う。

    2.満遍なく色を塗る。

    3.辞書の凡例を読む。

    4.彼は難病を克服した男だ。

    5.お世話になった人の送別会をす。


    6.通商条約を批准する。

    7.彼は寛容の精神をもった人だ。

    8.不肖ながらわたくしめが立候補します。

    9.由緒正しい建物だ。

    10.日頃から功徳を積むことを心がける。



    解答
    1.一献
    (かたむ)けながら(かた)()う。 Vừa uống một ly rượu vừa trò chuyện với nhau.
     いっこん NHẤT HIẾN

    2.満遍なく
    (いろ)()る。Tô màu toàn bộ.
     まんべん MÃN BIẾN 満遍
    ()く: hết thảy; hoàn toàn; toàn bộ; tất cả; không sót thứ gì

    3.
    辞書(じしょ)凡例()む。Đọc phàm lệ của cuốn từ điển.
         はんれい PHÀM LỆ (phần in ở đầu quyển sách, giới thiệu thể lệ biên soạn và nội dung tóm tắt của quyển sách)

    4.彼は
    難病(なんびょう)克服した男だ。 Anh ấy là người đàn ông đã vượt qua được căn bệnh nan y.
            こくふく KHẮC PHỤC

    5.お
    世話(せわ)になった人の送別会(そうべつかい)す。Tổ chức tiệc chia tay với người đã giúp đỡ mình.
                      もよお THÔI


    6.
    通商条約(つうしょうじょうやく)批准する。Phê chuẩn hiệp ước thương mại
                ひじゅん PHÊ CHUẨN

    7.彼は寛容
    精神(せいしん)をもった人だ。 Ông ấy là người có tâm hồn bao dung.
      かんよう KHOAN DUNG quảng đại; bao dung; khoan dung; rộng lượng

    8.不肖ながらわたくしめが
    立候補(りっこうほ)します。Kẻ dốt như tôi sẽ ra ứng cử.
     ふしょう BẤT TIÊU - ngu dốt (không giỏi như cha, thầy)
              - ngu dốt; bất tài
              - bất hạnh; không may

    9.由緒
    (ただ)しい建物(たてもの)だ。 Vật kiến trúc/toà nhà có lịch sử lâu đời.
     ゆいしょ DO TỰ - ngọn nguồn; nguồn gốc; gốc tích; lai lịch
             - lai lịch tốt; tiếng tăm

    10.
    日頃(ひごろ)から功徳()むことを(こころ)がける。 Thường ngày luôn mang tâm thế tích luỹ công đức.
           くどく CÔNG ĐỨC



    http://mainichikanji.com/yomi7.html


  3. #73
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 8


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.ご注文をります。

    2.厄介な出来事がおきた。

    3.人材が払底して慌てる。

    4.祖父と囲碁をうつ。

    5.顔つきから覇気がにじみ出ている。


    6.悪事について詰問される。

    7.矛盾を即座に喝破する。

    8.彼は凡庸な人だ。

    9.迅速に処理する必要がある。

    10.古典文学を渉猟する。




    解答
    1.ご注文(ちゅうもん)ります。 Nhận đặt hàng/gọi món.
        うけたまわ THỪA
    xin nhận; xin tiếp nhận; xin đảm nhận - từ khiêm nhường của 「受ける」

    2.厄介な出来事(できごと)がおきた。 Xảy ra sự việc phiền toái.
     やっかい ÁCH GIỚI

    3.人材(じんざい)払底して慌(あわ)てる。 Luýnh quýnh/hoảng vì cạn kiệt nhân tài.
          ふってい PHẤT ĐỂ hết sạch; cạn kiệt; cạn; gần hết; khan hiếm

    4.祖父(そふ)囲碁をうつ。 Chơi cờ vây với ông.
         いご VI KỲ

    5.顔(かお)つきから覇気がにじみ出(で)ている。 Tham vọng biểu lộ từ nét mặt.
            はき BÁ KHÍ  - tinh thần phấn đấu
                   - ý chí muốn hơn người; tham vọng


