Lúng ta lúng túng
Bất giám bất giới
不尴不尬
bù ɡān bù ɡà
Dịch nghĩa: Lúng ta lúng túng
Không biết làm sao
Như gà mắc tóc


【解释】:左右为难,不知如何处理才合适。
Giải thích: Rơi vào thế khó xử, không biết phải làm thế nào mới phù hợp.
Giải thích âm Hán Việt: Giám giới: lúng túng; khó xử.


VD: 你交朋友可要小心,我看这男人不尴不尬的,不像正经人。
Em kết bạn phải cẩn thận, tôi thấy anh chàng này lúng ta lúng túng, không giống người đàng hoàng.
他的脸上挂着不尴不尬的表情。
Vẻ mặt anh ta lộ vẻ lúng ta lúng túng.

English: Be difficult to cope with; Be very embarrassing.