Tự lực cánh sinh
Tự lực cánh sinh
自力更生
zì lì ɡènɡ shēnɡ
Dịch nghĩa: Tự lực cánh sinh

Click image for larger version

Name:	Tuluccanhsinh.jpg
Views:	6
Size:	30.7 KB
ID:	18657


【解释】:指依靠自己的力量重新振作起来,把事情办好。
Giải thích: Dựa vào thực lực của mình phấn chấn lên, làm tốt công việc.
Giải thích âm Hán Việt: Tự lực: dựa vào sức lực của mình. Cánh sinh: phục hưng; sống lại.


VD: 我很享受这样的生活,自力更生,自得其乐。
Tôi tận hưởng cuộc sống như thế này, tự lực cánh sinh, tự tìm niềm vui riêng.
人要学会自力更生,自己的事情自己做。
Con người phải biết tự lực cánh sinh, việc của mình thì tự làm.

English: Regeneration through one's own efforts.