+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 6 của 6 Đầu tiênĐầu tiên ... 4 5 6
Kết quả 51 đến 55 của 55
  1. #51
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    446
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    11月3日(金)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.試合に負けてラクタンする。

    2.汚職のケンギをかけられる。

    3.固定カンネンを打破する。

    4.火星をタンサするロボット。

    5.昔流行った商品が再びキャッコウを浴びる。


    6.誘いを断ることにザイアク感を覚える。

    7.商品の売上がハンゲンする。

    8.シボウしていた大学に合格する。

    9.急性アルコールチュウドクで意識を失う。

    10.ジショで言葉の意味を調べる。


    11.失敗して思わずグチをこぼす。

    12.ジャアクな考えを抱く。

    13.一日の売上をチョウボに記入する。

    14.病院で傷口をホウゴウする。

    15.ショウゾウ画を描いてもらう。



    解答

    1.試合(しあい)に負(ま)けてラクタンする。Chát nản vì thua trong trận đấu.
                   落胆 LẠC ĐẢM

    2.汚職(おしょく)ケンギをかけられる。Bị nghi ngờ tham nhũng.
               嫌疑 HIỀM NGHI

    3.固定(こてい)カンネンを打破(だは)する。 Xoá bỏ định kiến.
            観念 QUAN NIỆM

    4.火星(かせい)タンサするロボット。Rôbôt thăm dò sao Hoả.
             探査 THÁM TRA

    5.昔(むかし)流行(はや)った商品(しょうひん)が再(ふたた)キャッコウを浴(あ)びる。Các sản phẩm thịnh hành thời xưa nay được chú ý trở lại.
                                  脚光 CƯỚC QUANG dàn đèn gắn ở sàn phía trước sân khấu



    6.誘(さそ)いを断(ことわ)ることにザイアク(かん)を覚(おぼ)える。Có cảm giác tội lỗi vì từ chối lời mời mọc.
                      罪悪 TỘI ÁC

    7.商品(しょうひん)の売上(うりあげ)ハンゲンする。Doanh số sản phảm giảm phân nửa.
                       半減 BÁN GIẢM

    8.シボウしていた大学(だいがく)に合格(ごうかく)する。Thi đậu vào trường đại học có nguyện vọng.
     志望 CHÍ VỌNG

    9.急性(きゅうせい)アルコールチュウドクで意識(いしき)を失(うしな)う。Bất tỉnh vì ngộ độc rượu cấp tính.
                      中毒 TRUNG ĐỘC

    10.ジショで言葉(ことば)の意味(いみ)を調(しら)べる。Tra từ điển nghĩa của từ.
      辞書 TỪ THƯ



    11.失敗(しっぱい)して思(おも)わずグチをこぼす。Thất bại, bất ngờ than vãn.
                     愚痴 NGU SI kêu ca; than vãn; than phiền; lời than vãn

    12.ジャアクな考(かんが)えを抱(いだ)く。Ôm suy nghĩ xấu xa.
       邪悪 TÀ ÁC

    13.一日(いちにち)の売上(うりあげ)チョウボに記入(きにゅう)する。Ghi doanh số bán hàng của 1 ngày vào sổ thu chi.
                        帳簿 TRƯƠNG BỘ

    14.病院(びょういん)で傷口(きずぐち)をホウゴウする。Khâu miệng vết thương tại bệnh viện.
                        縫合 PHÙNG HỢP

    15.ショウゾウ(が)を描(か)いてもらう。 Được/nhờ vẽ tranh chân dung.
        肖像 TIÊU TƯỢNG



    http://mainichikanji.com/11gatu3.html

  2. #52
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    446
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    11月14日(火)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.銀行で一万円札をリョウガエする。

    2.モヨりの駅まで歩く。

    3.ウナギのヨウショク場を見学する。

    4.家賃をタイノウする。

    5.テイソを取り下げて和解した。


    6.駅前のキツエン所を探す。

    7.ボンジンには理解できない。

    8.警察は容疑者の身柄をコウソクした。

    9.ゾウトウ品はお断りしている。

    10.ユウガな生活に憧れる。


    11.最大セキサイ量1トンのトラック。

    12.現場でソクザに対応する。

    13.ロウキュウカしたビルを解体する。

    14.この機種はセイノウが良い。

    15.家のガイカンを写真に収める。



    解答

    1.銀行(ぎんこう)で一万円札(いちまんえんさつ)リョウガエする。 Đổi tiền tờ 10.000 yên tại ngân hàng.
                             両替 LƯỠNG THẾ

    2.モヨりの駅(えき)まで歩(ある)く。Đi bộ đến ga gần nhất
     最寄り TỐI KÝ

    3.ウナギのヨウショク(じょう)を見学(けんがく)する。Tham quan nơi nuôi trồng cá chình.
            養殖 DƯỠNG THỰC

    4.家賃(やちん)タイノウする。Chưa đóng tiền thuê nhà.
             滞納 TRỆ NẠP

    5.テイソを取(と)り下(さ)げて和解(わかい)した。Huỷ khởi kiện, hoà giải.
      提訴 ĐỀ TỐ


    6.駅前(えきまえ)キツエン(じょ)を探(さが)す。 Tìm nơi hút tuốc trước nhà ga.
               喫煙 KHIẾT YÊN

    7.ボンジンには理解(りかい)できない。Người bình thường không thể lý giải/hiểu được.
      凡人 PHÀM NHÂN

    8.警察(けいさつ)は容疑者(ようぎしゃ)の身柄(みがら)(thân thể)をコウソクした。Cảnh sát đã giam giữ nghi phạm.
                                      拘束 CÂU THÚC

    9.ゾウトウ(ひん)はお断(ことわ)りしている。Từ chối quà tặng đáp lại.
      贈答TẶNG ĐÁP

    10.ユウガな生活(せいかつ)に憧(あこが)れる。Ao ước có cuộc sống thư thái/thong thả.
       優雅 ƯU NHÃ


    11.最大(さいだい)セキサイ(りょう)1トンのトラック。Xe tải có tải trọng lớn nhất nhất là 1 tấn.
              積載 TÍCH TẢI

    12.現場(げんば)ソクザに対応(たいおう)する。Ứng phó lập tức/ngay tại hiện trường.
              即座 TỨC TOẠ

    13.ロウキュウカしたビルを解体(かいたい)する。Tháo dỡ toà nhà cũ kỹ mục nát.
        老朽化 LÃO HỦ HOÁ

    14.この機種(きしゅ)セイノウが良(い)い。Loại máy này có tính năng tốt.
                 性能 TÍNH NĂNG

    15.家のガイカンを写真(しゃしん)に収(おさ)める。Chụp hình bên ngoài ngôi nhà.
          外観 NGOẠI QUAN



    http://mainichikanji.com/11gatu14.html

  3. #53
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    446
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    11月2日(火)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.お茶をニゴすような答弁だった。

    2.ゴールを目指して一目散にカける。

    3.若い頃はコンプレックスのカタマリだった。

    4.相手の意見をヒテイする。

    5.卒業論文のダイザイを考える。


    6.古代文明のイセキを修復する。

    7.汚れた部屋をセイソウする。

    8.非常ジタイ宣言が発令された。

    9.大根をタンザク形に切る。

    10.経営のセンリャクを練る。


    11.退職願を出したがイリュウされた。

    12.店内カイソウのため休業する。

    13.国民のゼヒを問う。

    14.アクセサリーをイタク販売している。

    15.会社のテイカンを変更する。


    解答
    1.お茶(ちゃ)ニゴすような答弁(とうべん)だった。Trả lời như kiểu "làm đục nước trà".
          濁 TRỌC お茶を濁す nói/làm một cách mơ hồ, qua quýt nhằm đánh lừa/thoát khỏi tình huống khi ấy

    2.ゴールを目指(めざ)して一目散(いちもくさん)カける。Nhắm đích chạy thục mạng.
                       駆ける KHU  chạy nhanh

    3.若(わか)い頃(ころ)はコンプレックスのカタマリだった。Hồi trẻ tôi có khuynh hướng mặc cảm tự ti.
                    塊 KHỐI- cục; mảng; tảng; khối; đoàn thể; nhóm; đội
                        - 「…のかたまり」người cực kỳ có khuynh hướng...

    4.相手(あいて)の意見(いけん)ヒテイする。Phủ nhận ý kiến của đối phương.
               否定 PHỦ NHẬN

    5.卒業論文(そつぎょうろんぶん)ダイザイを考(かんが)える。Suy nghĩ đề tài luận văn tốt nghiệp.
                題材 ĐỀ TÀI


    6.古代文明(こだいぶんめい)イセキを修復(しゅうふく)する。Trùng tu/tôn tạo/tu sửa di tích nền văn minh cổ đại.
               遺跡 DI TÍCH

    7.汚(よご)れた部屋(へや)セイソウする。Dọn sạch sẽ căn phòng dơ bẩn.
               清掃 THANH TẢO

    8.非常(ひじょう)ジタイ宣言(せんげん)が発令(はつれい)された。 Tuyên bố tình trạng khẩn cấp đã được đưa ra.
          事態 SỰ THÁI

    9.大根(だいこん)タンザク(がた)に切(き)る。Cắt củ cải thành hình chữ nhật thon dài.
            短冊ĐOẢN SÁCH

    10.経営(けいえい)センリャクを練(ね)る。Gọt giũa/chỉnh sửa thêm về chiến lược kinh doanh.
            戦略 CHIẾN LƯỢC


    11.退職願(たいしょくねがい)を出(だ)したがイリュウされた。Đã đưa đơn từ chức nhưng được thuyết phục ở lại.
                    慰留 UỶ LƯU

    12.店内(てんない)カイソウのため休業(きゅうぎょう)する。 Nghỉ bán để sửa sang bên trong cửa tiệm.
           改装 CẢI TRANG

    13.国民(こくみん)ゼヒを問(と)う。Hỏi về những nhận xét của người dân.
           是非 THỊ PHI -thị phi; tốt xấu; phải trái; đúng sai; -bình phẩm; đánh giá; nhận xét

    14.アクセサリーをイタク販売(はんばい)している。Bán ký gửi đồ trang sức.
            委託 UỶ THÁC

    15.会社(かいしゃ)テイカンを変更(へんこう)する。Thay đổi nội quy công ty.
            定款 ĐỊNH KHOẢN điều khoản quy định; nội quy


    http://mainichikanji.com/11gatu22.html

  4. #54
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    446
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    11月2日(火)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.注文をウケタマワる。

    2.果汁をシボる。

    3.風船をフクらます。

    4.危険をトモナう実験だ。

    5.フキョウが続き会社が倒産した。


    6.テットウに電線を張る。

    7.横浜市内のハンカ街を歩く。

    8.この醤油はジュクセイされている。

    9.犯人がセンプクするアパートを突き止めた。


    10.サングラスをソウチャクする。

    11.若い頃の過ちをコウカイしている。

    12.インショク店でアルバイトをする。

    13.アクムのような事件が起きた。

    14.ヒッキ用具を机の上に置く。

    15.昨日の出来事をコチョウして話す。



    解答
    1.注文(ちゅうもん)ウケタマワる。Tiếp nhận đặt hàng.
               承 THỪA

    2.果汁(かじゅう)シボる。Ép nước trái cây
            搾 TRÁ vắt/ép

    3.風船(ふうせん)フクらます。Làm phồng bong bóng/ khinh khí cầu.
           膨 BÀNH

    4.危険(きけん)トモナう実験(じっけん)だ。Thí nghiệm/kinh nghiệm thực tế đi cùng với sự nguy hiểm.
            伴 BẠN

    5.フキョウが続(つづ)き会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)した。Kinh tế suy thoái tiếp tục kéo dài, công ty phá sản.
     不況 BẤT HUỐNG


    6.テットウに電線(でんせん)を張(は)る。Giăng dây điện lên tháp sắt.
      鉄塔 THIẾT THÁP

    7.横浜市内(よこはましない)ハンカ(がい)を歩(ある)く。Đi bộ ở khu thương mại sầm uất trong thành phố Yokohama.
               繁華 PHỒN HOA

    8.この醤油(しょうゆ)ジュクセイされている。Nước tương này đã chín muồi.
              熟成 THỤC THÀNH

    9.犯人(はんにん)センプクするアパートを突(つ)き止(と)めた。Tìm ra căn hộ có tội phạm ẩn nấp.
            潜伏 TIỀM PHỤC

    10.サングラスをソウチャクする。Đeo kính mát.
            装着 TRANG TRƯỚC mặc; bận; vận; mang; lắp; gắn; gài


    11.若(わか)い頃(ころ)の過(あやま)ちをコウカイしている。Hối hận về những lỗi lầm hồi trẻ.
                   後悔 HẬU HỐI

    12.インショク(てん)でアルバイトをする。 Làm thêm tại quán ăn.
      飲食 ẨM THỰC

    13.アクムのような事件(じけん)が起(お)きた。Xảy ra vụ việc giống như cơn ác mộng.
      悪夢 ÁC MỘNG

    14.ヒッキ用具(ようぐ)を机(つくえ)の上(うえ)に置(お)く。Để dụng cụ ghi chép trên bàn.
      筆記 BÚT KÝ

    15.昨日(きのう)の出来事(できごと)コチョウして話(はな)す。Nói thổi phồng sự việc hôm qua.
                 誇張 KHOA TRƯƠNG khoa trương; phóng đại; thổi phồng; nói quá; cường điệu



    http://mainichikanji.com/11gatu29.html

  5. #55
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    446
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    12月7日(木)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.相手とのミゾが深まる。

    2.ケガの治療でツウインする。

    3.株価がボウラクする。

    4.美しい日本テイエンを歩く。

    5.身分ショウメイ書をコピーする。


    6.上官をブジョクする。

    7.彼には常識がケツジョしている。

    8.営業部長にショウシンする。

    9.ハンザツな手続きにうんざりする。

    10.ココウをつらぬく。


    11.友人と朝までダンショウする。

    12.ビタミンCのジョウザイを飲む。

    13.祖母はロウスイのため亡くなった。

    14.津波に十分なケイカイが必要だ。

    15.こだわりがズイショに散りばめられている。


    解答

    1.相手(あいて)とのミゾが深(ふか)まる。Khoảng cách với đối phương lớn thêm/ Hố ngăn cách với đối phương sâu thêm.
           溝 CÂU rãnh; mương; khoảng cách; hố ngăn cách

    2.ケガの治療(ちりょう)ツウインする。 Tới lui bệnh viện để chữa trị vết thương.
               通院 THÔNG VIỆN

    3.株価(かぶか)ボウラクする。Giá cổ phiếu lao dốc.
           暴落 BẠO/BỘC LẠC sụt xuống đột ngột; rớt thê thảm; lao dốc (vật giá, giá cả thị trường)

    4.美(うつく)しい日本(にほん)テイエンを歩(ある)く。Đi trong khu vườn Nhật xinh đẹp.
               庭園 ĐÌNH VIÊN

    5.身分(みぶん)ショウメイ(しょ)をコピーする。Photo thẻ căn cước.
           証明 CHỨNG MINH


    6.上官(じょうかん)ブジョクする。Sỉ nhục quan chức cấp trên.
           侮辱 VỤ NHỤC

    7.彼(かれ)には常識(じょうしき)ケツジョしている。Anh ta thiếu kiến thức phổ thông.
                 欠如 KHUYẾT NHƯ

    8.営業部長(えいぎょうぶちょう)ショウシンする。Lên chức trưởng phòng kinh doanh.
                  昇進 THĂNG TIẾN

    9.ハンザツな手続(てつづ)きにうんざりする。Chán ngấy thủ tục phiền toái.
      煩雑 PHIỀN TẠP

    10.ココウをつらぬく。 Vẫn giữ thái độ cô độc.
     孤高 CÔ CAO (cô độc với lý tưởng của riêng mình)


    11.友人(ゆうじん)と朝(あさ)までダンショウする。Nói chuyện vui vẻ với bạn bè đến tận sáng.
                 談笑 ĐÀM TIẾU

    12.ビタミンCのジョウザイを飲(の)む。Uống viên thuốc vitamin C
             錠剤 ĐĨNH TỄ

    13.祖母(そぼ)ロウスイのため亡(な)くなった。Bà tôi mất vì già yếu.
           老衰 LÃO SUY

    14.津波(つなみ)に十分(じゅうぶん)ケイカイが必要(ひつよう)だ。 Cần thiết phải cảnh báo đầy đủ về sóng thần.
                  警戒 CẢNH GIỚI

    15.こだわりがズイショに散(ち)りばめられている。Những phàn nàn, chỉ trích bắt đầu được phát tán khắp nơi.
           随所 TUỲ SỞ khắp nơi; khắp chốn; ở mọi nơi; bất cứ nơi nào



    http://mainichikanji.com/12gatu7.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 6 của 6 Đầu tiênĐầu tiên ... 4 5 6
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình