+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

Trang 2 của 4 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 CuốiCuối
Kết quả 11 đến 20 của 31
  1. #11
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Hệ Mặt trời
    The Solar System





    1

    こくさいうちゅうステーション【国際宇宙ステーション】 International Space Station  trạm vũ trụ quốc tế; trạm không gian quốc tế; trạm ISS

    国際宇宙ステーションはどこにありますか。Trạm vũ trụ Quốc tế có ở đâu?


    2
    どせい【土星】 Saturn  Thổ tinh; sao Thổ

    土星には輪(わ)っかが付いている。Có vòng tròn xung quanh sao Thổ.


    3
    ちきゅう【地球】 Earth   Trái đất

    私は地球に住(す)んでいます。Tôi sống trên trái đất.


    4
    すいせい【水星】  Mercury  Thuỷ tinh; sao Thuỷ

    みなさん、セーラームーンは知(し)い)ますか。Các bạn có biết Thuỷ thủ mặt trăng không?
    セーラームーンの水星は誰役(だれやく)でしたでしょう? Sao thuỷ trong Thuỷ thủ mặt trăng đóng vai trò gì?

    5
    かせい【火星】 Mars  Hoả tinh; sao Hoả

    火星人(かせいじん)。。。火星人はいますか。Có người sao Hoả không?

  2. #12
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Trên máy bay
    On a Plane




    1
    きゃくしつじょうむいん
    客室乗務員】 flight attendant  tiếp viên hàng không

    客室乗務員は女(おんな)の子(こ)から人気(にんき)の職業(しょくぎょう)です。Tiếp viên hàng không là nghề được các cô gái yêu thích.


    2
    じさ【時差】 time difference  chênh lệch giờ; chênh lệch múi giờ

    時差ボケをするmệt mỏi do chênh lệch múi giờ

    みなさんがして(い)る時差ボケって何かありますか。Các bạn có áp dụng cách nào đó để đối phó với mệt mỏi do chênh lệch múi giờ không?


    3
    ひこうき【飛行機】  airplane   máy bay
    飛行機が
    (りりく)する。Máy bay cất cánh. 〔⇔着陸(ちゃくりく)する hạ cánh〕


    4
    つうろがわのせき【通路側の席】 aisle seat  chỗ ngồi bên lối đi
    窓側(まどがわ)(せき)
    window seat: chỗ ngồi bên cửa sổ〕

    通路側の席のがお手洗(てあら)いに行きやすい。Chỗ ngồi bên lối đi thì dễ (cho việc) đi toa-lét.


    5
    にもつだな【荷物棚】 overhead storage compartment  kệ để hành lý

    荷物棚に荷物を乗(の)せる。Chất hành lý lên kệ để hành lý.


  3. #13
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Môn điền kinh
    Track and Field





    1
    りくじょう【陸上】 track and field  điền kinh (viết vắt của 「陸上競技(りくじょうきょうぎ)」)


    2
    はばとび【幅跳び】 long jump  nhảy xa


    3
    ハードルきょうそう【ハードル競争】 hurdles  thi chạy vượt rào
    小学生の時にハードル競争をしました。Tôi đã thi chạy vượt rào khi là học sinh tiểu học.


    4
    ぼうたかとび【棒高跳び】 pole vault  nhảy sào


    5
    やりなげ【槍投げ】 javelin throw ném lao; phóng lao
    槍投げで世界記録を出す。Lập kỷ lục thế giới trong môn ném lao.



  4. #14
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Hộp đựng dụng cụ
    In Your Toolbox




    1

    どうぐばこ 【道具箱】 (n) toolbox   hộp đựng dụng cụ

    日曜大工(にちようだいく): làm mộc vào ngày nghỉ (日曜大工(にちようだいく)(てき)な: thuộc về việc làm mộc vào ngày nghỉ)

    道具箱(どうぐばこ)(なか)にある道具(どうぐ) dụng cụ/đồ nghề có trong hộp đựng dụng cụ


    2

    かなづち【金づち】 (n) hammer   búa

    づちで(くぎ)()つ đóng đinh bằng búa

    くぎ
    ()()きのづち cây búa có đồ nhổ đinh


    3

    まきじゃく【巻尺】 (n) tape measure  thước dây

    巻尺(なが)さを(はか)る đo chiều dài bằng thước dây

    黄色(きいろ)巻尺 cuộn thước dây màu vàng


    4

    ネジ (n) screw ốc; vít; đinh ốc; đinh vít; ốc vít; bu lông; bù loong

    ネジを
    (まわ)す : vặn ốc vít

    マイナスネジ ốc vít đầu dẹt


    5

    ドライバー (n) screwdriver tua vít; tuốc nơ vít

    ドライバーでネジを回す vặn ốc vít bằng tuốc nơ vít

    道具箱(なか)にはづち一本(いっぽん)と、ドライバーが2~3(ほん)しか入(はい)っていません。
    Trong hộp dụng cụ của tôi chỉ có 1 cây búa, 2, 3 cái tuốc nơ vít.


    6

    のこぎり (n) saw cái cưa

    ()のこぎりで()()
    る đốn cây bằng chiếc cưa tay

    手のこぎり cưa cầm tay; cưa tay



    Lần sửa cuối bởi cobayla, ngày 19-05-2017 lúc 10:25 AM.

  5. #15
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 15
    Tính từ





    1


    ぴんぼう【貧乏】 poor  nghèo

    (かれ)は、今貧乏だけど、将来(しょうらい)リッチになります。
    Anh ta bây giờ thì nghèo chứ sau này sẽ trở nên giàu có.



    2


    ふまん【不満】 unsatisfied  bất bình; bất mãn

    彼は、
    給料(きゅうりょう)に不満があって、今の仕事(しごと)()めました。
    Anh ấy bất mãn về lương bổng nên đã từ bỏ công việc này.


    3


    しげきてき【刺激的】 exciting  kích thích; hào hứng; phấn khích

    海外かいがいむのは刺激的だ。Sống ở nước ngoài thật là hào hứng.


    4


    いらだたしい【苛立たしい】 irritating  nóng lòng; sốt ruột

    彼はすごくゆっくりしゃべるから、ちょっと苛立たしいよね。
    Ông ấy nói chuyện quá chậm rãi nên thấy hơi sốt ruột nhỉ.


    5


    かっこいい【カッコいい】  cool  ấn tượng; cuốn hút; hay; bảnh; đẹp; tuyệt

    彼はとてもかっこいい。
    Cậu ấy (có phong cách) đầy cuốn hút.



  6. #16
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 16
    Quần áo
    Clothes







    1
    ながそで【長袖】  long-sleeved   (áo) tay dài; dài tay

    (さむ)くなってきたので、半袖(はんそで)から長袖()える。
    Vì trời lạnh dần nên chuyển từ áo ngắn tay sang dài tay.


    2
    はんそで【半袖】  short-sleeved   (áo) tay ngắn; ngắn tay

    ジャケットの下に半袖を着(き)る。
    Mặc áo ngắn tay bên trong chiếc áo vét.


    3
    ズボン  pants   quần tây

    ズボンを履(は)
    mặc quần tây


    4
    セーター  sweater    áo len

    セーターを着(き)ると、暖(あたた)かい。
    Nếu mặc áo len vào thì sẽ ấm.


    5
    ジーンズ  jeans   quần bò; quần jean

    カジュアルな装いといえば、ジーンズ。
    Nói tới trang phục giản dị, thoải mái thì đó là quần jean.




  7. #17
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Clothing Actions





    1
    あむ【編む】  knit  đan; tết

    毛糸(けいと)を編む đan len


    2
    きる【着る】  put on  mặc; bận

    (ふく)を着る: mặc đồ


    3
    しちゃくする【試着】  try on  mặc thử; thử đồ; thử quần áo

    服を
    (き)める(まえ)に試着する mặc thử trước khi quyết định mua đồ


    4
    せんたくする【洗濯】  to wash clothes   giặt đồ

    洗濯して
    (ほ)す giặt đồ rồi phơi khô


    5
    ぬう【縫う】  sew   khâu; may; may vá; thêu thùa

    (あな)(あ)いた服を縫う khâu quần áo bị lủng lỗ


  8. #18
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 18
    Thể dục
    Exercise






    1
    ランニング running chạy
    ランニングシューズ giày chạy bộ


    2
    ダンベル  dumbbell  tạ

    ダンベルを持(も)ち上(あ)げるnâng tạ


    3
    ボディービル  body building   thể hình

    ボディービルダーはみんなムキムキだ。Người tập thể hình ai nấy đều có cơ bắp nở nang


    4
    ちょうきょりそう【長距離走】  long distance running   thi chạy cự ly dài

    長距離走は辛(つら)いね。Thi chạy cự ly dài vất vả nhỉ.


    5
    ラジオたいそう【ラジオ体操】 radio exercises tập thể dục trên rađiô

    ラジオ体操 を
    夏休(なつやす)みの日課(にっか)にする Lấy việc tập thể dục trên rađiô làm công việc thường ngày của kỳ nghỉ hè.




  9. #19
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 19
    Những từ khó nói
    Difficult Words to Say





    1
    こわい【怖い】 scary  sợ; sợ hãi; đáng sợ; cảm thấy sợ
    お化(ば)けは怖い Ma thì sợ


    2
    つくる【作る】 to make  làm; chế tạo; sản xuất; nấu; nấu nướng
    (ばん)ご飯(はん)を作るnấu cơm tối


    3
    きらい【嫌い】 hate  ghét; không thích; không ưa
    (さむ)いのは嫌い Tôi thì ghét lạnh


    4
    くらい【暗い】 dark tối; tối tăm; sẫm; u tối; ảm đạm; đen tối; mờ ám
    (よる)は暗い Ban đêm thì tối


    5
    くろい【黒い】 black đen; tối; sẫm; đen đúa; bẩn thỉu; đen tối; đen đủi
    宇宙(うちゅう)は黒い Vũ trụ thì đen



  10. #20
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    420
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Từ Katakana khó
    Difficult Katakana Words





    1
    グラス  glass cup    ly thuỷ tinh; cốc thuỷ tinh

    グラスは割(わ)れやすい。 Ly thuỷ tinh thì dễ vỡ.


    2
    セーター  sweater    áo len

    冬の定番(ていばん)の服(ふく)と言(い)えばセーターだ。 Nói tới y phục thường thấy vào mùa đông thì đó là áo len.


    3
    ガラス   glass window   kính; thuỷ tinh

    ガラスは中(なか)が透(す)けて見(み)える。 Thuỷ tinh trong suốt, nhìn thấy được bên trong.


    4
    ビール   beer   bia

    ビールは二十歳(はたち)から。 Bia thì từ 20 tuổi mới được uống.


    5
    パンツ   pants    quần; quần tây; quần lót

    パンツをはく mặc quần



+ Trả lời Chủ đề
Trang 2 của 4 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình