+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Ngữ pháp Tổng hợp N3

Trang 2 của 2 Đầu tiênĐầu tiên 1 2
Kết quả 11 đến 13 của 13
  1. #11
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    566
    Rep Power
    7

    Ngữ pháp Tổng hợp N3

    日本語総まとめN3


    第2週
    4日目

    木村さんという
     có tên là; gọi là; rằng; là

     N1 というN2 N2 có tênlà/gọi là N1
     Nというもの (cái/vật/kẻ)có tênlà; gọi là
     Nということ rằng/ là/có nghĩa là N

     ◆内容(ないよう)名前(なまえ)説明(せつめい)
     Dùng khi giải thích về tên, nội dung


    Ví dụ:

    1. さっき木村(きむら)さんという(ひと)から電話(でんわ)がありましたよ。(=木村(きむら)さんという名前(なまえ)(ひと))
    Lúc nãy có điện thoại từ một người tên là Kimura gọi đến đó.

    2.これは日本(にほん)楽器(がっき)で「尺八(しゃくはち)というものです。(=「尺八(しゃくはち)」という名前(なまえ)(らく) (うつわ))
     Đây là nhạc cụ của Nhật, có tên là sáo shakuhachi.

    3.お(かね)はいりません。無料(むりょう)ということです。(=()無料(むりょう)という意味(いみ))
    Không cần trả tiền. Có nghĩa là miễn phí.

    4. 日本語教師(にほんごきょうし)という職業(しょくぎょう)()きたい。Tôi muốn làm nghề gọi là giáo viên tiếng Nhật.

    5. 私は千葉(ちば)というところ出身(しゅっしん)です。Tôi xuất thân từ một nơi có tên là Chiba.

    Nói thêm:
    Nといった như; như là (=というような;…など;…のような)

    この高校(こうこう)では、テニス、サッカー、野球(やきゅう)といったスポーツが(さか)んです。
    Ở trường cấp ba này, các môn thể thao như quần vợt, bóng đá, bóng chày,... diễn ra sôi nổi.



    「デジカメ」というのは・・・

     N+というのは N có nghĩa là; ý nghĩa của N là (nói ý nghĩa của N)
     Nっていうのは (văn nói)

      例: N1というのはN2のことだ。 N có nghĩa là....
        NというのはN2という意味だ。 N có nghĩa là....

     ◆意味(いみ)(あらわ)
     Diễn tả ý nghĩa

    Ví dụ:

    1. 「デジカメ」というのはデジタルカメラを(みじか)くした()(かた) で す。(=「デジカメ」の意味は)
    「デジカメ」là cách nói ngắn gọn của từ 「デジタルカメラ」(digital camera/máy ảnh kỹ thuật số)

    2.「電車(でんしゃ)で「カクテイ」っていうのは何のことですか」(=「カクテイ」の意味は)
      A:Chữ 「カクテイ」trong tàu điện có nghĩa là gì vậy?

     「各駅(かくえき)停車(ていしゃ)する電車(でんしゃ)のことです
      B: Có nghĩa là tàu dừng ở mỗi ga.

    3. 伝統的(でんとうてき)というのは(むかし)からあるという意味(いみ)です
     “Có tính truyền thống” có nghĩa là có từ thời xưa.

    4. 梅雨(つゆ)というのは(あめ)がよく()季節(きせつ)のことです
    梅雨(つゆ)」 (“mùa mưa”) tức là mùa hay có mưa.



    帰国(きこく)するというの本当(ほんとう)ですか。

     Việc…/Chuyện... (trích dẫn nội dung chuyện nghe được)

     ◆(ぶん)名詞(めいし)として主語(しゅご)目的語(もくてきご)にする
     Cách nói thay đổi câu thành mệnh đề danh từ, sử dụng nó làm chủ ngữ hoặc tân ngữ (bổ ngữ)

     [(ぶん)- 普通(ふつう)(けい)]+というの
            っていうの (văn nói)
            ということ
            っていうこと(văn nói)   

    Ví dụ:

    1.リンさんが帰(こく)するということ()いて(おどろ)きました。(=帰国(きこく)するとい う())
    Nghe chuyện bạn Linh sẽ về nước tôi rất là ngạc nhiên/Tôi ngạc nhiên vì nghe chuyện bạn Linh sẽ về nước.

    2.こんなによく遅刻(ちこく)をするというのは、問題(もんだい)ですよ。(=遅刻(ちこく)をするという(こと) (みのる))
    Tới muộn thường xuyên như thế này là có vấn đề đấy.

    3.田中(たなか)さんが医者(いしゃ)というの()らなかった。(=医者(いしゃ)だという事実(じじつ) )
    Tôi đã không biết ông Tanaka là bác sĩ.



    練習
     (ただ)しいほうに〇をつけなさい

    禁煙(きんえん)というのはたばこを()ってはいけないという(a.もの b.こと)です。

    ②バイトっていう(a.と b.の)はアルバイト(a.のこと b.という)です。

    ③これは日本のヒーターで「こたつ」という(a.もの b.こと)です。

    ④たたみとかしょうじ(aといった b.といって)日本的(にほんてき)なものに興味(きょうみ)があります。


     (した)()(なら)()えて(ただ)しい(ぶん)(つく)りなさい。____に数字(すうじ)()きなさい。

    ⑤私が___  ___  ___  ___は冗談(じょうだん)ですよ。
      1.やめる 2.会社を  3.のは  4.という

    ⑥この(みせ)年中無休(ねんじゅうむきゅう)、つまり___  ___  ___  ___です。
      1.という 2.ない   3.こと  4.やすみは





    答え
    ① b
    ② b, a
    ③ a
    ヒーター(heater): lò sưởi; máy sưởi
    ④ a

    ⑤ 2-1-4-3
    ⑥ 4-2-1-3

  2. #12
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    566
    Rep Power
    7

    Ngữ pháp Tổng hợp N3

    日本語総まとめN3

    第2週
    5日目 女優(じょゆう)といっても  


    女優
    (じょゆう)
    といっても有名(ゆうめい)ではありません。Nói là nữ diễn viên chứ cô ấy không có nổi tiếng gì.

    美人(びじん)というよりかわいい人です。 Cô ấy là người xinh xắn thì đúng hơn là người đẹp.


    走るというより
     nói là … thì đúng hơn là…

     ◆~という言い方をするより、むしろ
     có phần là…hơn nói là…

     N・Na・Aい・V [普通形] +
    いうより/というか    
                  

    Ví dụ:

    1. (まえ)(くるま)(おそ)すぎて、(はし)というよりはっているようだ。(=走っているというよりはっているという感じ)
     Chiếc xe phía trước chậm quá, giống như nó đang bò hơn là chạy.

    2. 今日(きょう)(すず)しい
    というより(さむ)いくらいだった。(=涼しいというよりも寒というほうが合っている)
     Hôm nay lạnh đúng hơn là mát.

    3.あの学生(がくせい)はできないというか、やる()がないのでしょう。(=できないのではなく)
     Sinh viên đó có lẽ không có hứng thú làm đúng hơn là không biết làm.

    4. A:この(へん)はにぎやかですね。
      Khu vực này náo nhiệt nhỉ.
    B:にぎやか
    というより人通(ひとどお)りや(くるま)(おと)でうるさいくらいなんです
      Tôi thấy ồn ào vì tiếng xe cộ, người qua lại hơn là náo nhiệt.



    京都というと
     nói đến …là … (nói tới … là (nghĩ ngay tới)

     ◆あることを話題にしたとき、すぐ浮かぶイメージを言う言い方。
     Khi lấy việc gì đó làm đề tài thì nói ngay đến hình ảnh nổi lên trong đầu.

     N・Na・Aい・V - 普通形+という/とといえば/といったら
     
    Ví dụ:
                   
    1. 京都(きょうと)というと(てら)をイメージします。(=京都ということばから)
     Nói tới Kyoto là người ta sẽ liên tưởng đến hình ảnh các ngôi chùa.

    2. 日本(にほん)()(もの)といえば、おすしがいちばん有名(ゆうめい)だと(おも)います。(=日本の食べ物で考えてもると)
     Nếu nói đến đồ ăn của Nhật, tôi nghĩ sushi là nổi tiếng nhất.

    3. (なつ)果物(くだもの)といったら、やっぱりスイカだね.(=夏の果物と聞いて思い出すのは)
     Nói đến trái cây mùa hè thì quả nhiên là dưa hấu nhỉ

    4. わたしは毎日建設会社に通勤しています。通勤しているというとラッシュアワーの混雑を想像するでしょうが、会社は家から歩いて 10 分ほどの所なんです。
    Tôi đi làm ở công ty xây dựng mỗi ngày. Nói tới đi làm có lẽ mọi người sẽ liên tưởng đến cái cảnh hỗn tạp ở giờ cao điểm, nhưng công ty tôi thì ở vị trí cách nhà cỡ 10 phút đi bộ thôi.




    旅行といっても
     Dù nói là… chứ…

     N・Na・Aい・V - 普通形+といっても

     ◆~というけれども、実は
     Dù nói là … , nhưng thực ra thì

    Ví dụ:

    1. 週末(しゅうまつ)旅行(りょこう)しました。旅行(りょこう)といっても(ちか)くの温泉(おんせん)()っただけですが。
     Hôm cuối tuần tôi có đi du lịch. Nói là du lịch chứ cũng chỉ là đi suối nước nóng gần đây thôi.

    2. 今週(こんしゅう)(いそが)しいといっても来週(らいしゅう)ほどじゃない。
     Dù nói là tuần này bận chứ cũng không bận bằng tuần sau đâu.

    3. 私は日本人だといっても外国育(がいこくそだ)ちだから漢字(かんじ)はほとんど()めないんです。
     Dù nói là người Nhật, nhưng do là tôi lớn lên ở nước ngoài nên hầu như không thể đọc được chữ kanji.



    練習
     (ただ)しいほうに〇をつけなさい

    1.(にわ)がある(a. というより  b.といっても)、とても小さいです。

    2.息子(むすこ)部屋(へや)は、部屋(へや) (a.というと b.というより)ゴミ箱だ。

    3.代表的(だいひょうてき)日本料理(にほんりょうり) (a.といっても b.というと)、すしや天ぷらでしょうか。

    4.(かれ)失礼(しつれい)態度(たいど)に、(おこ)る (a.というより b.といっても)あきれてしまった。

    5.日本の(やま) (a.といったら b.といっても)、富士山(ふじさん)です。


     (した)()(なら)()えて(ただ)しい(ぶん)(つく)りなさい。____に数字(すうじ)()きなさい。

    1.こどもの_____ __ __ ___でしょうか。
    )

     1. (ぞう) 2. 好きな  3. というと 4. 動物(どうぶつ)


    2.「(あたま)(いた)いの?」「いや、___ ___ ___ __んだ。」
     1. (おも)い 2. と  3. (いた)い 4. いうか





    答え
    ① b
    ② b
    ③ b
    ④ a
    ⑤ a

    ⑥ 2-4-3-1
    ⑦ 3-2-4-1

  3. #13
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    566
    Rep Power
    7

    Ngữ pháp Tổng hợp N3

    日本語総まとめN3

    第2週
    6日目 

    Vてごらん  hãy thử V
     Vてごらん(なさい)
     ◆目下の人に使う
     Sử dụng với người dưới mình

    Ví dụ:

    1. 分からなかったら、先生に聞いてごらん。(=聞いてみなさい)
     Nếu không hiểu thì hãy thử hỏi giáo viên đi.

    2. もう一度やってごらんなさい。(=やってみなさい)
     Thử làm lại 1 lần nữa đi.

    3. おいしいから、食べてごらん。(=食べてみなさい)
     Ngon lắm, ăn thử đi.

    4. あの
    ()を見てごらん。(=見てみなさい)
     Thử xem bức tranh kia đi.



    ~来るように言う  nói/bảo (rằng) hãy V
     Vよう(に)言う nói/bảo rằng hãy V
     Vないよう(に)頼む yêu cầu rằng đừng V

    Ví dụ:

    1.田中さんに、私の部屋に来るよう(に)言ってください。(=「来てください」 と 言って)
     Hãy bảo cậu Tanaka đến phòng của tôi.

    2.妻に、家ではタバコを吸わないよう(に)言われています。(=「吸わないで」 と 言われて)
     Tôi bị vợ nói đừng hút thuốc trong nhà.

    3.彼に
    遅刻(ちこく)しないように注意(ちゅうい)した
     Tôi đã lưu ý cậu ta đừng có đến trễ.

    4.彼に手伝ってくれるように(たの)んだ
     Tôi đã nhờ cậu ấy hãy phụ giúp tôi.



    飲むなと言われた  bị/được nói là (hãy V/đừng/không được/cấm V)
     V[命令形]thể mệnh lệnh) ()われる/注意(ちゅうい)される/しかられる/(おこ)られる
     Vるな   
                  
    Ví dụ:  
      
    1.医者にお酒を飲むなと言われた。(=「飲んではいけない」と )
     Tôi bị bác sĩ nói là đừng rượu nữa.

    2.先生に、もっと勉強ろと言われた。(=「勉強しなさい」と)
     Tôi bị cô giáo nói là hãy học nhiều hơn nữa.

    3. 学生は先生に廊下(ろうか)走るなと注意(ちゅうい)された。
     Học sinh bị thầy giáo nhắc nhở không được chạy ở hành lang.



    教えてくれと頼まれた (được/bị …nhờ/bảo…) hãy làm V cho tôi

     Vてくれと頼まれる bị nhờ hãy làm V cho tôi
     Vないでくれと言われる bị nói là đừng làm V đối với tôi


    Ví dụ:

    1. 友達に、田中さんの電話番号を教えてくれと頼まれた。(=「教えてください」と)
     Tôi bị người bạn nhờ nói là hãy chỉ cho số điện thoại của Tanaka.

    2. 大家(たいか)に、玄関(げんかん)(まえ)自転車(じてんしゃ)()ないでくれと言われました。(=「置かないで下さい 」と)
     Tôi bị ông chủ nhà bảo là đừng để xe đạp trước sảnh nhà giùm tôi cái.



    練習
     (ただ)しいほうに〇をつけなさい

     
    1.医者にたばこを吸い(a.すぎるな b.すぎろ)と注意されました。

    2.明日は8時までに会社に(a.くろ b.こい)と言われました。

    3.田中さんに、あまり無理を(a.しないように b.するな)言ってください。

    4.この資料を50部コーピする(a.ように b.くれと)頼まれました。

    5.できるかできないか、とにかくやって(a.くれ b.ごらん)なさい。


     (した)()(なら)()えて(ただ)しい(ぶん)(つく)りなさい。____に数字(すうじ)()きなさい。 

    1.このことはだれにも _____ __ __ ___んです。
      1.くれ 2.言われた  3.と 4.言わないで

    2.あれはどういう意味ですか。
      お酒を___ ___ ___ __という意味です。
     1.お酒を飲むな 2.運転するなら  3.飲んだら 4.運転するな





    答え
    ① a
    ② b
    ③ a
    ④ a
    ⑤ b

    ⑥ 4-1-3-2
    ⑦ 3-4-2-1

+ Trả lời Chủ đề
Trang 2 của 2 Đầu tiênĐầu tiên 1 2
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình