Japanese Conversation


Người bán hoa - Đặt bó hoa

Florist - Ordering a Bouquet of Flowers








店員:
  フローリスト・ローズへようこそ。Chào mừng quý khách đến Florist Rose.
    
(なに)御用(ごよう)はございますか。Anh cần gì ạ?

客 : 
彼女(かのじょ)誕生日(たんじょうび)花束(はなたば)(おく)りたいのですが。Tôi muốn gửi bó hoa cho bạn gái vào ngày sinh nhật.

店員:
 かしこまりました。Vâng.
    
(なに)かご希望(きぼう)はございますか。Anh có yêu cầu gì không ạ?

客 : 
(あか)いバラが()きなので、(あか)いバラの花束(はなたば)をお(ねが)いします。Vì cô ấy thích hoa hồng đỏ nên tôi muốn anh làm cho tôi bó hoa hồng đỏ.

店員:
 かしこまりました。Vâng.
    ご
予算(よさん)はいかほどでしょうか。Anh muốn khoảng bao nhiêu?

客 :
 1
万円(まんえん)前後(ぜんご)です。 Khoảng chừng 10 ngàn yên.

店員: 
承知(しょうち)しました。Tôi hiểu rồi ạ.

客 : 6
()()()りに()ます。6 giờ tôi sẽ đến lấy.

店員:  お
名前(なまえ)はよろしでしょうか。Anh có thể cho tôi biết tên không ạ?

客 : はい、ヤマダです。Vâng, tôi là Yamada.
     では、お
(ねが)いします。Anh làm cho tôi nhé.



Từ vựng:

予算(よさん)(する): - dự toán; dự tính chi phí; dự trù kinh phí; tiền dự trù; tiền dự tính; chi phí dự tính

     - dự toán ngân sách; ngân sách

     - lập dự toán; lập bảng dự tính chi phí


前後(ぜんご):  - (không gian; thời gian) tiền hậu; trước sau; trước và sau

   - trước sau; phải trái; lý lẽ; đạo lý 

   - gần; khoảng chừng; trên dưới; xấp xỉ

   - liên tục; liền tù tì

   - (thứ tự) đảo ngược; đảo lộn