+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày

Trang 7 của 7 Đầu tiênĐầu tiên ... 5 6 7
Kết quả 61 đến 63 của 63
  1. #61
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    471
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    2018年1月26日(金)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.りずにまた挑戦する。

    2.ハルか昔に作られたものだ。

    3.二十年後の人口をヨソクする。

    4.電車がオオハバに遅れている。

    5.ソフトをキョウセイ的に終了させる。


    6.声明を発表するなどイレイの対応を取った。

    7.眠気で集中力がテイカしている。

    8.フウリンの音が聞こえる。

    9.全国のモサ達が集まる大会。

    10.縄文時代のカイヅカが発見された。


    11.彼は無一文から大フゴウになった。

    12.乗り越した運賃をセイサンする。

    13.リョウシが鉄砲を撃つ。

    14.原稿のシッピツを依頼する。

    15.転んで腕をダボクした。



    解答
    1.りずにまた挑戦(ちょうせん)する。Lại thách thức mà vẫn chưa tởn.
     懲りる TRỪNG chừa; tởn; cạch

    2.ハル
    (むかし)(つく)られたものだ。Vật được làm ra từ xưa lắc xưa lơ.
     遥かDAO xa; xa lắc; xa xôi; xa xăm; xa xưa

    3.
    二十年後(にじゅうねんご)人口(じんこう)ヨソクする。Dự đoán dân số 20 năm sau.
                     予測 DỰ TRẮC

    4.
    電車(でんしゃ)オオハバ(おく)れている。Tàu điện trễ rất nhiều.
            大幅 ĐẠI PHÚC rộng; lớn; nhiều

    5.ソフトをキョウセイ
    (てき)終了(しゅうりょう)させる。Ép tắt phần mềm/Ép phần mềm phải tắt.
      強制 CƯỜNG CHẾ cưỡng chế; ép buộc; bắt buộc; bắt; buộc; ép


    6.
    声明(せいめい)発表(はっぴょう)するなどイレイ対応(たいおう)()った。Có ứng xử chưa có tiền lệ như là công bố phát biểu.
                    異例 DỊ LỆ ngoại lệ; không có tiền lệ

    7.
    眠気(ねむけ)集中力(しゅうちゅうりょく)テイカしている。Do buồn ngủ nên sức tập trung giảm xuống.
                     低下 ĐÊ HẠ

    8.フウリン
    (おと)()こえる。 Nghe thấy tiếng chuông gió.
      風鈴 PHONG LINH

    9.
    全国(ぜんこく)モサ(たち)(あつ)まる大会(たいかい)。Hội thi tập trung những người rất mạnh trong cả nước.
           猛者 MÃNH GIẢ người rất mạnh; người dũng mãnh

    10.
    縄文時代(じょうもんじだい)カイヅカ発見(はっけん)された。Đồi vỏ sò thời đại Jomon đã được phát hiện.
                貝塚 BỐI TRỦNG


    11.
    (かれ)無一文(むいちもん)から(だい)フゴウになった。Ông ấy đã trở thành tỉ phú từ không một xu dính túi.
                    富豪 PHÚ HÀO phú hào; phú ông; người giàu có

    12.
    ()()した運賃(うんちん)セイサンする。Tính toán chi tiết cước phí vận chuyển chạy lố.
                    精算 TINH TOÁN tính chi tiết; tính toán tỉ mỉ

    13.リョウシ
    鉄砲(てっぽう)()つ。Thợ săn bắn súng.
       猟師 LIỆP SƯ

    14.
    原稿(げんこう)シッピツ依頼(いらい)する。Nhờ viết bản thảo.
            執筆 CHẤP BÚT chấp bút; cầm bút; viết (văn chương, tác phẩm)

    15.
    (ころ)んで(うで)ダボクした。Té, va đập cánh tay.
            打撲 ĐẢ PHÁT dần; đánh; đập; nện; đánh đập; va đập



    http://mainichikanji.com/1gatu26.html

  2. #62
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    471
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    2018年2月1日(木)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。


    1.ケタ違いの能力を有する。

    2.ショウライの夢を語る。

    3.外泊のキョカを得る。

    4.明るいヒョウジョウで話す。

    5.キセツの変わり目は体調を崩しやすい。


    6.コウヨウした気分を落ち着かせる。

    7.十二世紀イコウに広まったものだ。

    8.ケガをした選手がタンカで運ばれる。

    9.彼はいつもジマン話ばかりしている。


    10.イシが固くて立派だ。

    11.自らモハンを示す。

    12.ダンナが仕事から帰ってきた。

    13.スジミチを立てて話す。

    14.警察による現場ケンショウが行われた。

    15.タンラク的な考えではうまくいかない。



    解答
    1.ケタ(ちが)いの能力(のうりょく)を有(ゆう)する。Có năng lực khác một trời một vực.
     桁 HÀNG khác xa; khác một trời một vực; không thể so sánh được

    2.ショウライの夢(ゆめ)を語(かた)る。 Nói về ước mơ tương lai.
       将来 TƯƠNG/TƯỚNG LAI

    3.外泊(がいはく)キョカを得(え)る。Được sự cho phép trọ lại bên ngoài.
            許可 HỨA KHẢ

    4.明(あか)るいヒョウジョウで話(はな)す。 Nói chuyện với biểu cảm vui vẻ.
           表情 BIỂU TÌNH

    5.キセツの変(か)わり目(め)は体調(たいちょう)を崩(くず)しやすい。Thời điểm chuyển mùa khiến cơ thể dễ gặp phải các vấn đề về sức khỏe.
     季節 QUÝ TIẾT


    6.コウヨウした気分(きぶん)を落(お)ち着(つ)かせる。Làm bình tĩnh cảm xúc đang dâng cao.
      高揚 CAO DƯƠNG

    7.十二世紀(じゅうにせいき)イコウに広(ひろ)まったものだ。Trở thành thứ phổ biến kể từ sau thế kỷ 12.
              以降 DĨ HÀNG

    8.ケガをした選手(せんしゅ)タンカで運(はこ)ばれる。Vận động viên bị thương được đưa đi bằng cáng.
                 担架 ĐẢM GIÁ

    9.彼はいつもジマン(はなし)ばかりしている。Anh ta chỉ toàn nói những chuyện tự hào về mình.
          自慢 TỰ MÃN

    10.イシが固(かた)くて立派(りっぱ)だ。Ý chí cứng rắn, tuyệt vời.
     意志 Ý CHÍ


    11.自(みずか)モハンを示(しめ)す。Tự thể hiện tấm gương.
          模範 MÔ PHẠM mẫu; kiểu mẫu; mô phạm; gương mẫu; tấm gương

    12.ダンナが仕事(しごと)から帰(かえ)ってきた。 Chồng/ông xã đã đi làm về.
      旦那 ĐÁN NA

    13.スジミチを立(た)てて話す。Nói chuyện hợp lẽ.
      筋道 CÂN ĐẠO đạo lý; lẽ phải; lẽ; nhẽ

    14.警察(けいさつ)による現場(げんば)ケンショウが行(おこな)われた。Kiểm chứng hiện trường đã được cảnh sát tiến hành.
                  検証 KIỂM CHỨNG

    15.タンラク(てき)な考(かんが)えではうまくいかない。Nếu suy nghĩ dựa trên kết luận vội vàng thì sẽ không có kết quả tốt đẹp.
      短絡 ĐOẢN LẠC   - đoản mạch; chập mạch
               - kết luận hấp tấp; quy kết vội vàng



    http://mainichikanji.com/2gatu1.html

  3. #63
    Dạn dày sương gió chanhday is on a distinguished road chanhday's Avatar
    Ngay tham gia
    Oct 2013
    Bài viết
    471
    Rep Power
    5

    Luyện 20 Đề Kanji Mỗi Ngày


    2018年2月9日(金)の書き取り問題



    次の下線のカタカナを漢字に直せ。

    1.旅行の日程をチョウセイする。

    2.よりイッソウの努力が必要だ。

    3.シンシュの生物が発見された。

    4.ゲンカクな態度を示す。

    5.セツドを持って対応する。


    6.景気の低迷にハクシャを掛けることになる。

    7.事故のシュウソクを図る。

    8.違法店がテキハツされた。

    9.最新の情報をテイキョウする。

    10.センスイカンが海面に浮上する。


    11.募集要件にガイトウする人材だ。

    12.ネツレツなファンがスタジアムに集まった。

    13.相手の意向をダシンする。

    14.首相は辞任の要求をイッシュウした。

    15.巨大なドウクツを探検する。





    解答

    1.旅行(りょこう)日程(にってい)チョウセイする。 Điều chỉnh lịch trình chuyến đi.
                  調整 ĐIỀU CHỈNH

    2.よりイッソウ努力(どりょく)必要(ひつよう)だ。Cần nỗ lực thêm nữa.
        一層  NHẤT TẦNG

    3.シンシュ生物(せいぶつ)発見(はっけん)された。Chủng loài sinh vật mới đã được phát hiện.
      新種  TÂN CHỦNG

    4.ゲンカク態度(たいど)(しめ)す。 Thể hiện thái độ nghiêm khắt.
     厳格 NGHIÊM CÁCH

    5.セツド(も)って対応(たいおう)する。Phản ứng giữ chừng mực.
      節度 TIẾT ĐỘ tiết độ; chừng mực


    6.景気(けいき)低迷(ていめい)ハクシャ(か)けることになる。Thúc đẩy vào tình trạng trì trệ của nền kinh tế.
                 拍車 PHÁCH XA đinh thúc ngựa

    7.事故(じこ)シュウソク(はか)る。Cố gắng xoay xở giải quyết ổn thoả sự cố.
            収束 THU THÚC giải quyết ổn thoả; thu xếp

    8.違法店(いほうてん)テキハツされた。Cửa hàng phạm pháp đã bị vạch trần.
             摘発 TRÍCH PHÁT phanh phui; vạch trần; lột trần; bóc trần

    9.最新(さいしん)情報(じょうほう)テイキョウする。Cung cấp tin mới nhất.
                  提供 ĐỀ CUNG

    10.センスイカン海面(かいめん)浮上(ふじょう)する。Tàu ngầm nổi lên mặt biển.
      潜水艦  TIỀM THUỶ HẠM


    11.募集要件(ぼしゅうようけん)ガイトウする人材(じんざい)だ。Người tài giỏi phù hợp với điều kiện tuyển dụng.
                 該当   CAI ĐƯƠNG

    12.ネツレツなファンがスタジアムに集(あつ)まった。Người hâm mộ nồng nhiệt tập trung ở sân vận động.
      熱烈  NHIỆT LIỆT

    13.相手(あいて)意向(いこう)ダシンする。Thăm dò ý kiến đối phương.
                打診 ĐẢ CHẨN gõ chẩn bệnh; thăm dò; dò xét

    14.首相(しゅしょう)辞任(じにん)要求(ようきゅう)イッシュウした。Thủ tướng từ chối thẳng thừng yêu cầu từ chức
                         一蹴NHẤT XÚC từ chối thẳng thừng; cự tuyệt

    15.巨大(きょだい)ドウクツ探検(たんけん)する。Thám hiểm hang động khổng lồ.
            洞窟  ĐỘNG QUẬT




    http://mainichikanji.com/2gatu9.html


+ Trả lời Chủ đề
Trang 7 của 7 Đầu tiênĐầu tiên ... 5 6 7
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình