Cả ngày lẫn đêm
Bất xá chúc dạ
不舍昼夜
bù shè zhòu yè
Dịch nghĩa: Cả ngày lẫn đêm
Suốt ngày suốt đêm
Hết ngày lại đêm
Hết ngày dài lại đêm thâu


【解释】:不放弃白天和黑夜。比喻夜以继日。
Giải thích: Không từ bỏ cả ngày lẫn đêm. Suốt ngày suốt đêm.
Giải thích âm Hán Việt: Xá: bỏ.


VD: 为了期末考,上个星期我必须不舍昼夜的读书。
Vì thi cuối kì, tuần rồi tôi phải học cả ngày lẫn đêm.
他在学习上刻苦认真,不舍昼夜,真值得大家学习。
Nó chăm chỉ học hành, học cả ngày lẫn đêm, thật đáng để mọi người noi theo.

English: Regardless of day and night; Day and night; Work day and night.