+ Trả lời Chủ đề

Chủ đề: Tập đọc

Kết quả 1 đến 3 của 3
  1. #1
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    579
    Rep Power
    9

    Tập đọc

    BÀI 1 
    Xin chào! Tôi là Anh
    はじめまして、は アインです

    http://www.jfkc.jp/clip/images/page/...imemashite.pdf


            http://www.jfkc.jp/clip/sound/page/y...wa-aindesu.mp3






    はじめまして、
    Xin chào.
    (わたし)は アインです
    Tôi là Anh.

    みなさん、おはようございます。
    Chào các bạn.

    (わたし)は アインです。
    Tôi là Anh.


    まゆげは まだ ない。
    Lông mày vẫn chưa có.


    毎朝(まいあさ)、1時間(じかん)ぐらい メイクを します。
    Mỗi sáng, tôi trang điểm khoảng 1 tiếng.


    私は ベトナム人です。
    Tôi là người Việt Nam.

    (いま)、 日本(にほん)に 留学(りゅうがく)しています。
    Hiện tôi đang du học tại Nhật Bản.


    ()どもの (ころ)、はじめて 日本(にほん)の アニメを ()ました。
    Hồi nhỏ, tôi lần đầu tiên xem hoạt hình Nhật Bản.

    おもしろい!
    Rất là thú vị!


    高校生(こうこうせい)の (とき)から、日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しています。
    Tôi học tiếng Nhật từ khi còn là học sinh cấp 3.


    日本(にほん)の 生活(せいかつ)は (たの)しいです。
    Cuộc sống ở Nhật rất vui.

    大学(だいがく)の 授業(じゅぎょう)は ちょっと 大変(たいへん)です。
    Giờ học ở trường đại học hơi vất vả.


    (わたし) には ()きな アイドルが います。
    Tôi có thần tượng mà tôi thích.

    それは…
    Đó là

    SENSHU BOYZ のいずみくん
    Izumi của nhóm SENSHU BOYZ


    来週(らいしゅう)の 日曜日(にちようび)、 日本(にほん)の (とも)だちと  SENSHU BOYZ の コンサートに ()きます。
    Chủ nhật tuần tới tôi sẽ đi xem hoà nhạc của SENSHU BOYZ cùng với bạn bè người Nhật.

    (たの)しみです!
    Tôi mong chờ đến ngày đó.

    きれいに なります!
    Sẽ đẹp ra!

    おやすみなさい!
    Chúc ngủ ngon!




  2. #2
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    579
    Rep Power
    9

    Tập đọc

    Phỏng vấn bạn Anh
    アインさん  インタビュー


                 http://www.jfkc.jp/clip/images/page/...ninterview.pdf


            http://www.jfkc.jp/clip/sound/page/y...n-intabyuu.mp3



    みなさん、こんにちは。 Xin chào các bạn.

    今日(きょう)尾西大学(おにしだいがく)留学生(りゅうがくせい)、アインさんにインタビューします。Hôm nay tôi sẽ phỏng vấn bạn Anh, du học sinh của trường Đại học Onishi.


    アインさん、こんにちは。 Chào Anh.

    「こんにちは」 Xin chào.


    今日(きょう)はよろしくお(ねが)いします。 Hôm nay mong được bạn giúp đỡ.

    「こちらこそ よろしくお
    (ねが)いします」 Chính tôi mới phải ạ.

    アインさん、どこから
    ()ましたか? Bạn Anh từ đâu đến?

    「ベトナムから来ました」 Tôi đến từ Việt Nam.


    (なに)勉強(べんきょう)をしていますか? Bạn đang học về gì?

    (わたし)経済(けいざい)勉強(べんきょう)をしています」 Tôi đang học về kinh tế.


    経済(けいざい)ですか。 Kinh tế à?

    「ええ。
    将来(しょうらい)、ベトナムで、日本(にほん)会社(かいしゃ)(はたら)きたいです」 Vâng. Tôi muốn sau này làm việc tại công ty Nhật ở Việt Nam.


    週末(しゅうまつ)(なに)をしますか? Cuối tuần bạn thường làm gì?

    「そうですね…
    図書館(としょかん)勉強(べんきょう)します」 À… Tôi thường học tại thư viện.


    そうですか、まじめですね。 Vậy à, bạn nghiêm túc nhỉ.

    「いいえ、いつもではありません。 Không phải lúc nào cũng vậy đâu.

    先週(せんしゅう)週末(しゅうまつ)は、日本(にほん)(とも)だちとコンサートに()きました」 Cuối tuần trước tôi đã đi xem ca nhạc với người bạn Nhật.


    コンサートですか。 Ca nhạc à?

    どうでしたか? Buổi ca nhạc thế nào?

    (たの)しかったです本当ほんとうたのしかったです!」 Vui lắm. Vui thực sự.


    (わたし)は SENSHU BOYZ が大好(だいす)きです。 Tôi rất thích nhóm SENSHU BOYZ.
    いずみくんは本当(ほんとう)にかっこいいです。 Anh chàng Izumi thật là ấn tượng.


    (うた)上手(じょうず)です。 Hát cũng hay nữa.

    ダンスもすばらしいです。 それから…」 Mà nhảy cũng tuyệt. Và…


    え、えーと…。
    インタビューはこれで()わりです。 Buổi phỏng vấn kết thúc ở đây.

    どうもありがとうございました。 Cám ơn bạn.

  3. #3
    Dạn dày sương gió cobayla is on a distinguished road cobayla's Avatar
    Ngay tham gia
    Nov 2011
    Bài viết
    579
    Rep Power
    9

    Tập đọc

    Một ngày của tôi
    私の一日


    http://www.jfkc.jp/clip/images/page/...05_watashi.pdf
       
             http://www.jfkc.jp/clip/sound/page/y...05_watashi.mp3



    みなさん、こんにちは。
    Chào các bạn.

    (わたし)(あずま)です。関西国際(かんさいこくさい)センターの教師(きょうし)です。
    Tôi là Azuma. Tôi là giáo viên của Trung tâm Quốc tế Kansai.

    (わたし)家族(かぞく)は 3(にん)です。(つま)息子(むすこ)(わたし)です。
    Gia đình tôi có 3 người. Vợ, con trai và tôi.


    (わたし)毎日(まいにち)4()時半(じはん)()きます。
    Mỗi sáng tôi dậy lúc 4 giờ 30.

    顔を(あら)います。それから、おいのりをします。
    Rửa mặt. Sau đó, cầu nguyện.


    5()から 6()まで、1時間(じかん)ジョギングをします。
    Chạy bộ 1 tiếng từ 5 giờ đến 6 giờ.

    (うち)でシャワーを()びます。
    Tắm vòi sen tại nhà.

    それから、そうじをします。
    Và rồi dọn dẹp.


    6()40分に()かけます。
    6 giờ 40 phút thì ra ngoài.

    地下鉄(ちかてつ)(えき)まで(ある)きます。(うち)から 10(じゅっ)(ぷん)です。
    Tôi đi bộ đến ga điện ngầm. Từ nhà đến đó mất 10 phút.

    それから、地下鉄(ちかてつ)難波(なにわ)()きます。
    Rồi tôi đi Nanba (một địa danh ở Osaka) bằng tàu điện ngầm.


    そして、難波(なにわ)から電車(でんしゃ)でりんくうタウンに()きます。
    Tiếp theo, từ Nanba tôi đi đến thị trấn gần sân bay bằng tàu điện.

    毎日(まいにち)電車(でんしゃ)新聞(しんぶん)()みます。
    Tôi đọc báo trên tàu điện mỗi ngày.


    8()15(ふん)にセンターに()ます。
    8 giờ 15 phút tôi đến Trung tâm.

    ときどき、オフィスで朝ごはんを食べます。
    Thỉnh thoảng, tôi ăn sáng tại văn phòng.



    仕事(しごと)は 8時半(じはん)から 5()までです。
    Công việc bắt đầu từ 8 giờ rưỡi đến 5 giờ.

    仕事(しごと)大変(たいへん)ですが、とてもおもしろいです。
    Công việc vất vả nhưng thú vị.

    (わたし)授業(じゅぎょう)一番好(いちばんす)きです。デスクワークは ちょっと…。
    Tôi thích nhất là giờ đứng lớp. Công việc văn phòng thì hơi…


    午後(ごご)7(しち)()(いえ)(かえ)ります。
    Tôi về nhà lúc 7 giờ tối.

    息子(むすこ)(あそ)びます。絵本(えほん)()みます。
    Chơi với con trai. Đọc truyện tranh.

    それから、息子(むすこ)とお風呂(ふろ)(はい)ります。
    Sau đó tắm bồn cùng con trai.

    8()息子(むすこ)()かせます。
    8 giờ tôi cho con trai ngủ.



    (つま)(ばん)ごはんを()べます。(つま)料理(りょうり)はおいしいです。
    Ăn cơm tối với vợ. Món ăn vợ tôi làm rất ngon.

    それから、テレビを()ます。そして、皿を(あら)います。
    Sau đó, tôi xem ti vi. Rửa chén bát.

    ときどき アイロンを します。
    Thỉnh thoảng tôi ủi đồ.



    毎晩(まいばん)11()ごろ寝ます。
    Mỗi tối, tôi ngủ vào khoảng 11 giờ.

    今日(きょう)(つか)れました。
    Hôm nay tôi cũng đã mệt rồi.

    おやすみなさい。
    Chúc ngủ ngon.




+ Trả lời Chủ đề
Quyền viết bài
  • Bạn Không thể gửi Chủ đề mới
  • Bạn Không thể Gửi trả lời
  • Bạn Không thể Gửi file đính kèm
  • Bạn Không thể Sửa bài viết của mình