+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 6 của 8 Đầu tiênĐầu tiên ... 4 5 6 7 8 CuốiCuối
Kết quả 51 đến 60 của 79
  1. #51
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    11月3日(金)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.試合に負けてラクタンする。

    2.汚職のケンギをかけられる。

    3.固定カンネンを打破する。

    4.火星をタンサするロボット。

    5.昔流行った商品が再びキャッコウを浴びる。


    6.誘いを断ることにザイアク感を覚える。

    7.商品の売上がハンゲンする。

    8.シボウしていた大学に合格する。

    9.急性アルコールチュウドクで意識を失う。

    10.ジショで言葉の意味を調べる。


    11.失敗して思わずグチをこぼす。

    12.ジャアクな考えを抱く。

    13.一日の売上をチョウボに記入する。

    14.病院で傷口をホウゴウする。

    15.ショウゾウ画を描いてもらう。



    解答

    1.試合(しあい)に負(ま)けてラクタンする。Chát nản vì thua trong trận đấu.
                   落胆 LẠC ĐẢM

    2.汚職(おしょく)ケンギをかけられる。Bị nghi ngờ tham nhũng.
               嫌疑 HIỀM NGHI

    3.固定(こてい)カンネンを打破(だは)する。 Xoá bỏ định kiến.
            観念 QUAN NIỆM

    4.火星(かせい)タンサするロボット。Rôbôt thăm dò sao Hoả.
             探査 THÁM TRA

    5.昔(むかし)流行(はや)った商品(しょうひん)が再(ふたた)キャッコウを浴(あ)びる。Các sản phẩm thịnh hành thời xưa nay được chú ý trở lại.
                                  脚光 CƯỚC QUANG dàn đèn gắn ở sàn phía trước sân khấu



    6.誘(さそ)いを断(ことわ)ることにザイアク(かん)を覚(おぼ)える。Có cảm giác tội lỗi vì từ chối lời mời mọc.
                      罪悪 TỘI ÁC

    7.商品(しょうひん)の売上(うりあげ)ハンゲンする。Doanh số sản phảm giảm phân nửa.
                       半減 BÁN GIẢM

    8.シボウしていた大学(だいがく)に合格(ごうかく)する。Thi đậu vào trường đại học có nguyện vọng.
     志望 CHÍ VỌNG

    9.急性(きゅうせい)アルコールチュウドクで意識(いしき)を失(うしな)う。Bất tỉnh vì ngộ độc rượu cấp tính.
                      中毒 TRUNG ĐỘC

    10.ジショで言葉(ことば)の意味(いみ)を調(しら)べる。Tra từ điển nghĩa của từ.
      辞書 TỪ THƯ



    11.失敗(しっぱい)して思(おも)わずグチをこぼす。Thất bại, bất ngờ than vãn.
                     愚痴 NGU SI kêu ca; than vãn; than phiền; lời than vãn

    12.ジャアクな考(かんが)えを抱(いだ)く。Ôm suy nghĩ xấu xa.
       邪悪 TÀ ÁC

    13.一日(いちにち)の売上(うりあげ)チョウボに記入(きにゅう)する。Ghi doanh số bán hàng của 1 ngày vào sổ thu chi.
                        帳簿 TRƯƠNG BỘ

    14.病院(びょういん)で傷口(きずぐち)をホウゴウする。Khâu miệng vết thương tại bệnh viện.
                        縫合 PHÙNG HỢP

    15.ショウゾウ(が)を描(か)いてもらう。 Được/nhờ vẽ tranh chân dung.
        肖像 TIÊU TƯỢNG



    http://mainichikanji.com/11gatu3.html

  2. #52
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    11月14日(火)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.銀行で一万円札をリョウガエする。

    2.モヨりの駅まで歩く。

    3.ウナギのヨウショク場を見学する。

    4.家賃をタイノウする。

    5.テイソを取り下げて和解した。


    6.駅前のキツエン所を探す。

    7.ボンジンには理解できない。

    8.警察は容疑者の身柄をコウソクした。

    9.ゾウトウ品はお断りしている。

    10.ユウガな生活に憧れる。


    11.最大セキサイ量1トンのトラック。

    12.現場でソクザに対応する。

    13.ロウキュウカしたビルを解体する。

    14.この機種はセイノウが良い。

    15.家のガイカンを写真に収める。



    解答

    1.銀行(ぎんこう)で一万円札(いちまんえんさつ)リョウガエする。 Đổi tiền tờ 10.000 yên tại ngân hàng.
                             両替 LƯỠNG THẾ

    2.モヨりの駅(えき)まで歩(ある)く。Đi bộ đến ga gần nhất
     最寄り TỐI KÝ

    3.ウナギのヨウショク(じょう)を見学(けんがく)する。Tham quan nơi nuôi trồng cá chình.
            養殖 DƯỠNG THỰC

    4.家賃(やちん)タイノウする。Chưa đóng tiền thuê nhà.
             滞納 TRỆ NẠP

    5.テイソを取(と)り下(さ)げて和解(わかい)した。Huỷ khởi kiện, hoà giải.
      提訴 ĐỀ TỐ


    6.駅前(えきまえ)キツエン(じょ)を探(さが)す。 Tìm nơi hút tuốc trước nhà ga.
               喫煙 KHIẾT YÊN

    7.ボンジンには理解(りかい)できない。Người bình thường không thể lý giải/hiểu được.
      凡人 PHÀM NHÂN

    8.警察(けいさつ)は容疑者(ようぎしゃ)の身柄(みがら)(thân thể)をコウソクした。Cảnh sát đã giam giữ nghi phạm.
                                      拘束 CÂU THÚC

    9.ゾウトウ(ひん)はお断(ことわ)りしている。Từ chối quà tặng đáp lại.
      贈答TẶNG ĐÁP

    10.ユウガな生活(せいかつ)に憧(あこが)れる。Ao ước có cuộc sống thư thái/thong thả.
       優雅 ƯU NHÃ


    11.最大(さいだい)セキサイ(りょう)1トンのトラック。Xe tải có tải trọng lớn nhất nhất là 1 tấn.
              積載 TÍCH TẢI

    12.現場(げんば)ソクザに対応(たいおう)する。Ứng phó lập tức/ngay tại hiện trường.
              即座 TỨC TOẠ

    13.ロウキュウカしたビルを解体(かいたい)する。Tháo dỡ toà nhà cũ kỹ mục nát.
        老朽化 LÃO HỦ HOÁ

    14.この機種(きしゅ)セイノウが良(い)い。Loại máy này có tính năng tốt.
                 性能 TÍNH NĂNG

    15.家のガイカンを写真(しゃしん)に収(おさ)める。Chụp hình bên ngoài ngôi nhà.
          外観 NGOẠI QUAN



    http://mainichikanji.com/11gatu14.html

  3. #53
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    11月2日(火)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.お茶をニゴすような答弁だった。

    2.ゴールを目指して一目散にカける。

    3.若い頃はコンプレックスのカタマリだった。

    4.相手の意見をヒテイする。

    5.卒業論文のダイザイを考える。


    6.古代文明のイセキを修復する。

    7.汚れた部屋をセイソウする。

    8.非常ジタイ宣言が発令された。

    9.大根をタンザク形に切る。

    10.経営のセンリャクを練る。


    11.退職願を出したがイリュウされた。

    12.店内カイソウのため休業する。

    13.国民のゼヒを問う。

    14.アクセサリーをイタク販売している。

    15.会社のテイカンを変更する。


    解答
    1.お茶(ちゃ)ニゴすような答弁(とうべん)だった。Trả lời như kiểu "làm đục nước trà".
          濁 TRỌC お茶を濁す nói/làm một cách mơ hồ, qua quýt nhằm đánh lừa/thoát khỏi tình huống khi ấy

    2.ゴールを目指(めざ)して一目散(いちもくさん)カける。Nhắm đích chạy thục mạng.
                       駆ける KHU  chạy nhanh

    3.若(わか)い頃(ころ)はコンプレックスのカタマリだった。Hồi trẻ tôi có khuynh hướng mặc cảm tự ti.
                    塊 KHỐI- cục; mảng; tảng; khối; đoàn thể; nhóm; đội
                        - 「…のかたまり」người cực kỳ có khuynh hướng...

