読み問題 6


次の赤字の読みをひらがなで記せ。

1.横柄な口の利き方に立腹する。

2.政治家の話に懸念を抱く。

3.会場からの野次に応酬する。

4.ぼんやりと虚空を見つめる。

5.仕事内容をすべて把握している。


6.短冊に願い事を書く。

7.いやなうわさが流布する。

8.紺青の海を見つめる。

9.議会は紛糾を極めた。

10.長い間等閑視されてきた問題。


解答

1.横柄な口(くち)の利(き)き方(かた)に立腹(りっぷく)する。 Tức giận với cách nói chuyện xấc xược.
 おうへい HOÀNH BÍNH ngông nghênh; ngạo mạn; lấc cấc; xấc xược; xấc láo

2.政治家(せいじか)の話(はなし)懸念を抱
(いだ)く。 Ôm nỗi lo lắng về chuyện của chính trị gia.
            けねん HUYỀN NIỆM

3.会場(かいじょう)からの野次(やじ)応酬する。 Đáp trả tiếng la ó chỉ trích từ hội trường.
             おうしゅう ỨNG THÙ cùng trao đổi; đáp trả; trả miếng

4.ぼんやりと虚空を見(み)つめる。 Nhìn chằm chằm bầu trời một cách thẫn thờ,
     こくう HƯ KHÔNG - khoảng không; bầu trời; trời
              - hư không; hư vô; không có căn cứ; vô căn cứ; không thật; hư cấu

5.仕事内容(しごとないよう)をすべて把握している。 Nắm bắt toàn bộ nội dung công việc.
             はあく ÁC BẢ nắm bắt; hiểu được


6.短冊に願(ねが)い事(ごと)を書(か)く。 Viết lời cầu nguyện vào mẫu giấy nhỏ hình chữ nhật.
 たんざく ĐOẢN SÁCH mẫu giấy hình chữ nhật (dùng để viết chữ hay kết lên đồ vật)

7.いやなうわさが流布する。 Tin đồn/ lời xầm xì bàn tán khó chịu lan rộng.
        るふ LƯU BỐ truyền rộng; lan truyền; lan rộng

8.紺青の海(うみ)を見つめる。 Nhìn chằm chằm vào biển màu xanh đậm.
こんじょう CÁM THANH xanh chàm; màu xanh chàm màu xanh đậm

9.議会(ぎかい)紛糾を極(きわ)めた。 Nghị viện cực kỳ bát nháo.
     ふんきゅう PHÂN CỦ (ý kiến, chủ trương,...) lộn xộn; bát nháo

10.長(なが)い間(あいだ)等閑視されてきた問題(もんだい)。 Vấn đề bị bỏ bê trong thời gian dài.
        とうかんし  ĐẲNG NHÀN THỊ  bỏ bê; sao lãng



http://mainichikanji.com/yomi6.html