    6.悪事(あくじ)について詰問される。 Bị vặn hỏi/truy hỏi về hành vi xấu.
          きつもん CẬT VẤN

    7.矛盾(むじゅん)を即座(そくざ)喝破する。Phân tích làm rõ những mâu thuẫn ngay lập tức.
               かっぱ HÁT PHÁ - la mắng; quát mắng
                       - phân tích làm rõ

    8.彼は凡庸な人だ。 Anh ta là người bình thường.
      ぼんよう PHÀM DUNG thường; người bình thường (không có điểm nổi bật)


    9.迅速に処理(しょり)する必要(ひつよう)がある。 Cần xử lý nhanh chóng.
     じんそく TẤN TỐC cấp tốc; nhanh chóng; mau lẹ

    10.古典文学(こてんぶんがく)渉猟する。 Lùng sục văn học cổ điển để đọc.
              しょうりょう THIỆP LIỆP - tìm kiếm khắp nơi; săn tìm; săn lùng
                          - tìm đọc; lùng sục đọc


    http://mainichikanji.com/yomi8.html

  4. #74
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 9


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.少子化の傾向が顕著になる。

    2.名残惜しい気持ちになる。

    3.面白くつためになる番組だ。

    4.摩天楼がそびえ立つ。

    5.清澄な空気を吸う。


    6.ミヤコドリが干潟で羽を休める。

    7.両親の薫陶を受けて成長する。

    8.ダニが媒介する感染症。

    9.寡聞にして聞いたことがありません。

    10.生きることの意味を思索する。



    解答

    1.少子化(しょうしか)の傾向(けいこう)顕著になる。Xu hướng sinh ít con trở nên rõ ràng.
                けんちょ  HIỂN TRƯỚC nổi bật; rõ ràng; rõ rệt; lồ lộ

    2.名残(お)しい気持(きも)ちになる。 Có cảm giác luyến tiếc.
     なごり DANH TÀN tàn dư; tàn tích; dư âm; dư vang

    3.面白(おもしろ)つためになる番組(ばんぐみ)だ。Chương trình vừa thú vị, vừa bổ ích.
    か THẢ vừa...vừa; hơn nữa; và; thêm vào đó; đồng thời

    4.摩天楼がそびえ立(た)つ。 Toà nhà chọc trời đứng sừng sững.
     まてんろう MA THIÊN LẦU

    5.清澄な空気(くうき)を吸(す)う。 Hít không khí trong lành.
     せいちょう THANH TRỪNG


    6.ミヤコドリが干潟で羽(はね)を休(やす)める。 Chim mò sò nghỉ chân ở bãi triều.
           ひがた CAN TÍCH vùng triều cạn; bãi triều; bãi bùn

    7.両親(りょうしん)薫陶を受けて成長(せいちょう)する。 Lớn lên dưới sự dạy dỗ của cha mẹ.
           くんとう HUÂN ĐÀO cảm hoá; giáo dục (bằng nhân đức, phẩm cách)

    8.ダニが媒介する感染症(かんせんしょう)。 Bệnh truyền nhiễm do loại ve/rệp làm trung gian.
       ばいかい MÔI GIỚI sự môi giới; làm trung gian

    9.寡聞にして聞いたことがありません。Vì nghe biết ít, nên đây là điều tôi chưa từng nghe.  
     かぶん QUẢ VĂN nông cạn; thiếu hiểu biết; tầm nhìn hạn hẹp; kiến thức hạn hẹp (cách nói khiêm tốn về kiến thức của mình)

    10.生(い)きることの意味(いみ)思索する。 Suy ngẫm về ý nghĩa của sự sống.
                 しさく TƯ TÁC suy ngẫm; ngẫm nghĩ; suy nghĩ



    http://mainichikanji.com/yomi9.html

  5. #75
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 10

    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.和洋折衷した部屋だ。

    2.拙速を避けてなるべく丁寧にやる。

    3.会社の定款に反する。

    4.首肯しがたい意見だ。

    5.断食修行をする。


    6.租借地が返還される。

    7.役員を更迭する。

    8.お互いが胸襟を開いて話す。

    9.森林の伐採が進む。

    10.彼は愛猫家だ。

    解答




    1.和洋(わよう)折衷した部屋(へや)だ。Căn phòng dung hoà giữa phong cách Nhật và phương Tây.
        せっちゅう CHIẾT TRUNG

    2.拙速を避(さ)けてなるべく丁寧(ていねい)にやる。Cố gắng làm cẩn thận, tránh làm nhanh mà kém.
     せっそく CHUYẾT TỐC (làm) dở mà nhanh; nhanh mà kém

    3.会社の定款に反(はん)する。 Làm trái/vi phạm nội quy công ty.
       ていかん ĐỊNH KHOẢN điều khoản quy định; nội quy

    4.首肯しがたい意見(いけん)だ。 Đó là một ý khiến khó chấp thuận.
     しゅこう THỦ KHẲNG gật đầu; tán thành; chấp thuận

    5.断食修行(しゅぎょう)をする。 Tu đoạn thực
     だんじき ĐOẠN THỰC đoạn thực; ngưng ăn tạm thời; tạm nhịn ăn (để cầu nguyện, tu hành,...)


    6.租借(ち)が返還(へんかん)される。 Đất thuê sẽ bị hoàn trả lại.
     そしゃく TÔ TÁ

    7.役員(やくいん)更迭する。 Thay đổi cán bộ.
          こうてつ CANH ĐIỆT thay; thay đổi (người ở địa vị, chức vụ nào đó)

    8.お互(たが)いが胸襟を開いて話す。Hai bên đều mở lòng trò chuyện với nhau.
         きょうきん HUNG KHÂM trong tim; trong lòng

    9.森林(しんりん)伐採が進(すす)む。 Tình trạng chặt rừng trở nên trầm trọng.
    ばっさい PHẠT THÁI

    10.彼は愛猫家だ。Anh ấy là người yêu/thích mèo.
       あいびょうか ÁI MIÊU GIA



    http://mainichikanji.com/yomi10.html

  6. #76
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 11


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.亜熱帯植物を研究している先生だ。

    2.このコースは凹凸だらけだ。

    3.夜更けまで寝床で本を読む。

    4.再犯のがあるので厳罰に処する。

    5.今年の夏はが少ない気がする。


    6.干したばかりの布団は気持ちがいい。

    7.営業の成績がしくない。

    8.弾劾裁判とは裁判官を裁くものである。

    9.財布をに入れて出掛ける。

    10.私はその説に懐疑の念を持っている。



    解答

    1.亜熱帯植物(しょくぶつ)を研究(けんきゅう)している先生だ。Là giáo viên đang nghiên cứu thực vật á nhiệt đới.
     あねったい Á NHIỆT ĐỚI

    2.このコースは凹凸だらけだ。 Chiếc hộp này đầy lồi lõm.
          おうとつ AO ĐỘT

    3.夜更けまで寝床(ねどこ)で本を読む。Tôi nằm trên giường đọc sách đến khuya.
     よふ
    4.再犯(さいはん)があるので厳罰(げんばつ)に処(しょ)する。 Xử lý nghiêm do lo sợ tái phạm.
         おそれ NGU

    5.今年(ことし)の夏(なつ)が少(すく)ない気(き)がする。Tôi có cảm giác mùa hè năm nay ít muỗi.
              か VĂN


    6.干(ほ)したばかりの布団は気持ちがいい。 Chiếc chăn bông vừa phơi khô có cảm thấy dễ chịu.
             ふとん BỐ ĐOÀN

    7.営業(えいぎょう)の成績(せいせき)しくない。 Thành tích kinh doanh xuất sắc.
               かんば PHƯƠNG  - thơm lừng; thơm phức; thơm ngát
                        - tốt đẹp; giỏi; xuất sắc (thường đi với phủ định)

    8.弾劾裁判(さいばん)とは裁判官(さいばんかん)を裁(さば)くものである。 Xét xử truy cứu trách nhiệm là xét xử thẩm phán.
    だんがい ĐẠN HẶC tố cáo, truy cứu trách nhiệm

    9.財布(さいふ)に入れて出掛(でか)ける。Bỏ ví tiền vào lồng ngực áo rồi ra ngoài.
         ふところ HOÀI trong ngực áo; lồng ngực áo (phần giữa lớp áo mặc ngoài (nhất là kimono) với vùng ngực)

    10.私はその説(せつ)懐疑の念(ねん)を持(も)っている。Tôi có nghi ngờ đối với quan điểm/thuyết ấy.
    かいぎ HOÀI NGHI



    http://mainichikanji.com/yomi11.html

  7. #77
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 12



    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.落ちている空きを拾う。

    2.やる気のない部下を一喝する。

    3.難病をう。

    4.舞台で擬音を多くつかう。

    5.その場で適宜判断してほしい。


    6.先輩にしくあいさつをする。

    7.出棺の時に涙がこぼれた。

    8.彼は頑健な体をもっている。

    9.戦地から帰還した兵士。

    10.毎朝の勤行を欠かさない。

    解答



    1.落(お)ちている空(あ)を拾(ひろ)う。 Nhặt lon rỗng rơi dưới đất.
             かん PHẪU

    2.やる気(き)のない部下(ぶか)一喝する。Quát mắng cấp dưới không hăng hái làm.
                いっかつ NHẤT HÁT mắng lớn tiếng; quát

    3.難病(なんびょう)う。 Mắc bệnh nan y.
          わずら HOẠN bị bệnh; bị ốm; mắc bệnh

    4.舞台(ぶたい)擬音を多くつかう。 Sử dụng nhiều âm thanh nhân tạo trên sân khấu.
          ぎおん NGHĨ ÂM

    5.その場(ば)適宜判断してほしい。 Mong được anh/chị nhận định thích hợp lập tức/tại chỗ.
         てきぎ THÍCH NGHI thích đáng; thoả đáng; thích hợp


    6.先輩(せんぱい)しくあいさつをする。 Chào hỏi lễ phép với đàn anh.
         うやうや CUNG kính cẩn; cung kính; lễ phép

    7.出棺の時(とき)に涙(なみだ)がこぼれた。 Nước mắt trào ra lúc di quan.
     しゅっかん XUẤT QUAN

    8.彼は頑健な体(からだ)をもっている。 Anh ấy có cơ thể cường tráng.
      がんけん NGOAN KIỆN cường tráng; tráng kiện; sự khoẻ mạnh

    9.戦地(せんち)から帰還した兵士(へいし)。 Binh sĩ trở về từ chiến trường.
           きかん QUY HOÀN

    10.毎朝(まいあさ)勤行を欠(か)かさない。Không vắng mặt buổi công phu mỗi sáng.
           ごんぎょう CẦN HÀNH (Phật giáo) tu hành; công phu; tụng kinh hồi hướng




    http://mainichikanji.com/yomi12.html

  8. #78
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 13


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.琴線に触れる美しい旋律だ。

    2.角をめて牛を殺す。

    3.国家から勲章をもらう。

    4.この場合この漢字は呉音で読む。

    5.碁盤の目のように整った町だ。


    6.明らかに玄人が作った物だ。

    7.家族で渓流釣りを楽しむ。

    8.慶弔費を相場に合わせて持っていく。

    9.彼は自宅で最期を遂げた。

    10.いつでも謙虚でいたい。

    解答



    1.琴線に触(ふ)れる美(うつく)しい旋律(せんりつ)だ。 Giai điệu đẹp chạm vào sợi dây rung cảm trong lòng.
     きんせん CẦM TUYẾN - dây đàn cầm
                - sợi dây đàn trong lòng; sợi dây rung cảm

    2.角(つの)めて牛(うし)を殺(ころ)す。Nhắm vào sừng, giết chết con bò.
         た KIỀU uốn nắn; chỉnh sửa; làm méo mó; nhắm; ngắm

    3.国家(こっか)から勲章をもらう。 Nhận huân chương từ nhà nước.
          くんしょう HUÂN CHƯƠNG

    4.この場合この漢字は呉音で読む。 Trường hợp này, chữ hán này được đọc theo âm Go.
              ごおん NGÔ ÂM âm Go; âm Ngô (một trong các cách đọc âm Hán trong tiếng Nhật)


    5.碁盤の目(め)のように整(ととの)った町(まち)だ。Thành phố cân đối/được chỉnh lý như ô bàn cờ vây.
    ごばん KỲ bàn

    6.明(あき)らかに玄人が作った物だ。 Là món đồ vật do người chuyên nghiệp làm một cách rõ ràng.
          くろうと HUYỀN NHÂN

    7.家族で渓流(づ)りを楽(たの)しむ。 Cả nhà tận hưởng niềm vui câu cá ở khe suối.
       けいりゅう KHÊ LƯU

    8.慶弔(ひ)を相場(そうば)に合(あ)わせて持(も)っていく。 Cầm theo chi phí chúc mừng và chia buồn cho hợp lý.
    けいちょう KHÁNH ĐIẾU

    9.彼は自宅(じたく)最期を遂(と)げた。Ông ấy đã qua đời tại nhà của mình.
    さいご TỐI KỲ lúc chết; lúc lâm chung

    10.いつでも謙虚でいたい。Muốn khiêm tốn mọi lúc.
        けんきょ KHIÊM HƯ


    http://mainichikanji.com/yomi13.html

  9. #79
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 14


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.子供たちが一斉に手を挙げる。

    2.畑にをつくる。

    3.同僚の急逝の知らせに涙する。

    4.薬で血栓を溶かす。

    5.ジェット機が大空を旋回する。


    6.港に船が一隻とまっている。

    7.美術館で塑像を鑑賞する。

    8.長野の山荘に遊びに行く。

    9.彼は事故で記憶を喪失した。

    10.式典は荘厳な雰囲気を醸し出していた。




    解答
    1.子供たちが一斉に手(て)を挙(あ)げる。Các em nhỏ đồng loạt giơ tay.
         いっせい NHẤT TỀ

    2.畑(はたけ)をつくる。 Tạo luống đất trên ruộng.
        うね MẪU

    3.同僚(
    どうりょう)急逝の知(し)らせに涙(なみだ)する。Khóc trước tin báo đồng nghiệp đột tử.
          きゅうせい CẤP THỆ

    4.薬(くすり)血栓を溶(と)かす。Làm tan huyết khối bằng thuốc.
         けっせん HUYẾT XUYÊN

    5.ジェット機(き)が大空(おおぞら)旋回する。Máy bay phản lực quay tròn trên bầu trời.
                 せんかい TOÀN HỒI quay tròn; xoay vòng vòng
     

    6.港(みなと)に船(ふね)一隻とまっている。Một chiếc tàu đậu ở cảng.
            いっせき NHẤT CHÍCH

    7.美術館(びじゅつかん)塑像を鑑賞(かんしょう)する。 Thưởng thức bức tượng đất ở phòng mỹ thuật.
             そぞう TỐ TƯỢNG

    8.長野(ながの)山荘に遊びに行く。 Đi đến biệt thự trên núi ở Nagano để chơi.
         さんそう SƠN TRANG

    9.彼は事故(じこ)で記憶(きおく)喪失した。Anh ta bị mất trí nhớ do tai nạn.
                そうしつ TANG THẤT

    10.式典(しきてん)荘厳な雰囲気(ふんいき)を醸(かも)し出(だ)していた。Nghi lễ đã tạo ra bầu không khí trang nghiêm.
           そうごん TRANG NGHIÊM



    http://mainichikanji.com/yomi14.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 8 của 8 Đầu tiênĐầu tiên ... 6 7 8
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình