+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

Trang 3 của 3 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3
Kết quả 21 đến 28 của 28
  1. #21
    Bay cao cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    384
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 21
    Going Through Customs







    1
    こくせき【
    国籍】   nationality   quốc tịch
    (わたし)の国籍は日本(にほん)です。Quốc tịch của tôi là Nhật Bản.

    2
    ばっきん【罰金】  fine   tiền phạt
    空港(くうこう)で持(も)ち込(こ)み可能性(かのうせい)な物(もの)を持(も)って、罰金を取(と)られる。Bị phạt tiền tại sân bay vì cầm theo đồ không được mang vào.

    3
    けんさ【検査】   inspect    kiểm tra
    (も)ち物(もの)検査 kiểm tra vật mang theo/vật sở hữu

    4
    パスポート   passport     hộ chiếu
    海外旅行(かいがいりょこう)にパスポートは必須(ひっす)だ。Hộ chiếu cần thiết khi du lịch nước ngoài.

    5
    きにゅう【記入】  to fill out   ghi vào; điền vào
    チェックシートに記入する điền/ghi vào phiếu kiểm tra

  2. #22
    Bay cao cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    384
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 22
    Các hoạt động mùa xuân
    Spring Activities






    1
    かふんしょう【
    花粉症】   hay fever   chứng dị ứng phấn hoa
    (わたし)は花粉症です。Tôi bị dị ứng phấn hoa.


    2
    すだち【巣立ち】  leaving the nest   rời tổ
    (はる)は巣立(すだ)ちの季節(きせつ)だ。Mùa xuân là mùa rời tổ.


    3
    であい【出会い】   a meeting   cuộc gặp gỡ (tình cờ)
    (あたら)しい環境(かんきょう)には、新しい出会いがたくさんある。Ở môi trường mới sẽ có nhiều sự gặp gỡ mới.


    4
    にゅうがくしき【入学式】  entrance ceremony     lễ nhập học
    (し)(がつ)は入学式の季節(きせつ)だ。Tháng 4 là mùa của lễ nhập học.


    5
    しんにゅうしゃいん【新入社員】  new employee   nhân viên mới
    4月には新入社員がたくさん入(はい)ってきます。Tháng 4 có nhiều nhân viên mới vào.


  3. #23
    Bay cao cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    384
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 23
    In your Wallet





    1
    クーポンけん【
    クーポン券】   coupon  phiếu coupon(phiếu mua hàng giá rẻ, phiếu quà tặng, phiếu ưu đãi...)
    クーポン券はお得(とく)です。(Dùng) Phiếu coupon thì có lợi.


    2
    クレジットカード  credit card  thẻ tín dụng

    クレジットカードは便利(べんり)です。Thẻ tín dụng thì tiện lợi.


    3
    げんきん【現金】   cash   tiền mặt

    (わたし)は現金派(げんきんは)です。Tôi là người thích dùng tiền mặt. (tôi thuộc trường phái dùng tiền mặt)


    4
    けんこうほけんしょう【健康保険証】  health insurance card    thẻ bảo hiểm sức khoẻ; thẻ bảo hiểm y tế

    健康保険証はお持(も)ちですか。Anh/chị có thẻ bảo hiểm y tế không?


    5
    うんてんめんきょしょう【
    運転免許証】  driver's license   giấy phép lái xe

    日本(にほん)で運転免許証は18歳(さい)から取(と)ることができます。Ở Nhật Bản, 18 tuổi có thể (thi) lấy giấy phép lái xe.


  4. #24
    Bay cao cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    384
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 24
    Danh từ tiếng lóng
    Slang Nouns





    1

    エクステ   hair extension     nối tóc
    短(みじか)い髪(かみ)の毛にエクステをつけると長(なが)くなる。Nếu nối tóc cho mái tóc ngắn thì mái tóc trở nên dài.


    2
    ドタキャン   last minute cancellation   huỷ vào phút cuối
    (たの)しみにしていた約束(やくそく)がドタキャンになる。Cuộc hẹn mà tôi mong đợi đã bị huỷ vào phút chót.


    3
    ドヤかお【ドヤ顔】   smug face   vẻ mặt đắc ý/tự hào
    すごい事(こと)をしてみんなに褒(ほ)められてドヤ顔する。Được mọi người khen ngợi vì là điều hay nên có vẻ mặt đắc ý.


    4
    いつメン   usual members   thành viên quen thuộc; thành viên luôn có mặt
    いつメンでご飯(はん)を食(た)べる ăn cơm cùng những thành viên quen thuộc


    5
    そつアル【卒アル】   school yearbook    an-bum tốt nghiệp
    (おも)い出(で)の卒アル an-bum tốt nghiệp tràn đầy những kỷ niệm 



  5. #25
    Bay cao cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    384
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 25
    Diệt loài gây hại
    Pest Extermination








    1
    ネズミとりき 【ネズミ
    捕り器】  mousetrap     dụng cụ bẫy chuột; cái bẫy chuột

    ネズミ捕り器を仕掛(しか)ける。Đặt/Gài bẫy chuột.


    2
    さっちゅうざい【殺虫剤】   bug spray   thuốc diệt côn trùng; bình xịt côn trùng

    殺虫剤を撒(ま)く。Rải/phun thuốc diệt côn trùng.


    3
    かとりせんこう 【蚊取り線香】   mosquito repelling   nhang trừ muỗi; nhang muỗi

    蚊取り線香は夏(なつ)の風物詩(ふうぶつし)だ。Nhang muỗi là thứ thường thấy ở mùa hè.


    4
    はえとりがみ【ハエ取り紙・蠅取り紙】  flypaper  giấy dính ruồi; giấy bẫy ruồi

    ハエ取り紙でハエを捕(つか)まえる。Bắt ruồi bằng giấy bẫy ruồi.


    5
    はえたたき【ハエ叩き・蠅叩き】   fly swatter    dụng cụ đập ruồi; vỉ đập ruồi


    ハエ叩きでハエを叩(たた)くのは難(むずか)しいです。Việc đập ruồi bằng vĩ đập ruồi thì khó./Khó đập ruồi bằng vĩ đập ruồi.



  6. #26
    Bay cao cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    384
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 26
    Intermediate Weather






    1
    どしゃぶり 【土砂降り
    】  downpour     trận mưa trút nước; mưa như trút nước; mưa to

    突然(とつぜん)の土砂降りの雨(あめ)     Trận mưa như trút nước xảy ra đột ngột


    2

    きりさめ【霧雨】   drizzle   mưa bụi; mưa sương

    霧雨は幻想的(げんそうてき)です。Mưa sương trông huyền ảo.


    3
    あられ 【霰】   hail   mưa đá

    霰が降(ふ)るとわくわくする。Khi mưa đá rơi thấy hồi hộp.


    4
    あわゆき【淡雪】  light snowfall  tuyết mỏng dễ tan

    (ふゆ)には淡雪をイメージしたお菓子(かし)が発売(はつばい)されます。
    Bánh tượng trưng lớp tuyết mỏng được bán vào mùa đông.


    5
    あさつゆ【朝露】   morning dew    sương mai; sương sớm


    (は)っぱに朝露が滴(したた)る。
    Sương mai nhỏ trên lá cây.



  7. #27
    Bay cao cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    384
    Rep Power
    6

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 27
    Nhạc cụ
    Musical Instruments







    1
    ピアノ 
      piano     đàn piano; dương cầm

    ピアノが弾(ひ)けるようになりたい。Tôi muốn đánh được đàn piano.


    2

    バイオリン   violon   đàn violon; vĩ cầm

    バイオリンを奏(かな)でる。Diễn tấu violon.


    3
    アコーディオン   accordion   đàn ac-cooc-đi-ông; phong cầm

    街角(まちかど)でアコーディオン弾(ひ)きがアコーディオンを奏(かな)でる。Người chơi đàn ac-cooc-đi-ông diễn tấu đàn ở góc phố.


    4
    トライアングル   triangle  kẻng tam giác

    トライアングルを鳴(な)らす。Đánh kẻng tam giác.


    5
    ギター  guitar    đàn ghi-ta


    ギターを掻(か)き鳴(な)らす。Gảy đàn ghi-ta.

  8. #28
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    279
    Rep Power
    48

    Học Từ Vựng Hàng Tuần với Risa

    Bài 28
    Thành ngữ liên quan con số
    Number Idioms






    1
    いっかくせんきん【一攫千金】  a way to get rich quick  hốt bạc một lần; trúng quả; trúng mánh

    (たから)くじで一攫千金だ。 Hốt bạc một lần bằng vé số.



    2

    いっせきにちょう 【一石二鳥】  to kill two birds with one stone  một hòn đá trúng hai con chim; nhất cử lưỡng tiện; một công đôi việc

    一石二鳥だ。Thật là nhất cử lưỡng tiện.


    3
    いちもうだじん【一網打尽】  in one fell swoop  tung một mẻ lưới bắt trọn

    (てき)を一網打尽だ。tung một mẻ lưới bắt trọn quân địch.


    4
    いっちょういっせき 【一朝一夕】 in a brief space of time một sớm một chiều; thời gian ngắn ngủi

    一朝一夕では完成(かんせい)しない。
    Một sớm một chiều thì không thể hoàn thành


    5
    いちごいちえ  【 一期一会】treasure every meeting for it will never recur  chỉ gặp một lần trong đời


    すべての出会(であ)いは一期一会。
    Tất các dịp gặp gỡ tình cờ đều là cả đời người chỉ gặp một lần mà thôi.


+ Trả lời Chủ đề
Trang 3 của 3 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình