Bài 31
心理、応じて、贈り物、年齢、全員、返事、負ける、申し訳ない






女性(じょせい)心理(しんり)(おう)じて(おく)(もの)をする。 Tặng quà hợp với tâm lý của phụ nữ.

年齢(ねんれい)()いて全員(ぜんいん)返事(へんじ)をする。Hỏi tuổi, tất cả thành viên sẽ trả lời.

③5(たい)2で()けてしまい、ファンに(もう)(わけ)ない。Thua 5 -2 nên xin lỗi người hâm mộ.


☆言葉

心理(しんり)
- tâm lý
- tâm lý học

(おう)じる
- ứng; đáp ứng; đáp lại; hưởng ứng
- ứng; tương ứng; hợp với; phù hợp

(おく)(もの)
quà tặng; quà biếu; tặng vât; tặng phẩm

年齢(ねんれい)
tuổi; tuổi tác

全員(ぜんいん)
toàn thể nhân viên; toàn bộ nhân viên; tất cả thành viên

返事(へんじ)
- đáp; trả lời; hồi đáp; lời đáp
- hồi âm; thư trả lời; thư hồi âm; thư phúc đáp

()ける
(自)
- thua; bại
- bị lấn át; bị áp đảo; thua; kém; thua kém; kém cạnh
- phục tùng; nghe theo; chịu thua; nhượng bộ
- bị dị ứng; bị viêm; bị thương (ngoài da)
(他)
- giảm giá; bớt giá; hạ giá
- tặng thêm; cho thêm; khuyến mãi
- tha thứ

(もう)(わけ)ない
- xin lỗi; không còn chỗ nào để biện hộ; không thể biện minh; lấy làm tiếc (từ nói khi xin lỗi)
- xin lỗi; lấy làm tiếc (từ biểu hiện tâm trạng có lỗi khi nhờ vả đối phương)