dubious honor
dubious distinction

Vinh dự vẻ vang; thành tựu vĩ đại (nói mỉa)


Meaning: used ironically to describe something bad or undesirable as if it were an honor or achievement.
Được dùng để nói mỉa một chuyện xấu, chẳng mong muốn, như thể một vinh dự hay một thành tựu vĩ đại.






Examples:

Recently, the United States achieved the dubious honor of boasting the largest prison and jail population on earth.
Gần đây, Hoa Kỳ đã nhận được "vinh dự vẻ vang" là nhà tù lớn nhất và đông tù nhân nhất trái đất.


Vietnam now has the dubious distinction of joining the club of 10 countries with the worst air pollution in the world,
Việt Nam nay đã “vinh dự vẻ vang” gia nhập nhóm 10 nước có ô nhiễm không khí nặng nhất thế giới


THÀNH TỰU VĨ ĐẠI
795 triệu dân toàn thế giới vẫn đói