Cáo giả oai hùm
Hồ giả hổ uy
狐假虎威
狐叚虎威

hú jiǎ hǔ wēi
Dịch nghĩa: Cáo giả oai hùm.
Cáo đội lốt hùm; Cáo mượn oai hùm

Click image for larger version

Name:	Caogiaoaihum.png
Views:	204
Size:	102.5 KB
ID:	16683

【解释】:狐狸假借老虎的威势。比喻依仗别人的势力欺压人。
Giải thích: Cáo mượn uy thế của hổ. Ví với dựa vào thế lực của kẻ khác mà ức hiếp người.
Giải thích âm Hán Việt: Giả: mượn. Uy: uy thế


VD: 做人应该要独立,不要做狐假虎威依附领导的事情。
Làm người nên độc lập, không nên cáo giả oai hùm dựa vào lãnh đạo.
他只是董事长身边的司机,却常狐假虎威地发号施令。
Hắn chỉ là tài xế của chủ tịch hội đồng quản trị, vậy mà lại thường xuyên cáo đội lốt hùm chỉ huy này nọ.

English: The ass in the lion’s skin; (fig) Bully people by flaunting one's powerful connections.