+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Jlpt n2 ことば [日本語の森]

Trang 4 của 4 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 3 4
Kết quả 31 đến 34 của 34
  1. #31
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    367
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 31
    心理、応じて、贈り物、年齢、全員、返事、負ける、申し訳ない






    女性(じょせい)心理(しんり)(おう)じて(おく)(もの)をする。 Tặng quà hợp với tâm lý của phụ nữ.

    年齢(ねんれい)()いて全員(ぜんいん)返事(へんじ)をする。Hỏi tuổi, tất cả thành viên sẽ trả lời.

    ③5(たい)2で()けてしまい、ファンに(もう)(わけ)ない。Thua 5 -2 nên xin lỗi người hâm mộ.


    ☆言葉

    心理(しんり)
    - tâm lý
    - tâm lý học

    (おう)じる
    - ứng; đáp ứng; đáp lại; hưởng ứng
    - ứng; tương ứng; hợp với; phù hợp

    (おく)(もの)
    quà tặng; quà biếu; tặng vât; tặng phẩm

    年齢(ねんれい)
    tuổi; tuổi tác

    全員(ぜんいん)
    toàn thể nhân viên; toàn bộ nhân viên; tất cả thành viên

    返事(へんじ)
    - đáp; trả lời; hồi đáp; lời đáp
    - hồi âm; thư trả lời; thư hồi âm; thư phúc đáp

    ()ける
    (自)
    - thua; bại
    - bị lấn át; bị áp đảo; thua; kém; thua kém; kém cạnh
    - phục tùng; nghe theo; chịu thua; nhượng bộ
    - bị dị ứng; bị viêm; bị thương (ngoài da)
    (他)
    - giảm giá; bớt giá; hạ giá
    - tặng thêm; cho thêm; khuyến mãi
    - tha thứ

    (もう)(わけ)ない
    - xin lỗi; không còn chỗ nào để biện hộ; không thể biện minh; lấy làm tiếc (từ nói khi xin lỗi)
    - xin lỗi; lấy làm tiếc (từ biểu hiện tâm trạng có lỗi khi nhờ vả đối phương)



  2. #32
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    367
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Bài 32
    あいまい、知識、述べる、出張、減らす、希望、正面、玄関、枯れる







    ①あいまいな知識(ちしき)()べる。Trình bày những hiểu biết mơ hồ.

    ()出張(しゅっちょう)()らすことを希望(きぼう)する。Hy vọng sẽ giảm bớt chuyện đi công tác.

    ()正面玄関(しょうめんげんかん)()いていた(はな)()れた。Hoa nở ở mặt trước sảnh nhà đã khô héo.



    ☆言葉

    曖昧(あいまい)
    - mơ hồ; mập mờ
    - ám muội; mờ ám

    知識(ちしき)
    - tri thức; trí thức; kiến thức; hiểu biết
    - trí tuệ; trí óc
    - thiện tri thức (thuật ngữ Phật giáo)
    - người quen; chỗ quen biết; bạn bè

    ()べる
    - nói; kể; thuật lại (nói miệng)
    - kể lại; trình bày; thuật lại; trần thuật; tường thuật (thành văn)

    出張(しゅっちょう)
    - đi công tác

    ()らす
    - giảm; bớt; giảm bớt; hạ bớt; cắt bớt; cắt giảm
    - bới móc; nói xấu

    希望(きぼう)
    - ước muốn; nguyện vọng
    - hy vọng; kỳ vọng
    - (ngữ pháp) cách nói diễn tả ý muốn hành động nào đó thành hiện thực

    正面(しょうめん)
    - mặt chính; mặt trước; mặt tiền
    - chính diện; phía trước mặt; thẳng phía trước
    - đối mặt trực tiếp
    - (sân khấu) phần phía trước

    玄関(げんかん)
    - huyền quan; sảnh nhà; lối vào nhà
    - lối vào thiền; cửa vào thiền học; lối vào phòng sư trụ trì (thiền viện)

    ()れる
    - (cây cối) héo khô; khô héo
    - tàn tạ; tàn lụi; suy tàn
    - thành thạo; thuần thục; lão luyện; nhuần nhuyễn
    - chết khô (con người, côn trùng, cá,...)



  3. #33
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    367
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Lạc Việt Từ Điển

    Bài 33
    扇風機、価格、わりに、成績、踊り、終える、のみ







    ①どの(みせ)扇風機(せんぷうき)()っても価格(かかく)(ちが)いはない。Dù mua quạt ở cửa hàng nào đi nữa thì giá cả cũng không có khác.

    (あに)はまじめなわりに成績(せいせき)(わる)い。Anh trai tôi (học hành) nghiêm túc vậy mà thành tích không tốt.

    (おど)りを()えた(ひと)のみかえっていい。Chỉ riêng những ai nhảy múa xong thì về được rồi.


    ☆言葉

    扇風機(せんぷうき)
    quạt điện; quạt máy


    価格(かかく)
    giá; giá cả


    ・わりに
    - (phó từ) tương đối; khá
    - (ngữ pháp) mặc dù... vậy mà


    成績(せいせき)
    - (học tập, thi cử,...) thành tích; kết quả học tập
    - (sự nghiệp, công việc,...) thành tích; thành tựu; thành quả


    (おど)
    - nhảy; nhảy múa; khiêu vũ
    - điệu múa Bon

    ()える
    - (tha đt) xong; kết thúc; hoàn thành; hoàn tất
    - (tự đt) kết thúc; chấm dứt; hết

    ・のみ
    chỉ; chỉ có; riêng chỉ

  4. #34
    Bay cao sangankhoai is on a distinguished road sangankhoai's Avatar
    Ngay tham gia
    Jan 1970
    Bài viết
    367
    Rep Power
    49

    Jlpt n2 ことば [日本語の森]

    Lạc Việt Từ Điển

    Bài 34
    道路、通勤、余計、ただAではなく、観光、科学、国際、流行、柄








    道路(どうろ)()んでいて通勤(つうきん)余計(よけい)時間(じかん)がかかった。Vì đường đông nên tôi mất nhiều thời gian hơn cho việc đi làm.

    ②ただの観光(かんこう)ではなくて科学(かがく)勉強(べんきょう)するために()た。Tôi đến không chỉ để du lịch mà còn để học về khoa học.

    去年国際的(きょねんこくさいてき)流行(りゅうこう)した(がら)(ふく)()う。Tôi sẽ mua bộ đồ có hoa văn được ưa chuộng trên thế giới hồi năm ngoái.


    ☆言葉

    道路(どうろ)
    đường; đường sá; đường phố; đường bộ; đường lộ; đạo lộ


    通勤(つうきん) (Nする)
    đi làm (đi và về từ nơi làm việc)


    余計(よけい)
    (N, Na)
    - dư; thừa; phần thừa
    - nhiều; nhiều hơn
    - thừa thãi; dư thừa

    (phó từ)
    tăng thêm; lại càng; càng thêm


    ・ただAではなく
    không chỉ là A


    観光(かんこう)
    tham quan; ngắm cảnh; du lịch


    科学(かがく)
    - khoa học
    - khoa học tự nhiên (nghĩa hẹp)


    国際(こくさい)
    quốc tế


    流行(りゅうこう) (Nする)
    - thịnh hành; đang mốt; thứ đang được ưa chuộng
    - (dịch bệnh,...)lây lan; lan tràn; lan rộng; hoành hành
    - (thơ Haikai) thay đổi cùng thời đại và trở nên mới mẻ


    (がら)
    - thân hình; thể trạng; dáng vóc; tầm vóc
    - bản chất; bản tính
    - hoa văn; hoạ tiết (trên vải, hàng dệt,...)

+ Trả lời Chủ đề
Trang 4 của 4 Đầu tiênĐầu tiên ... 2 3 4
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình