+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Cùng Học Tiếng Nhật 〔Let's Learn Japanese〕

Trang 2 của 2 Đầu tiênĐầu tiên 1 2
Kết quả 11 đến 14 của 14
  1. #11
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    562
    Rep Power
    7

    Cùng Học Tiếng Nhật 〔Let's Learn Japanese〕


    Particles
    -Japanese Language Lesson 11

    Nghi vấn từ & Trợ từ số đếm







    I 助数詞( じょすうし)
    Trợ từ số đếm

    1
    A: すみません、
    T(ティー)シャツをください。Chị ơi, lấy/bán cho tôi chiếc áo thun.

    B:
     何枚(  なんまい)ですか?Mấy chiếc ạ?

    A: 3
    (まい)ください。Cho tôi 3 chiếc.


    2
    A: すみません、
    (かさ)をください。Chị ơi, lấy/bán cho tôi cây dù.

    B:
     何本(  なんぼん)ですか?Mấy cây ạ?

    A: 3
    (ぼん)ください。Cho tôi 3 cây.


    3
    A:すみません、りんごをください。Chị ơi, bán cho tôi trái táo.

    B:いくつですか?Bao nhiêu ạ?

    A:3つ
    (ぼん)ください。Lấy cho tôi 3 trái.


    助数詞(じょすうし)
    Trợ từ số đếm

    (まい): đếm vật mỏng như giấy, tem, bưu thiếp, vé, dĩa, áo, ra trải giường,...
    (ほん,ぼん,ぽん): đếm ô/dù, trái chuối, bút, bia, chai (rượu vang), cây, con đường,
    ・台 (だい): đếm xe, máy móc, ti vi,…
    (わ): đếm loài lông vũ như chim, gà,…
    (ひき、びき、ぴき): đếm con vật nhỏ như chó, mèo, cá,...
    (とう): đếm động vật lớn như voi, bò,..
    ・人 (にん): đếm người
    (けん): đếm căn nhà
    (ちょう): đếm miếng/bìa đậu hủ
    : đếm cho mọi thứ, thường được dùng để đếm những thứ ngoài trợ từ số đếm được đặc biệt chỉ định
    (こ): đếm vật nhỏ như kẹo, bánh, ...
    (さつ): đếm cuốn sách, tạp chí, sổ...

    Name:  1.png
Views: 13
Size:  14.2 KB


    Name:  2.png
Views: 14
Size:  15.4 KB




    II 疑問詞(  ぎもんし)
      Nghi vấn từ:

    ・いくらですか。Bao nhiêu tiền?

    ( だれ)ですか。 Là ai vậy?
     どなたですか。Là ai vậy? (lịch sự)

    だれかばんですか。Cặp/giỏ của ai vậy?
     どなたかばんですか。Cặp của ai vậy? (lịch sự)


    どんなかばんですか。Chiếc cặp như thế nào?
     (  あか)かばんです。Chiếc cặp đỏ.

     大(  おお)きいかばんです。Chiếc cặp lớn.

     高(  たか)いかばんです。Chiếc cặp đắt tiền.

    ➡どんな+Nですか   N như thế nào?
       Adj+Nです    Là Adj+N


    どこかばんですか。Chiếc cặp của nước/thương hiệu/hãng nào?

     にほんのかばんです。Chiếc cặp của Nhật Bản.

     プラタのかばんです。Chiếc cặp của thương hiệu Prada.

    どこ+の+Nですか      N của nước/thương hiệu/hãng nào?
     Nước/thương hiệu+の+Nです  Là N của nước/thương hiệu...




  2. #12
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    562
    Rep Power
    7

    Re: Cùng Học Tiếng Nhật 〔Let's Learn Japanese〕

    Particles - Japanese Language Lesson 12
    Nghi vấn từ









    ①メアリーさんは 明日(あした) 友達(ともだち)と 喫茶店(きっさてん) コーヒーを ()みます。
    Ngày mai Mary sẽ uống cà phê ở quán với bạn bè.

    Câu hỏi:

    (なに) 飲みます。Uống cái gì?
    コーヒーを 飲みます。Uống cà phê

    どこ 飲みますか。 Uống ở đâu?
    喫茶店で 飲みます。Uống ở quán

    だれ 飲みますか。 Uống với ai?
    友達と 飲みます。 Uống với bạn bè.


    だれ 飲みますか。 Ai uống?
    メアリーさん
     飲みます。 Mary uống.

    Lưu ý: Khi trong câu hỏi, nghi vấn từ là chủ ngữ thì ta dùng trợ từ 「が」sau nghi vấn từ → Hỏi 「が」thì câu trả lời cũng dùng 「が」

    いつ  飲みますか。Khi nào uống?
    明日 飲みます。Mai sẽ uống.


    ②メアリーさんは 3()に 田中(たなか)さんに ()います。Ngày mai Mary sẽ gặp anh Tanaka lúc 3 giờ.
    だれ 会いますか。 Gặp ai?
    田中さん 会います。Gặp anh Tanaka.

    だれが 会いますか。Ai gặp?
    メアリーさんが 会います。Mary gặp.


    3時に 会います。Gặp lúc 3 giờ.
    何時(なんじ)に 会いますか。 Gặp lúc mấy giờ?

    4(よっ)()に 会います。 Gặp vào ngày 4.
    何日(なんにち)に 会いますか。Gặp vào ngày mấy?

    火曜日(かようび)に 会います。 Gặp vào ngày 4.
    何曜日(なんようび)に 会いますか。Gặp vào thứ mấy?

    5(がつ)に 会います。 Gặp vào tháng 5.
    何月(なんがつ)に 会いますか。Gặp vào tháng mấy?

    2014(ねん)に 会います。 Gặp vào năm 2014.
    何年(なんねん)に 会いますか。Gặp vào năm nào?

    Lưu ý: thời điểm diễn ra bài học này là vào năm 2013, nên tình huống ở đây (năm 2014) là nói về tương lai, do đó động từ để dạng 「Vます」.


    (すず)()さんは 
    金曜日(きんようび) メリさんと 電車(でんしゃ)で ボストンに ()きます。
    Anh Suzuki sẽ đi Boston với Maru vào thứ sáu bằng tàu điện.

    (なん)で 行きますか? Đi bằng (phương tiện) gì?
    電車で 行きます。Đi bằng tàu điện.


    日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しています。Tôi đang học tiếng Nhật.

    日本語を 勉強していますか。Bạn đang học tiếng Nhật à?

    どうして日本語を 勉強していますか。Tại sao bạn học tiếng Nhật?
    日本に 行きますから。 Vì tôi sẽ đi Nhật.

    (かね)を 貯金(ちょきん)しています。 Tôi đang để dành tiền.

    どうして お金を 貯金していますか。 Tại sao bạn lại để dành tiền?
    (あたら)しい(くるま)を ()いますから。 Vì tôi sẽ mua xe hơi mới.


  3. #13
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    562
    Rep Power
    7

    Cùng Học Tiếng Nhật 〔Let's Learn Japanese〕


    Particles
    - Japanese Language Lesson 13

    Vị trí




    (うえ): trên

    (した): dưới

    (まえ): trước

    (うし)ろ: sau

    (なか): trong

    (そと): ngoài

    (となり)(よこ):bên cạnh

    近く: gần bên; gần đó

    NP~があります。
    ペンがあります。Ở trên chiếc hộp có cây bút.
    (した) (まえ) (うし)ろ (なか) (そと) (となり)(よこ) 近く]

    椅子(いす): ghế

    (かばん): giỏ; giỏ xách; cặp

    帽子(ぼうし): mũ

    (ほん): sách

    携帯(けいたい): điện thoại di động

    時計(とけい): đồng hồ

    Ví dụ:

    椅子(いす)(うえ)(かばん)があります。Ở trên ghế có chiếc giỏ xách.

    (かばん)(なか)時計(とけい)があります。Trong giỏ xách có chiếc đồng hồ.

    (ほん)(した)携帯(けいたい)があります。Dưới quyển sách có chiếc điện thoại.

    (ほん)(よこ)帽子(ぼうし)があります。Bên cạnh quyển sách có cái mũ.


    PNあります/います。
    ・「あります」 : dùng cho vật
    ・「います」: dùng cho người/con vật

    一階(いっかい)(いっかい)tầng 1

    二階(にかい)(にかい)tầng 2

    三階(さんがい)(さんい)tầng 3

    四階(よんかい)(よんかい)tầng 4

    五階(ごかい)(ごかい)tầng 5

    六階(ろくかい)(ろっかい)tầng 6

    七階(ななかい)(ななかい)tầng 7

    八階(はちかい)(はっかい)tầng 8

    九階(きゅうかい)(きゅうかい)tầng 9

    十階(じゅっかい)(じゅっかい)tầng 10

    何階(なんがい)(なんい)tầng mấy

    Ví dụ:

    3階銀行(ぎんこう)あります。Ở tầng 3 có ngân hàng.

    5階にレストランがあります。Ở tầng 5 có nhà hàng.

    8階にジャパンソサエティーがあります。Ở tầng 8 có Japan Society.


    2階メアリーさんいます。Ở tầng 2 có chị Mary.

    (くるま)の中にメアリーさんがいます。Trong xe hơi có chị Mary.

    メアリーさんの隣に鈴木さんがいます。Bên cạnh chị Mary có anh Suzuki.

    鈴木(すずき)さんの前に田中(たなか)さんがいます。Phía trước anh Suzuki có anh Tanaka.

    メアリーさんの後ろにブラウンさんがいます。Phía sau chị Mary có ông Brown.


  4. #14
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    562
    Rep Power
    7

    Cùng Học Tiếng Nhật 〔Let's Learn Japanese〕


    Particles
    - Japanese Language Lesson 13

    Giỏi, thích, hiểu...








    1. 上手(じょうず)(Adjな) : giỏi   ⇔  下手(へた)(Adjな) : dở
    上手です giỏi về...
    上手です        giỏi
    上手ではありません   không giỏi
    上手でした        đã giỏi (trước đây giỏi...)
    上手ではありませんでした đã không giỏi (trước không đây giỏi...)

    Ví dụ:
    田中さんはスキーが上手です。Anh Tanaka trượt tuyết giỏi.

    田中さんはギターが上手です。Anh Tanaka chơi đàn ghita giỏi.

    田中さんはフランス()が上手です。Anh Tanaka giỏi tiếng Pháp.

    ◆Cách chia tính từ Na ở hiện tại, quá khứ, phủ định:
    上手です         giỏi
    上手ではありません    không giỏi
    上手でした         đã giỏi (trước đây giỏi...)
    上手ではありませんでした đã không giỏi (trước không đây giỏi...)

    メアリーさんは(わか)(とき)、スキーが上手でした。
    Hồi trẻ, chị Mary chơi trượt tuyết giỏi. 

    メアリーさんは中国語(ちゅうごくご)上手(じょうず)ではありません。
    Chị Mary không giỏi tiếng Trung Quốc. 

    メアリーさんは中国語があまり上手ではありません。
    Chị Mary không giỏi tiếng Trung Quốc mấy/không giỏi lắm. 


    2. ()き(Adjな) : thích; yêu thích  ⇔ (きら)い(Adjな) : ghét
    ()です thích...

      Ví dụ:
    田中さんはスキーが好きです。Anh Tanaka thích trượt tuyết.

    田中さんはワインが好きです。Anh Tanaka thích rượu vang.

    田中さんはJ(ジェー)-Pop(ポップ)が好きです。Anh Tanaka thích J-Pop (nhạc pop Nhật Bản).

    ()きですthích
    好きではありませんkhông thích
    好きでした  đã thích (trước đây thích...)
    好きではありませんでしたđã không thích (trước không đây thích...)

    ブラウンさんは寿司(すし)がとても好きです。Ông Brown rất thích sushi.

    ブラウンさんは寿司が大好きです。Ông Brown rất thích sushi.

    ブラウンさんは寿司があまり好きではありません。Ông Brown không thích sushi mấy/không thích lắm.

    ブラウンさんは寿司が好きではありません。Ông Brown không thích sushi.

    ブラウンさんは寿司が(きら)いです。Ông Brown không thích sushi.

    3. ()かります(V) : hiểu; biết; biết rõ
    わかります hiểu...

      Ví dụ:
    田中さんはフランス語がわかります。Anh Tanaka hiểu/biết tiếng Pháp.

    わかります hiểu
    わかりません không hiểu
    わかりました đã hiểu
    わかりませんでした đã không hiểu


    田中さんはフランス語がわかります。Anh Tanaka hiểu/biết tiếng Pháp.

    田中さんはフランス語がよくわかります。Anh Tanaka rất rành tiếng Pháp.

    田中さんはフランス語が(すこ)しわかります。Anh Tanaka hiểu/biết một chút tiếng Pháp.

    田中さんはフランス語があまりわかりません。Anh Tanaka biết tiếng Pháp không bao nhiêu/không hiểu tiếng Pháp mấy.

    田中さんはフランス語が全然(ぜんぜん)わかりません。Anh Tanaka hoàn toàn không biết tiếng Pháp.

     あまり+ dạng phủ định : không ... lắm; không bao nhiêu (mức độ 10%~20%)

     90%よく  80%だいたい  30%(すこ)し  10%~20%あまり  0%全然(ぜんぜん)



+ Trả lời Chủ đề
Trang 2 của 2 Đầu tiênĐầu tiên 1 2
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình