あう
au
会う
to meet
gặp
あく
aku
開く
to open(transitive)
mở (tự động từ)
あける
akeru
開ける
to open
mở (tha động từ)
あげる
ageru

to give
cho; tặng
あそぶ
asobu
遊ぶ
to have fun/play
chơi
あらう
arau
洗う
to wash
rửa; giặt
ある
aru

to be/have
có
あるく
aruku
歩く
to walk
đi bộ
いう
iu
言う
to say/talk
nói
いる
iru
要る
to need / to be necessary
cần
いれる
ireru
入れる
to put (something) in
bỏ vào; cho vào
うごく
ugoku
動く
to move (something)
di chuyển; chuyển động
うたう
utau
歌う
to sing
hát
うる
uru
売る
to sell
bán
おきる
okiru
起きる
to get up
thức dậy; xảy ra
おく
oku
置く
to put ( something)
đặt; để
おくる
okuru
送る
to send
gửi
おこなう
okonau
行う
to do/operate
thực hiện; tiến hành
おす
osu
押す
to push
đẩy; nhấn; ấn
おぼえる
oboeru
覚える
to memorize
nhớ
およぐ
oyogu
泳ぐ
to swim
bơi
おりる
oriru
降りる
to get off;to get out
bước xuống
おわる
owaru
終わる
to be finished
hết; kết thúc; xong
かう
kau
買う
to buy
mua
かえす
kaesu
返す
to return (something)
trả lại
かえる
kaeru
帰る
to go back, to be back
trở về
かく
kaku
書く
to write
viết
かける
kakeru
掛ける
to wear(a glass)
đeo; mang (kính)
かける
kakeru
掛ける
to telephone
gọi (điện thoại)
かす
kasu
貸す
to lend
cho mượn
かぶる
kaburu

put on(hat)
đội (mũ)
かりる
kariru
借りる
borrow
mượn
きえる
kieru
消える
be extinguished
tắt (tự đt)
きく
kiku
聞く
listen to / ask
nghe (từ ai から); hỏi (ai に)
きる
kiru
切る
cut
cắt; xắt; chặt
きる
kiru
着る
to put on / to wear(tops)
mặc; bận
くる
kuru
来る
to come
đến
けす
kesu
消す
turn off
tắt (tha đt)
こたえる
kotaeru
答える
answer
trả lời
こまる
komaru
困る
be in trouble
khổ sở; khó khăn; lúng túng
しまる
shimaru
閉まる
close (intransitive)
đóng (tự đt)
しめる
shimeru
閉める
close (transitive)
đóng (tha đt)
しる
shiru
知る
know
biết
すむ
sumu
住む
live
sống; trú ngụ
たつ
tatsu
立つ
stand
đứng
たのむ
tanomu
頼む
ask / request
nhờ
たべる
taberu
食べる
eat
ăn
つかう
tsukau
使う
use
sử dụng
つかれる
tsukareru
疲れる
be tired
mệt; mệt mỏi
つく
tsuku
着く
arrive
đến; tới
つくる
tsukuru
作る
make
làm; sáng tác
つける
tsukeru

turn on
bật; mở
つとめる
tsutomeru
勤める
work for
làm việc (tại に)
でかける
dekakeru
出かける
go out
đi ra ngoài; ra ngoài
できる
dekiru

can
có thể
とぶ
tobu
飛ぶ
fly
bay
とまる
tomaru
止まる
stop
dừng; ngừng
とる
toru
取る
take
lấy
ならう
narau
習う
learn
học tập; học hành; học
ならぶ
narabu
並ぶ
make a line
xếp thành hàng
ならべる
naraberu
並べる
display
xếp hàng
なる
naru

become
trở nên
ぬぐ
nugu
脱ぐ
take off
cởi
ねる
neru
寝る
go to bed
ngủ
のむ
nomu
飲む
drink
uống
のる
noru
乗る
take / ride on
đi; cưỡi (trên phương tiện…)
はいる
hairu
入る
enter
được bỏ vào; bước vào
はく
haku
履く
put on(buttoms)
mang; đi (giày dép; tất vớ)
はしる
hashiru
走る
run
chạy
はじまる
hajimaru
始まる
(something)begin
bắt đầu; mở đầu (tự đt)
はじめる
hajimeru
始める
start
bắt đầu; mở đầu (tha đt)
はたらく
hataraku
働く
work
làm việc; lao động
はなす
hanasu
話す
talk / speak
nói chuyện; chuyện trò
はる
haru
貼る
paste / put something on 
dán
ひく
hiku
引く
pull / draw
kéo
ひく
hiku
弾く
play(musical instrument)
đánh; gãy; chơi (nhạc cụ)
ふる
furu
降る
fall / come down/rain
(mưa,…) rơi
まがる
magaru
曲がる
turn
cong; bị bẻ gập
みがく
migaku
磨く
brush
đánh; chải (răng,…)
みる
miru
見る
look
nhìn; xem
よぶ
yobu
呼ぶ
call
gọi
よむ
yomu
読む
read
đọc
わたす
watasu
渡す
hand over
trao
わたる
wataru
渡る
cross
băng qua
Level N5
Adjective



あかるい
akarui
明るい
bright
sáng sủa; vui vẻ
あかい
akai
赤い
red
đỏ
あたたかい
atatakai
暖かい
warm
ấm áp
あたらしい
atarashii
新しい
new
mới
あつい
atsui
暑い
hot(tempature)
nóng; nóng nực
あつい
atsui
熱い
hot(heat)
nóng
あつい
atsui
厚い
thick
dày
あぶない
abunai
危ない
dangerous
nguy hiểm
いい
ii
いい
good
tốt; hay; được
いそがしい
isogashii
忙しい
busy
bận rộn
いたい
itai
痛い
be painful
đau
いやな
iya na
嫌な
hate
không ưa; ghét
うすい
usui
薄い
thin
mỏng
おいしい
oishii
美味しい
delicious
ngon
おおきい
ookii
大きい
big
to; lớn