+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

Trang 4 của 4 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 3 4
Kết quả 31 đến 33 của 33
  1. #31
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    512
    Rep Power
    7

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 31

    Halloween






    1
    ゆうれい【幽霊】  ghost  ma

    幽霊の出(で)るお屋敷(やしき) Biệt thực có ma


    2

    おばけやしき 【お化け屋敷】  stylish  ngôi nhà ma

    お化け屋敷の中(なか)で、びっくりしてこける。Tôi giật mình ngã lăn ra trong ngôi nhà ma.


    3
    ゾンビ
      zombie   thây ma sống lại; xác sống

    ハロウィンになるとゾンビが蘇
    (よみがえ)りますか。 Hễ đến ngày lễ Halloween, thây ma có sống lại không?


    4
    カボチャ pumpkin  bí ngô

    カボチャに顔(かお)を彫(ほ)る。Khắc gương mặt lên trái bí ngô.


    5
    きゅうけつき 【吸血鬼】   vampire  quỷ hút máu; ma cà rồng

    吸血鬼に血(ち)を吸(す)われる。Bị ma cà rồng hút máu.


  2. #32
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    512
    Rep Power
    7

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 32

    Từ về máy tính
    Computer Words







    1
    マック  Mac computer  máy tính hiệu Mac

    マックコンピューターを持(も)っていません。 Tôi không có máy tính Mac


    2

    コピペする  copy and paste  sao chép và dán; copy và paste

    画像(がぞう)をコピペする。Sao chép và dán hình ảnh.


    3
    ファイル
      file   tập tin; file

    ファイルをメールで送信
    (そうしん)する。 Gửi tập tin qua mail.


    4
    クリックする   click  nhấp chuột; click

    YouTubeで好(す)きな動画(どうが)をクリックする。Nhấp chuột vào video ưa thích trên YouTube.


    5
    ウインドウ   window  (phần mềm) ứng dụng window

    ウインドウを開(ひら)く。Mở window.


  3. #33
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    512
    Rep Power
    7

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 33
    Thức uống
    Drinks







    1

    ゆうれい【幽霊】  coffee  cà phê

    眠気(ねむけ)を覚(さ)ますためにコーヒーを飲
    (の)む。 Uống cà phê để làm tỉnh cơn buồn ngủ.


    2

    ワイン  wine  rượu vang

    (しろ)ワイン、赤(あか)ワイン rượu vang trắng, rượu vang đỏ


    3
    みず
     【水】 water   nước

    お水をください
    。 Vui lòng cho tôi nước uống.


    4
    ぎゅうにゅう 【牛乳】 milk   sữa

    牛乳を飲(の)むと骨(ほね)が強
    (つよ)くなる。Nếu uống sữa, xương trở nên chắc khoẻ.


    5
    こうちゃ 【紅茶】   black tea  trà đen

    紅茶を飲んでおしゃれな午後(ごご)を過
    (す)ごす。Uống trà trải qua một buổi chiều đầy phong cách.

+ Trả lời Chủ đề
Trang 4 của 4 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 3 4
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình