+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Pou, qui es-tu ? Où es-tu ? Que fais-tu ?

Kết quả 1 đến 2 của 2
  1. #1
    Dạn dày sương gió TOUSENSEMBLE will become famous soon enough TOUSENSEMBLE's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2014
    Bài viết
    586
    Rep Power
    6

    Pou, qui es-tu ? Où es-tu ? Que fais-tu ?

    Pou, qui es-tu ? Où es-tu ? Que fais-tu ?
    CHÍ ƠI, BẠN LÀ AI ? BẠN Ở ĐÂU ? BẠN LÀM GÌ?

    Qui peut attraper des poux ?
    Ai có thể bị chí?

    Enfant, adulte, fille, garçon, … Tout le monde peut attraper des poux. Attraper des poux n’est pas lié à un manque d’hygiène !
    Trẻ em, người lớn, con gái, con trai, … người nào cũng có thể có chí. Bị chí không có liên quan đến việc vệ sinh kém đâu!

    Comment savoir si j’ai des poux?
    Làm sao biết mình bị chí?

    Je me gratte.
    Tôi gãi.
    J’ai des poux dans le cuir chevelu ou des lentes accrochées dans les cheveux, surtout au niveau de la nuque et derrière les oreilles.
    Tôi bị chí trên da đầu hoặc trứng chí bám trên tóc, nhất là ở gáy và sau tai.

    Comment reconnaître un pou ?
    Làm thế nào nhận ra chí?

    Le pou est un petit insecte sans aile de ± 2mm.
    Chí là một loại côn trùng nhỏ không cánh dài khoảng 2mm.

    Il a des pattes terminées par des griffes puissantes qui lui permettent de s’accrocher aux cheveux.
    Đầu các chân chí là móng vuốt rất khoẻ giúp nó bấu vào tóc.

    Comme il est tout petit, cela ne se voit pas à l’œil nu, surtout qu’il se déplace rapidement sans voler, ni sauter.
    Vì nó quá nhỏ nên không thể thấy bằng mắt thường, nhất là vì chúng di chuyển rất nhanh, không bay cũng không nhảy.

    Qu’est-ce que les lentes ?
    Trứng chí là gì?

    Les lentes (œufs des poux) sont de minuscules grains ovales, blanc jaunâtre ou argenté, collés à la base des cheveux. Tu ne peux pas les confondre avec les pellicules ! Les pellicules se détachent facilement, les lentes collent solidement aux cheveux.
    Trứng chí như những hạt hình bầu dục nhỏ xíu, trắng ánh vàng nhạt hoặc ánh bạc, dính chặt vào chân tóc. Bạn không thể nhầm lẫn chúng với gàu! Gàu thì dễ dàng lấy ra còn trứng chí bám chặt vào tóc.

    Comment se développe un pou ?
    Chí phát triển như thế nào ?

    Il pond des œufs (lentes) qui se transforment en pou au bout de 9 jours.
    Chí đẻ trứng và trứng biến thành chí sau 9 ngày.

    Le pou se nourrit en suçant le sang de ses « hôtes ».
    Chí hút máu của « vật chủ » để sống.

    Des poux, je les attrape comment ?
    Làm sao tôi bắt được chí?

    Le pou se passe d’une tête à l’autre ou, parfois, lors d’un contact avec une écharpe, un bonnet, un manteau contaminés.
    Chí lây từ đầu người này sang đầu người khác, hay đôi khi là do tiếp xúc với khăn choàng, mũ trùm đầu, áo khoác có chí.

    Comment éviter les poux?
    Làm thế nào để tránh bị chí?

    Il faut regarder les cheveux périodiquement et les peigner avec un peigne antipoux. Tu dois éviter de prêter tes affaires : peignes, bonnet, écharpe, casquette, …
    Phải thường xuyên kiểm tra tóc và chải tóc bằng lược chải chí. Bạn cần phải tránh việc cho người khác mượn đồ dùng của mình: lược, mũ trùm đầu, khăn choàng, nón kết,…



  2. #2
    Dạn dày sương gió TOUSENSEMBLE will become famous soon enough TOUSENSEMBLE's Avatar
    Ngay tham gia
    May 2014
    Bài viết
    586
    Rep Power
    6

    Re: Pou, qui es-tu ? Où es-tu ? Que fais-tu ?

    1/ De très petite taille?
    a/ minuscule
    b/ majuscule
    c/ médiocre
    Réponse : a/ minuscule

    minuscule (adj) : de très petite taille
    Les lentes sont de minuscules grains ovales, blanc jaunâtre ou argenté, collés à la base des cheveux.
    Trứng chí như những hạt hình bầu dục nhỏ xíu, trắng ánh vàng nhạt hoặc ánh bạc, dính chặt vào chân tóc.




    2/ Après une période ou une durée de?
    a/ au bas de
    b/ au bord de
    c/ au bout de
    Réponse : a/ au bout de

    au bout de (loc.pré) : après une période ou une durée de
    Il pond des œufs (lentes) qui se transforment en pou au bout de 9 jours.
    Chí đẻ trứng và trứng biến thành chí sau 9 ngày.




    3/ D'une manière régulière?
    a/ solidement
    b/ périodiquement
    c/ facilement
    Réponse : b/ périodiquement

    Périodiquement: d'une manière régulière
    Il faut regarder les cheveux périodiquement et les peigner avec un peigne antipoux.
    Phải thường xuyên kiểm tra tóc và chải tóc bằng lược chải chí.





+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình