Hằng hà sa số
Bất khả mai cử
不可枚举
bù kě méi jǔ
Dịch nghĩa: Hằng hà sa số
Nhiều vô số kể
Nhiều vô kể


【解释】:无法一个个列举。形容数量之多。
Giải thích: Không cách gì liệt kê từng cái. Ví với số lượng rất nhiều.
Giải thích âm Hán Việt: Bất khả: không thể. Mai cử: liệt kê; nêu ra từng cái.


VD: 风水术在运用上千变万化,不可枚举,我只是按照我理解的去判断。
Vận dụng thuật phong thuỷ thiên biến vạn hoá, hằng ha sa số, tôi chỉ phán đoán theo lý giải của tôi mà thôi.

English: Non enumerative algorithm.