+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Đàm Thoại Tiếng Nhật

Trang 5 của 5 Đầu tiênĐầu tiên ... 3 4 5
Kết quả 41 đến 50 của 50
  1. #41
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation
    Nhờ đi lấy hàng
    Asking for Collecting Parcel








    集荷(しゅうか)依頼(いらい)
    ニコ電気:電話(でんわ)ありがとうございます。Cám ơn quý khách đã gọi đến.
           ニコニコ運輸(うんゆ)でございます。Đây là công ty vận tải Nikoniko.

    客     :もしもし。集荷(しゅうか)をお(ねが)いします。Alô. Tôi muốn nhờ đi lấy hàng.  
         
    ニコニコ電気:かしこまりました。Vâng.
           ご住所(じゅうしょ)とお電話番号(でんわばんごう)をお(ねが)いします。Anh vui lòng cho biết địa chỉ và số điện thoại ạ.

    客     :はい、わかりました。Vâng, được.
           黒羽長(くろはねちょう)1-3です。Phố Kurohane-cho 1-3.
           商品番号(しょうひんばんごう)は243-1523です。Số điện thoại là243-1523.

    ニコニコ電気:希望日時(きぼうにちじ)をお(ねが)いします。Anh muốn ngày giờ nào ạ?

    客     :できるだけ(はや)(ほう)がいいのですが。Càng sớm thì càng tốt.

    ニコニコ電気:わかりました。Vâng.
           ()(もの)生物(なまもの)はございますか。Anh có đồ dễ vỡ hay đồ tươi sống không vậy?

    客     :ありません。 Không có.

    ニコニコ電気:わかりました。Vâng.
           数量(すうりょう)は? Số lượng ạ?

    客     :1つだけです。 Chỉ 1 thôi.

    ニコニコ電気:それでは、30(ふん)ほどみておいてください。Vậy, khoảng 30 phút nữa sẽ có.

    客     :よろしくお(ねが)いします。Vâng, nhờ anh nhé.


  2. #42
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation
    Giúp đỡ
    Help Others







    A: (かれ)(こま)っているようだ。Hình như anh ta đang gặp khó khăn.
      さて、どうしようか? (こえ)をかけることにしよう。Vậy, mình quyết định sẽ lên tiếng hỏi xem có chuyện gì không?


      大丈夫(だいじょうぶ)ですか。Anh không sao chứ?

    B: はい、(ぼく)大丈夫(だいじょうぶ)ですが、パンクしてしまいました。Vâng, tôi không sao, tôi bị xẹp lốp xe.
      でも、自分(じぶん)では(なお)せないので、自転車屋(じてんしゃや)連絡(れんらく)しなければいけません。Nhưng vì không thể tự sửa nên tôi phải liên hệ với tiệm xe đạp.
      この(ちか)くの自転車屋(じてんしゃや)さんを()りませんか?
    Anh có biết người sửa xe đạp nào gần đây không?  

    A: はい、()ってます。Tôi biết.
      電話番号知(でんわばんごうし)ってますので、お(つた)えします。Tôi biết số điện thoại, tôi sẽ đưa cho anh.

    B: ありがとうございます。Cám ơn anh.

      -------------------

    B: この(ちか)くの自転車屋(じてんしゃや)さんを()りませんか?Anh có biết người sửa xe đạp nào gần đây không?

    A: ごめんなさい。ちょっとわかりません。Xin lỗi. Tôi không biết.
      この(へん)()んでないので。Vì tôi không ở vùng này.

    B: そうですか。Vậy à?
      とにかくありがとうございます。Dù sao thì cũng cám ơn anh.



  3. #43
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation
    Mua quần áo tại cửa hàng

    Shopping for Clothes at Clothing Store







    店員: いらっしゃいませ。Xin chào quý khách.

    客 : こんいちは。Chào.
        ワンピースを(さが)しているのですが。Tôi tìm áo đầm.

    店員: どんなワンピースをお(さが)しですが。Chị tìm áo đầm thế nào?

    客 : かわいいのを探してます。Tôi tìm chiếc nào mà dễ thương ấy.

    店員: かしこまりました。Vâng.
        この花柄(はながら)のワンピースはいかがですが。Chiếc đầm hoa này, chị thấy thế nào?

    客 : それ、すごく可愛(かわい)い。Chiếc đó xinh ghê.
        試着(しちゃく)しても()いですか。Tôi thử được không?

    店員: ええ、もちろんです。Vâng, dĩ nhiên là được.
        サイズをお(うかが)いしてもよろしいですか。Chị cho biết số cỡ đi ạ?

    客 : 11(ごう)です。Cỡ số 11.
        あと、これのピンクはありますか。Anh có chiếc màu hồng này không?

    店員:  はい、あります。Vâng, có.

    客 : では、(しろ)とピンクの両方(りょうほう)試着(しちゃく)したいです。Vậy tôi muốn thử cả chiếc trắng và chiếc hồng.

    店員: かしこまりました。Vâng.
        (しろ)とピンクです。Chiếc trắng và chiếc hồng đây ạ.
        試着室(しちゃくしつ)はあちらになります。Phòng thử ở đằng kia ạ.

    客 : ありがとうごじます。Cám ơn.

  4. #44
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation

    Mua quần áo (Mặc thử)
    Shopping for Clothes (Try on)







    店員: いかがでしょうか。Chị thấy thế nào/Có được không chị?

    客 : サイズぴったりです。Kích cỡ vừa y.
        どんな(かん)じに()えますか。Trông chị thế nào?.

    店員: お似合(にあ)いですよ。Hợp với chị lắm đó.

    客 : ありがとうごじます。Cám ơn em.
        次に、ピンクを試着(しちゃく)します。Chị sẽ thử cái tiếp hồng.

    店員: はい。Vâng.
        ピンクもお似合いですよ。Chiếc hồng cũng hợp với chị lắm.

    客 : どっちの(いろ)()いと(おも)いますか。Em thấy màu nào được hơn?

    店員: そうですね。ピンクのほうが()いと(おも)いますよ。Xem nào… Em nghĩ chiếc màu hồng.

    客 : ピンクにします。(しろ)はやめておきます。Chị sẽ lấy chiếc hồng. Chiếc trắng chị để lại.
        
    店員: ありがとうごじます。Cám ơn chị.

    客 : (もど)しておいてください。Em để lại chỗ cũ nhé.

    店員: はい、(もど)しておきます。Vâng, em sẽ để lại chỗ cũ.


  5. #45
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation

    Gọi taxi

    Call a Taxi






    A:タクシー()ばなきゃ。Phải gọi taxi thôi.

    B: お電話(でんわ)ありがとうございます。Cám ơn quý khách đã gọi đến.
      さいたまタクシーでございます。Đây là hãng taxi Saitama.

    A:もしもし。タクシーをお(ねが)いします。Alô. Cho tôi một chiếc taxi.

    B: かしこまりました。Vâng.
    名前(なまえ)をお(ねが)いします。Anh cho biết tên ạ.

    A:山田(やまだ)(もう)します。Tên là Yamada.

    B: ご住所(じゅうしょ)をお(ねが)いします。Anh cho biết địa chỉ ạ.

    A:住所(じゅうしょ)(かす)日部(かべ)(きた)1‐23‐45です。KAasukabe Kita 1‐23‐45.

    B: かしこまりました。Vâng.
    タクシーが(えき)から()きますので、5(ふん)ぐらいかかります。Bây giờ taxi sẽ từ ga chạy đến, mất khoảng 5 phút ạ.

    A: はい。ではお(ねが)いします。Vâng. Cám ơn.


    Ngữ pháp:

    V
    なきゃ=Vなければなりません : phải V

    ()なきゃ= ()なければなりません

  6. #46
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation

    Trò chuyện trên taxi
    Taxi Talk (1)








    A: すみません。JR(ジェーアール)新宿駅(しんじゅくえき)までをお(ねが)いします。Anh cho tôi đến ga JR Shinjuku.

    B: かしこまりました。Vâng.

    A: (いそ)いでください。Anh gấp giùm nha.
      終電(しゅうでん)()()いたいんです。Tôi muốn kịp chuyến tàu cuối.

    B: 終電(しゅうでん)何時(なんじ)ですか。Chuyến tàu cuối mấy giờ vậy?

    A: えっと、11()55(ふん)です。À… 11 giờ 55 phút.

    B:  11時55分なので、ギリギリですね。11 giờ 55 phút, sát giờ quá nhỉ.
      最善(さいぜん)()くします。Tôi sẽ cố hết sức.

    A: お(ねが)いします。Vâng.
          -------

    B: ()きましたよ。Tới rồi đấy.
      1740(えん)になります。1740 yên.

    A: お()りはいいです。Không cần trả tiền thối đâu..
      ありがとうございました。Cám ơn anh.

    B: ありがとうございました。Cám ơn.

  7. #47
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation

    Trò chuyện trên taxi
    Taxi Talk (2)








    A: すみません。西新宿(にししんじゅく)丁目(ちょうめ)までお(ねが)いします。Anh ơi, cho tôi đến Nishishinjuku khu phố 3 nhé.

    B: わかりました。Vâng.

    A: エアコンつけていただけますか? Anh có thể bật điều hoà lên không?

    B: はい。Vâng.

    A: (ひと)()信号(しんごう)左折(させつ)してください。Anh rẽ trái chỗ đèn tín hiệu thứ nhất nhé.

    B:  もう一度言(どい)っていただけますか。Anh nói lại giùm tôi đi.

    A:  (ひと)()信号(しんごう)左折(させつ)してください。Anh rẽ trái chỗ đèn tín hiệu thứ nhất nhé.

    B: わかりました。Vâng.

    A:  ここで()ります。Tôi xuống ở đây.

    B: わかりました。Vâng.


  8. #48
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation

    Xe buýt

    Bus






    A: すみません。市役所(しやくしょ)まで()きますか。 Anh cho tôi hỏi, xe có đến uỷ ban nhân dân thành phố không ạ?.

    B: いいえ、行きません。Không anh.
     工業団地行(こうぎょうだんちゆ)きにお()りください。Anh hãy lên chuyến xe đi đến khu công nghiệp đó.

    A: わかりました。Vâng.
      ありがとうございました。Cám ơn anh.

    B: どういたしました。Không có gì đâu..

    ( かれ)はバスから()りて、バス(てい)()ちます。Anh ấy xuống xe buýt và đợi ở trạm xe buýt.
    5分後 5 phút sau

    A: すみません。市役所まで行きますよね。 Anh ơi, xe có đến uỷ ban nhân dân thành phố, phải không anh nhỉ.

    B: はい、行きます。Vâng, có đến.

    A:  いくらですか。Bao nhiêu tiền ạ?.

    B:  運賃(うんちん)一律(いちりつ)200(えん)Phí vận chuyển đồng loạt như nhau, 200 yên.

    A: 500円玉(えんだま)使(つか)えますか。Tôi có thể sử dụng đồng xu 500 yên không?

    B: いいえ、使えません。Không anh.
       500円玉(えんだま)両替機(りょうがえき)両替(りょうがえ)してください。Anh hãy đổi đồng xu 500 yên ở máy đổi tiền.

    A: わかりました。Vâng.

  9. #49
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation

    Hỏi đồ bị mất
    Ask about Lost Item








    店員: いらっしゃいませ。Xin chào quý khách.

    客 : すみません。Chị ơi.
     昨日(きのう)ランチでこちらへ()たのですが、帽子(ぼうし)()(わす)れてしまったようなんです。Hôm qua tôi có đến đây ăn trưa, hình như tôi đã bỏ quên chiếc mũ.
        どなたかご存知(ぞんじ)でしょうか。Có ai đó biết chiếc mũ không vậy?

    店員: どんな帽子(ぼうし)ですか。Chiếc mũ như thế nào ạ?

    客 : 灰色(はいいろ)のニット(ぼう)です。Nó là mũ len đan màu xám.

    店員: 確認(かくにん)して(まい)ります。Tôi sẽ đi kiểm tra lại.
        すぐに(もど)ります。Tôi sẽ quay lại ngay.

        お()たせいたしました。Xin lỗi đã để anh đợi.
        これでよろしいですか。Có đúng cái này không ạ?

    客 : はい。ありがとうございました。Đúng rôi. Cảm ơn chị.



    Từ vựng:

    ランチ〔lunch〕: bữa trưa; bữa ăn trưa

    灰色(はいいろ): màu xám

    ニット〔knit〕: đồ đan; sản phẩm đan; vải dệt kim; quần áo dệt kim

  10. #50
    Dạn dày sương gió sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    400
    Rep Power
    49

    Đàm Thoại Tiếng Nhật

    Japanese Conversation

    Cụm từ cơ bản dùng trong siêu thị
    Basic Expressions at Supermarket







    客 : すみません。Anh ơi,
    (もも)缶詰(かんづめ)ってどこにありますか。Đào hộp ở đâu vậy?

    店員: こちらの(たな)にあるパオナップルの缶詰(かんづめ)(となり)にあります。Bên cạnh dứa hộp ở trên kệ chỗ này.

    客 : ありがとうございます。Cảm ơn anh

    店員: どういたしまして。Không có chi.

    客 : すみません。Anh ơi,
    広告(こうこく)()っていたインスタントラーメンはどこにありますか。Mì ramen ăn liền có đăng trong quảng cáo để ở đâu vậy?

    店員: あいにく、()()れてしまいました。Tiếc là đã bán hết rồi ạ.

    客 : 残念(ざんねん)ですが、仕方(しかた)ないですね。Tiếc quá nhỉ, nhưng chẳng còn cách nào khác.
    ありがとうございます。Cảm ơn anh

    客 : すみません。Anh ơi,
    値札(ねふだ)見当(みあ)たらないので、これの値段(ねだん)(おし)えてください。Tôi không tìm thấy thẻ giá, vui lòng cho tôi biết giá của cái này.

    店員: 324円です。 324 yên ạ.

    客 : 税込(ぜいこ)みですか。Có thuế rồi phải không?
     
    店員: はい。Vâng. 

    客 : ありがとうございます。Cảm ơn anh.




+ Trả lời Chủ đề
Trang 5 của 5 Đầu tiênĐầu tiên ... 3 4 5
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình