+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 10 của 11 Đầu tiênĐầu tiên ... 8 9 10 11 CuốiCuối
Kết quả 91 đến 100 của 101
  1. #91
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 26


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。


    1.化粧をして出掛ける。

    2.享楽にふける日々に違和感を覚える。

    3.どの系譜にも属(ぞく)さない彼独自(かれどくじ)の音楽だ。

    4.抹香臭い話は苦手だ。

    5.健康のために体を鍛えることを奨励する。


    6.念願の優勝を果たし感泣する。

    7.彼は5年前から行方が分からなくなっている。

    8.妊娠中なので外出は控える。

    9.地震で道路が陥没したようだ。

    10.お世話になった人へお歳暮を贈る。




    解答

    1.化粧をして出掛(でか)ける。Trang điểm rồi đi ra ngoài.
     けしょう HOÁ TRANG

    2.享楽にふける日々(ひび)に違和感(いわかん)を覚(おぼ)える。Có cảm giác không hợp với ngày ngày sải mê hưởng lạc.
     きょうらく HƯỞNG LẠC

    3.どの系譜にも属(ぞく)さない彼独自(かれどくじ)の音楽(おんがく)だ。Âm nhạc độc đáo của ông ấy không thuộc một phổ hệ nào.
      けいふ HỆ PHỔ phả hệ; phổ hệ; cây phả hệ; bảng phả hệ; sơ đồ phổ hệ
    hệ thống

    4.抹香(くさ)い話(はなし)は苦手(にがて)だ。Những câu chuyện như có liên quan đến Phật giáo không phải là sở trường của tôi.
     まっこう MẠT HƯƠNG nhang bột; hương bột
     抹香臭い có mùi nhang khói; như có liên quan đến Phật giáo

    5.健康(けんこう)のために体(からだ)を鍛(きた)えることを奨励する。Khuyến khích rèn luyện cơ thể để khoẻ mạnh.
                        しょうれい TƯỞNG LỆ khích lệ; khuyến khích; động viên


    6.念願(ねんがん)の優勝(ゆうしょう)を果(は)たし感泣する。Đạt được chức vô địch như ý nguyện, cảm động rơi nước mắt.
                    かんきゅう CẢM KHẤP cảm động rơi nước mắt; khóc vì cảm động

    7.彼は5年前(まえ)から行方が分からなくなっている。Không rõ tung tích của anh ta từ 5 năm trước
           ゆくえ HÀNH PHƯƠNG - hướng đi; nơi đi; chỗ đi
                        - hành tung; tung tích; tăm tích
                        - tương lai

    8.妊娠(ちゅう)なので外出(がいしゅつ)は控(ひか)える。Vì đang mang thai nên hạn chế ra ngoài.
     にんしん NHÂM THẦN

    9.地震(じしん)で道路(どうろ)陥没したようだ。Đường bị lõm xuống do động đất.
               かんぼつ HÃM BỘT hõm xuống; lõm xuống; lún xuống; trũng xuống

    10.お世話(せわ)になった人(ひと)へお歳暮を贈(おく)る。Tặng quà cuối năm cho những người đã giúp đỡ mình.
                  せいぼ TUẾ MỘ quà biếu cuối năm; quà tặng cuối năm; cuối năm



    http://mainichikanji.com/yomi26.html

  2. #92
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 27


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。


    1.毎年恒例の健康診断を受ける。

    2.栗の渋皮をむく。

    3.給食の献立表を見る。

    4.会議が紛糾して話しがまとまらない。

    5.彼がそこの茶店の亭主だ。


    6.停泊していた艦隊が動き出した。

    7.朝廷と幕府の融和をはかる。

    8.戦いに敗れ虜囚となる。

    9.今日は早く起きたので午睡をとることにした。

    10.下水道の汚泥を処理する。



    解答

    1.毎年(まいとし)恒例(こうれい)の健康(けんこう)診断を受(う)ける。 Được khám sức khoẻ thường lệ hàng năm.
                    しんだん CHẨN ĐOÁN chẩn đoán; chẩn bệnh

    2.栗(くり)渋皮をむく。Lột lớp vỏ lụa của hạt dẻ.
       しぶかわ SÁP BÌ vỏ lụa; lớp vỏ trong

    3.給食(きゅうしょく)献立(ひょう)を見る。Xem bảng thực đơn của suất ăn.
           こんだて HIẾN LẬP

    4.会議(かいぎ)紛糾して話(はな)しがまとまらない。Buổi họp bát nháo nên cuộc nói chuyện không ngã ngũ/không thành.
         ふんきゅう(ý kiến, chủ trương,...) lộn xộn; bát nháo

    5.彼がそこの茶店(ちゃみせ)亭主だ。Ông ấy là chủ của quán trà nơi đó.
               ていしゅ ĐÌNH CHỦ - chủ; chủ nhân; người chủ (của tiệm trà, nhà trọ, v.v)
                        - chồng
                        - người mời trà; chủ mời trà


    6.停泊(ていはく)していた艦隊が動(うご)き出(だ)した。 Hạm đội đang neo đậu đã bắt đầu di chuyển.
             かんたい HẠM ĐỘI

    7.朝廷(ちょうてい)と幕府(まくふ)融和をはかる。Nỗ lực hoà hợp giữa triều đình và Mạc Phủ.
                  ゆうわ DUNG HOÀ

    8.戦(たたか)いに敗(やぶ)虜囚となる。Bại trận, trở thành tù binh.
             りょしゅう LỖ TÙ

    9.今日は早(はや)く起(お)きたので午睡をとることにした。Do hôm nay dậy sớm nên tôi quyết định ngủ trưa. NGỌ THUỴ
                 ごすい ngủ trưa; nghỉ trưa; giấc ngủ trưa

    10.下水道(げすいどう)汚泥を処理(しょり)する。Xử lý bùn dơ trong đường dẫn nước thải.
             おでい Ô NÊ



    http://mainichikanji.com/yomi27.html


  3. #93
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 28



    次の赤字の読みをひらがなで記せ。


    1.店員に身分証明書を呈示する。

    2.水仙の花が咲いている。

    3.長いロープを手繰る。

    4.均衡のとれた待遇を確保する。

    5.彼の絵は傑作ばかりだ。


    6.生きるか死ぬかの瀬戸際に立たされた。

    7.値段交渉が妥結した。

    8.自分の才能を誇示する。

    9.納豆菌を培養する。

    10.難病者が窮状を訴える。




    解答
    1.店員(てんいん)に身分証明書(みぶんしょうめいしょ)呈示する。 Đưa chứng minh thư cho nhân viên bán hàng xem
                       ていじ TRÌNH THỊ

    2.水仙の花(はな)が咲(さ)いている。Hoa thuỷ tiên đang nở.
     すいせん THUỶ TIÊN

    3.長いロープを手繰る。Dùng hai tay luân phiên kéo sợi dây thừng dài.
           たぐ THỦ TAO - dùng hai tay luân phiên kéo; luân phiên từng tay kéo (sợi, lưới,...)
                 - lần lại

    4.均衡のとれた待遇(たいぐう)を確保(かくほ)する。Đảm bảo đãi ngộ cân bằng.
     きんこう QUÂN HÀNH cân bằng; cân đối

    5.彼の絵(え)傑作ばかりだ。 Tranh của ông ấy toàn là những kiệt tác.
         けっさく KIỆT TÁC

    6.生(い)きるか死(し)ぬかの瀬戸際に立(た)たされた。Bị khiến phải đứng bên bờ vực sống hay là chết.
               せとぎわ LẠI HỘ TẾ - thời thời khắc quyết định; bên bờ vực; bước ngoặt
                         - ranh giới giữa eo biển và biển khơi xa

    7.値段交渉(ねだんこうしょう)妥結した。 Cuộc thương lượng giá cả đã đạt ổn thoả.
              だけつ THOẢ KẾT đạt được thoả thuận; giải quyết ổn thoả

    8.自分の才能(さいのう)誇示する。 Khoe tài năng của bản thân.
              こじ KHOA THỊ phô trương; khoe khoang; khoe

    9.納豆菌(なっとうきん)培養する。 Nuôi cấy khuẩn natto.
            ばいよう BỒI DƯỠNG - nuôi dưỡng (cây cỏ)
                      - nuôi dưỡng; nuôi trồng; nuôi cấy (vi sinh vật, phôi mầm,...)
                      - nuôi dưỡng; bồi dưỡng; vun trồng (khả năng, thực lực)

    10.難病者(なんびょうしゃ)窮状を訴(うった)える。Những người bệnh nan y bày tỏ tình trạng hết sức khổ sở.
             きゅうじょう CÙNG TRẠNG



    http://mainichikanji.com/yomi28.html

  4. #94
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 29


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。


    1.お金のない生活に難渋する。 

    2.あそこは老舗の呉服店だ。

    3.給料の一部を寄附する。

    4.腸の癒着が原因で腹痛がする。

    5.自宅の建坪を調べる。


    6.発車時刻を車掌にきく。

    7.横浜に自衛隊の駐屯地がある。

    8.歯科医院で歯列を矯正してもらう。

    9.地震後の津波が心配だ。

    10.鉄鋼関連の株が急騰した。



    解答

    1.お金(かね)のない生活(せいかつ)難渋する。 Khó khăn vì cuộc sống không tiền.
                なんじゅう NAN SÁP
                - không trơn tru; không suôn sẻ
                - khổ sở; khó khăn; khốn đốn; khốn khó
                - tiếc; tiếc rẻ (khi cho tặng hay cho mượn)

    2.あそこは老舗(しにせ)呉服(てん)だ。Chỗ kia là tiệm bán vải may kimono.
              ごふく NGÔ PHỤC vải may kimono

    3.給料(きゅうりょう)の一部(いちぶ)寄附する。Đóng góp một phần tiền lương.
                 きふ KÝ PHỤ đóng góp; ủng hộ; quyên góp

    4.腸(ちょう)癒着が原因(げんいん)で腹痛(ふくつう)がする。Bị đau bụng do ruột dính vào nhau.
         ゆちゃく DŨ TRƯỚC
         - (y học) dính vào nhau
         - câu kết; cấu kết

    5.自宅(じたく)建坪を調(しら)べる。 Kiểm tra diện tích xây dựng của nhà mình.
         たてつぼ KIẾN BÌNH diện tích xây dựng


    6.発車時刻(はっしゃじこく)車掌にきく。Hỏi nhân viên tàu giờ tàu chạy.
             しゃしょう XA CHƯỞNG nhân viên tàu; nhân viên xe

    7.横浜(よこはま)に自衛隊(じえいたい)駐屯(ち)がある。Có một nơi đồn trú của Lực lượng phòng vệ Nhật Bản tại Yokohama.
                ちゅうとん TRÚ ĐỒN đóng quân; đồn trú

    8.歯科医院(しかいいん)で歯列(しれつ)矯正してもらう。Được phòng khám nha khoa chỉnh hàm răng.
                 きょうせい KIỀU CHÍNH sửa; chỉnh; chỉnh sửa; điều chỉnh; uốn nắn

    9.地震後(じしんご)津波が心配(しんぱい)だ。Lo lắng có sóng thần xảy ra sau động đất.
           つなみ TÂN BA

    10.鉄鋼関連(てっこうかんれん)の株(かぶ)急騰した。 Cổ phiếu liên quan đến thép tăng mạnh đột ngột.
                  きゅうとう CẤP ĐẰNG tăng mạnh đột ngột; tăng vọt



    http://mainichikanji.com/yomi29.html

  5. #95
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    読み問題 30


    次の赤字の読みをひらがなで記せ。


    1.下駄の鼻緒をすげ替える。

    2.借りていたお金を償還する。

    3.霜焼けにならないように手袋をはめる。

    4.潤沢をおびた素肌が美しい。

    5.毎日の売上を累計する。


    6.組織の信用は失墜した。

    7.振り込め詐欺が多発している。

    8.風邪の徴候がでている。

    9.優勝者が賜杯を大きく掲げる。

    10.先哲の教えに感銘を受ける。



    解答

    1.下駄(げた)鼻緒をすげ替(か)える。Thay mới phần kẹp ngón của guốc geta.
         はなお  TY TỰ phần kẹp ngón

    2.借(か)りていたお金を償還する。Trả lại tiền đã mượn.
             しょうかん THƯỜNG HOÀN trả; trả nợ; hoàn trả

    3.霜焼けにならないように手袋(てぶくろ)をはめる。Đeo bao tay để không bị cước.
     しもや SƯƠNG THIÊU 霜焼け: (y học) cước

    4.潤沢をおびた素肌(すはだ)が美(うつく)しい。Làn da mộc bóng láng thật đẹp.
     じゅんたく NHUẬN TRẠCH  - nhiều; dồi dào; phong phú
                   - bóng; bóng láng; bóng mượt
                   - món lời; tiền kiếm được

    5.毎日の売上(うりあげ)累計する。Tính luỹ kế doanh thu mỗi ngày.
             るいけい LUỸ KẾ tính luỹ kế; tổng số tính luỹ kế


    6.組織(そしき)の信用(しんよう)失墜した。Uy tín/tín nhiệm của tổ chức đã bị mất.
               しっつい THẤT TRUỴ - mất; đánh mất; làm mất (danh dự, uy tín,...)
                         - đánh mất; làm rơi (đồ vật,...)
                         - lãng phí
                         - thiếu; không đủ; nhầm; sai

    7.振(ふ)り込(こ)詐欺が多発(たはつ)している。 Xảy ra nhiều vụ lừa đảo yêu cầu chuyển tiền vào tài khoản.
           さぎ TRÁ KHI lừa đảo; lừa gạt

    8.風邪(かぜ)徴候がでている。Xuất hiệu dấu hiệu bệnh cảm.
        ちょうこう TRƯNG HẬU dấu hiệu; báo hiệu; triệu chứng; điềm báo; điềm

    9.優勝者(ゆうしょうしゃ)賜杯を大(おお)きく掲(かか)げる。Nhà vô địch nâng cúp chiến thắng được tặng một cách kiêu ngạo.
              しはい TỨ BÔI - ban tặng ly; chiếc ly ban tặng (cho bề tôi)
                     - cúp chiến thắng được ban tặng (từ vua, hoàng tộc,...)

    10.先哲の教(おし)えに感銘(かんめい)を受(う)ける。Khắc ghi trong lòng lời dạy của bậc hiền triết ngày xưa.
     せんてつ TIÊN TRIẾT


    http://mainichikanji.com/yomi30.html

  6. #96
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 1



    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。



    1.岩を地面に叩きつけてクダク

    2.巧みな言葉で人をアヤツル

    3.ユルヤカな上り坂を歩く。

    4.初心者と思ってアナドル

    5.コンピューターにウトイので分からない。


    6.言論の自由をオビヤカス法案だ。

    7.始めに決めたことを最後までツラヌク

    8.ナメラカな肌が美しい。

    9.寝坊をしてアワテル

    10.展望台から山々をナガメル




    解答

    1.
    (いわ)地面(じめん)(たた)きつけてくだくĐập vụn tảng đá bằng cách ném mạnh xuống mặt đất.
                     砕く TOÁI đập nhỏ; đập vụn; tán

    2.
    (たく)みな言葉(ことば)(ひと)あやつる Điều khiển/thao túng người khác bằng lời nói khéo léo.
                     操る THAO - thao tác; điều khiển
                          - thao tác thành thạo; thông thạo
                          - thao túng; giật dây
                          - khảy; gảy

    3.ゆるやか
    (のぼ)(ざか)(ある)く。 Đi bộ lên con dốc thoai thoải.
      緩やか HOÃN

    4.
    初心者(しょしんしゃ)(おも)ってあなどるNghĩ là người mới học nên xem thường.
                    侮る VŨ người mới học; người mới bắt đầu

    5.コンピューターにうといので
    ()からない。 Do không am tường về máy tính nên không hiểu gì.
              疎い SƠ - (mối quan hệ) sơ; không thân; phai nhạt; phôi pha
                  - không biết rõ; biết sơ sơ; không thông hiểu; không am tường


    6.
    言論(げんろん)自由(じゆう)おびやかす法案だ。 Đó là dự luật uy hiếp sự tự do ngôn luận.
                  脅かす HIẾP - hù; doạ; đe; đe dọa; hăm dọa; uy hiếp; hù doạ; doạ dẫm; đe loi; dậm doạ
                        - làm giật mình; làm kinh ngạc

    7.
    (はじ)めに()めたことを最後(さいご)までつらぬくGiữ vững đến cũng những việc đã quyết định lúc đầu.
                         貫く QUÁN - xuyên; xuyên qua; xuyên thủng
                              - duy trì; giữ vững; giữ nguyên
                              - xỏ; xâu

    8.なめらか
    (はだ)(うつく)しい。 Làn da lán mượt thật là đẹp.
      滑らか HOẠT

    9.
    寝坊(ねぼう)をしてあわてるCuống cuồng lên vì ngủ dậy trễ.
             慌てる HOẢNG  - hoảng; hoảng hốt; hốt hoảng; luýnh quýnh; quýnh quáng; luống cuống; cuống quýt; cuống; quýnh
                     - hối hả; vội vàng; vội vã

    10.
    展望台(てんぼうだい)から山々(やまやま)ながめる
    Từ đài quan sát, phóng tầm mắt nhìn núi non trùng điệp.
                     眺める THIÊU




    http://mainichikanji.com/okurigana1.html

    Lần sửa cuối bởi chanhday, ngày 25-01-2019 lúc 10:17 AM.

  7. #97
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 2



    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。



    1.何度も負けてもうコリタ

    2.本にしおりをハサム

    3.雑踏にマギレテ見失う。

    4.ご注文をウケタマワます。

    5.内と外をヘダテル


    6.敵をアザムク作戦だ。

    7.地震で家がユレル

    8.他人をヨソオウ

    9.罪をツグナウ

    10.霧が視界をサエギッテいる。




    解答


    1.何度(なんど)も負(ま)けてもうこりた。 Thua nhiều lần nên tởn rồi.
                懲りた TRỪNG chừa; tởn; cạch

    2.本にしおりをはさむ。 Kẹp thẻ đánh dấu trang vào sách.
            挟む HIỆP

    3.雑踏(ざっとう)まぎれて見失う。 Không nhìn thấy vì lẫn vào trong đám đông.
           紛れて PHÂN

    4.ご注文(ちゅうもん)うけたまわります。 Tôi xin nhận đặt món của ông/bà ạ.
             承り THỪA

    5.内(うち)と外(そと)へだてる。 Ngăn cách giữa phía trong và phía ngoài.
            隔てる CÁCH


    6.敵(てき)あざむく作戦(さくせん)だ。 Chiến thuật/tác chiến xem thường đối thủ.
         欺く KHI

    7.地震(じしん)で家がゆれる。 Nhà rung lắc vì động đất.
            揺れる DAO

    8.他人(たにん)よそおう。 Giả dạng người khác.
          装う TRANG  - diện; ăn diện; trang hoàng; trang trí
                 - giả; giả vờ; giả bộ; làm ra vẻ
                 - chuẩn bị; sửa soạn

    9.罪(つみ)つぐなう。 Đền tội.
        償う THƯỜNG

    10.霧(きり)が視界(しかい)さえぎっている。 Sương mù cản trở tầm nhìn.
              遮って THỨ




    http://mainichikanji.com/okurigana2.html

  8. #98
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 3



    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。


    1.騒音が耳にサワル

    2.死者をホウムル

    3.一度、家にモドル

    4.即興でサックスをカナデル

    5.絶え間なく知性をツチカウ


    6.ミニクイ行為に目を背ける。

    7.この建物はスタレている。

    8.突然の来客にアセル

    9.タイムカプセルを土にウメル

    10.マタタク間に時は過ぎ去る。



    解答

    1.騒音(そうおん)が耳(みみ)さわる。Tiếng ồn gây hại tai.
               障る CHƯỚNG  
    - cản trở; trở ngại; gây chướng ngại
                       
    - hại; gây hại

    2.死者(ししゃ)ほうむる。 Chôn cất người chết.
            葬る TÁNG - chôn; chôn cất; an táng; mai táng
                  - ỉm; ém; ém nhẹm; bưng bít; chôn kín
                  - dìm; vùi dập; chôn vùi

