+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tin tức tiếng Nhật dễ hiểu

Trang 2 của 2 Đầu tiênĐầu tiên 1 2
Kết quả 11 đến 16 của 16
  1. #11
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    388
    Rep Power
    49

    Tin tức tiếng Nhật dễ hiểu


    Chiếc dĩa hơn 1000 năm trước có viết thơ Waka bằng chữ Hiragana
    1000
    (ねん)以上(いじょう)(まえ)(さら)和歌(わか)がひらがなで()いてあった
    [08月29日 11時30分]

    NEWSWEB EASYやさしい日本語のニュースです。
    Đọc tin tức viết bằng tiếng Nhật dễ hiểu





    山梨県(やまなしけん)甲州市(こうしゅうし)にある「ケカチ遺跡(いせき)」は、1000(ねん)以上(いじょう)(まえ)に人が()んでいた(ところ)です。この遺跡(いせき)から去年(きょねん)(がつ)(つち)()いて(つく)った(さら)()つかりました。直径(ちょっけい)12cmの(さら)には和歌(わか)がひらがなで()いてあって、歴史(れきし)日本語(にほんご)専門家(せんもんか)調(しら)べていました。


    山梨県立博物館(やまなしけんりつはくぶつかん)平川南館長(ひらかわみなみかんちょう)によると、和歌(わか)(なか)には「しけいと」という(いと)(あらわ)すことばがありました。(ほそ)(いと)のように()れそうな(ひと)(ひと)関係(かんけい)(おも)って(つく)った和歌(わか)だろうと()っています。


    日本(にほん)では、中国(ちゅうごく)漢字(かんじ)(かたち)()えてひらがなを(つく)って、10世紀(せいき)ごろからひらがなを使(つか)うようになったと()われています。


    平川館長(ひらかわかんちょう)は「ひらがながいつごろできたかがわかる大事(だいじ)発見(はっけん)です。山梨県(やまなしけん)()つかりましたから、地方(ちほう)にもひらがなの文化(ぶんか)(ひろ)がっていたことがわかります」と(はな)しています。




    1000(ねん)以上(いじょう)(まえ)(さら)和歌(わか)がひらがなで()いてあった


    山梨県(まなしけん)甲州市(こうしゅうし)にある「ケカチ遺跡(いせき)」は、1000(ねん)以上(いじょう)(まえ)に人が()んでいた(ところ)です。この遺跡(いせき)から去年(きょねん)(がつ)(つち)()いて(つく)った(さら)()つかりました。直径(ちょっけい)12cmの(さら)には和歌(わか)がひらがなで()いてあって、歴史(れきし)日本語(にほんご)専門家(せんもんか)調(しら)べていました。

    “Di tích Kekachi” ở thành phố Koshu, tỉnh Yamanashi là nơi cách đây hơn 1000 năm đã có con người sinh sống. Tháng 5 năm ngoái, một chiếc dĩa làm bằng đất nung đã được phát hiện từ di tích này. Trên chiếc dĩa đường kính 12cm có viết thơ Waka bằng chữ Hiragana, các chuyên gia về tiếng Nhật và lịch sử đang tìm hiểu.


    山梨県(やまなしけん)立博物館(りつはくぶつかん)平川南館長(ひらかわみなみかんちょう)によると、和歌(わか)(なか)には「しけいと」という(いと)(あらわ)すことばがありました。(ほそ)(いと)のように()れそうな(ひと)(ひと)関係(かんけい)(おも)って(つく)った和歌(わか)だろうと()っています。

    Theo giám đốc Viện bảo tàng tỉnh Yamanashi, trong bài thơ có từ diễn tả sợi chỉ, viết là “shikeito” (sợi tơ thô). Có lẽ bài thơ này được làm ra vì nghĩ mối quan hệ giữa con người với con người giống như sợi chỉ nhỏ muốn đứt, ông nói.


    日本(にほん)では、中国(ちゅうごく)漢字(かんじ)(かたち)()えてひらがなを(つく)って、10世紀(せいき)ごろからひらがなを使(つか)うようになったと()われています。

    Nghe nói, ở Nhật Bản, người ta tạo ra chữ Hiragana bằng cách thay đổi hình dáng chữ Kanji của Trung Quốc, và từ khoảng thế kỷ thứ 10 thì bắt đầu sử dụng chữ Hiragana.


    平川館長(ひらかわかんちょう)は「ひらがながいつごろできたかがわかる大事(だいじ)発見(はっけん)です。山梨県(やまなしけん)()つかりましたから、地方(ちほう)にもひらがなの文化(ぶんか)(ひろ)がっていたことがわかります」と(はな)しています。

    “Đây là một phát hiện quan trọng để biết được chữ Hiragana hình thành từ khi nào. Do được phát hiện ở tỉnh Yamanashi nên chúng ta biết được văn hoá chữ Hiragana đã từng cũng lan rộng ở địa phương”, giám đốc Viện bảo tàng Hirakawa nói.


    あたらしい言葉ことば

    和歌(わか): thơ Waka (từ gọi chung cho thơ Nhật, đặc biệt là nói về thơ Tanka 「短歌(たんか)」)

    遺跡(いせき): di tích

    (つち)()く: nung đất

    直径(ちょっけい): đường kính

    館長(かんちょう): giám đốc; trưởng… (của nơi/cơ quan có gắng chữ 「館」như thư viện (図書館), bảo tàng,…)

    できる: hình thành; được làm ra

    文法ぶんぽう

    (に)Vてある: có V ở … (chỉ trạng thái V được làm sẵn)

    Nのように: giống như N

    ますそうなN: N trông có vẻ/ trông sắp như…

    Vるようになる: bắt đầu làm V



    http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k100...112541000.html
    ◆ Đọc tin viết theo cách thông thường:
    http://www3.nhk.or.jp/news/html/2017...112541000.html

  2. #12
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    388
    Rep Power
    49

    Tin tức tiếng Nhật dễ hiểu

    Cố gắng để người nước ngoài đến Nhật Bản du lịch có thể sử dụng đường cao tốc giá rẻ hơn

    旅行(りょこう)()外国人(がいこくじん)高速道路(こうそくどうろ)(やす)利用(りよう)できるようにする
    [09月29日 11時30分]

    NEWSWEB EASYやさしい日本語のニュースです。
    Đọc tin tức viết bằng tiếng Nhật dễ hiểu





    日本(にほん)旅行(りょこう)()て、レンタカーを()りる外国人(がいこくじん)()えていて、2015(ねん)には70(まん)5000(にん)ぐらいがレンタカーを()りたと()われています。

    高速道路(こうそくどうろ)会社(かいしゃ)などは、レンタカーを()りた外国人(がいこくじん)高速道路(こうそくどうろ)(やす)利用(りよう)できるサービスを来月(らいげつ)13(にち)から始めることにしました。利用(りよう)する(ひと)は、7つのレンタカーの会社(かいしゃ)(みせ)などで(もう)()みます。2万円払(まんえんはら)ったら(いっ)週間(しゅうかん)、3(まん)4000(えん)(はら)ったら2週間(しゅうかん)、ほとんどの高速道路(こうそくどうろ)自由(じゆう)利用(りよう)できます。

    インターネットには「高速道路を利用(りよう)して、外国人(がいこくじん)にもっといろいろな(ところ)()ってほしい」とか「外国人(がいこくじん)だけ(やす)くなるのはおかしい」「事故が心配だ」などの意見(いけん)()ています。




    旅行(りょこう)()外国人(がいこくじん)高速道路(こうそくどうろ)(やす)利用(りよう)できるようにする


    日本(にほん)旅行(りょこう)()て、レンタカーを()りる外国人(がいこくじん)()えていて、2015(ねん)には70(まん)5000(にん)ぐらいがレンタカーを()りたと()われています。

    Người nước ngoài đến Nhật Bản du lịch thuê xe tự lái đang tăng lên, nghe nói năm 2015 có khoảng 705 ngàn người đã thuê xe tự lái.


    高速道路(こうそくどうろ)会社(かいしゃ)などは、レンタカーを()りた外国人(がいこくじん)高速道路(こうそくどうろ)(やす)利用(りよう)できるサービスを来月(らいげつ)13(にち)から(はじ)めることにしました。利用(りよう)する(ひと)は、7つのレンタカーの会社(かいしゃ)(みせ)などで(もう)()みます。2万円払(まんえんはら)ったら(いっ)週間(しゅうかん)、3(まん)4000(えん)(はら)ったら2週間(しゅうかん)、ほとんどの高速道路(こうそくどうろ)自由(じゆう)利用(りよう)できます。

    Các công ty như công ty đường cao tốc đã quyết định từ ngày 13 tháng tới sẽ khai trương dịch vụ người nước ngoài thuê xe tự lái có thể sử dụng đường cao tốc với giá rẻ. Người sử dụng sẽ phải đăng ký tại các nơi như 7 cửa hàng của công ty cho thuê xe. Người thuê xe có thể tự do sử dụng hâ2u hết các đường cao tốc, nếu trả 20.000 yên thì dùng trong 1 tuần, 34.000 yên thì dùng trong 2 tuần.


    インターネットには「高速道路(こうそくどうろ)利用(りよう)して、外国人(がいこくじん)にもっといろいろな(ところ)()ってほしい」とか「外国人(がいこくじん)だけ(やす)くなるのはおかしい」「事故が心配だ」などの意見(いけん)()ています。

    Trên mạng xuất hiện các ý kiến như: “Muốn người nước ngoài sử dụng đường cao tốc đi đến nhiều nơi hơn nữa”, hay “Chỉ có người nước ngoài mới rẻ, thật kỳ cục”, “Lo lắng tai nạn”,…



    あたらしい言葉ことば

    レンタカー(rent-a-car) xe hơi cho thuê; ô tô cho thuê

    サービス(service): dịch vụ

    高速道路(こうそくどうろ): đường cao tốc

    利用(りよう)する: sử dụng

    (もう)()む: đăng ký

    文法ぶんぽう

    Vる/Vないようにする: cố gắng V/không V

    Vる/Vないことにする: quyết định



    http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k100...156771000.html
    ◆ Đọc tin viết theo cách thông thường:
    http://www3.nhk.or.jp/news/html/2017...156771000.html


  3. #13
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    388
    Rep Power
    49

    Tin tức tiếng Nhật dễ hiểu

    Gucci quyết định không sử dụng da và lông động vật làm quần áo và túi xách

    「グッチ」は(ふく)やかばんに動物(どうぶつ)毛皮(けがわ)使(つか)わないことにした
    [10月16日 11時30分]

    NEWSWEB EASYやさしい日本語のニュースです。
    Đọc tin tức viết bằng tiếng Nhật dễ hiểu




    「グッチ」のマルコ・ビッザーリCEOは11日、来年(らいねん)からグッチの(ふく)やかばんに、ミンクやウサギなどの動物(どうぶつ)()(がわ)使(つか)わないと()いました。

    世界(せかい)動物(どうぶつ)(まも)活動(かつどう)をしている団体(だんたい)などは、動物(どうぶつ)毛皮(けがわ)使(つか)うことに反対(はんたい)しています。毛皮(けがわ)使(つか)っていないブランドをみんなに()ってもらう活動(かつどう)もしています。

    ビッザーリCEOは「どうしたら環境(かんきょう)動物(どうぶつ)にいいかを(かんが)えながら、これからも努力(どりょく)(つづ)けます」と(はな)しました。グッチは、(いま)ある毛皮(けがわ)(ふく)などはオークションに()して、()ったお(かね)動物(どうぶつ)(まも)活動(かつどう)をしている団体(だんたい)寄付(きふ)すると()っています。

    動物(どうぶつ)(まも)活動(かつどう)をしている団体(だんたい)は、グッチのように動物(どうぶつ)大事(だいじ)にしようとするブランドがもっと()えてほしいと(かんが)えています。



    「グッチ」は(ふく)やかばんに動物(どうぶつ)毛皮(けがわ)使(つか)わないことにした


    「グッチ」のマルコ・ビッザーリCEOは11(にち)来年(らいねん)からグッチの(ふく)やかばんに、ミンクやウサギなどの動物(どうぶつ)()(がわ)使(つか)わないと()いました。

    Giám đốc điều hành của Gucci – ông Marco Bizzarri hôm 11/10 đã nói là bắt đầu từ năm sau sẽ không sử dụng da và lông của động vật như chồn Mink, thỏ,… để làm quần áo và túi xách thương hiệu Gucci.


    世界(せかい)動物(どうぶつ)(まも)活動(かつどう)をしている団体(だんたい)などは、動物(どうぶつ)毛皮(けがわ)使(つか)うことに反対(はんたい)しています。毛皮(けがわ)使(つか)っていないブランドをみんなに()ってもらう活動(かつどう)もしています。

    Các tổ chức hoạt động bảo vệ động vật trên thế giới phản đối việc sử dụng da và lông của động vật. Họ cũng có những hoạt động để mọi người biết đến những thương hiệu không sử dụng da và lông động vật.


    ビッザーリCEOは「どうしたら環境(かんきょう)動物(どうぶつ)にいいかを(かんが)えながら、これからも努力(どりょく)(つづ)けます」と(はな)しました。グッチは、(いま)ある毛皮(けがわ)(ふく)などはオークションに()して、()ったお(かね)動物(どうぶつ)(まも)活動(かつどう)をしている団体(だんたい)寄付(きふ)すると()っています。

    CEO Marco Bizzarri phát biểu: “Chúng tôi vừa phải suy nghĩ làm thế nào để tốt cho môi trường và động vật, kể từ bây giờ cũng vừa phải tiếp tục nỗ lực”. Hãng Gucci cho biết, các thứ như quần áo hiện có sẽ được đưa bán đấu giá rồi đóng góp số tiền bán được cho tổ chức hoạt động bảo vệ động vật.


    動物(どうぶつ)(まも)活動(かつどう)をしている団体(だんたい)は、グッチのように動物(どうぶつ)大事(だいじ)にしようとするブランドがもっと()えてほしいと(かんが)えています。

    Tổ chức bảo vệ động vật bày tỏ quan điểm muốn gia tăng hơn nữa các thương hiệu có ý định coi trọng động vật giống như thương hiệu Gucci.


    あたらしい言葉ことば

    毛皮(けがわ): da lông thú; bộ da lông thú

    (に)
    反対(はんたい)(する) phản đối

    ブランド(brand): nhãn hiệu; thương hiệu

    オークション(auction): bán đấu giá

    寄付(きふ)する: đóng góp; ủng hộ; quyên góp

    Nを
    大事(だいじ)にする: coi trọng

    文法ぶんぽう

    Vる/ないことにする: quyết định V/không V

    Nのように +V/Adj: giống như N

    Vようとする: có ý định V



    http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k100...176591000.html
    ◆ Đọc tin viết theo cách thông thường:
    http://www3.nhk.or.jp/news/html/2017...176591000.html

  4. #14
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    388
    Rep Power
    49

    Tin tức tiếng Nhật dễ hiểu

    Sự kiện thưởng thức vũ điệu Samba tại thị trấn Oizumi, tỉnh Gunma nơi có nhiều người Braxin sinh sống

    ブラジル(じん)(おお)群馬県大泉町(ぐんまけんおおいずみまち)でサンバを(たの)しむイベント
    [10月31日 11時30分]

    NEWSWEB EASYやさしい日本語のニュースです。
    Đọc tin tức viết bằng tiếng Nhật dễ hiểu





    大泉町は人口4万2000人で、この中の4000人以上が日系ブラジル人などのブラジル人です。日系ブラジル人は親や祖父などが日本人です。

    大泉町は町のよさを知ってもらいたいと考えて、サンバの音楽や踊りを楽しむイベントを毎年開いています。今年は10月29日にイベントがあって、4つのチームが踊ったり演奏したりしました。大泉町の日系ブラジル人たちが作ったチームも、美しい衣装でサンバを踊りました。

    見に来た女性は「楽しい音楽で、私も体が動きそうになりました。踊りを近くで見ることができてよかったです」と話していました。

    日系ブラジル人のチームの角田ルミさんは「台風が心配でしたが、イベントができてよかったです。みなさんが喜んでいて、うれしくなりました」と話していました。



    ブラジル(じん)(おお)群馬県大泉町(ぐんまけんおおいずみまち)でサンバを(たの)しむイベント


    大泉町は人口4万2000人で、この中の4000人以上が日系ブラジル人などのブラジル人です。日系ブラジル人は親や祖父などが日本人です。

    Thị trấn Oizumi có 42.000 dân, trong số này có trên 4000 người là người Braxin, chẳng hạn như người Braxin gốc Nhật.


    大泉町は町のよさを知ってもらいたいと考えて、サンバの音楽や踊りを楽しむイベントを毎年開いています。今年は10月29日にイベントがあって、4つのチームが踊ったり演奏したりしました。大泉町の日系ブラジル人たちが作ったチームも、美しい衣装でサンバを踊りました。

    Vì muốn được mọi người biết đến cái hay của thị trấn nên hàng năm thị trấn Oizumi tổ chức sự kiện thưởng thức múa và âm nhạc vũ điệu samba. Năm nay, sự kiện diễn ra vào ngày 29 tháng 10, có 4 đội tham gia múa, diễn tấu. Đội do người Braxin gốc Nhật ở thị trấn Oizumi lập cũng múa vũ điệu samba trong bộ trang phục đẹp mắt.

    ()()女性(じょせい)は「(たの)しい音楽(おんがく)で、(わたし)(からだ)(うご)きそうになりました。(おど)りを(ちか)くで()ることができてよかったです」と(はな)していました。

    “Âm nhạc vui nhộn, tôi cũng như muốn chuyển động cơ thể. Thật là tốt vì có thể xem múa ở vị trí gần”, một phụ nữ đến xem, nói.


    日系(にっけい)ブラジル(じん)のチームの角田(かくた)ルミさんは「台風が心配でしたが、イベントができてよかったです。みなさんが(よろこ)んでいて、うれしくなりました」と(はな)していました。

    Cô Kakuta Rumi thuộc đội người Braxin gốc Nhật nói: “Tôilo lắng có bão, nhưng sự kiện đã diễn ra tốt đẹp. Mọi người vui nên tôi rất mừng”.


    あたらしい言葉ことば

    日系(にっけい): gốc Nhật Bản

    敷地(しきち): khu đất; nền đất; đất nền; lô đất

    陸上競技(りくじょうきょうぎ):điền kinh; thi đấu điền kinh

    陸上競技場(りくじょうきょうぎじょう): nhà thi đấu điền kinh

    施設(しせつ): cơ sở; cơ sở thiết bị

    野外(やがい): ngoài trời

    ステージ(stage): sân khấu

    フェスティバル(festival): liên hoan

    イベント(event): sự kiện

    フリーマーケット(flea market):chợ bán hàng cũ; chợ đồ cũ; chợ trời

    チーム(team): đội

    (たの)しみにしている: vui thích; thích thú; mong đợi; trông đợi; trông chờ

    伝統舞踊(でんとうぶよう):múa truyền thống

    雑貨(ざっか): tạp hoá

    文法ぶんぽう

    Nのように V/Adv: giống như

    普通形(ふつうかたち)・Aい・Na・N+かもしれません: có lẽ

    Vます+そうになる: (tình trạng) sắp sửa V; muốn V



    http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k100...203251000.html
    ◆ Đọc tin viết theo cách thông thường:
    http://www3.nhk.or.jp/news/html/2017...203251000.html
    Lần sửa cuối bởi sangankhoai, ngày 27-12-2017 lúc 04:43 PM.

  5. #15
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    388
    Rep Power
    49

    Tin tức tiếng Nhật dễ hiểu

    Hokkaido: Hải đăng biển bị hư hỏng, có khả năng do sóng lớn gây ra

    北海道(ほっかいどう) (みなと)灯台(とうだい)(こわ)れる (おお)きな(なみ)原因(げんいん)可能性(かのうせい)
    [12月27日 16時00分]

    NEWSWEB EASYやさしい日本語のニュースです。
    Đọc tin tức viết bằng tiếng Nhật dễ hiểu





    26(にち)(あさ)北海道(ほっかいどう)北西(ほくせい)にある留萌市(るもいし)で、(みなと)防波堤(ぼうはてい)にある(たか)さ16mの灯台(とうだい)(こわ)れているのが()つかりました。

    海上保安庁(かいじょうほあんちょう)調(しら)べると、灯台(とうだい)(した)から(やく)3mだけ(のこ)っていて、(うえ)部分(ぶぶん)はなくなっていました。灯台(とうだい)鉄筋(てっきん)コンクリートでできていて、1975(ねん)()てられました。海上保安庁(かいじょうほあんちょう)は、1(ねん)に1(かい)点検(てんけん)では問題(もんだい)はなかったと()っています。

    北海道(ほっかいどう)では25()ごろからとても(つよ)(かぜ)()いて、(うみ)(なみ)もとても(おお)きくなっていました。このため海上保安庁(かいじょうほあんちょう)は、(おお)きな(なみ)灯台(とうだい)(こわ)れた可能性(かのうせい)があると(かんが)えています。



    北海道(ほっかいどう) (みなと)灯台(とうだい)(こわ)れる (おお)きな(なみ)原因(げんいん)可能性(かのうせい)


    26(にち)(あさ)北海道(ほっかいどう)北西(ほくせい)にある留萌市(るもいし)で、(みなと)防波堤(ぼうはてい)にある(たか)さ16mの灯台(とうだい)(こわ)れているのが()つかりました。

    Sáng qua 26-12, phát hiện ngọn hải đăng cao 16m ở đê chắn sóng của cảng ở thành phố Rumoi thuộc phía tây bắc Hokkaido đã bị hư hỏng.



    海上保安庁(かいじょうほあんちょう)調(しら)べると、灯台(とうだい)(した)から(やく)3mだけ(のこ)っていて、(うえ)部分(ぶぶん)はなくなっていました。灯台(とうだい)鉄筋(てっきん)コンクリートでできていて、1975(ねん)()てられました。海上保安庁(かいじょうほあんちょう)は、1(ねん)に1(かい)点検(てんけん)では問題(もんだい)はなかったと()っています。

    Khi Lực lượng bảo vệ bờ biển Nhật Bản điều tra thì phát hiện ngọn hải đăng chỉ còn khoảng 3m tính từ dưới lên, phần trên đã mất đi. Ngọn hải đăng được làm bằng bê tông cốt thép, xây vào năm 1975. Lực lượng bảo vệ bờ biển cho biết, qua kiểm tra mỗi năm 1 lần thì không thấy có vấn đề gì.



    北海道(ほっかいどう)では25()ごろからとても(つよ)(かぜ)()いて、(うみ)(なみ)もとても(おお)きくなっていました。このため海上保安庁(かいじょうほあんちょう)は、(おお)きな(なみ)灯台(とうだい)(こわ)れた可能性(かのうせい)があると(かんが)えています。

    Ở Hokkaido từ khoảng ngày 25-12 có gió rất mạnh, sóng biển cũng rất lớn. Do đó, Lực lượng bảo vệ bờ biển cho rằng, có khả năng ngọn hải đăng bị hỏng là do sóng lớn.



    あたらしい言葉ことば

    灯台(とうだい): đèn biển; hải đăng

    (こわ)れる: hư hại; hỏng; vỡ; bể

    原因(げんいん) : nguyên nhân; nguyên do; căn nguyên

    可能性(かのうせい)がある: có khả năng

    防波堤(ぼうはてい): đê chắn sóng

    海上保安庁(かいじょうほあんちょう): lực lượng bảo vệ bờ biển Nhật Bản

    鉄筋(てっきん)コンクリート: bê tông cốt sắt; bê tông cốt thép

    点検(てんけん) (する): rà; soát; xét; rà soát; xem xét; kiểm tra

    文法ぶんぽう

    Vると…  ~た : khi V (thì phát hiện….)


    http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k100...272011000.html
    ◆ Đọc tin viết theo cách thông thường:
    https://www3.nhk.or.jp/news/html/201...272011000.html

  6. #16
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    388
    Rep Power
    49

    Tin tức tiếng Nhật dễ hiểu


    Buổi pha trà cho các bà mẹ do các em nhỏ thực hiện lần đầu tiên trong năm nay

    今年初(ことしはじ)めて()どもたちがお(かあ)さんにお(ちゃ)をいれる(かい)
    [01月11日 16時00分]

    NEWSWEB EASYやさしい日本語のニュースです。
    Đọc tin tức viết bằng tiếng Nhật dễ hiểu





    三重県(みえけん)津市(つし)黒田(くろだ)幼稚園(ようちえん)では、()どもたちが1か(げつ)に1(かい)茶道(さどう)(なら)っています。10(とお)()、この幼稚園(ようちえん)の5(さい)から6(さい)の8(にん)()どもたちが今年最初(ことしさいしょ)茶道(さどう)(かい)(ひら)きました。

    この()のお(きゃく)さんはお(かあ)さんたちです。()どもたちは、最初(さいしょ)(にわ)(みず)()をきれいにしてから部屋(へや)(はい)りました。そして、お(かあ)さんにお菓子(かし)(はこ)んだあと、先生(せんせい)(おし)えてもらいながら、自分(じぶん)のお(かあ)さんの(まえ)(すわ)って茶道(さどう)のやり(かた)でお(ちゃ)をいれました。

    ()どもたちは(ちゃ)わんがきれいに()えるように(まわ)して、お母さんの(まえ)にお(ちゃ)()きました。お(かあ)さんたちはおいしそうにお(ちゃ)()んでいました。()どもは「お(かあ)さんが(よろこ)んでいてうれしかったです」と(はな)していました。



    今年初(ことしはじ)めて()どもたちがお(かあ)さんにお(ちゃ)をいれる(かい)



    三重県(みえけん)津市(つし)黒田(くろだ)幼稚園(ようちえん)では、()どもたちが1か(げつ)に1(かい)茶道(さどう)(なら)っています。10(とお)()、この幼稚園(ようちえん)の5(さい)から6(さい)の8(にん)()どもたちが今年最初(ことしさいしょ)茶道(さどう)(かい)(ひら)きました。

    Tại trường mẫu giáo Kuroda ở thành phố Tsu, tỉnh Mie, các em nhỏ đang học trà đạo mỗi tháng 1 lần. Hôm qua 10/1, 8 em nhỏ của trường mẫu giáo từ 5 đến 6 tuổi đã mở buổi trà đạo đầu tiên trong năm nay.


    この()のお(きゃく)さんはお(かあ)さんたちです。()どもたちは、最初(さいしょ)(にわ)(みず)()をきれいにしてから部屋(へや)(はい)りました。そして、お(かあ)さんにお菓子(かし)(はこ)んだあと、先生(せんせい)(おし)えてもらいながら、自分(じぶん)のお(かあ)さんの(まえ)(すわ)って茶道(さどう)のやり(かた)でお(ちゃ)をいれました。

    Khách của ngày này là các bà mẹ. rước tiên, sau khi rửa sạch tay bằng nước ở sân thì các em nhỏ đi vào phòng. Tiếp theo, các em mang bánh ngọt đến cho mẹ, ngồi trước mặt mẹ mình, vừa được cô giáo chỉ dạy, vừa pha trà theo cách pha trà đạo.


    ()どもたちは(ちゃ)わんがきれいに()えるように(まわ)して、お母さんの(まえ)にお(ちゃ)()きました。お(かあ)さんたちはおいしそうにお(ちゃ)()んでいました。()どもは「お(かあ)さんが(よろこ)んでいてうれしかったです」と(はな)していました。

    Các em nhỏ xoay vòng chén trà để sao chén trà trông đẹp mắt rồi đặt xuống trước mặt mẹ. Các bà mẹ uống trà trông có vẻ ngon. “Vì mẹ vui nên cháu rất vui” , em nhỏ cho hay.


    あたらしい言葉ことば

    幼稚園(ようちえん): trường mẫu giáo; trường mầm non

    (はこ)ぶ: đem; mang; khiên; vận chuyển

    (ちゃ)()れる: pha trà

    (ひら)く: mở; tổ chức (hội nghị, sự kiện,...)

    (よろこ)ぶ:mừng; vui; vui mừng; vui sướng; hoan hỉ

    文法ぶんぽう

    Vてから: sau khi V

    Vたあと: sau khi V

    Vてもらう: được (ai đó) làm V

    V1ながら, V2 : vừa làm V2, vừa làm V1

    Vるように: để sao cho (Vる: động từ khả năng/tự động từ)

    A・Na+そうに+V : làm V một cách có vẻ




    http://www3.nhk.or.jp/news/easy/k100...284511000.html
    ◆ Đọc tin viết theo cách thông thường:
    https://www3.nhk.or.jp/news/html/201...284511000.html

+ Trả lời Chủ đề
Trang 2 của 2 Đầu tiênĐầu tiên 1 2
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình