Nghèo xơ nghèo xác
Bất danh nhất tiền
不名一钱
bù mínɡ yī qián
Dịch nghĩa: Nghèo xơ nghèo xác
Nghèo rớt mồng tơi
Nghèo mạt rệp
Nghèo không cục đất chọi chim
Nghèo không mảnh đất cắm dùi


【解释】:形容极其贫穷,一个钱也没有。
Giải thích: Cực kì nghèo khổ, không có đồng nào.
Giải thích âm Hán Việt: Danh: chiếm; chiếm giữ.


VD: 当时他病困交加,不名一钱,当然房租也就无法交了。
Lúc đó anh ấy bệnh nặng, nghèo xơ nghèo xác, đương nhiên tiền thuê nhà cũng không cách gì trả được.

English: Without a rap;Not a cent to one's name.