    4.相手(あいて)の意見(いけん)ヒテイする。Phủ nhận ý kiến của đối phương.
               否定 PHỦ NHẬN

    5.卒業論文(そつぎょうろんぶん)ダイザイを考(かんが)える。Suy nghĩ đề tài luận văn tốt nghiệp.
                題材 ĐỀ TÀI


    6.古代文明(こだいぶんめい)イセキを修復(しゅうふく)する。Trùng tu/tôn tạo/tu sửa di tích nền văn minh cổ đại.
               遺跡 DI TÍCH

    7.汚(よご)れた部屋(へや)セイソウする。Dọn sạch sẽ căn phòng dơ bẩn.
               清掃 THANH TẢO

    8.非常(ひじょう)ジタイ宣言(せんげん)が発令(はつれい)された。 Tuyên bố tình trạng khẩn cấp đã được đưa ra.
          事態 SỰ THÁI

    9.大根(だいこん)タンザク(がた)に切(き)る。Cắt củ cải thành hình chữ nhật thon dài.
            短冊ĐOẢN SÁCH

    10.経営(けいえい)センリャクを練(ね)る。Gọt giũa/chỉnh sửa thêm về chiến lược kinh doanh.
            戦略 CHIẾN LƯỢC


    11.退職願(たいしょくねがい)を出(だ)したがイリュウされた。Đã đưa đơn từ chức nhưng được thuyết phục ở lại.
                    慰留 UỶ LƯU

    12.店内(てんない)カイソウのため休業(きゅうぎょう)する。 Nghỉ bán để sửa sang bên trong cửa tiệm.
           改装 CẢI TRANG

    13.国民(こくみん)ゼヒを問(と)う。Hỏi về những nhận xét của người dân.
           是非 THỊ PHI -thị phi; tốt xấu; phải trái; đúng sai; -bình phẩm; đánh giá; nhận xét

    14.アクセサリーをイタク販売(はんばい)している。Bán ký gửi đồ trang sức.
            委託 UỶ THÁC

    15.会社(かいしゃ)テイカンを変更(へんこう)する。Thay đổi nội quy công ty.
            定款 ĐỊNH KHOẢN điều khoản quy định; nội quy


    http://mainichikanji.com/11gatu22.html

  4. #54
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    11月2日(火)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.注文をウケタマワる。

    2.果汁をシボる。

    3.風船をフクらます。

    4.危険をトモナう実験だ。

    5.フキョウが続き会社が倒産した。


    6.テットウに電線を張る。

    7.横浜市内のハンカ街を歩く。

    8.この醤油はジュクセイされている。

    9.犯人がセンプクするアパートを突き止めた。


    10.サングラスをソウチャクする。

    11.若い頃の過ちをコウカイしている。

    12.インショク店でアルバイトをする。

    13.アクムのような事件が起きた。

    14.ヒッキ用具を机の上に置く。

    15.昨日の出来事をコチョウして話す。



    解答
    1.注文(ちゅうもん)ウケタマワる。Tiếp nhận đặt hàng.
               承 THỪA

    2.果汁(かじゅう)シボる。Ép nước trái cây
            搾 TRÁ vắt/ép

    3.風船(ふうせん)フクらます。Làm phồng bong bóng/ khinh khí cầu.
           膨 BÀNH

    4.危険(きけん)トモナう実験(じっけん)だ。Thí nghiệm/kinh nghiệm thực tế đi cùng với sự nguy hiểm.
            伴 BẠN

    5.フキョウが続(つづ)き会社(かいしゃ)が倒産(とうさん)した。Kinh tế suy thoái tiếp tục kéo dài, công ty phá sản.
     不況 BẤT HUỐNG


    6.テットウに電線(でんせん)を張(は)る。Giăng dây điện lên tháp sắt.
      鉄塔 THIẾT THÁP

    7.横浜市内(よこはましない)ハンカ(がい)を歩(ある)く。Đi bộ ở khu thương mại sầm uất trong thành phố Yokohama.
               繁華 PHỒN HOA

    8.この醤油(しょうゆ)ジュクセイされている。Nước tương này đã chín muồi.
              熟成 THỤC THÀNH

    9.犯人(はんにん)センプクするアパートを突(つ)き止(と)めた。Tìm ra căn hộ có tội phạm ẩn nấp.
            潜伏 TIỀM PHỤC

    10.サングラスをソウチャクする。Đeo kính mát.
            装着 TRANG TRƯỚC mặc; bận; vận; mang; lắp; gắn; gài


    11.若(わか)い頃(ころ)の過(あやま)ちをコウカイしている。Hối hận về những lỗi lầm hồi trẻ.
                   後悔 HẬU HỐI

    12.インショク(てん)でアルバイトをする。 Làm thêm tại quán ăn.
      飲食 ẨM THỰC

    13.アクムのような事件(じけん)が起(お)きた。Xảy ra vụ việc giống như cơn ác mộng.
      悪夢 ÁC MỘNG

    14.ヒッキ用具(ようぐ)を机(つくえ)の上(うえ)に置(お)く。Để dụng cụ ghi chép trên bàn.
      筆記 BÚT KÝ

    15.昨日(きのう)の出来事(できごと)コチョウして話(はな)す。Nói thổi phồng sự việc hôm qua.
                 誇張 KHOA TRƯƠNG khoa trương; phóng đại; thổi phồng; nói quá; cường điệu



    http://mainichikanji.com/11gatu29.html

  5. #55
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    12月7日(木)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.相手とのミゾが深まる。

    2.ケガの治療でツウインする。

    3.株価がボウラクする。

    4.美しい日本テイエンを歩く。

    5.身分ショウメイ書をコピーする。


    6.上官をブジョクする。

    7.彼には常識がケツジョしている。

    8.営業部長にショウシンする。

    9.ハンザツな手続きにうんざりする。

    10.ココウをつらぬく。


    11.友人と朝までダンショウする。

    12.ビタミンCのジョウザイを飲む。

    13.祖母はロウスイのため亡くなった。

    14.津波に十分なケイカイが必要だ。

    15.こだわりがズイショに散りばめられている。


    解答

    1.相手(あいて)とのミゾが深(ふか)まる。Khoảng cách với đối phương lớn thêm/ Hố ngăn cách với đối phương sâu thêm.
           溝 CÂU rãnh; mương; khoảng cách; hố ngăn cách

    2.ケガの治療(ちりょう)ツウインする。 Tới lui bệnh viện để chữa trị vết thương.
               通院 THÔNG VIỆN

    3.株価(かぶか)ボウラクする。Giá cổ phiếu lao dốc.
           暴落 BẠO/BỘC LẠC sụt xuống đột ngột; rớt thê thảm; lao dốc (vật giá, giá cả thị trường)

    4.美(うつく)しい日本(にほん)テイエンを歩(ある)く。Đi trong khu vườn Nhật xinh đẹp.
               庭園 ĐÌNH VIÊN

    5.身分(みぶん)ショウメイ(しょ)をコピーする。Photo thẻ căn cước.
           証明 CHỨNG MINH


    6.上官(じょうかん)ブジョクする。Sỉ nhục quan chức cấp trên.
           侮辱 VỤ NHỤC

    7.彼(かれ)には常識(じょうしき)ケツジョしている。Anh ta thiếu kiến thức phổ thông.
                 欠如 KHUYẾT NHƯ

    8.営業部長(えいぎょうぶちょう)ショウシンする。Lên chức trưởng phòng kinh doanh.
                  昇進 THĂNG TIẾN

    9.ハンザツな手続(てつづ)きにうんざりする。Chán ngấy thủ tục phiền toái.
      煩雑 PHIỀN TẠP

    10.ココウをつらぬく。 Vẫn giữ thái độ cô độc.
     孤高 CÔ CAO (cô độc với lý tưởng của riêng mình)


    11.友人(ゆうじん)と朝(あさ)までダンショウする。Nói chuyện vui vẻ với bạn bè đến tận sáng.
                 談笑 ĐÀM TIẾU

    12.ビタミンCのジョウザイを飲(の)む。Uống viên thuốc vitamin C
             錠剤 ĐĨNH TỄ

    13.祖母(そぼ)ロウスイのため亡(な)くなった。Bà tôi mất vì già yếu.
           老衰 LÃO SUY

    14.津波(つなみ)に十分(じゅうぶん)ケイカイが必要(ひつよう)だ。 Cần thiết phải cảnh báo đầy đủ về sóng thần.
                  警戒 CẢNH GIỚI

    15.こだわりがズイショに散(ち)りばめられている。Những phàn nàn, chỉ trích bắt đầu được phát tán khắp nơi.
           随所 TUỲ SỞ khắp nơi; khắp chốn; ở mọi nơi; bất cứ nơi nào



    http://mainichikanji.com/12gatu7.html

  6. #56
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    12月15日(木)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.自動車ホケンに加入する。

    2.衝撃の事実がハンメイした。

    3.開始から約1時間がケイカした。

    4.この容器はタイネツ性にすぐれている。

    5.車同士のセッショク事故が起きた。


    6.入社時からの目標をタッセイした。

    7.様々な規制をカンワする。

    8.その行為はジョウヤクに反する。

    9.ラジオ番組にトクメイでメールを送る。

    10.美しいケイコクの景色をみた。


    11.車をデンチュウにぶつけてしまった。

    12.借金をヘンサイする。

    13.強引なカンユウに困る。

    14.ホームページをセイサクする。

    15.猫がねずみをイカクしている。



    解答
    1.自動車ホケンに加入(かにゅう)する。 Tham gia bảo hiểm ô tô.
        保険 BẢO HIỂM

    2.衝撃(しょうげき)の事実(じじつ)ハンメイした。Sự thực vụ va chạm đã sáng tỏ.
                   判明 PHÁN MINH

    3.開始(かいし)から約1時間がケイカした。1 tiếng trôi qua kể từ lúc bắt đầu.
                 経過 KINH QUÁ

    4.この容器(ようき)タイネツ(せい)にすぐれている。Đồ đựng này chịu nhiệt rất tốt.
             耐熱 NẠI NHIỆT

    5.車同士(くるまどうし)セッショク事故(じこ)が起(お)きた。Xảy ra sự cố va chạm giữa người lái xe.
              接触 TIẾP XÚC


    6.入社時(にゅうしゃじ)からの目標(もくひょう)タッセイした。Hoàn thành mục tiêu từ lúc vào công ty.
                      達成 ĐẠT THÀNH

    7.様々(さまざま)な規制(きせい)カンワする。Nới lỏng nhiều quy định/quy chế.
                 緩和 HOÃN HOÀ

    8.その行為(こうい)ジョウヤクに反(はん)する。Hành động này vi phạm/đi ngược lại điều ước/hiệp ước.
             条約 ĐIỀU ƯỚC

    9.ラジオ番組(ばんぐみ)トクメイでメールを送(おく)る。Gửi mail nặc danh đến chương trình phát thanh.
              匿名 NẶC DANH

    10.美(うつく)しいケイコクの景色(けしき)をみた。Ngắm phong cảnh khe núi xinh đẹp.
           渓谷 KHÊ CỐC


    11.車をデンチュウにぶつけてしまった。Tông xe vào trụ điện.
        電柱 ĐIỆN TRỤ

    12.借金(しゃっきん)ヘンサイする。Thanh toán tiền vay.
            返済 HOÀN TẾ

    13.強引(ごういん)カンユウに困(こま)る。Khổ sở với lời mời mọc mang tính cưỡng ép.
            勧誘 KHUYẾN DỤ

    14.ホームページをセイサクする。Tạo trang chủ (home page).
             制作 CHẾ TÁC

    15.猫(ねこ)がねずみをイカクしている。Con mèo doạ dẫm/uy hiếp con chuột.
             威嚇 UY/OAI HÁCH



    http://mainichikanji.com/12gatu15.html

  7. #57
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    12月22日(金)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.自然のホウソクに従う。

    2.霧でシカイが閉ざされた。

    3.この部品はキカクが違う。

    4.夜中にヒメイが聞こえた。

    5.新憲法のソウアンを発表する。


    6.テンケイ的な日本人だ。

    7.不要なものをジョキョする。

    8.徹夜つづきで体がヒヘイしている。

    9.野生の鹿をシキン距離で見た。

    10.風呂が故障してしまってセントウ通いだ。


    11.著作権のジョウトを受ける。

    12.東京から大阪間をオウフクする。

    13.ダニがバイカイする感染症を予防する。

    14.マクラモトに目覚まし時計を置く。

    15.ようやくナットクのいく答えがでた。


    解答

    1.自然(しぜん)ホウソクに従(したが)う。 Thuận theo quy luật tự nhiên.
           法則 PHÁP TẮC phép tắc; quy tắc; luật lệ

    2.霧(きり)シカイが閉(と)ざされた。 Tầm nhìn bị cản bởi sương mù.
        視界 THỊ GIỚI

    3.この部品(ぶひん)キカクが違(ちが)う。Linh kiện này không đúng quy cách.
            規格 QUY CÁCH

    4.夜中(よなか)ヒメイが聞(き)こえた。 Nghe tiếng kêu thảm thiết lúc nửa đêm.
          悲鳴 BI MINH

