Turn a blind eye at/towards: giả mù; giả điếc; giả ngơ; làm lơ; lờ đi

Meaning: pretend not to notice.
giả bộ không biết.

Examples:

She knows he's lying to her, but she's choosing to turn a blind eye to the situation.
Cô biết hắn đang dối mình, nhưng quyết định sẽ làm ngơ như chẳng biết.

Management often turn a blind eye to bullying in the workplace.
Các sếp thường giả mù như không biết trong chỗ làm có ức hiếp.

turn a blind eye and a deaf ear to the overwhelming evidence...
giả mù giả điếc trước bao nhiêu chứng cứ ...

Don't turn a blind eye to bullying.
Đừng giả mù như không biết có chuyện hà hiếp kẻ yếu.


Name:  turn-a-blind-eye.jpg
Views: 4
Size:  196.4 KB