    3.一度(いちど)、家(いえ)もどる。Trở lại nhà một lần.
               戻る LỆ

    4.即興(そっきょう)でサックスをかなでる。Ứng tấu kèn xắc xô phôn
                  奏でる TẤU

    5.絶(た)え間(ま)なく知性(ちせい)つちかう。Không ngừng bồi dưỡng trí tuệ.
                   培う BỒI - trồng trọt; nuôi trồng
                       - nuôi dưỡng; bồi dưỡng; vun trồng


    6.みにくい行為(こうい)に目(め)を背(そむ)ける。Tránh nhìn những hành vi khó coi.
       醜い XÚ - xấu; xấu xí; không đẹp
           - xấu xa; khó coi; gai mắt; đáng hổ thẹn (hành vi, thái độ)

    7.この建物(たてもの)すたれている。Công trình kiến trúc này đang suy yếu.
              廃れ PHẾ  - bị phế bỏ; bị bỏ đi; hết được sử dụng; hết được tiến hành
                   - sa sút; suy yếu; hết thịnh
                   - lỗi thời; hết thịnh hành

    8.突然(とつぜん)の来客(らいきゃく)あせる。Cuống cuồng vì khách đến thăm đột ngột.
                  焦る TIÊU  
    - nôn; nôn nóng; nóng lòng; nóng vội
                        
    - cuống; cuống cuồng

    9.タイムカプセルを土(つち)うめる。Chôn “con nhộng thời gian”〔time capsule〕dưới đất.
                 埋める MAI

    10.またたく(ま)に時(とき)は過(す)ぎ去(さ)る。Thời gian qua đi trong nháy mắt
       瞬く THUẤN




    http://mainichikanji.com/okurigana3.html


  9. #99
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 4


    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。



    1.奴の正体をアバク

    2.どう考えてもアヤシイ

    3.この世の真理をサトル

    4.腰をスエタ治療が必要だ。

    5.スピードにヒイデル選手。


    6.事故の犠牲者をトムラウ

    7.身勝手な犯行にイキドオリを覚える。

    8.思い違いもハナハダシイ

    9.信頼関係をソコナウ

    10.彼女はとてもウルワシイ




    解答

    1.奴(やつ)の正体(しょうたい)あばく。 Vạch trần nguyên hình của gã.
                暴く BẠO/BỘC  - đào; quật; khai quật
                        - lột trần; vạch trần; phanh phui
                        - làm rời rạc; cắt đứt đoạn

    2.どう考(かんが)えてもあやしい。 Nghĩ kiểu gì cũng thấy khả nghi.
              怪しい QUÁI   - kì quái; quái lạ; quái gở; quái đản
                     - đáng nghi ngờ; khả nghi

    3.この世(よ)の真理(しんり)さとる。 Ngộ ra chân lý của đời này (thế giới này).
                悟る NGỘ  - biết rõ; hiểu rõ; thấy rõ
                      - đoán biết được; cảm nhận được
                      - (Phật giáo) nhận ra; giác ngộ; ngộ

    4.腰(こし)すえた治療(ちりょう)が必要(ひつよう)だ。Cần phải điều trị ổn định.
         据えた CỨ      腰(こし)を据(す)える  - ổn định; yên ổn; yên tâm
                           - ngồi phịch; ngồi ịch; ngồi yên

    5.スピードにひいでる選手(せんしゅ)。 Vận động viên nổi bật về tốc độ.
           秀でる TÚ   - xuất chúng; giỏi vượt trội
                  - nổi trội; nổi bật


    6.事故(じこ)の犠牲者(ぎせいしゃ)とむらう。 Cúng người hy sinh trong vụ tai nạn.
                   弔う ĐIẾU  - điếu; chia buồn (với thân nhân người quá cố)
                         - cúng; truy điệu (linh hồn người quá cố)

    7.身勝手(みがって)な犯行(はんこう)いきどおりを覚える。 Cảm thấy phẫn nộ trước hành vi phạm tội ích kỷ.
                    憤り PHẪN

    8.思(おも)い違(ちが)いもはなはだしい。 Sự hiểu lầm quá mức.
               甚だしい THẬM quá sức; quá mức; quá thể; quá chừng; quá cỡ; quá đỗi; kinh khủng; khủng khiếp; thậm tệ

    9.信頼関係(しんらいかんけい)そこなう。 Tổn hại mối quan hệ tin cậy.
                損なう TỔN

    10.彼女(かのじょ)はとてもうるわしい。 Cô ấy rất đẹp.
                麗しい LỆ   - đẹp; xinh đẹp; yêu kiều; duyên dáng; kiều diễm (vẻ đẹp ngoại hình)
                      - đẹp đẽ; cao đẹp; cao quý (vẻ đẹp tinh thần)
                      - thoải mái; vui vẻ; phấn khởi



    http://mainichikanji.com/okurigana4.html

  10. #100
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    533
    Rep Power
    6

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    送りがな問題 5


    次の下線の太字を、漢字一字と送りがな(ひらがな)に直せ。


    1.ダイエット中のため飲食をヒカエル

    2.ほころびた服をツクロウ

    3.無駄に時間をツイヤス

    4.いじめっ子がニクイ

    5.地震でビルがクズレル


    6.二度としないと神にチカウ

    7.破産してどん底にオチイル

    8.よくウレタさくらんぼを食べる。

    9.部下に発言をウナガス

    10.コゴエルような冬の寒さ。




    解答
    1.ダイエット中(ちゅう)のため飲食(いんしょく)ヒカエル。Vì đang ăn kiêng nên hạn chế ăn uống.
                        控える

    2.ほころびた服(ふく)ツクロウ。 Vá quần áo bị sút chỉ.
                繕う   - vá lại; mạng lại; đắp vá; vá sửa; sửa chữa; tu sửa; tu chỉnh
                    - sửa soạn; sửa sang; chỉnh sửa
                    - tạo vẻ bề ngoài tốt đẹp

    3.無駄(むだ)に時間(じかん)ツイヤス。Lãng phí thời gian vô ích
                費やす - tiêu; dùng; tiêu dùng; chi dùng; chi tiêu; tiêu tốn
                   - tiêu sạch; dùng sạch
                   - tiêu phí; tiêu xài; tiêu pha; lãng phí; hoang phí; phung phí; vung phí
                   - làm xuống sức; làm suy yếu

    4.いじめっ子(こ)ニクイ。 Ghét đứa trẻ ưa bắt nạt.
             憎い

    5.地震(じしん)でビルがクズレル。Toà nhà sụp đổ vì động đất.
              崩れる


    6.二度(にど)としないと神(かみ)チカウ。 Thề với thần sẽ không lặp lại lần 2.
                  誓う
    7.破産(はさん)してどん底(ぞこ)オチイル。Phá sản, rơi vào tận đáy.
                 陥る - mắc mưu; trúng kế; rơi vào; lọt vào; sa vào (bẫy của người khác)
                     - rơi; rớt; lọt (xuống, vào)
                     - (bị) thất thủ; tấn công chiếm lấy
                     - lâm; sa; mắc; rơi (vào tình trạng tồi tệ)
                     - hõm; lõm; lún; trũng; thụt (xuống, vào)
                     - chết; tắt thở; ngừng thở

    8.よくウレタさくらんぼを食(た)べる。 Ăn trái anh đào (cherry) chín muồi
       熟れた chín; chín muồi (trái cây)

    9.部下(ぶか)に発言(はつげん)ウナガス。 Khuyến khích cấp dưới phát biểu.
                  促す - thúc; giục; thúc giục; hối thúc
                    - khuyến khích; kích thích
                    - xúc tiến; thúc đẩy; đẩy nhanh

    10.コゴエルような冬(ふゆ)の寒(さむ)さ。 Cái lạnh của mùa đông như muốn bị rét cóng.
      凍えるlạnh cóng; rét cóng; lạnh tê cóng; cóng



    http://mainichikanji.com/okurigana5.html



+ Trả lời Chủ đề
Trang 10 của 11 Đầu tiênĐầu tiên ... 8 9 10 11 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình