Không chịu thua kém
Bất cam hậu nhân
不甘后人
bù ɡān hòu rén
Dịch nghĩa: Không chịu thua kém
Không chịu lép vế
Không chịu yếu kém


【解释】:不甘心落在别人后面。
Giải thích: Không cam tâm tụt lại phía sau người khác.
Giải thích âm Hán Việt: Bất cam: không cam chịu.


VD: 在劳动上他也不甘后人,并且做得很出色。
Trong lao động anh ấy cũng không chịu thua kém, hơn nữa làm rất xuất sắc.
他不甘后人,坚持刻苦训练,终于夺得了跳水冠军。
Anh ấy không chịu thua kém, kiên trì luyện tập, cuối cùng vô địch môn nhảy cầu.

English: Unwilling to fall behind.