+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: L'expression de la durée

Kết quả 1 đến 8 của 8
  1. #1
    Dạn dày sương gió yanzhinguyen will become famous soon enough yanzhinguyen's Avatar
    Ngay tham gia
    Apr 2014
    Bài viết
    498
    Rep Power
    6

    L'expression de la durée

    Quan sát đoạn văn sau
    Quand nous avons acheté notre maison il y a deux ans, elle n’avait pas de charme particulier. (Khi chúng tôi mua căn nhà này cách đây hai năm, nó không có gì đẹp đẽ cả.)
    Nous avons commencé par refaire toutes les pièces puis nous avons agrandi la maison, surtout l’ensemble salon-salle à manger, qui était étroit. De plus, il fallait une chambre supllémentaire pour notre fille. Au départ, la maison faisait 170 m2. Depuis l’agrandissement, elle mesure 230 m2. (Chúng tôi đã bắt đầu làm lại tất cả các phòng sau đó, chúng tôi mở rộng căn nhà, trước hết là phòng ăn, vì nó rất chật hẹp. Hơn nữa, chúng tôi cần phải có thêm một phòng cho con gái của mình. Lúc đầu, căn nhà chỉ có 170 m2. Từ sau khi mở rộng, nó đã được 230 m2)
    J’ai pris le temps de penser l’architecture intérieur de ma maison avant de l’agrandire et de l’aménager à mon goût. Depuis six mois, j’apprécie ma maison, vaste et claire. (Tôi đã danh thời gian để nghĩ về kiến trúc nội thất cho căn nhà trước khi mở rộng và sắp xếp lại theo ý mình. Từ sáu tháng nay, tôi nhận thấy nhà mình, rộng rãi và sáng sủa)

    Trong đoạn văn trên, có sử dụng các từ il y a, depuis để diễn đạt về khoảng thời gian (deux ans, six mois) của một hành động, sự việc người nói muốn đề cập đến
    Sur les ailes du Temps la tristesse s'envole

  2. #2
    Dạn dày sương gió yanzhinguyen will become famous soon enough yanzhinguyen's Avatar
    Ngay tham gia
    Apr 2014
    Bài viết
    498
    Rep Power
    6

    Re: L'expression de la durée

    Trong tiếng Pháp, có nhiều cách để diễn đạt về thời gian. Các từ thường dùng để nói về thời gian : depuis, pendant, en, il y a, dans, pour

    DEPUIS: au moment où on parle, l’action continue ; verbe au présent ou passé) (Depuis được dùng chỉ hành động đang tiếp diễn/sự vật/sự việc vẫn đang tồn tại tại thời điểm người nói nhắc đến; động từ thường ở thì hiện tại hoặc quá khứ)
    Ví dụ :
    J’attends depuis deux heures. (Tôi đã chờ suốt hai giờ) (và bây giờ vẫn còn đứng chờ)
    Il est malade depuis une semaine. (Anh ta bị bệnh đã 1 tuần nay) (và bây giờ vẫn chưa khỏi)
    Tu es marié depuis 1989. (Cậu đã lấy vợ từ năm 1989)
    Sur les ailes du Temps la tristesse s'envole

  3. #3
    Dạn dày sương gió yanzhinguyen will become famous soon enough yanzhinguyen's Avatar
    Ngay tham gia
    Apr 2014
    Bài viết
    498
    Rep Power
    6

    Re: L'expression de la durée

    PENDANT
    · au moment où on parle, l’action est achevée ; le verbe est au passé (hành động/sự việc đã kết thúc tại thời điểm người nói nhắc đến ; động từ được dùng ở thì quá khứ)
    Ví dụ :
    Il a plu pendant toute la journée. (Trời đã mưa suốt cả ngày) (nhưng bây giờ thì trời đã tạnh)
    Nous avons habité au Vietnam pendant trois ans. (Chúng tôi đã sống ở Việt Nam trong suốt 3 năm) (và bây giờ chúng tôi không sống ở đó nữa)
    Elle l'ai attendu pendant des heures. (Cô ấy đã chờ anh ta suốt hai giờ) (nhưng bây giờ thì không còn chờ nữa)

    · on parle d’une période limitée dans le futur ; le verbe est au futur (Người ta nói về một giai đoạn có/được giới hạn trong tương lai ; động từ được dùng ở thì tương lai)
    Ví dụ :
    Cette exposition va durer pendant quinze jours. (Buổi triển lãm này sẽ kéo dài trong suốt 15 ngày)
    Il va faire froid pendant deux jours. (Trời sẽ lạnh trong suốt 2 ngày)

    · on parle d’une situation générale ; Le verbe est alors au présent. (Người ta nói về một tình huống/hoàn cảnh chung chung ; động từ sẽ được dùng ở thì hiện tại )
    Ví dụ :
    Il travaille pendant la semaine. (Anh ta làm việc suốt tuần)
    Il neige pendant l'hiver. (Trời đổ tuyết suốt mùa đông)
    La bibliothèque ferme pendant les vacances. (Thư viện đóng cửa suốt kỳ nghỉ)

    Sur les ailes du Temps la tristesse s'envole

  4. #4
    Dạn dày sương gió yanzhinguyen will become famous soon enough yanzhinguyen's Avatar
    Ngay tham gia
    Apr 2014
    Bài viết
    498
    Rep Power
    6

    Re: L'expression de la durée

    EN : on parle du temps qu’il faut pour accomplir l’action ; le verbe est au passé, futur ou présent (En để chỉ khoảng thời gian cần thiết để thực hiện xong một việc/hành động ; động từ có thể ở quá khứ, tương lai hoặc hiện tại)
    Ví dụ :
    Vraiment facile cet exercice, je vais le faire en une heure. (Bài tập này dễ thật, tôi sẽ làm xong chỉ trong 1 giờ/tôi chỉ cần một giờ để làm xong)
    Il a mangé trois croissants en deux minutes ! (Anh ấy đã ăn 3 cái bánh sừng trâu chỉ trong 2 phút/Anh ấy chỉ cần có hai phút để ăn xong ba cái bánh sừng trâu)
    Des coureurs cyclistes font le tour de France en trois semaines. (Các cua-rơ chỉ mất 3 tuần để hoàn thành chặng đua vòng quanh nước Pháp)
    En deux mois, j'ai grossi de dix kilos ! (Tôi đã tăng hai ký chỉ trong hai tháng)
    Sur les ailes du Temps la tristesse s'envole

  5. #5
    Dạn dày sương gió yanzhinguyen will become famous soon enough yanzhinguyen's Avatar
    Ngay tham gia
    Apr 2014
    Bài viết
    498
    Rep Power
    6

    Re: L'expression de la durée

    IL Y A : on parle de quelque chose qui a eu lieu ; le verbe est général verbe au passé (composé) (Il y a dùng để nói về một việc đã xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ ; vì vậy động từ thường luôn ở thì quá khứ)
    Ví dụ :
    J'ai rencontré Marie il y a cinq minutes. (Tôi đã gặp Marie cách đây 5 phút)
    Le cours a commencé il y a dix minutes. (Lớp học đã bắt đầu cách đây 10 phút)
    Nous nous sommes rencontrés il y a cinq ans. (Chúng tôi đã gặp nhau cách đây 5 năm)

    Sur les ailes du Temps la tristesse s'envole

  6. #6
    Dạn dày sương gió yanzhinguyen will become famous soon enough yanzhinguyen's Avatar
    Ngay tham gia
    Apr 2014
    Bài viết
    498
    Rep Power
    6

    Re: L'expression de la durée

    DANS : on parle de quelque chose qui va avoir lieu ; verbe au présent ou futur (Dans dùng để nói về sự việc sắp xảy ra tại thời điểm trong tương lai ; động từ có thể ở thì hiện tại hoặc thì tương lai)
    Ví dụ :
    Je finis dans deux heures, venez me chercher. (Hai tiếng nữa tôi sẽ xong, nhớ đến tìm tôi nha)
    Dépêchez-vous, le film commence dans cinq minutes. (Các cậu nhanh lên, 5 phút nữa là phim bắt đầu rồi)
    Je ne sais pas ce que je ferai dans dix ans ! (10 năm nữa, tôi không biết mình sẽ làm gì)
    Sur les ailes du Temps la tristesse s'envole

  7. #7
    Dạn dày sương gió yanzhinguyen will become famous soon enough yanzhinguyen's Avatar
    Ngay tham gia
    Apr 2014
    Bài viết
    498
    Rep Power
    6

    Re: L'expression de la durée

    POUR : on parle de quelque chose qui est déjà prévue ; le verbe est souvent au futur) (Pour dùng để nói về sự việc/hành động đã được dự kiến trước ; động từ thường được sử dụng ở thì tương lai)
    Ví dụ :
    Je vais étudier le français pour un semestre. (Tôi sẽ học tiếng Pháp trong một học kỳ)
    Nous allons y habiter pour 2 mois. (Chúng tôi sẽ ở đây trong 2 tháng)
    Sur les ailes du Temps la tristesse s'envole

  8. #8
    Dạn dày sương gió yanzhinguyen will become famous soon enough yanzhinguyen's Avatar
    Ngay tham gia
    Apr 2014
    Bài viết
    498
    Rep Power
    6

    Re: L'expression de la durée

    Exercice: Complète avec « il y a », « pendant » et « depuis », « dans » ou « en »

    1. J’étudie le français ________________ deux ans.
    2. J’ai étudié le français ________________ deux ans.
    3. Elle est arrivée en France ________________ deux ans.
    4. Vous êtes marié ________________ 2008.
    5. J’ai habité au Maroc ________________ trois ans.
    6. Cet exercice est très facile, je l’ai fait ________________ trois heures.
    7. Nous avonc rencontré Marie ________________ dix ans.
    8. Tu termines le travail ________________ une heure, je viendrai te chercher
    9. ________________ tout le voyage, il m’a raconté sa vie.
    10. Ils construisent le métro ________________ un an.
    11. Les travaux du métro ont commencé ________________ un an.
    12. J’habite Paris ________________ que je suis née.
    13. Nous avons fait de la randonnée hier : nous avons fait six kilomètres ________________ une heure !
    14. Le spectacle va commencer ________________ dix minutes, merci d’éteindre vos téléphones
    portables.
    15. Il a appris à parler français ________________ six mois.
    16. J’ai vu Juliette ________________ deux jours, elle allait bien.
    17. ________________ trente ans, il y aura peut-être des restaurants sur Mars.
    18. Elle se sent triste ________________ que tu es partie.
    19. Je ne me suis pas ennuyé ________________ ce cours.
    20. ________________ un instant, j’ai cru que tu étais sérieux.
    Sur les ailes du Temps la tristesse s'envole

+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình