+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 9 của 9 Đầu tiênĐầu tiên ... 7 8 9
Kết quả 81 đến 86 của 86
  1. #81
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 16


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1. .本番中、観客に侮辱された。

    2.この喫茶店の雰囲気が好きだ。

    3.瓶を煮沸消毒する。

    4.資金集めに奔走する。

    5.このタイヤは摩耗が激しく、危険だ。


    6.ゴール寸前でり合いになった。

    7.埋没した親知らずを抜歯する。

    8.執行猶予つきの判決が言い渡された。

    9.彼は一張羅を着て出掛けていった。

    10.人気の曲を網羅したCDだ。




    解答
    1.本番中(ほんばんちゅう)、観客(かんきゃく)侮辱された。 Bị khán giả sỉ nhục lúc đang phát sóng chính thức.
                    ぶじょく VỤ NHỤC nhục; làm nhục; hạ nhục; nhục mạ; lăng nhục; lăng mạ; thoá mạ

    2.この喫茶店(きっさてん)雰囲気が好(す)きだ。Thích bầu không khí trong quán nước này.
             ふんいき PHÂN VI KHÍ

    3.瓶(びん)煮沸消毒(しょうどく)する。 Khử trùng cái lọ bằng nước đun sôi.
       しゃふつ CHỬ PHÍ

    4.資金集(しきんあつ)めに奔走する。Chạy ngược xuôi để quyên quỹ/vốn.
             ほんそう BÔN TẨU chạy ngược chạy xuôi; chạy đôn chạy đáo; đôn đáo; bôn ba (để lo liệu công việc được trôi chảy)

    5.このタイヤは摩耗が激(はげ)しく、危険(きけん)だ。 Lốp xe này mòn nhiều lắm rồi, rất nguy hiểm.
           まもう MA HAO


    6.ゴール寸前(すんぜん)り合(あ)いになった。 Tranh nhau ngay trước khung thành.
              せ CẠNH

    7.埋没した親知
    おやし)らずを抜歯ばっしする。Nhổ răng khôn
     まいぼつ MAI MỘT - chôn vùi; bị vùi lấp; bị chôn vùi
              -không được biết đến; không ai biết đến

    8.執行(しっこう)猶予つきの判決(はんけつ)が言(い)い渡(わた)された。Phán quyết hoãn thi hành án được tuyên.
         ゆうよ DO DỰ án treo; hoãn thi hành

    9.彼は一張羅を着(き)て出掛(でか)けていった。 Anh ta mặc bộ đồ đẹp nhất đi ra ngoài.
      いっちょうら NHẤT TRƯƠNG LA bộ quần áo đẹp nhất;bộ đồ duy nhất


    10.人気(にんき)の曲(きょく)網羅したCDだ。 Đây là đĩa CD tập hợp những ca khúc được yêu thích.
              もうら VÕNG LA tập hợp; thu gom; thu thập; tập trung (tất cả)



    http://mainichikanji.com/yomi16.html

  2. #82
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 17


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.抹茶を飲む。

    2.労使間の摩擦を避ける。

    3.あの選手は以前に盗塁王になったことがある。

    4.規律の枠組みを決める。

    5.浦島太郎にでてくる竜宮城のようなイメージだ。


    6.お寺を建立する。

    7.彼は融通のきかない人間だ。

    8.酪農家の朝は早い。

    9.裁判官が被告をす。

    10.給仕にデザートを注文する。




    解答

    1.抹茶を飲む。 Uống trà xanh bột. 
     まっちゃ MẠT TRÀ bột trà xanh; trà xanh bột; trà bột (trà xanh dạng bột)

    2.労使間(ろうしかん)摩擦を避(さ)ける。 Tránh sự xung đột giữa người sử dụng lao động và người lao động.
            まさつ MA SÁT va chạm; đụng chạm; xung đột; xích mích; bất hoà

    3.あの選手(せんしゅ)は以前(いぜん)盗塁(おう)になったことがある。 Cầu thủ đó đã từng là vua chiếm gôn trước đây.
                 とうるい ĐẠO LUỸ (bóng chày) chiếm chốt; cướp gôn

    4.規律の枠組(わくぐ)みを決(き)める。 Quyết định khuôn khổ theo luật lệ.
     きりつ  QUY LUẬT - nguyên tắc; quy tắc; luật lệ
               - trật tự; nề nếp

    5.浦島太郎
    (うらしまたろう)にでてくる竜宮城のようなイメージだ。Hình ảnh giống như cung điện long vương hiện ra trong truyền thuyết Urashima Taro.
                 りゅうぐうじょう LONG CUNG THÀNH


    6.お寺(てら)建立する。 Xây chùa.
        こんりゅう KIẾN LẬP

    7.彼は融通のきかない人間(にんげん)だ。Ông ta là người không linh hoạt.
      ゆうずう DUNG THÔNG - (xử lý) linh động; linh hoạt; mềm dẻo; tuỳ cơ ứng biến
                 - xoay xở vay mượn; xoay xở (tiền vốn,...)
                 - thông suốt

    8.酪農(か)の朝は早い。 Buổi sáng của nông dân chăn nuôi bò sữa bắt đầu từ sớm.
     らくのう ngành chăn nuôi bò sữa, v.v và sản xuất sản phẩm từ sữa

    9.裁判官(さいばんかん)が被告(ひこく)す。 Thẩm phán/quan toà khuyên người bị kiện.
                  さと DỤ - bảo ban; dạy bảo; khuyên bảo
                      - báo trước; mặc khải (của thần thánh,...)

    10.給仕にデザートを注文(ちゅうもん)する。 Gọi người phục vụ đem món tráng miệng.
     きゅうじ CẤP SĨ - phục vụ; người phục vụ (bữa ăn, tiệc,...)
            - người làm việc vặt (ở văn phòng,...)



    http://mainichikanji.com/yomi17.html

  3. #83
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 18



    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.都内某所にあるお店。

    2.凶悪な事件が頻発している。

    3.鉄扉を押し開ける。

    4.ひどくれた町だ。

    5.ダンボールに粘着テープをはる。


    6.事件の犠牲者をむ。

    7.大工さんたちを集めて上棟式を行う。

    8.将来に禍根を残すことになりそうだ。

    9.日本酒やビールは醸造酒に分類される。

    10.この商品は好事家むきだ。




    解答

    1.都内(とない)某所にあるお店。 Cửa tiệm ở một nơi nọ trong thành phố Tokyo.
        ぼうしょ MỖ SỞ nơi nào đó; chỗ nào đó; nơi nọ; chỗ nọ

    2.凶悪(きょうあく)な事件(じけん)頻発している。 Số vụ tàn bạo xảy ra thường xuyên.
                ひんぱつ TẦN PHÁT

    3.鉄扉を押(お)し開(あ)ける。 Đẩy mở cửa sắt.
     てっぴ THIẾT PHI

    4.ひどくれた町(まち)だ。Thành phố sa sút trầm trọng.
      すた - bị phế bỏ; bị bỏ đi; hết được sử dụng; hết được tiến hành
         - sa sút; suy yếu; hết thịnh
         - lỗi thời; hết thịnh hành

    5.ダンボールに粘着テープをはる。 Dán băn dính vào thùng giấy/thùng carton.
          ねんちゃく NIÊM TRƯỚC


    6.事件の犠牲者(ぎせいしゃ)む。 Thương tiếc người hy sinh trong vụ việc.
              いた ĐIỆU đau buồn than khóc; thương tiếc

    7.大工(だいく)さんたちを集(あつ)めて上棟式を行(おこな)う。Tập hợp những người thợ mộc tổ chức lễ gác đòn dông.
                じょうとうしきlễ gác đòn dông; lễ thượng lương

    8.将来(しょうらい)禍根を残(のこ)すことになりそうだ。 Có vẻ/có thể là sẽ để lại căn nguyên gây hoạ trong tương lai.
           かこん HOẠ CĂN nguồn gốc gây tai hoạ; căn nguyên gây hoạ

    9.日本酒(にほんしゅ)やビールは醸造(しゅ)に分類(ぶんるい)される。Rượu Nhật và bia được phân loại theo rượu bia sản xuất bằng phương pháp lên men.
              じょうぞう NHƯỠNG TẠO

    10.この商品(しょうひん)好事家むきだ。Sản phẩm này dành cho những ai ưa thích điều mới lạ.
             こうずか HẢO GIA SỰ người ưa thích điều khác lạ; người thích điều mới lạ; người thích thú phong lưu



    http://mainichikanji.com/yomi18.html

  4. #84
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 19

    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.あの二人は唇歯の間柄だ。

    2.天皇の命令をという。

    3.表彰台に選手が立つ。

    4.壮烈な戦いを繰り広げる。

    5.空疎な議論が続いている。


    6.騒音問題で訴訟をおこす。

    7.わかりやすい図解を挿入する。

    8.所轄の警察署に相談しにいく。

    9.これは欠陥商品だ。

    10.金額の多寡ではなく気持ちの問題だ。




    解答
    1.あの二人は唇歯の間柄(あいだがら)だ。Hai người đó có mối quan hệ gắn bó như môi với răng.
         しんし THẦN XỈ

    2.天皇(てんのう)の命令(めいれい)という。Gọi mệnh lệnh của vua là chiếu chỉ.
               みことのり CHIẾU thánh chỉ; sắc chỉ; chiếu; chiếu chỉ; chiếu thư

    3.表彰台に選手(せんしゅ)が立(た)つ。 Tuyển thủ đứng trên bục vinh quang.
     ひょうしょうだい BIỂU CHƯƠNG ĐÀI  bục biểu dương; bục tuyên dương; bục vinh quang; bục chiến thắng

    4.壮烈な戦(たたか)いを繰(く)り広(ひろ)げる。Mở ra cuộc chiến dũng cảm.
     そうれつ TRÁNG LIỆT dũng mãnh; dũng cảm

    5.空疎な議論(ぎろん)が続(つづ)いている。 Cuộc tranh luận nghèo nàn nội dung vẫn đang tiếp tục.
     くうそ KHÔNG SƠ rỗng tuếch; nghèo nàn; không có nội dung; không có thực chất


    6.騒音問題(そうおんもんだい)訴訟をおこす。 Khởi kiện ra toà vì vấn đề tiếng ồn.
               そしょうtố tụng; tố cáo; kiện tụng; kiện cáo; kiện

    7.わかりやすい図解(ずかい)挿入する。Chèn giải thích bằng hình ảnh dễ hiểu.
               そうにゅう THÁP NHẬP

    8.所轄の警察署(けいさつしょ)に相談(そうだん)しにいく。Đi đến sở cảnh sát quản lý khu vực để hỏi ý kiến.
     しょかつ SỞ HẠT quản lí; phạm vi quản lí

    9.これは欠陥商品(しょうひん)だ。 Đây là sản phẩm lỗi.
    けっかん KHUYẾT HÃM thiếu sót; khiếm khuyết; khuyết điểm


    10.金額(きんがく)多寡ではなく気持(きも)ちの問題(もんだい)だ。Không phải là số tiền nhiều hay ít mà là vấn đề tình cảm.
    たか ĐA QUẢ nhiều ít; nhiều hay ít



    http://mainichikanji.com/yomi19.html

  5. #85
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 20

    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.常識から逸脱した行為だ。

    2.あの人たちは犬猿の仲らしい。

    3.嵐で船が転覆した。

    4.少しでも飢餓で苦しむ人々の力になりたい。

    5.母の還暦を祝う。


    6.初夏、草木の間を吹いてくる爽やかな風を薫風という。

    7.心のくままに散歩する。

    8.そんな残虐なことはできない。

    9.彼は狭量な人間だ。

    10.暫定的な処置を施す。



    解答

    1.常識(じょうしき)から逸脱した行為(こうい)だ。Hành vi chệch khỏi kiến thức thông thường.
       いつだつ
     DẬT THOÁT chệch khỏi; lệch khỏi; trật khỏi; ra ngoài; vượt quá

    2.あの人たちは犬猿の仲(なか)らしい。Hai người đó giống như chó với mèo.
          けんえん
    KHUYỂN VIÊN chó và khỉ; như chó với khỉ; như chó với mèo; mối quan hệ xấu

    3.嵐(あらし)で船が転覆した。 Tàu lật úp do bão.
          てんぷく  CHUYỂN PHÚC

    4.少(すこ)しでも飢餓で苦しむ人々の力(ちから)になりたい。Dù là chút ít thì tôi cũng muốn giúp đỡ những người khổ sở vì đói.
         きが CƠ NGẠ

    5.母(はは)還暦を祝(いわ)う。Chúc mừng mẹ tròn một hoa giáp.
       かんれき HOÀN LỊCH 61 tuổi (tính tuổi theo kiểu đếm số năm); hoa giáp; tròn một hoa giáp (60 năm)


    6.初夏(しょか)、草木(くさき)の間(あいだ)を吹(ふ)いてくる爽(さわ)やかな風(かぜ)薫風という。 Người ta gọi gió mát thổi giữa cây cỏ đầu hè là gió nhẹ đầu hè.
                                  くんぷう

    7.心(こころ)くままに散歩(さんぽ)する。Đi tản bộ, cứ bước theo trái tim mách bảo.
       おもむ tới; đến; đi đến

    8.そんな残虐なことはできない。Không thể làm cái chuyện tàn độc như thế được.
       ざんぎゃく tàn bạo; tàn độc

    9.彼は狭量な人間(にんげん)だ。 Anh ta là con người hẹp hòi.
     きょうりょうhẹp hòi; thiếu độ lượng

    10.暫定(てき)な処置(しょち)を施(ほどこ)す。Tiến hành xử lý tạm thời.
     ざんてい tạm thời; nhất thời



    http://mainichikanji.com/yomi20.html

  6. #86
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    504
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 21



    次の赤字の読みをひらがなで記せ。

    1.美しい唐傘をさす。

    2.行方不明者を捜索する。

    3.会社の懇親会に参加する。

    4.引退を示唆する発言がでた。

    5.殊更問題にすることではない。


    6.紙幣をそろえて財布に入れる。

    7.あの選手の推定年俸は二億円らしい。

    8.大臣の発言が物議をす。

    9.富士山の初冠雪を観測した。

    10.余裕ができたら社会貢献したいと思う。




    解答

    1.美(うつく)しい唐傘をさす。 Che chiếc ô giấy (dầu) thật đẹp.
         からかさ ĐƯỜNG TÁN

    2.行方不明者(ゆくえふめいしゃ)捜索する。Tìm người mất tích
                そうさく SƯU TÁC tìm kiếm; truy tìm; truy lùng; điều tra; khám xét; lục soát

    3.会社の懇親
    (かい)に参加(さんか)する。Tham dự buổi họp mặt thân mật của công ty.
       こんしん KHẨN THÂN thân tình; thân mật

    4.引退(いんたい)示唆する発言(はつげん)がでた。Có phát ngôn ngụ ý sẽ rút lui (về hưu; từ chức; rút lui; giải nghệ).
           しさ THỊ TOA ám chỉ; ngụ ý; nói bóng gió

    5.殊更問題(もんだい)にすることではない。Không phải là việc chọn làm vấn đề đặc biệt.
     ことさら THÙ CANH


    6.紙幣をそろえて財布(さいふ)に入(い)れる。Xếp tiền giấy ngay ngắn cho vào ví.
     しへい CHỈ TỆ
    7.あの選手(せんしゅ)の推定(すいてい)年俸は二億円(におくえん)らしい。Lương hàng năm ước đoán của vận động viên đó hình như 200 triệu yên.
                  ねんぽう NIÊN BỔNG tiền lương năm; lương hàng năm

    8.大臣(だいじん)の発言(はつげん)が物議(ぶつぎ)す。Phát ngôn của bộ trưởng gây xôn xao/bàn tán trong dư luận.
                      かも NHƯỜNG

    9.富士山(ふじさん)初冠雪を観測(かんそく)した。Đo đạc tuyết phủ đỉnh núi Phú Sĩ vào mùa đông.
          はつかんせつ SƠ QUÁN TUYẾT tuyết phủ đỉnh núi đầu mùa đông

    10.余裕(よゆう)ができたら社会(しゃかい)貢献したいと思う。Nếu dư dả tôi muốn đóng góp cho xã hội.
                   こうけん CỐNG HIẾN cống hiến; đóng góp; góp phần; góp sức



    http://mainichikanji.com/yomi21.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 9 của 9 Đầu tiênĐầu tiên ... 7 8 9
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình