+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 11 của 11 Đầu tiênĐầu tiên ... 9 10 11
Kết quả 101 đến 107 của 107
  1. #101
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    543
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 6



    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。


    1.自分の素性をイツワル

    2.胃腸をワズライ、仕事を休む。

    3.何度か会っているうちにネンゴロになった。

    4.ポケット灰皿をタズサエテ出掛ける。

    5.偉人の生誕祭をモヨオス


    6.イヤホンのコードがカラマル

    7.久しぶりにあった彼は、すっかりフケテいた。

    8.通行人に道をタズネル

    9.講演会の参加者をツノル

    10.彼の行く手をハバム




    解答
    1.自分(じぶん)の素性(すじょう)いつわる。Lừa dối xuất thân của mình.
                  偽る NGUỴ - nói dối; nói xạo; nói láo
                       - lừa đảo; lừa gạt; lừa dối

    2.胃腸(いちょう)わずらい、仕事を休む。Bị đau dạ dày và ruột nên nghỉ làm.
             患い HOẠN bị bệnh; bị ốm; mắc bệnh

    3.何度(なんど)か会(かい)っているうちにねんごろになった。Trong vài lần gặp gỡ thì trở nên thân thiết.
                      懇ろ KHẨN - chu đáo; ân cần; nhiệt tình; nồng hậu
                             - thân thiết; thân mật (đặc biệt là giữa nam nữ)

    4.ポケット灰皿(はいざら)たずさえて出掛(でか)ける。Đi ra ngoài mang theo gạt tàn thuốc.
                 携えて HUỀ - cầm; xách; xách theo; mang theo; cầm theo
                       - cầm tay; nắm dắt đi; cầm tay dẫn đi
                       - cùng hành động; chung tay; hợp tác

    5.偉人(いじん)の生誕祭(せいたんさい)もよおす。 Tổ chức lễ sinh nhật cho nhân vật vĩ đại.
                    催す THÔI


    6.イヤホンのコードがからまる。Sợi dây tai nghe quấn vào nhau.
               絡まる LẠC - vướng vào; mắc vào; được (bị) quấn vào
                     - vướng vào; dính vào

    7.久(ひさ)しぶりにあった彼(かれ)は、すっかりふけていた。Anh ấy, người mà lâu ngày tôi mới gặp lại nay trông già đi hẳn.
                       老けて LÃO già; lớn tuổi; có tuổi; có vẻ già

    8.通行人(つうこうにん)に道(みち)たずねる。Hỏi đường người đi đường.
                  尋ねる TẦM

    9.講演会(こうえんかい)の参加者(さんかしゃ)つのる。 Chiêu mộ người tham dự buổi thuyết giảng.
                      募る MỘ chiêu mộ; chiêu tập; quyên

    10.彼(かれ)の行(ゆ)く手(て)はばむ。Cản trở hướng đi của anh ta.
                阻む TRỞ - ngăn trở; cản trở; ngăn cản; gây trở ngại; cản đường; chặn đường
                     - chùn lòng; sờn lòng; nao núng; nhụt chí



    http://mainichikanji.com/okurigana6.html

  2. #102
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    543
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 7




    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。


    1.自1.舞台の上でとてもハズガシイ思いをした。

    2.夜がフケルころに帰宅した。

    3.新たな対策をホドコス

    4.毎日同じ事の繰り返しでアキル

    5.草むらに体をフセル


    6.丁寧に歯をミガク

    7.報告をオコタルとは何事だ。

    8.相手の要求をコバム

    9.坊主がお経をトナエル

    10.キライだった人を好きになる。






    解答


    1.舞台(ぶたい)の上(うえ)でとてもはずがしい(おも)いをした。 Trên sân khấu tôi cảm thấy rất mắc cỡ.
                 恥ずかしい SỈ 

    2.夜(よる)ふけるころに帰宅(きたく)した。Trở về nhà vào lúc khuya.
         更ける CANH về khuya; trở nên khuya

    3.新(あら)たな対策
    (たいさく)ほどこす。Thực thi biện pháp đối phó mới.
                  施す THI   - thí; bố thí; ban; ban phát
                        - thêm; bổ sung (trang trí, gia công)
                        - rải; bón (hạt, phân bón)
                        - tiến hành; thực hiện; thực thi; thi hành
                        - làm lan rộng khắp nơi

    4.毎日同(おな)じ事(こと)の繰(く)り返(かえ)しであきる。Chán ngấy vì cứ lặp đi lặp lại chuyện giống nhau mỗi ngày.
                      飽きる BÃO - chán; ngán; chán ngấy; ớn

    5.草(くさ)むらに体(からだ)ふせる。Nắm sấp người trong đám cỏ.
               伏せる PHỤC  - úp; để úp; đặt úp; đặt sấp (đồ vật)
                      - úp; cụp; gục; cúi; đặt sấp; nằm sấp; nằm úp (một bộ phận hoặc cả cơ thể)
                      - giấu; che giấu; giấu giếm; giữ kín; phục; náu; nấp; núp; trốn
                      - để nằm; đặt nằm; làm ngã; làm đổ
                      - vá lại; mạng lại (y phục); tu sửa; chỉnh sửa


    6.丁寧(ていねい)に歯(は)みがく。Đánh răng cẩn thận.
               磨く MA  - đánh; chải; mài; mài bóng; đánh bóng; mài nhẵn
                    - trau dồi; rèn luyện; mài giũa
                    - diện; ăn diện; chải chuốt
                    - làm cho sáng chói; làm cho sáng rực

    7.報告(ほうこく)おこたるとは何事(なにごと)だ。Lơ là việc báo cáo là sao?
             怠る ĐÃI  - nhác; lười; lười biếng; biếng nhác; lười nhác; sao nhãng; lơ là; chểnh mảng
                  - (tình trạng bệnh) đỡ; tốt hơn

    8.相手(あいて)の要求(ようきゅう)こばむ。Từ chối lời yêu cầu của đối phương.
                  拒む CỰ - từ chối; khước từ; cự tuyệt
                      - ngăn; cản trở; ngăn cản; ngăn chặn

    9.坊主(ぼうず)がお経(きょう)となえる。Nhà sư tụng kinh.
                唱える XƯỚNG   - đọc; tụng; niệm; xướng; hô; tung hô
                        - chủ xướng; đề xướng

    10.きらいだった人を好(す)きになる。 Trở nên yêu thích người từng ghét.
      嫌い HIỀM



    http://mainichikanji.com/okurigana7.html

    Lạc Việt Từ Điển

  3. #103
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    543
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 8



    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。


    1.大根をぬかみそにツケル

    2.懐に拳銃をシノバセル

    3.氷で痛みをヤワラゲル

    4.イサギヨク身を引くことにした。

    5.カンバシイ香りが漂っている。


    6.敵を罠にオトシイレル

    7.曲がった竹をタメル

    8.ナツカシイ場所に行く。

    9.水道管から水がモレル

    10.彼はとてもカシコイ人だ。





    解答

    1.大根(だいこん)をぬかみそにつける。 Nhúng củ cải vào miso cám.
                漬ける   TÝ - dầm; ngâm; nhúng
                        - muối; muối dưa

    2.懐(ふところ)に拳銃(けんじゅう)しのばせる。 Giấu súng lục trong lồng ngực áo.
                 忍ばせる NHẪN   - giấu; giấu giếm
                          - (làm) rón rén; hành động kín đáo (để không bị ai biết)

    3.氷(こおり)で痛(いた)みをやわらげる。 Làm giảm đau bằng nước đá.
               和らげる HOÀ   - làm dịu; làm nguôi; làm lắng dịu; làm giảm bớt
                       - làm cho dễ hiểu (từ ngữ, văn chương,...)

    4.いさぎよく(み)を引(ひ)くことにした。Quyết định dứt khoát rời bỏ.
        潔く KHIẾT   - trong sạch; trong lành; thanh khiết
               - mạnh dạn; mạnh mẽ; dứt khoát
               - ngay thẳng; trong sạch; liêm khiết

    5.かんばしい(かお)りが漂(ただよ)っている。 Mùi hương thơm ngát lan toả.
       芳しい PHƯƠNG    - thơm lừng; thơm phức; thơm ngát
                 - tốt đẹp; giỏi; xuất sắc (thường đi với phủ định)


    6.敵(てき)を罠(わな)おとしいれる。 Cho địch rơi bẫy.
               陥れる HÃM   - hãm hại
                      - đánh chiếm; tấn công chiếm lấy
                      - làm rớt vào trong

    7.曲(ま)がった竹(たけ)ためる。 Uốn nắn cây tre bị cong.
              矯める KIỀU  - uốn nắn; uốn
                     - sửa; chỉnh sửa; chỉnh đốn; chấn chỉnh; uốn nắn (thói hư tật xấu)
                     - bóp méo; làm méo mó (sự thật)
                     - nhắm; ngắm (súng, cung tên,...); nhìn chằm chằm

    8.なつかしい場所(ばしょ)に行(い)く。 Đi đến nơi thương nhớ.
      懐かしい HOÀI  - nhớ; nhớ nhung; nhớ thương; thương nhớ; hoài niệm; hoài cảm
              - trạng thái vui như được trở về với lúc xưa
              - dễ thương; đáng yêu
              - (y phục) dễ chịu (vì mặc quen)

    9.水道管(すいどうかん)から水(みず)もれる。 Nước rò rỉ từ đường ống nước máy.
                  漏れる LẬU  - rò; rỉ; rò rỉ; dột; lọt
                        - (bị) lộ; rò rỉ
                        - sót; bỏ sót; bị sót; thiếu sót
                        - (bị) loại; loại ra; loại trừ

    10.彼はとてもかしこい人だ。 Cậu ấy là người rất lanh lợi.
            賢い HIỀN  - lanh lợi; thông minh; nhanh nhạy
                  - khôn ngoan; khôn khéo
                  - ái ngại; lấy làm e ngại
                  - đáng sợ
                  - cao quí; đáng phục
                  - tuyệt vời; suất sắc
                  - thuận lợi; vận may; hạnh phúc
                  - rất; lớn; nhiều



    http://mainichikanji.com/okurigana8.html
    Lạc Việt Từ Điển

  4. #104
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    543
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 9



    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。


    1.1.公園で犬とタワムレル

    2.最近はモッパラ家にいる。

    3.イヤシイ行いはするな。

    4.総理の発言が物議をカモス

    5.家賃の支払いがトドコオル


    6.手の平をヒルガエス

    7.嫌な雰囲気がタダヨウ

    8.危険をトモナウ旅になりそうだ。

    9.落ち込んでいる友人をハゲマス

    10.鍋でお湯をワカス




    解答
    1.公園で犬とたわむれる。Chơi đùa với chú chó tại công viên.
            戯れる HÍ - giỡn; đùa giỡn; chơi đùa; nô đùa; nô giỡn
                  - đùa; đùa vui; chọc vui; pha trò; nói đùa
                  - có hành vi dâm ô; hú hí; quấn quýt nhau

    2.最近はもっぱら家にいる。Gần đây tôi chỉ toàn ở nhà thôi.
          専ら CHUYÊN - (adv) chỉ; chỉ toàn; chuyên
                 - (adj) chuyên tâm; chú tâm; chủ yếu; chính yếu; quan trọng

    3.いやしい(おこな)いはするな。Đừng có làm những hành vi hèn hạ.
      卑しい TI   - ti tiện; đê tiện; hèn hạ; thấp hèn; tầm thường
            - thấp kém; hèn mọn (thân phận, địa vị)
            - tồi tàn; nghèo nàn
            - ham mê; tham lam; ham hố

    4.総理(そうり)の発言(はつげん)が物議(ぶつぎ)かもす。Phát ngôn của thủ tướng tạo ra dư luận.
                      醸す NHƯỠNG  - lên men; ủ (rượu, nước tương,...)
                              - tạo ra; tạo nên; gây ra (bầu không khí, trạng thái,...)

    5.家賃(やちん)の支払(しはら)いがとどこおる。Nợ quá hạn thanh toán tiền nhà.
                   滞る TRỆ  - trì trệ; đình trệ; không tiến triển; giẫm chân tại chỗ; bị trở ngại
                         - nợ tiền quá hạn
                         - đình trệ; tắc nghẽn; ách tắc
                         - lưỡng lự; chần chừ; do dự


    6.手(て)の平(ひら)ひるがえす。 Lật ngược lòng bàn tay.
               翻す PHIÊN  - lật; lật trái; lật ngược
                      - đột ngột thay đổi (thái độ, suy nghĩ)
                      - nhảy người lên; tung người
                      - (gió) làm phất phơ; làm phấp phới

    7.嫌(いや)な雰囲気
    (ふんいき)ただよう。 Không khí khó chịu lan toả.
                  漂う PHIÊU   - lềnh bềnh; phiêu bồng; phiêu diêu; nổi trôi; trôi lững lờ
                         - lang thang; đi thơ thẩn; lãng du; phiêu bạt; lang bạt; lang bạt kì hồ
                         - toả; lan toả (mùi hương, bầu không khí,...)
                         - lông bông; lông nhông
                         - chùn bước; chùn lòng

    8.危険(きけん)ともなう(たび)になりそうだ。Có thể sẽ thành chuyến đi kèm theo nguy hiểm.
            伴う BẠN  - dẫn theo; dắt theo
                  - gắn kèm; kèm theo

    9.落(お)ち込(こ)んでいる友人(ゆうじん)はげます。Động viên người bạn đang bị suy sụp.
                     励ます LỆ  - khuyến khích; khích lệ; động viên; cổ vũ
                           - làm mạnh hơn (giọng, v.v)

    10.鍋(なべ)でお湯(ゆ)わかす。Đun sôi nước bằng cái nồi.
             沸かす PHÍ   - đun sôi; làm sôi
                    - làm sôi nổi; làm cuồng nhiệt; gây hưng phấn (thính giả, khán giả)




    http://mainichikanji.com/okurigana9.html

    Lạc Việt Từ Điển

  5. #105
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    543
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 10


    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。



    1.犯罪をソソノカス

    2.シタタルほどの汗をかく。

    3.仕事場の人間関係がワズラワシイ

    4.最後までやりトゲル

    5.親の愛情にウエル


    6.大きな荷物をカカエル

    7.考え方がカタヨル

    8.行儀のいい子をホメル

    9.彼女はオダヤカな性格だ。

    10.莫大なお金をカセグ





    解答

    1.犯罪(はんざい)そそのかす。Xúi giục phạm tội.
             唆す TOA  - xui; xúi; xúi giục; xui bẩy
                  - thôi thúc; thúc giục; giục giã; giục

    2.したたるほどの汗(あせ)をかく。Đổ mồ hôi như nhỏ thành giọt.
       滴る  TÍCH    nhỏ giọt; nhỏ xuống; nhỏ; rỏ

    3.仕事場(しごとば)の人間関係(にんげんかんけい)わずらわしい。Mối quan hệ con người ở chỗ làm phiền phức.
                        煩わしい PHIỀN  phiền hà; phiền phức; phiền toái

    4.最後(さいご)までやりとげる。 Làm đến cùng.
             遂げる TOẠI   - toại; toại nguyện; hoàn thành; đạt được (mục đích)
                     - đạt được (kết quả cuối cùng)

    5.親(おや)の愛情(あいじょう)うえる。 Thèm khát tình thương của bố mẹ.
               飢える NGẠ   - đói; đói bụng; đói ăn
                       - thèm khát; khao khát; đói khát


    6.大きな荷物(にもつ)かかえる。 Ôm hành lý lớn.
              抱える   BÃO   - ôm; ẵm; bế; bồng
                      - bao quanh; vây quanh; bao vây
                      - nhận; lãnh; nhận lãnh; đảm trách; phụ trách
                      - thuê; mướn
                      - bao che; che chở; bảo hộ
                      - duy trì; bảo tồn

    7.考(かんが)え方(かた)かたよる。 Cách nghĩ thiên lệch.
               偏る THIÊN  - hướng về; nghiêng về; thiên lệch; lệch
                      - mất cân xứng; mất cân bằng; mất cân đối
                      - thiên vị; thiên lệch; bất công
                      - tiến gần phía
                      - đứng về phe...; nghiêng về phía...

    8.
    行儀(ぎょうぎ)のいい(こ)ほめる。 Khen đứa bé có hành động tốt.
                褒める BAO

    9.彼女はおだやかな性格(せいかく)だ。Cô ấy có tính cách ôn hoà.
         穏やか  HOÀ  - lặng; êm đềm; êm ả; êm dịu; ôn hoà; yên bình; yên lành; yên ổn
                 - thư thái; thanh thản; ôn hoà; điềm đạm
                 - ổn thoả; thoả đáng; thích đáng; hợp lý

    10.莫大(ばくだい)なお金(かね)かせぐ。Kiếm được số tiền khổng lồ.
                 稼ぐ  GIÁ  - kiếm kế sinh nhai; kiếm sống; lao động kiếm sống
                       - kiếm tiền; làm việc kiếm tiền; lao động kiếm tiền
                       - ghi điểm; kiếm được điểm (trong thi đấu...)
                       - ghi điểm; kiếm điểm; lấy điểm; lấy lòng (dùng dưới hình thức 「点をかせぐ」
                       - kéo dài thời gian; câu giờ (dùng dưới hình thức「時をかせぐ」
                       - tìm kiếm
                       - ra sức làm...; nỗ lực làm...



    https://mainichikanji.com/okurigana10.html
    Lạc Việt Từ Điển

  6. #106
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    543
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 11




    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。



    1.犯1.先生の家をオトズレル

    2.若者がこれからの社会をニナウ

    3.選択の範囲をセバメル

    4.少しの出費をシブル

    5.永久にクチルことのない名作だ。


    6.アヤウク転落するところだった。

    7.弱い者をシイタゲル

    8.夜空に星がカガヤク

    9.オゴソカに式を執り行う。

    10.日差しが強いので帽子をカブル






    解答

    1.先生の家をおとずれる。 Đến thăm nhà giáo viên.
            訪れる PHỎNG  - đến; tới; thăm; đến; tới thăm (nhà người khác, nơi chốn nào đó)
                    - (mùa; tình trạng) đến; tới
                    - làm phát ra âm thanh, tiếng động
                    - hỏi thăm tin tức; gửi thư hỏi thăm

    2.若者(わかもの)がこれからの社会(しゃかい)をになう。 Những người trẻ tuổi sẽ gánh vác xã hội từ nay về sau,
                 担う ĐẢM - gánh; quẩy; vác; mang vác
                       - gánh chịu; gánh vác; đảm đương; đảm trách

    3.選択(せんたく)の範囲(はんい)をせばめる。 Thu hẹp phạm vi tuyển chọn.
            狭める HIỆP thu hẹp; thu gọn; rút ngắn

    4.少(すこ)しの出費(しゅっぴ)をしぶる。  Lừng khừng chi ra một ít tiền.
            渋る SÁP 〔他〕 lần chần; lần khần; lừng chừng; lừng khừng (do không muốn)
                 〔自〕- trì trệ; không tiến triển
                    - (bị) kiết lỵ; lỵ

    5.永久(えいきゅう)にくちることのない名作(めいさく)だ。Đó là tác phẩm nổi tiếng mãi mãi không tàn lụi.
        朽ちる HỦ - mục; mục nát
              - tàn lụi; suy tàn (danh tiếng, tiếng tăm)
              - chết âm thầm; chết lặng lẽ; chết không ai biết đến


    6.あやうく転落(てんらく)するところだった。Suýt chút nữa là ngã rơi xuống.
      危うく NGUY - cuối cùng; rốt cuộc
              - chút nữa; tí nữa; suýt nữa

    7.弱(よわ)い者(もの)をしいたげる。Ngược đãi kẻ yếu.
           虐げる NGƯỢC ngược đãi; hành hạ

    8.夜空(よぞら)に星(ほし)がかがやく。Ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
            輝く HUY - sáng chói; sáng rực; sáng lấp lánh
                 - ngập tràn; tràn ngập; rạng ngời
                 - rạng rỡ (vì có được vinh dự, thanh danh)
                 - xấu hổ; thẹn

    9.おごそかに式(しき)を執(と)り行(おこな)う。 Tổ chức nghi lễ một cách trang nghiêm.
       厳か NGHIÊM trang trọng; trang nghiêm; nghiêm trang; uy nghiêm

    10.日差(ひざ)しが強(つよ)いので帽子(ぼうし)をかぶる。 Vì nắng chiếu gắt nên đội mũ.
                  被る BỊ〔 他〕
                         - đội; trùm; che
                         - giội; tưới; rưới (nước, bột,...)
                         - chịu; bị; gánh (chuyện xấu)
                      〔 自〕
                         - thất bại; thua (tiếng lóng dùng trong giới kịch)
                         - bị lừa
                         - kết thúc; hạ màn (kịch)
                         - (khách) ùn ùn kéo đến; ào ào kéo đến; vào cái ào (kịch,...)
                         - bị nhoà; bị mờ; không rõ nét (hình ảnh)




    https://mainichikanji.com/okurigana11.html
    Lạc Việt Từ Điển

  7. #107
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    543
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 12



    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。



    1.荷台をシートでオオウ

    2.海水が傷口にシミル

    3.先輩をシタウ後輩。

    4.長編小説をアラワス

    5.スミヤカに移動する。


    6.殿様のオオセに従う。

    7.クサイものに蓋をする。

    8.自分の子供のようにイツクシム

    9.自分をイマシメル言葉。

    10.ウヤウヤシクお辞儀をする。




    解答
    1.荷台(にだい)をシートでおおう。Phủ tấm bạt lên thùng xe.
            覆う PHÚC  - che; phủ; đậy; lấp; tủ; trùm; che đậy
             - giấu giếm; che giấu; che đậy
             - bao trùm; bao phủ; che phủ; phủ kín; che kín; trùm kín
             - gói gọn; tóm gọn; thu gọn; tóm lại bằng một lời (dùng dưới dạng 「一言でおおう」)


    2.海水(かいすい)が傷口(きずぐち)にしみる。Nước biển làm rát miệng vết thương.
           染みる   NHIỄM - ngấm; thấm; nhem; lem; bám; dính; vấy bẩn
             - buốt; nhói; nhức; rát; xót
             - cảm nhận sâu sắc; thấm sâu; thấm thía; thấm đượm; thấm; ngấm
             - bị ảnh hưởng; lây nhiễm; tiêm nhiễm; nhiễm


    3.先輩(せんぱい)をしたう後輩(こうはい)。Đàn em ngưỡng mộ đàn anh/chị.
         慕う MỘ   - nhớ; nhớ nhung; thương nhớ
               - đuổi theo sau; chạy theo sau
               - ngưỡng mộ


    4.長編小説(ちょうへんしょうせつ)をあらわす。 Viết cuốn tiểu thuyết dài.
             著す TRƯỚC sáng tác; viết sách


    5.すみやかに移動(いどう)する。Di chuyển nhanh chóng.
      速やか TỐC  nhanh; mau chóng; nhanh chóng; chóng vánh



    6.殿様(とのさま)のおおせに従(したが)う。Tuận theo lệnh ông chủ.
         仰せ NGƯỠNG - lệnh; mệnh lệnh; chỉ thị (kính ngữ)
                - nói; lời nói (kính ngữ)


    7.くさいものに蓋(ふた)をする。Đậy nắp vào đồ có mùi hôi.
      臭い XÚ - hôi; thúi; thối; hôi hám; hôi thối
           - đáng ngờ; đáng nghi; ám muội
           - giả tạo; không tự nhiên (trong diễn kịch,...)


    8.自分(じぶん)の子供(こども)のようにいつくしむ。Thương yêu như con mình.
                慈しむ TƯ/TỪ  yêu; thương; yêu quý; yêu thương


    9.自分をいましめる言葉(ことば)。Những lời khuyên răn bản thân.
          戒める GIỚI - răn; răn bảo; răn dạy; khuyên răn
           - cấm; cấm đoán; ngăn cấm
           - rầy la; trách mắng; quở trách; khiển trách
           - cảnh giác; đề phòng
           - trói; buộc
           - ghét cay ghét đắng


    10.うやうやしくお辞儀(じぎ)をする。Cúi chào một cách lễ phép.
        恭しく  CUNG  kính cẩn; cung kính; lễ phép




    https://mainichikanji.com/okurigana12.html
    Lạc Việt Từ Điển

+ Trả lời Chủ đề
Trang 11 của 11 Đầu tiênĐầu tiên ... 9 10 11
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình