+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Jlpt n2 ことば [日本語の森]

Trang 3 của 4 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 CuốiCuối
Kết quả 21 đến 30 của 38
  1. #21
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 21

    温泉、お湯、かなり、苦手、スーツ、値段、次第、芸術、興味、非常






    ()温泉(おんせん)のお()はかなり(あつ)いから苦手(にがて)だ。Vì nước của suối nước nóng khá nóng nên tôi chịu được dở lắm.

    (あたら)しいスーツを()うかは値段次第(ねだんしだい)()める。Có mua bộ vét mới hay không còn tuỳ vào giá cả mà tôi sẽ quyết định.

    ③この学年(がくねん)芸術(げいじゅつ)興味(きょうみ)()っている。Năm học này tôi có hứng thú với môn nghệ thuật.

    学生(がくせい)非常(ひじょう)(おお)い。Có rất nhiều sinh viên/học sinh.


    ☆言葉

    温泉(おんせん)
    - nước khoáng nóng; suối khoáng nóng; suối nước nóng
    - địa điểm tắm suối nước nóng

    ・お()
    - nước nóng; nước sôi
    - nước nóng để tắm; bồn tắm; bể tắm; phòng tắm
    - suối nước nóng
    - kim loại đã nấu chảy
    - nước đọng ở đáy thuyền
    - thuốc thang; thuốc sắc

    ・かなり
    khá; khá là; tương đối

    苦手(にがて)
    - đối thủ khó chịu; đối thủ khó đối chọi
    - kém; dở; không thạo; không phải sở trường (đối với bản thân)

    ・スーツ
    đồ vét; com lê

    値段(ねだん)
    - giá; giá cả
    - giá trị

    次第(しだい)
    - trình tự; thứ tự
    - diễn biến; diễn tiến tình hình; tình hình; sự thể
    - (gắn sau danh từ) tuỳ; tuỳ theo; tuỳ thuộc; tuỳ vào; được quyết định bởi

    芸術(げいじゅつ)
    - kỹ nghệ và học thuật
    - nghệ thuật

    興味(きょうみ)
    - thích thú; hào hứng; hứng thú; cảm hứng; hứng
    - quan tâm; để tâm

    非常(ひじょう)
    - (tình huống, tình trạng) bất thường; khẩn cấp; tình trạng khẩn cấp
    - (Phật giáo) vô thường; biến đổi

  2. #22
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 22

    本社、冊、確か、たっぷり、寄る、交通、手段、範囲、広がる







    本社(ほんしゃ)(わたし)(ほん)が2(さつ)あるのは(たし)かだ。Ở trụ sở chính có 2 cuốn sách của tôi là điều chắc chắn.

    時間(じかん)はたっぷりあるのでコンビニに()る。Vì thời gian dư dả nên tôi sẽ ghé vào cửa hàng tiện lợi.

    交通(こうつう)手段(しゅだん)(おお)いので行動範囲(こうどうはんい)が広がった。Vì có nhiều cách để đi lại nên phạm vi thực hiện rộng rãi.


    ☆言葉

    本社(ほんしゃ)
    - công ty chính; công ty mẹ; trụ sở chính công ty
    - đền thần chính
    - công ty này; đền thần này

    (さつ)
    - sách (chiếu chỉ khi ban tước hiệu)
    - (từ đếm đơn vị) cuốn; quyển

    (たし)
    tính từ
    - chính xác; xác thực; đích xác; đích thực; mười mươi
    - đáng tin; đáng tin cậy; đáng tín nhiệm (vì ngọn nguồn, sự tình rõ ràng); an tâm; yên lòng (vì năng lực, khả năng phán
    phó từ
    - quả thật; quả thực; đích xác là; chắc chắn là; chính xác là; nhớ không lầm là

    ・たっぷり
    tính từ
    - nhiều; đầy; khẳm; lắm; ối
    - (gắn sau danh từ) nhiều; đầy; lắm
    phó từ
    - nhiều; đầy; khẳm; lắm; ối
    - (số lượng; lượng,...) dư; dư dả; rộng rãi; nhiều

    ()
    - đến gần; lại gần
    - tập trung; tập hợp; tụ tập
    - ghé; tạt; ghé qua; tạt qua
    - đến gần cuối (một phía); nghiêng về; lệch về
    - dựa; tựa
    - tăng thêm; nhiều lên; chồng chất
    - nghĩ đến; nghĩ tới
    - (sumo) vật đẩy đối phương tới
    - khớp lệnh phiên giao dịch đầu ngày
    - (tâm trạng) có khuynh hướng
    - phục tùng; tuân theo
    - về phe mình; về phía mình
    - được dâng cúng; được đóng góp
    - nhập; ám

    交通(こうつう)
    - (người, xe cộ,...) đi lại; giao thông; lưu thông; thông hành
    - giao thông; truyền thông; giao thông vận tải; giao thông liên lạc
    - giao thiệp; tương giao; hiểu nhau

    手段(しゅだん)
    biện pháp; cách thức; phương pháp; thủ đoạn

    範囲(はんい)
    phạm vi; khuôn khổ

    (ひろ)がる
    - (không gian, diện tích, bề ngang) rộng ra; trở nên rộng; được mở rộng
    - (phạm vi, quy mô) lớn ra; rộng ra; được mở rộng
    - khắp; trải rộng; lan rộng; lan toả; lan truyền; phổ cập
    - mở ra; xoè; loe; dang
    - mở rộng ra; trải rộng ra (trước mắt)

  3. #23
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 23

    劇、役割、めぐって、喧嘩、解答、欄、完全、埋める、あきらめる、製品、届ける、指示







    (げき)役割(やくわり)をめぐって喧嘩(けんか)する。Cãi nhau xoay quanh việc phân vai vở kịch.

    解答欄(かいとうらん)完全(かんぜん)()めることをあきらめた。Từ bỏ việc điền hết toàn bộ cột trả lời.

    製品(せいひん)(はや)(とど)けるよう指示(しじ)する。Chỉ thị/Ra lệnh mang sản phẩm đến sớm.


    ☆言葉

    (げき)
    kịch; vở kịch

    役割(やくわり)
    - phân vai; phân chia nhiệm vụ; phân công công việc; vai; nhiệm vụ được phân chia
    - vai trò; vai trò xã hội

    ・巡って
    xoay quanh; liên quan

    喧嘩(けんか)
    cãi nhau; cãi lộn; cãi cọ; cãi vã; tranh cãi

    解答(かいとう)
    giải đáp; trả lời; lời giải đáp; đáp án

    (らん)
    - lan can; tay vịn
    - ô; khung (trên mặt giấy)
    - cột; mục (báo, tạp chí)

    完全(かんぜん) (N,Na,する)
    - hoàn toàn; đầy đủ
    - trọn vẹn; hoàn hảo; hoàn chỉnh

    ()める
    - lấp; lấp đầy; lấp kín; san lấp; lấp bằng
    - chôn; vùi; chôn vùi; vùi lấp; che lấp; che đi; phủ đi; phủ lấp
    - lấp kín; lấp đầy; chiếm kín; chiếm hết; choán hết (người, vật)
    - lấp; điền; bít; nhét kín (chỗ trống)
    - bù; bù vào; đền bù; bồi thường
    - pha; pha thêm (nước); pha cho nguội bớt nước nóng

    (あきら)める
    từ bỏ; bỏ cuộc

    製品(せいひん)
    chế phẩm; sản phẩm

    (とど)ける
    - đem đi giao; đem giao; đem đến; mang đến
    - trình; trình báo; thông báo; đệ đơn; gửi đơn
    - lĩnh hội; hiểu
    - làm rốt ráo; làm đến cùng

    指示(しじ)
    - chỉ; chỉ trỏ
    - chỉ thị; mệnh lệnh; lệnh

  4. #24
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 24
    栄養、議論、展開、恋愛、消極的、積極的、受験、自然、散らかる






    栄養(えいよう)というテーマから議論(ぎろん)展開(てんかい)する。Mở rộng cuộc tranh luận từ đề tài dinh dưỡng.

    恋愛(れんあい)消極的(しょうきょくてき)積極的(せっきょくてき)()う。Đòi hỏi ở tình yêu có tính tích cực hay tiêu cực.

    受験(じゅけん)(とき)には自然(しぜん)部屋(へや)()らかる。Phòng ốc lúc thi tự nhiên bề bộn.


    ☆言葉

    栄養(えいよう)
    dinh dưỡng; thành phần dinh dưỡng; chất dinh dưỡng


    議論(ぎろん)
    nghị luận; bàn luận; tranh luận; nội dung tranh luận


    展開(てんかい)(する)
    - lan rộng; mở rộng; khuếch trương
    - phát triển; tiến triển; triển khai
    - phát triển ngoại giao theo hướng đa dạng
    - dàn ra trước mắt
    - dàn binh; triển khai quân
    - (toán học) khai triển; triển khai

    恋愛(れんあい)
    tình yêu; luyến ái; yêu đương

    消極的(しょうきょくてき)
    (có tính) tiêu cực; thụ động

    積極的(せっきょくてき)
    (có tính) tích cực; hăng hái; năng nổ; xây dựng

    自然(しぜん)
    (N) thiên nhiên; tự nhiên; vốn có
    (Na) tự nhiên
    (Adv)tự khắc; tự động; tự nhiên
    chẳng may; ngộ nhỡ; nhỡ; lỡ

    ()らかる
    lung tung; tứ tung; bừa bộn; bừa bãi; ngổn ngang; tán loạn

  5. #25
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 25
    組み合わせ、注文、面、印象、状況、想像





    ()()わせのいい料理(りょうり)注文(ちゅうもん)する。Đặt món ăn được kết hợp hài hoà.

    (うえ)にする(めん)によって印象(いんしょう)()わる。Tuỳ vào mặt được chọn để lên trên mà ấn tượng sẽ thay đổi.

    火事(かじ)になった(とき)状況(じょうきょう)想像(そうぞう)して(うご)く。Tưởng tượng tình huống khi có hoả hoạn để hành động.


    ☆言葉
    ()()わせ
    - kết hợp; phối hợp; gắn kết; vật được gắn kết
    - (toán học) tổ hợp

    注文(ちゅうもん) (N,する)
    - đặt; đặt hàng; gọi món; đơn hàng
    - yêu cầu; đòi hỏi; điều kiện đòi hỏi (khi đề nghị, nhờ làm, lựa chọn)

    (めん)
    - mặt; gương mặt; khuôn mặt; nét mặt
    - bề mặt; mặt ngoài; mặt

    印象(いんしょう)
    ấn tượng

    状況(じょうきょう)
    tình trạng; tình hình; tình huống

    想像(そうぞう)
    tưởng tượng

  6. #26
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 26
    沈む、眠い、程度、満腹感、批判、読書、割合、傾向






    ()(しず)むと(ねむ)い。Hễ mặt trời lặn thì thấy buồn ngủ.

    ②この程度(ていど)(にく)では満腹感(まんぷくかん)()られないと批判(ひはん)する。Nhận xét là luợng thịt ở mức này thì không thể thấy no được.

    読書(どくしょ)する(ひと)割合(わりあい)減少(げんしょう)する傾向(けいこう)にある。Tỉ lệ người đọc sách có khuynh hưởng giảm xuống.


    ☆言葉

    (しず)
    - chìm; trầm; chìm dưới nước; chìm dưới đáy
    - lún; lún sâu; thấp xuống
    - (mặt trời; mặt trăng) chìm; lặn
    - (vật thể đang bay) bay thấp xuống
    - lâm; rơi; sa (vào cảnh ngộ, tình thế không hay)
    - chìm; rầu rĩ; u sầu; ủ dột (rơi vào tâm trạng u buồn)
    - (màu sắc, âm thanh) trầm lắng; trầm; nhã
    - (màu sắc, hoa văn, v.v.) chìm; bị lấn át
    - (quyền anh) bị hạ gục; bị hạ đo ván (không đứng dậy nổi)
    - (mạt chược, v.v.) dưới số điểm có lúc đầu

    (ねむ)
    buồn ngủ

    程度(ていど)
    - mức độ; chừng độ; mức; mực
    - độ; chừng; cỡ; tầm
    - chừng mực; chừng đỗi

    満腹感(まんぷくかん)
    cảm giác no; cảm giác no bụng; cảm thấy no nê

    批判(ひはん)
    - phê bình; đánh giá; nhận xét
    - phê phán; chỉ trích

    読書(どくしょ)
    đọc sách

    割合(わりあい)
    - tỉ lệ
    - so với... (dùng với hình thức「…のわりあいに」khi so với tiêu chuẩn chung hay cái cùng loại khác; chỉ mức độ được - dự đoán, suy đoán từ một việc nào đó)
    - chia phần; phần được chia
    (phó từ)
    khá; tương đối (so với cái khác)

    傾向(けいこう)
    - khuynh hướng; xu hướng; thiên hướng; hướng về
    - khuynh hướng; thiên về; nghiêng về


  7. #27
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 27
    外見、判断、差別、先日、通学、不思議、正直、謝る








    (ひと)外見(がいけん)だけで判断(はんだん)し、差別(さべつ)してはいけない。Không được phán đoán rồi kỳ thị người khác qua vẻ bề ngoài..

    先日(せんじつ)通学途中(つうがくとちゅう)不思議(ふしぎ)体験(たいけん)をした。Hôm bữa trên đường đi học, tôi đã có một trải nghiệm kỳ lạ.

    正直(しょうじき)(はな)して(あやま)る。Nói chuyện một cách trung thực rồi xin lỗi.


    ☆言葉

    外見(がいけん)
    - ngoại kiến; bên ngoài; bề ngoài; vẻ bề ngoài; hình thức bên ngoài
    - cho xem; bị nhìn thấy

    判断(はんだん) (Na,する)
    - phán đoán; nhận định
    - bói; xem bói; bói toán
    - (lôgíc học) phán đoán

    差別(さべつ)  (Na,する)
    - phân biệt; sai biệt; khác biệt; cách biệt; chênh lệch
    - kì thị; phân biệt; phân biệt đối xử

    先日(せんじつ)
    hôm nọ; hôm bữa; mấy hôm trước; mấy bữa trước

    通学(つうがく) (Na,する)
    đi học

    不思議(ふしぎ) (N, Na)
    - không giải thích được; khó hiểu; huyền bí; kì bí
    - lạ lùng; lạ thường; kì lạ; kì dị; kì quái
    - (thấy) khả nghi; đáng ngờ
    - (Phật giáo) bất tư nghị; bất khả tư nghị; chẳng thể nghĩ bàn

    正直(まさなお) (N, Na)
    ngay thẳng; trung thực; chính trực; chân thật; thành thật; ngay
    (phó từ)
    thật; chân thật; thật thà

    (あやま)
    (tự động từ)
    -cáo biệt; tạ từ; từ biệt
    (tha động từ)
    - xin lỗi; tạ lỗi
    - cảm ơn; cảm tạ; tạ ơn
    - từ chối; khước từ; cự tuyệt
    - xua tan; vứt bỏ (suy nghĩ)

  8. #28
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 28
    不足、適切、足す、身長、比べる、わずか、差、長生き、思い出







    ①お菓子(かし)不足(ふそく)したので適切(てきせつ)(ぶん)だけ()した。Vì không đủ bánh kẹo nên tôi thêm vào chỉ lượng thích hợp.

    (ふた)()身長(しんちょう)(くら)べるとわずかに()がある。Nếu so sánh chiều cao của 2 người thì có chút chênh lệch.

    長生(ながい)きする(ひと)(おも)()(おお)い。 Người sống thọ có nhiều kí ức.


    ☆言葉

    不足(ふそく)
    - thiếu; thiếu hụt; không đủ; bất túc; chỗ (cái; điểm) còn thiếu
    - không thoả mãn; không hài lòng; bất mãn

    適切(てきせつ)
    phù hợp; thích hợp; thích đáng

    ()
    - cộng
    - bù; thêm; bổ khuyết; bổ sung; bổ sung thêm
    - làm cho xong; giải quyết cho xong


    身長(しんちょう)
    chiều cao cơ thể; chiều cao

    (くら)べる
    - so; so với; so sánh; đối chiếu
    - cạnh tranh; thi đua; tranh đua; đọ; thi; đua
    - kết thân; kết giao thân thiết


    ・わずか
    chút; ít ỏi; một chút; một ít; một tí; nhỏ nhoi

    ()
    - chênh lệch; khác biệt; khác nhau; khoảng cách
    - (toán học) hiệu; hiệu số


    長生(ながい)
    thọ; trường thọ; sống thọ; sống lâu

    (おも)()
    hồi ức; kỷ niệm; ký ức

  9. #29
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 29
    進める、対して、どうしても、おかず、種類、倍、けが、順調、回復







    ①話を(すす)める(まえ)にあなたに(たい)してどうしても()いたい。Trước khi tiếp tục câu chuyện, tôi có điều rất nói muốn nói với bạn.

    ②おかずの種類(しゅるい)(ばい)()やした。Họ đã tăng gấp đôi chủng loại món ăn.

    ③けがが順調(じゅんちょう)回復(かいふく)している。Vết thương đang phục hồi một cách suôn sẻ.


    ☆言葉
    (すす)める
    - tiến; tiến lên
    - đẩy mạnh; thúc đẩy; tiến hành; xúc tiến
    - tiến lên; nâng cao (nội dung, mức độ)
    - tăng bậc; thăng hạng; thăng cấp; thăng chức
    - kích thích; thúc
    - cho chạy nhanh; chỉnh nhanh (đồng hồ)


    (たい)して
    đối với


    ・どうしても
    - dù gì; nhất định; thế nào; thể nào (cũng)
    - (đi với từ phủ định) dù thế nào; cách nào đi nữa; hoàn toàn; tuyệt đối (không)
    - hay...; phần nhiều...; có xu hướng

    ・おかず
    - món ăn; thức ăn (các món ăn chung với thức ăn chính là cơm, mì, bánh mì,...)

    種類(しゅるい)
    - chủng loại; loại


    (ばい)
    - gấp đôi; gấp hai; gấp bội; hai lần
    - tăng lên gấp...lần


    ・けが
    - bị thương; vết thương; thương tích
    - lỗi lầm; khuyết điểm; tổn hại; tổn thất
    - sự thể bất ngờ; kết quả bất ngờ


    順調(じゅんちょう) (N, Na)
    - êm xuôi; suôn sẻ; thuận lợi; trôi chảy; trót lọt


    回復(かいふく)(N, するN)
    - hồi phục; phục hồi; bình phục
    - phục hồi; khôi phục; lấy lại (cái đã mất)

  10. #30
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    397
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 30
    息、吸う、吐く、繰り返す、正確、日付、こんなに、美しい、光景






    ①息(   いき)()って()くことを()(かえ)す。Lặp đi lặp lại động tác hít rồi thở.

    正確(せいかく)日付(ひづけ)()く。Hỏi ngày tháng chính xác.

    ③こんなに(うつく)しい光景(こうけい)()たのは(はじ)めてだ。Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy một quang cảnh đẹp như thế này.


    ☆言葉
    (いき)
    - hít thở; hơi thở
    - nhịp nhàng; nhịp (khi hai người làm cùng động tác)
    - hơi nước
    - hơi (ngữ âm học)
    - sinh mạng
    - hương thơm (của trà,...)

    ()
    - hít; hút; húp (chất lỏng, chất khí bằng miệng, mũi)
    - hút; hút vào
    - hút; thấm hút
    - hút; hít dính
    - hôn

    ()
    - nhổ; thổ; nôn; mửa; ói; ọc; thở
    - nhả; thả; phun (khói)
    - nói ra; thổ lộ; bộc lộ; bộc bạch; bày tỏ; giãi bày
    - khai; khai tội

    ()(かえ)
    - lặp lại; lặp đi lặp lại; lặp lại nhiều lần; tái diễn
    - cuốn laị; cuộn lại; quấn lại (chỉ,...)

    正確(せいかく) (N,Na)
    chính xác; chuẩn xác; đúng

    日付(ひづけ)
    - ghi ngày tháng năm; ngày tháng năm được ghi
    - ngày (chữ số ghi ngày tháng năm trên lịch)


    ・こんなに (phó từ)
    như vậy; như thế này

    (うつく)しい
    đẹp; đẹp đẽ; xinh đẹp; mĩ miều; tuyệt vời; cao đẹp

    光景(こうけい)
    - quang cảnh; khung cảnh
    - cảnh tượng; tình cảnh
    - ánh sáng mặt trời

+ Trả lời Chủ đề
Trang 3 của 4 Đầu tiênĐầu tiên 1 2 3 4 CuốiCuối
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình