Lỗi thời
Bất nhập thời nghi
不入时宜
不入時宜

bù rù shí yí
Dịch nghĩa: Lỗi thời
Không hợp thời


【解释】:不适合时代形势的需要。也指不合世俗习尚。
Giải thích: Nhu cầu không hợp với xu thế thời đại. Cũng chỉ không hợp với thói quen thế tục.
Giải thích âm Hán Việt: Thời nghi: cần thiết đương thời.


VD: 要求现代妇女遵守三从四德,难免引来不合时宜之讥。
Yêu cầu phụ nữ ngày nay phải tuân thủ tam tòng tứ đức, khó tránh gây ra sự châm biếm lỗi thời.
现今竞争激烈的社会,传统中逆来顺受的观念已经不合时宜。
Ngày nay xã hội cạnh tranh kịch liệt, quan niệm nhẫn nhục chịu đựng theo truyền thống đã lỗi thời rồi.

English: Out of keeping with the times.