    5.新憲法(しんけんぽう)ソウアンを発表(はっぴょう)する。Công bố bản thảo hiến pháp mới
             草案 THẢO ÁN


    6.テンケイ(てき)な日本人(にほんじん)だ。Người Nhật bản điển hình.
     典型 ĐIỂN HÌNH

    7.不要(ふよう)なものをジョキョする。Loại bỏ thứ không cần thiết.
              除去 TRỪ KHỨ

    8.徹夜(てつや)つづきで体がヒヘイしている。 Do thức trắng đêm kéo dài nên cơ thể suy nhược.
               疲弊 BÌ TỆ mỏi mệt; suy nhược; suy

    9.野生(やせい)の鹿(しか)シキン距離(きょり)で見(み)た。Nhìn con hươu hoang dã ở khoảng cách rất gần.
              至近 CHÍ CẬN rất gần; cực kỳ gần

    10.風呂(ふろ)が故障(こしょう)してしまってセントウ(がよ)いだ。Vì bồn tắm bị hỏng nên đi tắm nhà tắm công cộng.
                      銭湯 TIỀN THANG


    11.著作権(ちょさくけん)ジョウトを受ける。Được chuyển nhượng quyền tác giả.
               譲渡 NHƯỢNG ĐỘ nhượng; chuyển nhượng; sang nhượng; nhường lại

    12.東京(とうきょう)から大阪間(おおさかかん)オウフクする。Đi và về giữa Tokyo với Osaka.
                      往復 VÃNG PHỤC

    13.ダニがバイカイする感染症(かんせんしょう)を予防(よぼう)する。Phòng ngừa bệnh truyền nhiễm do bọ chét làm trung gian.
         媒介 MÔI GIỚI

    14.マクラモトに目覚(めざ)まし時計(どけい)を置(お)く。Để đồng hồ báo thức bên gối.
    枕元 CHẨM NGUYÊN

    15.ようやくナットクのいく答(こた)えがでた。Cuối cùng cũng đã có câu trả lời có thể chấp nhận được.
          納得 NẠP ĐẮC


    http://mainichikanji.com/12gatu22.html

  8. #58
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    12月28日(木)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.彼をアナドってはいけない。

    2.一定の条件をたす。

    3.身のケッパクを主張する。

    4.成長のカテイを記録する。

    5.インフルエンザにカンセンする。


    6.ヨウギ者は供述を拒んでいる。

    7.意識調査をジッシする。

    8.運行前のテンケンを行う。

    9.友人の結婚をシュクフクする。

    10.スイミン不足で思うように体が動かない。


    11.新商品をコウアンする。

    12.手紙をフウトウに入れる。

    13.本から知識をキュウシュウする。

    14.今年はチームにとってヤクシンの年となった。

    15.芸能人がホウドウ陣にかこまれている。



    解答
    1.彼(かれ)アナドってはいけない。Không được coi thường anh ta.
         侮 VỤ  coi thường; khinh thường; coi khinh; khinh miệt

    2.一定(いってい)の条件(じょうけん)たす。Thoả mãn điều kiện nhất định.
                 満 MÃN

    3.身(み)ケッパクを主張(しゅちょう)する。Khẳng định sự trong sạch của bản thân.
         潔白 KHIẾT BẠCH

    4.成長(せいちょう)カテイを記録(きろく)する。Chi chép quá trình trưởng thành.
            過程
     QUÁ TRÌNH

    5.インフルエンザにカンセンする。Lây nhiễm cúm.
              感染 CẢM NHIỄM


    6.ヨウギ(しゃ)は供述(きょうじゅつ)を拒(こば)んでいる。Nghi phạm từ chối khai.
      容疑 DUNG NGHI

    7.意識調査(いしきちょうさ)ジッシする。Thực hiện điều tra/khảo sát ý thức.
               実施 THỰC THI

    8.運行前(うんこうまえ)テンケンを行(おこな)う。Tiến hành kiểm tra trước khi vận hành.
              点検 ĐIỂM KIỂM

    9.友人の結婚(けっこん)シュクフクする。Chúc mừng người bạn kết hôn.
                祝福 CHÚC PHÚC

    10.スイミン不足(ぶそく)で思(おも)うように体(からだ)が動(うご)かない。Do thiếu ngủ nên cơ thể không hoạt động giống như mình nghĩ.
      睡眠 
    THUỴ MIÊN


    11.新商品(しんしょうひん)コウアンする。Tìm tòi nghĩ ra sản phẩm mới.
               考案 KHẢO ÁN

    12.手紙(てがみ)フウトウに入(い)れる。Bỏ thư vào bao thư.
            封筒 PHONG ĐỒNG

    13.本(ほん)から知識(ちしき)キュウシュウする。Hấp thu/ lĩnh hội kiến thức từ sách báo.
                 吸収 HẤP THU

    14.今年(ことし)はチームにとってヤクシンの年(とし)となった。Năm nay là năm đạt được tiến bộ vượt bậc đối với đội.
                  躍進 DƯỢC TIẾN tiến bộ vượt bậc; phát triển vượt bậc

    15.芸能人(げいのうじん)ホウドウ(じん)にかこまれている。Nghệ sĩ bị nhòm phóng viên vây quanh.
               報道
     BÁO ĐẠO  nhóm đưa tin; nhóm phóng viên; cánh truyền thông


    http://mainichikanji.com/12gatu28.html

  9. #59
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Re: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    2018年1月10日(水)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.正しい方向へミチビく。

    2.ヨクヨウをつけて歌う。

    3.部下がだした提案をサイヨウする。

    4.ザンシンなアイデアが浮かんだ。

    5.無駄なことにロウリョクを費やしてしまった。


    6.アメリカへトコウする。

    7.ムダンで会社を休む。

    8.両者の関係にアンウンが立ち込める。

    9.ショクバの雰囲気に慣れてきた。

    10.彼はとてもシリョ深い人だ。


    11.あなたのゼンイは決して無駄にしない。

    12.日本銀行がシヘイを発行する。

    13.その場のコウケイに目を疑ってしまった。

    14.フオンな空気が流れる。

    15.何となくダセイで続けている。



    解答
    1.
    (ただ)しい方向(ほうこう)ミチビく。Hướng dẫn đi theo đường lối đúng đắn.
                導 ĐẠO

    2.ヨクヨウをつけて
    (うた)う。Cất tiếng hát trầm bổng/ Hát với ngữ điệu trầm bổng.
     抑揚 ỨC DƯƠNG lên giọng xuống giọng; trầm bổng; ngữ điệu; âm điệu

    3.
    部下(ぶか)がだした提案(ていあん)サイヨウする。Chọn dùng đề án cấp dưới đưa ra.
                   採用 THÁI DỤNG

    4.ザンシンなアイデアが
    ()かんだ。Nổi lên y tưởng mới mẻ.
     斬新 TRẢM TÂN

    5.
    無駄(むだ)なことにロウリョクを費(つい)やしてしまった。Lãng phí công sức lao động cho những chuyện vô ích.
             労力 LAO LỰC lao động; lao lực; vất vả công sức; nhân công; nhân lực; sức lao động


    6.アメリカへトコウする。Qua Mỹ.
          渡航 ĐỘ HÀNG đi nước ngoài; sang nước ngoài; ra nước ngoài

    7.ムダン
    会社(かいしゃ)(やす)む。Nghỉ làm không xin phép/ Tự tiện nghỉ làm.
     無断 VÔ ĐOÁN tự ý; tự tiện; không xin phép; không có sự cho phép

    8.
    両者(りょうしゃ)関係(かんけい)アンウン()()める。”Mây đen” bao phủ mối quan hệ của hai người.
                  暗雲 ÁM VÂN mây đen; dấu hiệu bất ổn

    9.ショクバ
    雰囲気(ふんいき)()れてきた。Đã quen dần với không khí nơi làm việc.
       職場 CHỨC TRƯỜNG

    10.彼はとてもシリョ
    (ぶか)(ひと)だ。Anh ấy là người suy nghĩ sâu sắc.
           思慮 TƯ LỰ tư lự; suy nghĩ


    11.あなたのゼンイ
    (けっ)して無駄(むだ)にしない。Tôi quyết không để thiện ý của anh trở nên vô ích.
          善意 THIỆN Ý

    12.
    日本銀行(にほんぎんこう)シヘイ発行(はっこう)する。Ngân hàng Nhật Bản phát hành tiền giấy.
               紙幣 CHỈ TỆ tiền giấy; giấy bạc

    13.その
    ()コウケイ()(うたが)ってしまった。Không thể tin vào mắt mình quang cảnh nơi ấy.
            光景 QUANG CẢNH quang cảnh; cảnh sắc; tình cảnh; tình trạng

    14.フオン
    空気(くうき)(なが)れる。Không khí bất ổn lan truyền.
     不穏 BẤT ÔN

    15.
    (なん)となくダセイ(つづ)けている。Vẫn tiếp tục thói quen một cách bình thường.
           惰性 ĐOẠ/NOẠ TÍNH thói quen; tập quán; tập tính; quán tính



    http://mainichikanji.com/1gatu10.html

  10. #60
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    495
    Rep Power
    5

    Re: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    2018年1月19日(金)の書き取り問題


    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.参加するからには優勝をネラう。

    2.参考書をジュクドクする。

    3.相手にクゲンを呈する。

    4.彼はジュンシンな心の持ち主だ。

    5.ゲンソクとして立入りは禁止されている。


    6.遊園地でカンラン車に乗る。

    7.大手出版社にシュウショクした。

    8.会場から機材をハンシュツする。

    9.バクマツの志士たちに学ぶ。

    10.この作品はサンピが分かれそうだ。


    11.キャプテンがケガからフッキした。

    12.重要な情報をヒトクする。

    13.多くの人にエイキョウをあたえた。

    14.明治時代にソウギョウしたお店だ。

    15.不誠実な対応にゲキドする。



    解答
    1.参加(さんか)するからには優勝(ゆうしょう)をネラう。 Một khi đã tham gia thì sẽ nhắm tới chức vô địch.
                      狙 THƯ

    2.参考書(さんこうしょ)をジュクドクする。 Đọc nghiền ngẫm sách tham khảo.
               熟読 THỤC ĐỌC

    3.相手(あいて)にクゲンを呈(てい)する。Nói những lời khó nói với đối phương.
    苦言 KHỔ NGÔN

    4.彼はジュンシンな心(こころ)の持(も)ち主(ぬし)だ。Anh ấy là người có tâm hồn trong sáng/ hồn nhiên.
    純真 THUẦN CHÂN

    5.ゲンソクとして立入(たちい)りは禁止(きんし)されている。Về nguyên tắc thì bị cấm vào.
    原則 NGUYÊN TẮC


    6.遊園地(ゆうえんち)でカンラン車(しゃ)に乗(の)る。Lên chơi vòng đu quay trong khu vui chơi giải trí.
    観覧 QUAN LÃM

    7.大手(おおて)出版社(しゅっぱんしゃ)シュウショクした。Làm việc ở một nhà xuất bản lớn.
                    就職 TỰU CHỨC

    8.会場(かいじょう)から機材(きざい)をハンシュツする。Chuyển/dọn máy móc và nguyên vật liệu ra khỏi hội trường.
                   搬出 BAN XUẤT

    9.バクマツの志士(しし)たちに学(まな)ぶ。Học hỏi ở các chí sĩ cuối thời kì Mạc Phủ-Edo.
      幕末 MẠC MẠT

    10.この作品(さくひん)はサンピが分(わ)かれそうだ。Tác phẩm này có vẻ như bị chia rẽ bởi sự tán thành và phản đối
               賛否 TÁN BẤT


    11.キャプテンがケガからフッキした。Đội trưởng đã trở lại sau khi bị thương.
                 復帰 PHỤC QUY

    12.重要(じゅうよう)な情報(じょうほう)をヒトクする。Giấu giếm/giữ bí mật thông tin quan trọng.
                   秘匿 BÍ NẶC

    13.多(おお)くの人にエイキョウをあたえた。Gây ảnh hưởng đến nhiều người
             影響 ẢNH HƯỞNG

    14.明治時代(めいじじだい)にソウギョウしたお店(みせ)だ。Cửa hiệu được thành lập từ thời Meiji.
                創業 SÁNG NGHIỆP

    15.不誠実(ふせいじつ)な対応(たいおう)にゲキドする。Giận dữ trước ứng xử thiếu thành thật.
                    激怒 KHÍCH NỘ


    http://mainichikanji.com/1gatu19.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 6 của 8 Đầu tiênĐầu tiên ... 4 5 6 7 8 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình